Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hóa;
Căn cứ Quyết định số 36/2007/QĐ-BNN ngày 24/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam bao gồm 155 lọai, được chia thành: Phân khóang đơn 01 lọai; Phân hữu cơ 03 lọai; Phân hữu cơ khóang 11 lọai; Phân hữu cơ vi sinh 09 lọai; Phân hữu cơ sinh học 13 lọai; Phân bón lá 115 lọai; Phân trung vi lượng: 03 lọai;
Điều 2. Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các lọai phân bón tại Danh mục bổ sung này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các lọai phân bón quy định tại các Quyết định sau sẽ hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Công bố Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam Phân bón lá: Số thứ tự 366, 371 trang 58; Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Ban hành Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam Phân hữu cơ khóang: Số thứ tự 40 trang 18; Phân bón lá: Số thứ tự 283 trang 52; Quyết định số 10/2007/QĐ-BNN ngày 06/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam Phân hữu cơ vi sinh: Số thứ tự 3 trang 18; Quyết định số 84/2007/QĐ-BNN ngày 4/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam Phân bón lá: Số thứ tự 72, 73 trang 10;
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
4 ) % N-P 2 O 5 -K 2 O: 20,0-15,0-15,0; MgSO 4 : 1; MnSO 4 : 0,54; HBO 3 : 0,92; ZnSO 4 : 0,05; Co(NO
3 ) 2 : 0,006; CuSO 4 : 0,1; Mo: 0,019 CT CP Nông Dược H.A.I ppm Fe: 900 71 Agristar Gold (6-20-30+3MgSO
4 ) % N-P 2 O 5 -K 2 O: 6,0-20,0-30,0; MgSO 4 : 3; MnSO 4 : 0,54; HBO 3 : 0,92; ZnSO 4 : 0,05; Co(NO
3 ) 2 : 0,006; CuSO 4 : 0,1; Mo: 0,019 ppm Fe: 900 72 NOVID - 1 % N-P 2 O 5 -K 2 O: 4,0-8,0-16,0 CT TNHH Nông Việt Đức ppm Fe: 45; Mg: 50; Mn: 40; Cu: 65; Zn: 60; Mo: 20; S: 15; SiO 2 : 4,3; GA3: 250 73 NOVID - 2 % N-P 2 O 5 -K 2 O: 8,0-8,0-4,0 ppm Ca: 10; Fe: 50; Mg: 55; Mn: 50; Cu: 40; Zn: 50; α-NAA: 20 74 Aminomix % N-P 2 O 5 -K 2 O: 20-20-15 CS Phân bón Phú Hưng ppm B: 1.300; Mo: 100; Mn: 58; Cu: 42; Zn: 32; Fe: 44; Mg: 16 75 Phú Châu 1 % HC: 5,0; P 2 O 5 -K 2 O: 12,0-5,0 CT TNHH TM&DV Phú Châu mg/l Cu: 100; Mn: 500; Mg: 500; Fe: 100; Zn: 50; B: 250; Mo: 10; S: 800 pH: 5,5-6 76 Phú Châu 2 % HC: 5,0; P 2 O 5 -K 2 O: 10,0-8,0 mg/l Cu: 300; Mn: 400; Mg: 450; Fe: 400; Zn: 400; B: 200; Mo: 5; S: 600 pH: 6-6,5 77 Phú Châu 3 % Axit Humic: 0,5; Axit Amin: 2,5-3 mg/l Cu: 90; Mn: 60; Mg: 100; Fe: 100; Zn: 70; B: 50; Mo: 5; S: 50 pH: 6,5-7 78 AAA 0-5-40+10B 2 O 3 % P 2 O 5 -K 2 O: 5,0-40,0; B 2 O 3 : 10; Cu: 0,7 CT TNHH Kỹ thuật NN Phú Mỹ ppm Fe: 20; MgO: 20; Zn: 20 79 Rong Biển PM % N-P 2 O 5 -K 2 O: 6,0-6,0-6,0 ppm Fe: 50; MgO: 50; Zn: 20; B: 1.000; Cu: 50 80 Đồng Xanh % HC: 10; P 2 O 5 hh - K 2 O: 4 - 2; Ca: 6; Mg: 11; S: 2 CT TNHH TM SX Phước Hưng ppm Zn: 300; Fe: 260; Cu: 240; Mn: 200; B: 200; Mo: 300 81 TITAMIX 01 % N-P 2 O 5 -K 2 O: 5,0-3,0-4,0 CT CP Phân bón Quốc Tế Đông Dương ppm Cu: 500; Mn: 20; Zn: 200; B: 450 82 TITAMIX 03 % N-P 2 O 5 -K 2 O: 4,0-3,0-1,0 ppm Cu: 200; Mn: 30; Zn: 350; B: 600 83 TITAMIX 04 % N-P 2 O 5 -K 2 O: 2,0-2,0-5,0 ppm Cu: 250; Mn: 50; Zn: 100; B: 200 84 TANO-601 (tăng trưởng) % Axit Humic: 0,3; N-P 2 O 5 -K 2 O: 7,0-6,0-7,0; MgO: 0,05; Fe: 0,04; Cu: 0,02; Zn: 0,04; Mn: 0,05; B: 0,04 CT TNHH Công nghệ Hóa sinh Tâm Nông 85 TANO-602 (Kali - Phos) % P 2 O 5 -K 2 O: 27,0-4,0; MgO: 6,0 86 TANO-605 (Canxi - Bo) g/l N: 200; CaO: 300; MgO: 40 ppm B: 1.800; Zn: 800 87 TANO - 606 (Siêu Bo) g/l B: 160 88 TL-Smart Basfoliar K 10.0.35,5.3%Zn % N-K 2 O: 10,0-35,0; Mg: 5; Zn: 3 DN TN TMDV&VTNN Tiến Nông 89 TL-Smart Basfoliar Combi Stipp % N: 9,0; CaO: 15; B: 0,2; Mn: 0,5; Zn: 0,1 90 NUTROFAR 6-30-30 % N-P 2 O 5 -K 2 O: 6,0-30,0-30,0 CT TNHH Thái Phong ppm Mg: 190; Cu: 380; Fe: 300; Zn: 340; Mn: 340; B: 220; Mo: 100; Co: 150 91 NUTROFAR 30-10-10 % N-P 2 O 5 -K 2 O: 30,0-10,0-10,0 ppm Mg: 190; Cu: 380; Fe: 300; Zn: 340; Mn: 340; B: 220; Mo: 100; Co: 150 92 SUPERGROW RONG BIỂN % N-P 2 O 5 -K 2 O: 11,0-3,0-12,0 ppm Ca: 100; Mg: 100; S: 100; Cu: 100; Fe: 100; Zn: 100; Mn: 100; B: 100; Mo: 100; Co: 100; I: 100 93 TIPOMIC K'HUMATE % Axit Humic: 4,0; N-P 2 O 5 -K 2 O: 10,0-6,0-5,0 ppm Mg: 300; Cu: 300; Fe: 200; Zn: 300; Mn: 100; B: 500; Mo: 100 94 Sinh học WEHG % OM: 5; B: 0,6; NaOH: 0,7; Chất béo: 0,03 CT CP Thế Giới Thông Minh pH: 11,5 95 VIPEN % Axit Humic: 1,03; N-P 2 O 5 -K 2 O: 4,11-2,07-2,1; S: 0,13; Zn: 0,055; Cu: 0,046; B: 0,01; Fe: 0,024; Mn: 0,007; Mo: 0,002 CT CP TM Thiên Minh 96 TOPPEN % Axit Humic: 1,3; N-P 2 O 5 -K 2 O: 2,48-1,52-4,75; Ca: 0,23; Mg: 0,17; S: 0,25; Zn: 0,032; Cu: 0,03; Co: 0,0013; B: 0,055; Fe: 0,035; Mn: 0,012; Mo: 0,005 97 ÉN VÀNG % Axit Humic: 1,1; N-P 2 O 5 -K 2 O: 2,29-3,02-4,01; Ca: 0,12; Mg: 0,28; S: 0,18; Zn: 0,013; Cu: 0,02; B: 0,04; Fe: 0,041; Mn: 0,012; Mo: 0,005 98 LEADPEN % Axit Humic: 1,22; N-P 2 O 5 -K 2 O: 2,03-4,21-3,17; Mg: 0,19; S: 0,37; Zn: 0,029; Co: 0,0021; Cu: 0,011; B: 0,025; Fe: 0,253; Mn: 0,004; Mo: 0,009 99 TB-63 CFU/g Lactobacillus acidophilus; Nitrobacter; Aspegillus; Bacillus subtillis: 1x10 6 mỗi lọai CT TNHH SXTM Tô Ba 100 TB-PHOS % P 2 O 5 -K 2 O: 35,0-5,5; MgO: 7,5 101 TOBA-HẠT VÀNG % N-P 2 O 5 -K 2 O: 15,0-30,0-30,0 ppm MgO: 5.000; Fe: 1.000; Cu: 1.000; Zn: 500; B: 200; Mo: 50; Mn: 100 102 Super Grow TM % N-K 2 O: 5,05-15,0; Mg: 1,25 CT TNHH Viễn Phát 103 Vitaf-HuFa % N-P 2 O 5 -K 2 O: 5,0-5,0-5,0; Axit Humic: 2,0; CaO: 0,1; MgO: 0,1; S: 0,1 CT TNHH SX Việt Thành ppm Fe: 100; Cu: 200; Zn: 200; Mn: 100; B: 150; Mo: 100 104 Vitaf-CanxiBo % B: 4,5; CaO: 5,5 105 Vitaf-Bo % B: 9,0 106 Vitaf-BoLax % N-P 2 O 5 -K 2 O: 2,0-2,0-2,0; Axit Humic: 2,0; MgO: 0,3; S: 0,3; Fe: 0,1; Cu: 0,1; Zn: 0,08; Mn: 0,05; B: 0,1; Mo: 0,02; Co: 0,02 107 Alffa-1 (α-1) % HC: 16,0; Aspartic axit: 0,3; Glutamic axit: 0,25; Histidine: 0,2; Leucine: 0,35; Valine: 0,2; N-P 2 O 5 -K 2 O: 6,0-2,0-2,0; CaO: 3; MgO: 0,5 CT TNHH SX&TM Việt Quốc Thịnh ppm B: 300; Zn: 1.000; Fe: 800 pH: 5-5,5 108 OPENAMIX-L.85 % Axit Humic: 3,0; N-P 2 O 5 -K 2 O: 5,0-5,0-5,0; Zn: 0,03; Fe: 0,8; Cu: 0,005; Mn: 0,003; B: 0,01; Mo: 0,002 CT TNHH Sinh hóa Hữu cơ &TM Việt Mỹ AVF (USAVINA) 109 Vườn Sinh Thái g/l Axit Amin: 104; Zn: 9,72; B: 5,82; Mo: 4,74; Cu: 2,8; Pb: 0,009; Cr: 0,002 CT HH Kỹ thuật sinh vật Vườn Sinh Thái Nam Ninh pH KCl : 4,3 110 Bioted Super 5.9.9 % N-P 2 O 5 -K 2 O: 5,0-9,0-9,0 CT PTKT Vĩnh Long ppm Mg: 350; Zn: 150; Fe: 80; Cu: 150; Mn: 100; B: 50; Mo: 10; Ca: 110; VTM B1: 30; B2: 30; B6: 50; B12: 40 111 Bioted Super - 01 % N-P 2 O 5 -K 2 O: 4,0-8,0-8,0 ppm Mg: 250; Zn: 150; Fe: 100; Cu: 150; Mn: 80; B: 50; Mo: 10; Ca: 210; VTM B1: 20; B2: 50; B6: 30; B12: 20 112 BIONIK 2,2% g/l Nitro Phenol-K: 22 113 Bioted Bo-Cax % B: 15; N: 6,0; Mg: 0,17; Zn: 0,026; Fe: 0,026; Cu: 0,02; Mn: 0,032; Mo: 0,001; Ca: 1,5 ppm Vitamin B1: 130; Vitamin C: 50 114 Hydro-Phos-Zn chuyên cho lúa g/l P 2 O 5 -K 2 O: 440-75; MgO: 67; Zn: 46 CT YARA PHOSYN Ltd 115 Siêu đậu trái (YO-BO) % Axit Lactic: 80; B: 0,1 XN YOGEN-MITSUVINA VII. PHÂN TRUNG, VI LƯỢNG TT Tên phân bón Đơn vị Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Tổ chức, cá nhân 1 Wokozim % N: 0,25; Fe: 0,16 CT CPKD Vật tư Nông lâm Thủy sản Vĩnh Thịnh ppm Mn: 500; Zn: 700; Cu: 400; B: 50 2 Super Q MAG MIX % Mg: 20; S: 7; Cu: 1; Zn: 10; B: 2; MN: 5; Fe: 7; Mo: 0,01 CT TNHH Hồng Gia Phát 3 Phân xử lý hạt giống TeproSyn Zn/P g/l P 2 O 5 : 200; Zn: 300 CT YARA PHOSYN Ltd