BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 3407/QĐ-KH-KT Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 1995 QUYẾT ĐỊNH BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Căn cứ Nghị định số: 141/HĐBT ngày 24-8-1982 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành "Điều lệ về công tác tiêu chuẩn hóa". Căn cứ Nghị định số: 22/CP ngày 22-3-1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải. Căn cứ Nghị định số 36/CP ngày 29-5-1995 của Chính phủ về bảo đảm an tòan trật tự giao thông đường bộ và trật tự an tòan giao thông đô thị. Theo đề nghị của các ông: Vụ trưởng Vụ Khoa học - Kỹ thuật và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam. QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn ngành: "Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ" Tiêu chuẩn về nguyên tắc thủ tục. Số đăng ký: 22TCN 226-95 Điều 2: Tiêu chuẩn ngành này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ KHKT, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam , Cục trưởng Cục đường Bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở GTCC và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai và kiểm tra quá trình áp dụng tiêu chuẩn này trong cả nước. Lã Ngọc Khuê (Đã ký) TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ (V.A.R) DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ KIỂM TRA TRANG BỊ CHO CÁC TRẠM KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT GIAI ĐỌAN I Từ 1-8-1995 đến 12-1996 Dùng cho xe tải lọai 12 tấn: 360.000 đồng/1 cái. 1. Thiết bị do độ dơ của vô lăng lái: Cung cấp được theo yêu cầu của các Sở. Nếu đặt mua từ 7-7-1995 thì có thể lấy hàng vào ngày 23-7-1995. Đơn giá: 850.000 đồng - một thiết bị (Việt Nam SX). Thời gian bảo hành 6 tháng. 2. Cờ lê lực: dùng để kiểm tra lực xiết bulông (bánh xe). Cung cấp được theo yêu cầu của các sở, nếu đặt mua thì sau 3 ngày đến 5 ngày có thể nhận được hàng. Khỏang đo của thiết bị: từ 0-30 KG - Đơn giá: 190.000 đồng - một thiết bị. 3. Thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng: Cung cấp được theo yêu cầu của các Sở. Nếu đặt mua từ 7-7-1995 thì có thể lấy hàng vào ngày 23-7-1995. Đơn giá: 2.900.000 đồng - một thiết bị (Việt Nam SX). 4. Đèn soi kiểm tra: Cung cấp được theo yêu cầu của các Sở. Nếu đặt mua từ 7-7-1995 thì có thể lấy hàng vào ngày 23-7-1995. Đơn giá: 5. Thiết bị đo độ ồn: Dải đo từ 35 đến 130đB. Cung cấp được theo yêu cầu của các Sở. Nếu đặt mua từ 7-7-1995 thì có thể lấy hàng vào ngày 23-7-1995. Đơn giá: 600USD - một thiết bị. 6. Thiết bị kiểm tra áp suất lốp (Đài Loan): Cung cấp được theo yêu cầu của các Sở. Nếu đặt mua thì sau 3 đến 5 ngày có thể lấy được hàng. Đơn giá: 145.000 đồng - một thiết bị. 7. Kích thủy lực: (Đài Loan): Cung cấp được theo yêu cầu của các Sở. Nếu đặt mua thì sau 3 đến 5 ngày có thể lấy được hàng. Đơn giá: + Dùng cho xe con, xe du lịch: lọai 6 tấn: 260.000 đồng/1 cái. Dùng cho xe tải lọai 12 tấn: 360.000 đồng/1 cái. 8. Búa Kiểm tra (lọai chuyên dùng): Cung cấp được theo yêu cầu của các Sở. Nếu đặt mua thì sau 10 đến 15 ngày có thể lấy được hàng. Đơn giá: 9. Thiết bị kiểm tra độ mòn của lốp (lọai chuyên dùng) Cung cấp được theo yêu cầu của các Sở. Nếu đặt mua thì sau 10 đến 15 ngày có thể lấy được hàng. Đơn giá: 10. Các thiết bị khác phục vụ cho trạm để đảm bảo đúng tiêu chuẩn của Trạm. Cung cấp được theo yêu cầu của các Sở. Bình cứu hỏa (Bắc Kinh xuất khẩu)- có tem kiểm tra của Cục PCCC. Đơn giá: 165.000 đồng/1 bình. Tủ cứu thương. Đơn giá: 100.000 đồng/1 tủ. 11. Thiết bị thông tin: khỏang 50.000.000 triệu đồng, bao gồm: Máy vi tính. Máy in. Fax. Các chương trình phần mềm. Tổng số tiền để trang bị thiết bị cho một trạm trong giai đọan đầu từ 60 triệu đến 70 triệu đồng. Nếu tính cả chi phí làm đường thử phanh, nhà xưởng để làm việc tạm thời thì cần khỏang 400 đến 450 triệu đồng cho một trạm./.
Quyết định 3407/QĐ-KH-KT
Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 226-95 Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ
Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực
Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.
- Số hiệu
- 3407/QĐ-KH-KT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành
- 05/07/1995
- Tình trạng hiệu lực
- Chưa rõ hiệu lực
- Ngày có hiệu lực
- Chưa rõ
Chưa đồng bộ hiệu lực
Lược đồ văn bản
Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.
Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.
Toàn văn
Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.
Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?
Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.
Văn bản liên quan
38/2018/TT-BGTVTThông tư
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hảiBộ Giao thông vận tải
Hết hiệu lực toàn bộ
10/2025/TT-BGTVTThông tư
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên các công trình biển.Bộ Giao thông vận tải
Còn hiệu lực
09/2025/TT-BGTVTThông tư
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thépBộ Giao thông vận tải
Còn hiệu lực
08/2025/TT-BGTVTThông tư
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển cỡ nhỏBộ Giao thông vận tải
Còn hiệu lực
06/2025/TT-BGTVTThông tư
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa cao tốcBộ Giao thông vận tải
Còn hiệu lực
05/2025/TT-BGTVTThông tư
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống đẩy bằng động cơ điện lắp đặt trên phương tiện thủy nội địaBộ Giao thông vận tải
Còn hiệu lực