Mã ngành 10 – Sản xuất, chế biến thực phẩm
- Mã ngành
- 10
- Cấp
- Cấp 2
- Ngành cấp trên
- C – CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
- Số ngành con
- 8
Mô tả ngành
Ngành này gồm: Các hoạt động xử lý các sản phẩm của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản thành thực phẩm và đồ uống phục vụ cho con người hoặc động vật. Nó còn bao gồm sản xuất ra các sản phẩm thực phẩm trung gian khác nhau mà không phải là thực phẩm trực tiếp, các hoạt động tạo ra các phụ phẩm có giá trị nhỏ hơn hoặc lớn hơn (ví dụ như da sống có từ giết mổ gia súc, bánh dầu từ sản xuất dầu). Ngành này cũng gồm: Các hoạt động liên quan đến các loại sản phẩm khác nhau như: thịt, cá, hoa quả và rau, mỡ và dầu, sản phẩm sữa, sản phẩm bột gạo xay, cho động vật ăn, sản phẩm thực phẩm khác và đồ uống. Sản xuất có thể được thực hiện cho chính mình cũng như là cho bên thứ ba như trong giết mổ truyền thống. Một vài hoạt động được xem như là sản xuất (ví dụ như chúng được thực hiện trong các hiệu bánh mỳ, cửa hàng bánh ngọt và các cửa hàng chế biến thịt,... nơi mà bán sản phẩm của họ), mặc dù có sự bán lẻ sản phẩm tại các cửa hàng của người sản xuất. Tuy nhiên, khi quá trình chế biến là rất nhỏ và không dẫn tới sự biến đổi thực sự, đơn vị này được phân loại vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ). Ngành này cũng gồm: Việc sản xuất chất lỏng được coi là thực phẩm hoặc sử dụng các quy trình sản xuất tương tự, ví dụ như sữa và nước ép trái cây hoặc cô đặc. Loại trừ: Chế biến bữa ăn để tiêu thụ ngay được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống).
Ngành con
- 101 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- 102 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
- 103 Chế biến và bảo quản rau quả
- 104 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
- 105 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- 106 Xay xát và sản xuất bột
- 107 Sản xuất thực phẩm khác
- 108 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
Dịch vụ liên quan
Ngành liên quan
- 11 Sản xuất đồ uống
- 12 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
- 13 Dệt
- 14 Sản xuất trang phục
- 15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
- 16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
- 17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
- 18 In, sao chép bản ghi các loại
- 19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
- 20 Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
- 21 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- 22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic