Thông tư 06/2014/TT-BTNMT

Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị

Thông tưCòn hiệu lực
Số hiệu
06/2014/TT-BTNMT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành
12/02/2014
Tình trạng hiệu lực
Còn hiệu lực
Ngày có hiệu lực
31/03/2014

Tình trạng hiệu lực theo vbpl.vn, cập nhật 20/09/2026

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Văn bản căn cứ2 văn bản
Nghị định 12/2002/NĐ-CP
Về hoạt động đo đạc và bản đồ
Chưa rõ hiệu lực
Nghị định 21/2013/NĐ-CP
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Chưa rõ hiệu lực

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2014.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Quảng Trị;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Linh Ngọc

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu “*” là địa danh thuộc vùng tranh chấp.

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", H. là chữ viết tắt của "huyện", TX. là chữ viết tắt của "thị xã".

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT Đơn vị hành chính cấp huyện
1 Thành phố Đông Hà
2 Thị xã Quảng Trị
3 Huyện Cam Lộ
4 Huyện Đa Krông
5 Huyện Gio Linh
6 Huyện Hải Lăng
7 Huyện Hướng Hóa
8 Huyện Triệu Phong
9 Huyện Vĩnh Linh
Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
(Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây)
khu phố 1 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 23" 107o05' 52" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 25" 107o05' 42" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 18" 107o05' 31" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 04" 107o05' 22" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o48' 47" 107o05' 34" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 03" 107o05' 39" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o48' 56" 107o05' 50" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 05" 107o05' 59" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 12" 107o06' 05" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 09" 107o06' 19" 16o49' 07" 107o05' 04" E-48-83-A-c
chợ Đông Hà KX P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 15" 107o05' 25" E-48-83-A-c
đường Hàm Nghi KX P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 07" 107o05' 44" 16o48' 08" 107o06' 03" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. 1 TP. Đông Hà 16o48' 43" 106o57' 05" 16o50' 33" 107o07' 27" E-48-83-A-c
đường Hùng Vương KX P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 17" 107o05' 47" 16o48' 54" 107o05' 57" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-83-A-c
Khe Lược TV P. 1 TP. Đông Hà 16o48' 50" 107o04' 41" 16o49' 37" 107o05' 30" E-48-83-A-c
đường Nguyễn Huệ KX P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 10" 107o05' 50" 16o49' 17" 107o05' 18" E-48-83-A-c
đường Nguyễn Trãi KX P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 13" 107o06' 13" 16o48' 57" 107o05' 10" E-48-83-A-c
khu phố Tây Trì DC P. 1 TP. Đông Hà 16o49' 29" 107o05' 22" E-48-83-A-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. 1 TP. Đông Hà 16o54' 24" 107o11' 33" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o49' 45" 107o06' 19" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o49' 40" 107o06' 13" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o49' 37" 107o06' 09" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o49' 32" 107o06' 07" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o49' 28" 107o06' 02" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o49' 25" 107o06' 08" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o49' 21" 107o06' 12" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o49' 20" 107o06' 19" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o49' 14" 107o06' 22" E-48-83-A-c
khu phố 10 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o49' 09" 107o06' 22" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. 2 TP. Đông Hà 16o48' 43" 106o57' 05" 16o50' 33" 107o07' 27" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. 2 TP. Đông Hà 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o49' 30" 107o04' 55" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o49' 45" 107o05' 09" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o49' 11" 107o04' 31" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o49' 02" 107o04' 17" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o48' 56" 107o04' 37" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o49' 08" 107o05' 05" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o48' 49" 107o05' 05" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX P. 3 TP. Đông Hà 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. 3 TP. Đông Hà 16o48' 43" 106o57' 05" 16o50' 33" 107o07' 27" E-48-83-A-c
khu phố Khe Lấp DC P. 3 TP. Đông Hà 16o46' 31" 107o02' 46" E-48-83-A-c
hồ Khe Mây TV P. 3 TP. Đông Hà 16o48' 36" 107o04' 39" E-48-83-A-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX P. 3 TP. Đông Hà 16o46' 39" 107o01' 18" E-48-83-A-c
Khe Lược TV P. 3 TP. Đông Hà 16o48' 50" 107o04' 41" 16o49' 37" 107o05' 30" E-48-83-A-c
Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị KX P. 3 TP. Đông Hà 16o48' 47" 107o04' 27" E-48-83-A-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. 3 TP. Đông Hà 16o49' 30" 107o05' 56" 16o49' 07" 107o05' 04" E-48-83-A-c
sông Vĩnh Phước TV P. 3 TP. Đông Hà 16o45' 21" 107o00' 45" 16o48' 29" 107o08' 40" E-48-83-A-c
Động Vóc SV P. 3 TP. Đông Hà 16o45' 09" 107o02' 30"

E-48-83-A-c

E-48-83-C

khu phố 1 DC P. 4 TP. Đông Hà 16o48' 22" 107o03' 04" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. 4 TP. Đông Hà 16o48' 16" 107o03' 11" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. 4 TP. Đông Hà 16o48' 28" 107o03' 12" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. 4 TP. Đông Hà 16o48' 44" 107o03' 39" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. 4 TP. Đông Hà 16o48' 56" 107o03' 51" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX P. 4 TP. Đông Hà 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-83-A-c
Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Đường 9 KX P. 4 TP. Đông Hà 16o48' 33" 107o03' 29" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. 4 TP. Đông Hà 16o48' 43" 106o57' 05" 16o50' 33" 107o07' 27" E-48-83-A-c
Xí nghiệp X334 KX P. 4 TP. Đông Hà 16o48' 48" 107o03' 58" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 53" 107o06' 21" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 32" 107o06' 17" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 47" 107o06' 08" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 42" 107o05' 59" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 43" 107o05' 40" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 35" 107o05' 43" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 07" 107o05' 30" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 11" 107o05' 22" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 19" 107o05' 46" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX P. 5 TP. Đông Hà 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-83-A-c
khu phố 10 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 18" 107o05' 59" E-48-83-A-c
khu phố 11 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 35" 107o05' 24" E-48-83-A-c
đường Hàm Nghi KX P. 5 TP. Đông Hà 16o49' 07" 107o05' 44" 16o48' 08" 107o06' 03" E-48-83-A-c
đường Lê Lợi KX P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 59" 107o06' 08" 16o48' 16" 107o06' 44" E-48-83-A-c
đường Lý Thường Kiệt KX P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 25" 107o06' 59" 16o48' 05" 107o05' 27" E-48-83-A-c
đường Ngô Quyền KX P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 54" 107o06' 12" 16o48' 43" 107o05' 47" E-48-83-A-c
đường Nguyễn Du KX P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 33" 107o05' 36" 16o48' 05" 107o05' 27" E-48-83-A-c
đường Tôn Thất Thuyết KX P. 5 TP. Đông Hà 16o48' 53" 107o06' 13" 16o48' 40" 107o05' 38" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o49' 45" 107o05' 47" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o49' 58" 107o05' 53" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o50' 07" 107o06' 09" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o50' 45" 107o05' 54" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o50' 46" 107o06' 14" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o50' 38" 107o06' 27" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o50' 33" 107o06' 35" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o50' 37" 107o06' 59" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o50' 18" 107o06' 53" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o54' 24" 107o11' 13" 16o49' 22" 107o00' 39" E-48-83-A-c
khu phố 10 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o51' 35" 107o06' 17" E-48-83-A-c
cồn An Lạc TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o49' 36" 107o05' 41" E-48-83-A-c
cầu Bến Lội KX P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o51' 24" 107o06' 22" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o48' 43" 106o57' 05" 16o50' 33" 107o07' 27" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. Đông Giang TP. Đông Hà 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-c
Hói Sòng TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o50' 56" 107o04' 26" 16o50' 11" 107o06' 44" E-48-83-A-c
sông Thạch Hãn TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-d
sông Trúc Khê TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o52' 38" 107o03' 47" 16o50' 52" 107o07' 23" E-48-83-A-c
khu phố 1A DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o49' 08" 107o06' 29" E-48-83-A-c
khu phố 1B DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o48' 58" 107o06' 38" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o49' 58" 107o05' 53" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o48' 45" 107o06' 46" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o50' 45" 107o05' 54" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o50' 46" 107o06' 14" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o49' 37" 107o07' 31" E-48-83-A-d
khu phố 7 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o49' 39" 107o07' 10" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o50' 00" 107o07' 09" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o48' 19" 107o06' 29" E-48-83-A-c
ga Đông Hà KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o48' 43" 107o06' 44" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o48' 43" 106o57' 04" 16o50' 29" 107o07' 21" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-c
đường Lê Lợi KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o48' 59" 107o06' 08" 16o48' 16" 107o06' 44" E-48-83-A-c
đường Lý Thường Kiệt KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o48' 25" 107o06' 59" 16o48' 05" 107o05' 27" E-48-83-A-c
sông Thạch Hãn TV P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49"

E-48-83-A-d

E-48-83-A-c

hồ Trung Chỉ TV P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o47' 45" 107o05' 44" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o48' 11" 107o06' 41" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o48' 21" 107o06' 49" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o47' 57" 107o06' 51" E-48-83-A-c
khu phố Đại Áng DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o48' 15" 107o07' 22" E-48-83-A-d
chùa Hải Sơn KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o46' 53" 107o05' 18" E-48-83-A-c
khu phố Lai Phước DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o47' 06" 107o07' 18" E-48-83-A-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o46' 39" 107o01' 18" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-c
đường Lê Lợi KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o48' 59" 107o06' 08" 16o48' 16" 107o06' 44" E-48-83-A-c
đường Lý Thường Kiệt KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o48' 25" 107o06' 59" 16o48' 05" 107o05' 27" E-48-83-A-c
khu công nghiệp Nam Đông Hà KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o47' 54" 107o07' 05" E-48-83-A-c
khu phố Tân Vĩnh DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o46' 33" 107o06' 26" E-48-83-A-c
sông Thạch Hãn TV P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-d
khu phố Trung Chỉ DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o48' 25" 107o07' 08" E-48-83-A-c
khu phố Vĩnh Phước DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o48' 08" 107o08' 13" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Phước TV P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o45' 21" 107o00' 45" 16o48' 29" 107o08' 40" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 56" 107o05' 30" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o48' 21" 107o06' 49" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 54" 107o04' 59" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 46" 107o04' 47" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 37" 107o04' 37" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 32" 107o04' 27" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 21" 107o04' 18" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 10" 107o04' 02" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 09" 107o03' 52" E-48-83-A-c
khu phố 10 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 53" 107o03' 39" E-48-83-A-c
khu phố 11 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 55" 107o04' 15" E-48-83-A-c
đồi Bồ Chao SV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 51" 107o03' 35" E-48-83-A-c
Hói Cạn TV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o49' 22" 107o03' 04" 16o49' 24" 107o04' 27" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o48' 43" 106o57' 05" 16o50' 33" 107o07' 27" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. Đông Thanh TP. Đông Hà 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-c
Hói Sòng TV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o50' 56" 107o04' 26" 16o50' 11" 107o06' 44" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16o44' 21" 107o10' 55" E-48-83-A-d
khu phố 2 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16o44' 20" 107o11' 15" E-48-83-A-d
khu phố 3 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16o43' 59" 107o11' 16" E-48-83-A-d
khu phố 4 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16o44' 38" 107o11' 15" E-48-83-A-d
đường Hai Bà Trưng KX P. 1 TX. Quảng Trị 16o44' 28" 107o11' 22" 16o42' 26" 107o21' 32" E-48-83-C
đường Lê Duẩn KX P. 1 TX. Quảng Trị 16o54' 24" 107o11' 13" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-83-C
kênh N2A TV P. 1 TX. Quảng Tri 16o43' 36" 107o11' 19" 16o38' 39" 107o17' 28" E-48-83-C
kênh chính Nam Thạch Hãn TV P. 1 TX. Quảng Trị 16o41' 46" 107o08' 37" 16o47' 29" 107o14' 36" E-48-83-C
sông Thạch Hãn TV P. 1 TX. Quảng Trị 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-C
hồ Tích Tường TV P. 1 TX. Quảng Trị 16o43' 52" 107o11' 03" E-48-83-C
khu phố 1 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16o45' 05" 107o10' 59" E-48-83-A-d
khu phố 2 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16o45' 31" 107o11' 07" E-48-83-A-d
khu phố 3 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16o45' 07" 107o11' 10" E-48-83-A-d
khu phố 4 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16o45' 32" 107o11' 21" E-48-83-A-d
khu phố 5 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16o45' 25" 107o11' 38" E-48-83-A-d
kênh N4 TV P. 2 TX. Quảng Trị 16o45' 58" 107o12' 12" 16o42' 06" 107o18' 50"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

kênh chính Nam Thạch Hãn TV P. 2 TX. Quảng Trị 16o41' 46" 107o08' 37" 16o47' 29" 107o14' 36" E-48-83-A-d
đường Nguyễn Thị Lý KX P. 2 TX. Quảng Trị 16o44' 28" 107o11' 22" 16o42' 26" 107o21' 32" E-48-83-A-d
Thành cổ Quảng Trị KX P. 2 TX. Quảng Trị 16o45' 18" 107o11' 16" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV P. 2 TX. Quảng Trị 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

đường Trần Hưng Đạo KX P. 2 TX. Quảng Trị 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

sông Vĩnh Định TV P. 2 TX. Quảng Trị 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-A-d
khu phố 1 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o44' 53" 107o10' 57" E-48-83-C
khu phố 2 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o45' 01" 107o11' 53" E-48-83-C
khu phố 3 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o44' 44" 107o10' 59" E-48-83-C
khu phố 4 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o45' 03" 107o11' 34" E-48-83-C
khu phố 5 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o44' 46" 107o11' 16" E-48-83-C
khu phố 6 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o45' 02" 107o11' 11" E-48-83-C
khu phố 7 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o44' 56" 107o11' 09" E-48-83-C
khu phố 8 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o44' 48" 107o11' 41" E-48-83-C
đường Hai Bà Trưng KX P. 3 TX. Quảng Trị 16o44' 28" 107o11' 22" 16o42' 26" 107o21' 32" E-48-83-C
đường Lê Duẩn KX P. 3 TX. Quảng Trị 16o54' 24" 107o11' 13" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-83-C
kênh chính Nam Thạch Hãn TV P. 3 TX. Quảng Trị 16o41' 46" 107o08' 37" 16o47' 29" 107o14' 36"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

sông Thạch Hãn TV P. 3 TX. Quảng Trị 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

đường Trần Hưng Đạo KX P. 3 TX. Quảng Trị 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08" E-48-83-C
khu phố 1 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o43' 55" 107o10' 07"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

khu phố 2 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o44' 05" 107o10' 31" E-48-83-C
khu phố 3 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o44' 45" 107o10' 39"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

khu phố 4 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o44' 55" 107o10' 37"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

khu phố 5 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o45' 20" 107o10' 46"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

đường Lê Duẩn KX P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o54' 24" 107o11' 13" 16o37' 25" 106o35' 15"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

sông Thạch Hãn TV P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

Bàu Vịt TV P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o45' 22" 107o10' 32" 16o44' 10" 107o10' 24"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

hồ Đập Trấm TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o41' 18" 107o08' 38" E-48-83-C
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Triệu Hải KX xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o38' 51" 107o08' 45" E-48-83-C
kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o41' 46" 107o08' 37" 16o47' 29" 107o14' 36" E-48-83-C
thôn Như Lệ DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o42' 18" 107o09' 34" E-48-83-C
khe Như Lệ TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o41' 46" 107o09' 18" 16o43' 00" 107o10' 00" E-48-83-C
thôn Phước Môn DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o41' 58" 107o10' 11" E-48-83-C
hồ Phước Môn TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o40' 35" 107o09' 42" E-48-83-C
thôn Tân Lệ DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o41' 46" 107o09' 03" E-48-83-C
thôn Tân Mỹ DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o40' 38" 107o08' 34" E-48-83-C
sông Thạch Hãn TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-C
thôn Tích Tường DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o43' 14" 107o10' 50" E-48-83-C
Khe Trái TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o36' 28" 107o06' 56" 16o40' 20" 107o07' 00" E-48-83-C
Bàu Trong TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o43' 28" 107o11' 08" E-48-83-C
khu phố 1 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 25" 106o59' 21" E-48-82-B
khu phố 2 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 34" 106o59' 47" E-48-82-B
khu phố 3 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 39" 107o00' 00" E-48-82-B
khu phố 4 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 33" 107o00' 17" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

khu phố An Hưng DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 39" 106o59' 13" E-48-82-B
khu phố Đông Định DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o49' 01" 107o00' 21" E-48-83-A-c
Cầu Đuồi KX TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o49' 15" 107o00' 38" E-48-83-A-c
khu phố Hậu Viên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 45" 107o00' 11" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 43" 106o57' 04" 16o50' 33" 107o07' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

đường Hồ Chí Minh KX TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 17o03' 06" 106o52' 12" 16o48' 33" 107o00' 17" E-48-83-A-c
khu phố Nam Hùng DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o47' 49" 106o59' 48" E-48-82-B
khu phố Nghĩa Hy DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o47' 47" 107o00' 20" E-48-82-B
hồ Nghĩa Hy TV TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o47' 08" 107o00' 05"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

khe Tân Trụ TV TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o47' 28" 107o00' 24" 16o49' 11" 107o00' 45" E-48-83-A-c
khu phố Tây Hòa DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 47" 106o59' 27" E-48-82-B
khu phố Thiết Tràng DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 05" 107o00' 30" E-48-83-A-c
khu phố Thượng Nguyên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o49' 02" 107o00' 33" E-48-83-A-c
khu phố Thượng Viên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 46" 106o59' 50" E-48-82-B
khu phố Trung Viên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o48' 56" 107o00' 10" E-48-83-A-c
quốc lộ 1A KX xã Cam An H. Cam Lộ 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX xã Cam An H. Cam Lộ 16o54' 24" 107o11' 13" 16o49' 22" 107o00' 39" E-48-83-A-c
đường tỉnh 578 KX xã Cam An H. Cam Lộ 16o52' 23" 107o04' 54" 16o53' 13" 106o59' 27" E-48-83-A-c
thôn An Xuân DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o50' 47" 107o05' 06" E-48-83-A-c
thôn Cẩm Thạch DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o50' 51" 107o05' 14" E-48-83-A-c
Bàu Đá TV xã Cam An H. Cam Lộ 16o51' 00" 107o05' 02" E-48-82-A-c
thôn Kim Đâu DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o51' 07" 107o05' 19" E-48-83-A-c
thôn Mỹ Hòa DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o51' 40" 107o03' 53" E-48-83-A-c
thôn Phi Thừa DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o50' 58" 107o05' 47" E-48-83-A-c
thôn Phổ Lại DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o50' 25" 107o04' 52" E-48-83-A-c
thôn Phổ Lại Phường DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o50' 40" 107o05' 23" E-48-83-A-c
thôn Phú Hậu DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o51' 16" 107o04' 50" E-48-83-A-c
Hói Sòng TV xã Cam An H. Cam Lộ 16o50' 56" 107o04' 26" 16o50' 11" 107o06' 44" E-48-83-A-c
thôn Trúc Khê DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o52' 09" 107o04' 53" E-48-83-A-c
sông Trúc Khê TV xã Cam An H. Cam Lộ 16o52' 38" 107o03' 47" 16o50' 52" 107o07' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

thôn Trúc Kinh DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o52' 03" 107o05' 26" E-48-83-A-c
hồ Trúc Kinh TV xã Cam An H. Cam Lộ 16o52' 46" 107o03' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

kênh Trúc Kinh TV xã Cam An H. Cam Lộ 16o52' 51" 107o03' 43" 16o53' 38" 107o07' 53" E-48-83-A-c
thôn Xuân Khê DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o51' 57" 107o04' 08" E-48-83-A-c
đường tỉnh 585 KX xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o48' 03" 106o58' 47" 16o44' 56" 106o56' 02" E-48-82-B
thôn Cồn Trung DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o44' 43" 106o57' 24" E-48-82-D
suối Đá Bàn TV xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o43' 55" 106o59' 40" 16o45' 21" 107o00' 45"

E-48-82-D

E-48-83-C

thôn Đốc Kinh DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o44' 53" 106o57' 45" E-48-82-D
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o46' 39" 107o01' 18"

E-48-82-B

E-48-82-D

E-48-83-A-c

thôn Lộc An DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o44' 03" 106o57' 18" E-48-82-D
thôn Mai Đàn DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o43' 54" 106o57' 52" E-48-82-D
thôn Mai Lộc 1 DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o44' 22" 106o58' 27" E-48-82-D
thôn Mai Lộc 2 DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o44' 29" 106o57' 56" E-48-82-D
thôn Mai Lộc 3 DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o44' 13" 106o58' 02" E-48-82-D
thôn Minh Hương DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o45' 44" 106o58' 29" E-48-82-B
Trại giam Nghĩa An KX xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o42' 29" 106o57' 51" E-48-82-D
thôn Sơn Nam DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o45' 06" 106o59' 05" E-48-82-B
thôn Tân Chính DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o45' 27" 106o58' 00" E-48-82-D
thôn Thanh Nam DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o45' 20" 106o59' 38" E-48-82-B
thôn Thiết Xá DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o43' 35" 106o58' 10" E-48-82-D
thôn Thượng Nghĩa DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o43' 15" 106o58' 21" E-48-82-D
khe Trộ Đó TV xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o45' 31" 106o56' 49" 16o45' 21" 107o00' 45"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

thôn Trung Chỉ DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o44' 00" 106o58' 39" E-48-82-D
Rào Vịnh TV xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o43' 45" 106o53' 56" 16o43' 55" 106o59' 40" E-48-82-D
quốc lộ 9 KX xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-83-A-c
thôn Bích Giang DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o49' 12" 107o02' 11" E-48-83-A-c
Hói Cạn TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o49' 22" 107o03' 04" 16o49' 24" 107o04' 27" E-48-83-A-c
Khe Chua TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o47' 50" 107o01' 13" 16o48' 27" 107o02' 34" E-48-83-A-c
suối Đá Bàn TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o43' 55" 106o59' 40" 16o45' 21" 107o00' 45"

E-48-82-D

E-48-83-C

thôn Định Xá DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o48' 44" 107o02' 28" E-48-83-A-c
thôn Đường 9 DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o48' 23" 107o02' 01" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o48' 43" 106o57' 04" 16o50' 33" 107o07' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

hồ Hiếu Nam TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o47' 42" 107o02' 27" E-48-83-A-c
Trung tâm Khoa học Kỹ thuật Sản xuất Lâm nghiệp Bắc Trung Bộ KX xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o46' 39" 107o01' 18" E-48-83-A-c
thôn Mộc Đức DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o48' 36" 107o03' 03" E-48-83-A-c
thôn Tân Hiếu DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o48' 17" 107o02' 38" E-48-83-A-c
khe Tân Trụ TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o47' 28" 107o00' 24" 16o49' 11" 107o00' 45" E-48-83-A-c
thôn Tân Trúc DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o48' 15" 107o01' 07" E-48-83-A-c
thôn Thạch Đâu DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o49' 21" 107o01' 19" E-48-83-A-c
khe Trộ Đó TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o45' 31" 106o56' 49" 16o45' 21" 107o00' 45"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

thôn Trương Xá DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o48' 52" 107o03' 19" E-48-83-A-c
thôn Vĩnh An DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o49' 06" 107o00' 49" E-48-83-A-c
thôn Vĩnh Đại DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o48' 23" 107o02' 17" E-48-83-A-c
sông Vĩnh Phước TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o45' 21" 107o00' 45" 16o48' 29" 107o08' 40"

E-48-83-A-c

E-48-83-C

đường tỉnh 585 KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o48' 03" 106o58' 47" 16o44' 56" 106o56' 02" E-48-82-B
núi Ba Hồ SV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 03" 106o52' 36" E-48-82-B
thôn Bảng Sơn 1 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 37" 106o57' 21" E-48-82-B
thôn Bảng Sơn 2 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 21" 106o57' 23" E-48-82-B
thôn Bảng Sơn 3 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o44' 54" 106o57' 18" E-48-82-D
thôn Cam Lộ Phường DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 43" 106o57' 38" E-48-82-B
thôn Cu Hoan DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o44' 43" 106o56' 15" E-48-82-D
thôn Định Sơn DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 22" 106o56' 18" E-48-82-B
thôn Đông Lai DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 30" 106o56' 58" E-48-82-B
đập Động Lòi KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 49" 106o55' 58" E-48-82-B
Khe Gió TV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 25" 106o53' 46" 16o47' 02" 106o53' 44" E-48-82-B
thôn Hoàn Cát DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o44' 59" 106o54' 44" E-48-82-D
đập Khe Măng KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o44' 58" 106o55' 53" E-48-82-D
Núi Kiếm SV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o46' 58" 106o56' 22" E-48-82-B
thôn Nghĩa Phong DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o44' 58" 106o56' 14" E-48-82-D
Công ty cổ phần Nông sản Tân Lâm KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 36" 106o56' 52"

E-48-82-B

E-48-82-D

thôn Phương An 1 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o44' 42" 106o57' 03" E-48-82-D
thôn Phương An 2 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 17o44' 43" 106o56' 43" E-48-82-D
thôn Quật Xá DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 14" 106o55' 25" E-48-82-D
thôn Tân Sơn DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o46' 18" 106o57' 04" E-48-82-B
thôn Thượng Nghĩa DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o44' 49" 106o55' 39" E-48-82-D
Động Toàn SV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o42' 05" 106o53' 36" E-48-82-D
khe Trộ Đó TV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o45' 31" 106o56' 49" 16o45' 21" 107o00' 45"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

Rào Vịnh TV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o43' 45" 106o53' 56" 16o43' 55" 106o59' 40" E-48-82-D
quốc lộ 1A KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o50' 37" 107o04' 55" 16o49' 22" 107o00' 39" E-48-83-A-c
thôn An Bình DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o50' 30" 107o04' 27" E-48-83-A-c
Xóm Ấp DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o51' 21" 107o04' 14" E-48-83-A-c
cầu Bàu Đá KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o50' 59" 107o04' 39" E-48-83-A-c
thôn Cam Lộ DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o50' 12" 107o04' 29" E-48-83-A-c
Bàu Đá TV xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o51' 00" 107o05' 02" E-48-83-A-c
Cầu Dừa KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o50' 18" 107o03' 52" E-48-83-A-c
thôn Phú Ngạn DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o50' 17" 107o03' 25" E-48-83-A-c
Hói Sòng TV xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o50' 56" 107o04' 26" 16o50' 11" 107o06' 44" E-48-83-A-c
hồ Trúc Kinh TV xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o52' 46" 107o03' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

quốc lộ 9 KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-83-A-c
đường tỉnh 585 KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o48' 03" 106o58' 47" 16o44' 56" 106o56' 02" E-48-82-B
núi Ba Hồ SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o45' 03" 106o52' 36"

E-48-82-B

E-48-82-D

núi Bà Tum SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o46' 17" 106o53' 20" E-48-82-B
sông Cam Lộ TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o50' 23" 106o38' 30" 16o48' 43" 106o57' 04" E-48-82-B
thôn Cam Phú 1 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 14" 106o55' 02" E-48-82-B
thôn Cam Phú 2 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 04" 106o54' 33" E-48-82-B
thôn Cam Phú 3 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o46' 58" 106o54' 18" E-48-82-B
cầu Đầu Mầu KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 00" 106o53' 43" E-48-82-B
Khe Gió TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o45' 25" 106o53' 46" 16o47' 02" 106o53' 44" E-48-82-B
Sông Hiếu TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o48' 43" 106o57' 04" 16o50' 33" 107o07' 27" E-48-82-B
Núi Kiếm SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o46' 58" 106o56' 22" E-48-82-B
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o46' 39" 107o01' 18"

E-48-82-B

E-48-82-D

thôn Ngô Đồng DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o48' 19" 106o59' 09" E-48-82-B
Công ty Cổ phần Nông sản Tân Lâm KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o45' 36" 106o56' 52" E-48-82-B
thôn Phan Xá DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 46" 106o59' 04" E-48-82-B
hồ Phan Xá TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 01" 106o58' 46" E-48-82-B
thôn Phước Tuyền DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o48' 25" 106o58' 50" E-48-82-B
thôn Phường Cội DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 36" 106o58' 39" E-48-82-B
thôn Quật Xá DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o48' 37" 106o57' 43" E-48-82-B
thôn Tân Định DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o48' 20" 106o58' 56" E-48-82-B
đèo Tân Lâm SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o46' 17" 106o51' 30" E-48-82-B
thôn Tân Mỹ DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o48' 25" 106o58' 15" E-48-82-B
thôn Tân Phú DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o46' 51" 106o54' 34" E-48-82-B
thôn Tân Trang DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 54" 106o58' 36" E-48-82-B
thôn Tân Tường DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 41" 106o57' 49" E-48-82-B
thôn Tân Xuân 1 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 22" 106o55' 54" E-48-82-B
thôn Tân Xuân 2 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 28" 106o56' 19" E-48-82-B
thôn Thượng Lâm DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o46' 59" 106o52' 01" E-48-82-B
sông Trịnh Hin TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o47' 47" 106o45' 00" 16o47' 26" 106o52' 00" E-48-82-B
quốc lộ 9 KX xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o54' 24" 107o11' 13" 16o49' 22" 107o00' 39" E-48-83-A-c
đồi Bồ Chao SV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 51" 107o03' 35" E-48-83-A-c
thôn Cam Vũ 1 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 50" 107o02' 22" E-48-83-A-c
thôn Cam Vũ 2 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 59" 107o02' 36" E-48-83-A-c
thôn Cam Vũ 3 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 53" 107o02' 55" E-48-83-A-c
Hói Cạn TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 22" 107o03' 04" 16o49' 24" 107o04' 27" E-48-83-A-c
Bàu Cúc TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 48" 107o02' 15" E-48-83-A-c
Bàu Cụt TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 06" 107o02' 41" E-48-83-A-c
hồ Đá Lã TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o50' 28" 107o00' 58" E-48-83-A-c
Cầu Đuồi KX xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 15" 107o00' 38" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o48' 43" 106o57' 04" 16o50' 33" 107o07' 27" E-48-83-A-c
đường Hồ Chí Minh KX xã Cam Thủy H. Cam Lộ 17o03' 06" 106o52' 12" 16o48' 33" 107o00' 17" E-48-83-A-c
thôn Lâm Lang 1 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 18" 107o02' 29" E-48-83-A-c
thôn Lâm Lang 2 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 35" 107o01' 47" E-48-83-A-c
thôn Lâm Lang 3 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o50' 07" 107o01' 25" E-48-83-A-c
thôn Nhật Lệ DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 34" 107o03' 11" E-48-83-A-c
thôn Tam Hiệp DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o49' 33" 107o00' 58" E-48-83-A-c
thôn Tân Xuân DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o50' 59" 107o00' 51" E-48-83-A-c
thôn Thiện Chánh DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o51' 07" 107o01' 26" E-48-83-A-c
thôn Thọ Xuân DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o50' 11" 107o02' 53" E-48-83-A-c
hồ Trúc Kinh TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o52' 46" 107o03' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

quốc lộ 9 KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o54' 24" 107o11' 13" 16o49' 22" 107o00' 39" E-48-83-A-c
thôn An Mỹ DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 40" 107o00' 40" E-48-83-A-c
thôn An Thái DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 34" 106o59' 54" E-48-82-B
thôn Ba Thung DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 00" 106o59' 00" E-48-82-B
thôn Bắc Bình DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 05" 106o59' 39" E-48-82-B
thôn Bản Chùa DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 58" 106o55' 45" E-48-82-B
sông Cam Lộ TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o50' 23" 106o38' 30" 16o48' 43" 106o57' 04" E-48-82-B
Khe Chùa TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o48' 56" 106o53' 13" 16o49' 47" 106o56' 40" E-48-82-B
xóm Cu Đinh DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o51' 49" 106o54' 40" E-48-82-B
núi Đá Bạc SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o50' 51" 106o57' 51" E-48-82-B
khe Đá Bông TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o50' 33" 106o56' 57" 16o49' 16" 106o58' 07" E-48-82-B
hồ Đá Lã TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o50' 28" 107o00' 58" E-48-83-A-c
hồ Đá Mài TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 16" 106o55' 08" E-48-82-B
khe Đá Mài TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o48' 35" 106o53' 56" 16o48' 51" 106o58' 37" E-48-82-B
thôn Đâu Bình 1 DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o48' 59" 106o58' 05" E-48-82-B
thôn Đâu Bình 2 DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 43" 106o57' 29" E-48-82-B
Sông Hiếu TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o48' 43" 106o57' 04" 16o50' 33" 107o07' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

đường Hồ Chí Minh KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 17o03' 06" 106o52' 12" 16o48' 33" 107o00' 17" E-48-83-A-c
núi Hồ Khê SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o51' 19" 106o58' 01" E-48-82-B
núi Ki Ơ SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o48' 42" 106o56' 05" E-48-82-B
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o46' 39" 107o01' 18" E-48-82-B
núi Lèn Đôi SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o48' 07" 106o50' 03" E-48-82-B
Núi Mó SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o48' 08" 106o55' 03" E-48-82-B
Núi Một SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o46' 52" 106o51' 06" E-48-82-B
Khe Mướp TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o52' 48" 106o55' 25" 16o56' 05" 106o56' 42" E-48-82-B
Sông Ngân TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o50' 09" 106o51' 23" 16o52' 48" 106o55' 25" E-48-82-B
Công ty cổ phần Nông sản Tân Lâm KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o45' 36" 106o56' 52" E-48-82-B
núi Phu Lơ SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o48' 42" 106o53' 21" E-48-82-B
thôn Tân Hiệp DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o48' 58" 106o58' 28" E-48-82-B
thôn Tân Hòa DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 07" 106o57' 08" E-48-82-B
hồ Tân Kim TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 51" 106o58' 10" E-48-82-B
thôn Tân Lập DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 56" 106o59' 59" E-48-83-A-c
thôn Tân Quang DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 58" 106o56' 25" E-48-82-B
xóm Trảng Rộng DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o52' 39" 106o56' 04" E-48-82-B
sông Trịnh Hin TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o47' 47" 106o45' 00" 16o47' 26" 106o52' 00" E-48-82-B
núi Trọt Môn SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o50' 26" 106o58' 27" E-48-82-B
thôn Xuân Mỹ DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o49' 44" 106o58' 57" E-48-82-B
khóm 1 DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o41' 10" 106o52' 54" E-48-82-B
khóm 2 DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o41' 24" 106o52' 59" E-48-82-B
quốc lộ 9 KX TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-82-D
khóm A Rồng DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o42' 32" 106o52' 32" E-48-82-D
sông Ba Lòng TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o41' 02" 106o52' 16" 16o38' 50" 107o04' 08" E-48-82-D
núi Động Toàn SV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o43' 08" 106o53' 39" E-48-82-D
khóm Khe Xong DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o42' 02" 106o52' 37" E-48-82-B
khóm Làng Cát DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o41' 13" 106o53' 33" E-48-82-B
Khe Mèo TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o43' 33" 106o52' 45" 16o42' 00" 106o52' 27" E-48-82-D
khe Săn Ruôi TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o43' 35" 106o50' 46" 16o41' 05" 106o53' 05" E-48-82-D
Khe Sôm TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o42' 19" 106o50' 43" 16o41' 04" 106o52' 16" E-48-82-D
thôn 4* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o22' 43" 107o02' 42" E-48-95-A
thôn 5* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o22' 28" 107o02' 31" E-48-95-A
thôn 6* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o22' 00" 107o01' 28" E-48-95-A
thôn 7* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o21' 37" 107o01' 23" E-48-95-A
thôn A Bung* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o23' 08" 107o02' 59" E-48-95-A
cầu A Bung KX xã A Bung H. Đa Krông 16o23' 47" 107o04' 06" E-48-95-A
núi A Chê SV xã A Bung H. Đa Krông 16o21' 35" 107o04' 14" E-48-95-A
núi Á Doa SV xã A Bung H. Đa Krông 16o23' 50" 107o08' 48" E-48-95-A
thôn A Luông DC xã A Bung H. Đa Krông 16o23' 02" 107o03' 12" E-48-95-A
khe A Sôốc TV xã A Bung H. Đa Krông 16o24' 05" 107o03' 51" 16o23' 44" 107o04' 00" E-48-95-A
suối An Cheng TV xã A Bung H. Đa Krông 16o19' 19" 107o01' 13" 16o21' 43" 107o00' 52" E-48-95-A
khe Ba Lê TV xã A Bung H. Đa Krông 16o26' 53" 107o04' 18" 16o30' 23" 106o59' 59" E-48-95-A
núi Ca Rông SV xã A Bung H. Đa Krông 16o20' 31" 107o02' 17" E-48-95-A
núi Cay Đrứt SV xã A Bung H. Đa Krông 16o24' 00" 107o06' 53" E-48-95-A
thôn Cu Tài 1 DC xã A Bung H. Đa Krông 16o22' 46" 107o02' 27" E-48-95-A
thôn Cu Tài 2 DC xã A Bung H. Đa Krông 16o22' 23" 107o01' 54" E-48-95-A
sông Đa Krông TV xã A Bung H. Đa Krông 16o24' 37" 107o05' 44" 16o41' 02" 106o52' 16" E-48-95-A
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã A Bung H. Đa Krông 16o39' 33" 106o48' 52" 16o23' 47" 107o06' 01" E-48-95-A
thôn Kê* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o23' 35" 107o03' 37" E-48-95-A
thôn Kê 1* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o24' 35" 107o05' 10" E-48-95-A
Thôn Kứp DC xã A Bung H. Đa Krông 16o23' 49" 107o03' 00" E-48-95-A
thôn La Hót DC xã A Bung H. Đa Krông 16o21' 37" 107o00' 37" E-48-95-A
suối La Hót TV xã A Bung H. Đa Krông 16o19' 19" 106o58' 45" 16o21' 45" 107o00' 44" E-48-95-A
núi Lây Xa Ri SV xã A Bung H. Đa Krông 16o19' 19" 107o01' 47" E-48-95-A
thôn Li Leng* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o21' 57" 107o04' 43" E-48-95-A
cầu Li Leng KX xã A Bung H. Đa Krông 16o21' 58" 107o04' 45" E-48-95-A
suối Li Leng TV xã A Bung H. Đa Krông 16o21' 58" 107o04' 45" 16o22' 34" 107o02' 28" E-48-95-A
Làng Ngà DC xã A Bung H. Đa Krông 16o21' 18" 107o03' 28" E-48-95-A
suối Pa Ngao TV xã A Bung H. Đa Krông 16o23' 25" 107o06' 34" 16o24' 37" 107o05' 44" E-48-95-A
suối Pa Ra Ây TV xã A Bung H. Đa Krông 16o20' 07" 107o03' 40" 16o22' 00" 107o01' 22" E-48-95-A
núi Pa Ra Hiẹt SV xã A Bung H. Đa Krông 16o21' 55" 107o02' 05" E-48-95-A
suối Pa Rộc TV xã A Bung H. Đa Krông 16o18' 59" 107o02' 13" 16o21' 29" 107o02' 11" E-48-95-A
núi Plăng SV xã A Bung H. Đa Krông 16o27' 00" 107o05' 15" E-48-95-A
cầu Tà Rụt KX xã A Bung H. Đa Krông 16o23' 51" 107o04' 26" E-48-95-A
suối Tân Tưng TV xã A Bung H. Đa Krông 16o22' 37" 107o04' 22" 16o23' 11" 107o03' 26" E-48-95-A
Suối Trù TV xã A Bung H. Đa Krông 16o26' 37" 107o05' 49" 16o24' 41" 107o05' 21" E-48-95-A
thôn Ty Nê DC xã A Bung H. Đa Krông 16o22' 44" 107o02' 32" E-48-95-A
thôn A Đang DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o22' 29" 107o00' 16" E-48-95-A
thôn A Đeng DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o22' 00" 107o00' 43" E-48-95-A
thôn A La DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o23' 09" 106o59' 44" E-48-94-B
xóm A La Rây DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o22' 50" 106o59' 54" E-48-95-A
thôn A Ngo DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o23' 28" 106o59' 17" E-48-95-A
thôn A Rông dưới DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o22' 35" 107o00' 09" E-48-95-A
thôn A Rông trên DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o21' 56" 107o00' 59" E-48-95-A
cầu A Rông trên KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o21' 43" 107o00' 50" E-48-95-A
phu A Sau SV xã A Ngo H. Đa Krông 16o18' 11" 106o58' 04" E-48-94-B
thôn Ăng Công DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o23' 15" 106o58' 30" E-48-95-A
suối Ăng Công TV xã A Ngo H. Đa Krông 16o22' 23" 106o56' 39" 16o23' 10" 106o57' 30" E-48-94-B
Cầu Bản KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o20' 51" 106o59' 08" E-48-95-A
núi Cà Nưu SV xã A Ngo H. Đa Krông 16o22' 03" 106o58' 12" E-48-94-B
núi Ca Va SV xã A Ngo H. Đa Krông 16o23' 06" 107o01' 06" E-48-95-A
Núi Chẻ SV xã A Ngo H. Đa Krông 16o20' 59" 106o57' 55" E-48-94-B
Cụm Cơ Động 4 KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o22' 13" 107o00' 48" E-48-95-A
sông Đa Krông TV xã A Ngo H. Đa Krông 16o24' 37" 107o05' 44" 16o41' 02" 106o52' 16" E-48-94-B
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o39' 33" 106o48' 52" 16o23' 47" 107o06' 01"

E-48-94-B

E-48-95-A

núi Kì Soong SV xã A Ngo H. Đa Krông 16o24' 28" 106o57' 50" E-48-94-B
xóm Kỳ Chuông DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o23' 30" 106o58' 58" E-48-95-A
thôn Kỳ Ne DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o23' 24" 106o58' 41" E-48-94-B
Trạm kiểm soát Biên phòng Kỳ Ne KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o23' 11" 106o57' 36" E-48-95-A
cầu La Hót KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o21' 49" 107o00' 33" E-48-94-B
suối La Hót TV xã A Ngo H. Đa Krông 16o19' 19" 106o58' 45" 16o21' 45" 107o00' 44" E-48-94-B
thôn La Lay DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o20' 31" 106o59' 10" E-48-95-A
Cửa khẩu La Lay KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o19' 10" 106o58' 39" E-48-94-B
suối Pa Linh TV xã A Ngo H. Đa Krông 16o26' 27" 106o55' 15" 16o23' 35" 106o58' 45" E-48-94-B
suối Pi Rào TV xã A Ngo H. Đa Krông 16o23' 28" 107o01' 17" 16o23' 19" 106o59' 47" E-48-95-A
phu A Pặt SV xã A Vao H. Đa Krông 16o27' 11" 106o53' 13" E-48-94-B
thôn A Sau DC xã A Vao H. Đa Krông 16o26' 51" 106o54' 36" E-48-94-B
núi A Tăng SV xã A Vao H. Đa Krông 16o23' 35" 106o54' 21" E-48-94-B
thôn A Vao DC xã A Vao H. Đa Krông 16o23' 31" 106o56' 35" E-48-94-B
suối Ăm Băng TV xã A Vao H. Đa Krông 16o26' 40" 106o52' 47" 16o23' 35" 106o56' 49" E-48-94-B
suối Ăng Công TV xã A Vao H. Đa Krông 16o22' 23" 106o56' 39" 16o23' 10" 106o57' 30" E-48-94-B
Núi Cọ SV xã A Vao H. Đa Krông 16o26' 16" 106o53' 13" E-48-94-B
Xóm Đang DC xã A Vao H. Đa Krông 16o25' 51" 106o53' 12" E-48-94-B
Núi Đang SV xã A Vao H. Đa Krông 16o25' 09" 106o55' 55" E-48-94-B
núi Kì Soong SV xã A Vao H. Đa Krông 16o24' 28" 106o57' 50" E-48-94-B
bản Kỳ Nỏi DC xã A Vao H. Đa Krông 16o27' 21" 106o54' 15" E-48-94-B
bản Pa Lin DC xã A Vao H. Đa Krông 16o27' 32" 106o54' 28" E-48-94-B
suối Pa Lin TV xã A Vao H. Đa Krông 16o27' 31" 106o54' 50" 16o26' 27" 106o55' 15" E-48-94-B
suối Pa Linh TV xã A Vao H. Đa Krông 16o26' 27" 106o55' 15" 16o23' 35" 106o58' 45" E-48-94-B
núi Pa Sưm SV xã A Vao H. Đa Krông 16o25' 06" 106o58' 03" E-48-94-B
Núi Phố SV xã A Vao H. Đa Krông 16o23' 06" 106o56' 01" E-48-94-B
thôn Ro Ró 1 DC xã A Vao H. Đa Krông 16o22' 40" 106o56' 22" E-48-94-B
thôn Ro Ró 2 DC xã A Vao H. Đa Krông 16o23' 17" 106o56' 57" E-48-94-B
thôn Tân Đi 1 DC xã A Vao H. Đa Krông 16o24' 23" 106o56' 53" E-48-94-B
thôn Tân Đi 2 DC xã A Vao H. Đa Krông 16o23' 56" 106o55' 39" E-48-94-B
thôn Tân Đi 3 DC xã A Vao H. Đa Krông 16o24' 59" 106o57' 00" E-48-94-B
sông Ái Tử TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o40' 14" 107o01' 23" 16o48' 11" 107o08' 26"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

Trạm kiểm lâm Ba Lòng KX xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 15" 107o03' 00" E-48-83-C
khe Ba Lòng TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o37' 19" 107o02' 29" 16o38' 13" 107o02' 48" E-48-83-C
sông Ba Lòng TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o41' 02" 106o52' 16" 16o38' 50" 107o04' 08"

E-48-82-D

E-48-83-C

Xóm Bơng DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 34" 107o04' 02" E-48-83-C
thôn Cây Chanh DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 27" 106o59' 42" E-48-83-C
núi Đá Bàn SV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o37' 23" 106o58' 34" E-48-82-D
thôn Đá Nổi DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 19" 107o01' 00" E-48-83-C
Khe Đâu TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o37' 15" 107o01' 04" 16o38' 27" 107o01' 12" E-48-83-C
thôn Hà Vụng DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 12" 107o00' 35" E-48-83-C
xóm Hải Quy DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o37' 53" 107o02' 37" E-48-83-C
thôn Khe Cau DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 55" 106o58' 28" E-48-82-D
thôn Lương Hạ DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 17" 107o00' 04" E-48-83-C
thôn Mai Sơn DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 42" 106o59' 22" E-48-83-C
thôn Tân Trà DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o37' 42" 107o01' 53" E-48-83-C
sông Thạch Hãn TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49"

E-48-82-D

E-48-83-C

thôn Thạch Xá DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 07" 107o01' 20" E-48-83-C
khe Thụ Lụ TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o36' 30" 107o00' 08" 16o38' 23" 107o00' 47" E-48-83-C
thôn Vạn Đá Nổi DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o38' 22" 107o01' 02" E-48-82-D
thôn Văn Vận DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o37' 55" 107o01' 42" E-48-83-C
Rào Vịnh TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o43' 45" 106o53' 56" 16o43' 55" 106o59' 40" E-48-82-D
Khe Vò TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o37' 29" 107o00' 00" 16o38' 31" 107o00' 26" E-48-83-C
đường tỉnh 587 KX xã Ba Nang H. Đa Krông 16o37' 39" 106o44' 07" 16o34' 33" 106o50' 14"

E-48-82-C

E-48-82-D

Đồn Biên phòng 621 KX xã Ba Nang H. Đa Krông 16o34' 38" 106o49' 28" E-48-82-D
thôn A La DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o35' 44" 106o52' 16" E-48-82-D
thôn Ba Nang DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o35' 14" 106o51' 32" E-48-82-D
Bản Bù DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o31' 45" 106o53' 17"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

núi Co Pát SV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o33' 00" 106o49' 44" E-48-82-D
Thôn Cóc DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o33' 28" 106o50' 36" E-48-82-D
Suối Cóc TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o33' 10" 106o50' 11" 16o34' 08" 106o50' 38" E-48-82-D
thôn Đá Băn DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o34' 33" 106o49' 40" E-48-82-D
bản Đá Đỏ DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o36' 02" 106o52' 13" E-48-82-D
sông Đa Krông TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o24' 37" 107o05' 44" 16o41' 02" 106o52' 16" E-48-82-D
núi Giang Gió SV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o32' 08" 106o54' 52" E-48-82-D
Bản Hồ DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o32' 01" 106o53' 32"

E-48-82-D

E-48-83-C

suối Nà Tắp TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o34' 08" 106o50' 38" 16o35' 11" 106o51' 47" E-48-82-D
suối Rơ Lây TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o35' 11" 106o51' 47" 16o35' 44" 106o52' 23" E-48-82-D
thôn Tà Mên DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o32' 30" 106o53' 04"

E-48-82-D

E-48-83-C

suối Tà Mên TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o33' 17" 106o53' 37" 16o32' 52" 106o52' 44" E-48-82-D
thôn Ta Rẹc DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o35' 02" 106o51' 49" E-48-82-D
Thôn Trầm DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o33' 17" 106o51' 31"

E-48-82-D

E-48-83-C

quốc lộ 9 KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-82-D
thôn Ba Ngào DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o40' 22" 106o51' 14" E-48-82-D
khe Ba Ngào TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o41' 17" 106o50' 14" 16o40' 07" 106o50' 50" E-48-82-D
thôn Ba Tầng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o38' 32" 106o50' 31" E-48-82-D
khe Ca Lế TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o37' 10" 106o49' 19" 16o37' 57" 106o47' 15" E-48-82-D
thôn Chân Rò DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o40' 05" 106o51' 36" E-48-82-D
suối Cu Giông TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o35' 33" 106o47' 50" 16o37' 53" 106o46' 46" E-48-82-D
thôn Cu Pua DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o38' 21" 106o48' 11" E-48-82-D
cầu Đa Krông KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 30" 106o48' 53" E-48-82-D
sông Đa Krông TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o24' 37" 107o05' 44" 16o41' 02" 106o52' 16" E-48-82-D
khe Động Chè TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 11" 106o52' 21" 16o40' 46" 106o52' 02" E-48-82-D
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 33" 106o48' 52" 16o23' 47" 107o06' 01" E-48-82-D
thôn Khe Ngài DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o40' 23" 106o52' 15" E-48-82-D
xóm Khe Trọng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 50" 106o52' 16" E-48-82-D
Thôn Klu DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 37" 106o48' 57" E-48-82-D
Cầu Klu KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 34" 106o48' 56" E-48-82-D
Khe Klu TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o40' 24" 106o48' 52" 16o39' 33" 106o48' 57" E-48-82-D
thôn Làng Cát DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o38' 12" 106o47' 14" E-48-82-D
xóm Làng Cát Trên DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o37' 56" 106o46' 42" E-48-82-D
Khe Nghi TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o42' 13" 106o46' 22" 16o39' 15" 106o47' 55" E-48-82-D
cầu Rào Quán KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o38' 29" 106o47' 17" E-48-82-D
sông Rào Quán TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o46' 21" 106o39' 47" 16o38' 27" 106o48' 01" E-48-82-D
suối Ta Cún TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o38' 05" 106o46' 06" 16o37' 53" 106o46' 46" E-48-82-D
thôn Ta Lêng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o37' 39" 106o51' 33" E-48-82-D
Cầu Trua KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 11" 106o47' 35" E-48-82-D
Khe Trua TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 36" 106o46' 41" 16o39' 10" 106o47' 38" E-48-82-D
thôn Vùng Kho DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 19" 106o47' 36" E-48-82-D
cầu Vùng Kho KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 23" 106o47' 42" E-48-82-D
thôn Xa Lăng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o39' 13" 106o49' 00" E-48-82-D
thôn 5 DC xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o37' 01" 107o02' 17" E-48-83-C
khe Ba Giang TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o35' 56" 107o05' 02" 16o37' 19" 107o02' 29" E-48-83-C
khe Ba Lòng TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o37' 19" 107o02' 29" 16o38' 13" 107o02' 48" E-48-83-C
Khe Đâu TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o37' 15" 107o01' 04" 16o38' 27" 107o01' 12" E-48-83-C
khe Giếng Giếng TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o37' 23" 107o01' 33" 16o37' 54" 107o02' 12" E-48-83-C
Lâm trường Hải Lâm KX xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o35' 30" 107o03' 53" E-48-83-C
Sông Nhùng TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o33' 49" 107o05' 32" 16o45' 51" 107o13' 27" E-48-83-C
thôn Tà Lang DC xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o37' 53" 107o00' 57" E-48-83-C
khe Thụ Lụ TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o36' 30" 107o00' 08" 16o38' 23" 107o00' 47" E-48-83-C
thôn Văn Vận DC xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o37' 50" 107o02' 42" E-48-83-C
thôn 37 DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o30' 20" 106o59' 08" E-48-94-B
cầu A Cho KX xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o30' 22" 106o58' 54" E-48-82-D
khe A Cho TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o28' 26" 107o07' 14" 16o30' 24" 106o58' 52"

E-48-95-A

E-48-82-D

núi A Siếp SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o30' 19" 107o05' 36"

E-48-83-C

E-48-95-A

khe Ba Lê TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o26' 53" 107o04' 18" 16o30' 23" 106o59' 59"

E-48-95-A

E-48-82-D

núi Ca Cút SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o27' 04" 107o07' 39" E-48-95-A
sông Đa Krông TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o24' 37" 107o05' 44" 16o41' 02" 106o52' 16" E-48-94-B
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o39' 33" 106o48' 52" 16o23' 47" 107o06' 01"

E-48-82-D

E-48-94-B

thôn Húc Nghi DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o31' 08" 106o58' 53" E-48-82-D
Thôn Kứp DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o27' 49" 107o01' 48" E-48-94-B
khe La Sam TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o27' 00" 107o02' 24" 16o30' 02" 107o00' 28"

E-48-95-A

E-48-83-C

thôn La Tó DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o30' 32" 106o59' 56" E-48-82-D
Dốc Miếu SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o31' 19" 107o03' 00" E-48-83-C
núi Plăng SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o27' 00" 107o05' 15" E-48-95-A
Núi Pung SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o31' 06" 107o03' 31" E-48-83-C
quốc lộ 9 KX xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15"

E-48-82-B

E-48-82-D

khe Ca Kươm TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o45' 08" 106o51' 17" 16o46' 10" 106o50' 57" E-48-82-B
khe Ca Lu TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o42' 19" 106o50' 43" 16o41' 04" 106o52' 16" E-48-82-D
sông Cam Lộ TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o50' 23" 106o38' 30" 16o48' 43" 106o57' 05"

E-48-82-A

E-48-82-B

suối Cầu Mười TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o45' 01" 106o50' 37" 16o45' 25" 106o51' 14" E-48-82-B
sông Chin Hin TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o48' 03" 106o43' 52" 16o47' 26" 106o52' 00"

E-48-82-A

E-48-82-B

bản Đá Ngồi DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o44' 36" 106o46' 19" E-48-82-D
núi Đồng Tiên SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o48' 31" 106o46' 42" E-48-82-B
khe Giang Toan TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o44' 51" 106o46' 53" 16o45' 02" 106o47' 50"

E-48-82-B

E-48-82-D

thôn Hà Bạc DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o46' 14" 106o50' 45" E-48-82-B
Khe Hiên TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o48' 09" 106o46' 40" 16o46' 36" 106o50' 07" E-48-82-B
thôn Khe Hiên DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o47' 02" 106o49' 04" E-48-82-B
thôn Khe Van DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o46' 02" 106o51' 07" E-48-82-B
thôn Kreng DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o45' 40" 106o49' 07" E-48-82-D
núi Lèn Đôi SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o48' 07" 106o50' 03" E-48-82-B
núi Lèn Một SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o46' 53" 106o51' 06" E-48-82-B
núi Pa Ho SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o45' 03" 106o52' 36" E-48-82-B
thôn Pa Loang DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o45' 06" 106o48' 24" E-48-82-B
thôn Phú An DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o43' 20" 106o51' 44" E-48-82-D
thôn Ra Lu DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o44' 54" 106o51' 10" E-48-82-D
suối Ra Nghi TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o42' 45" 106o48' 22" 16o46' 15" 106o50' 56"

E-48-82-B

E-48-82-D

Thôn Ruộng DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o44' 45" 106o51' 02" E-48-82-D
thôn Sa Rúc DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o43' 48" 106o51' 31" E-48-82-B
thôn Sa Vi DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o44' 14" 106o51' 11" E-48-82-B
khe Săn Ruôi TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o43' 35" 106o50' 46" 16o41' 05" 106o53' 05" E-48-82-D
khe Ta Bung TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o42' 07" 106o49' 57" 16o45' 01" 106o50' 37" E-48-82-D
núi Tong Bong SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o45' 48" 106o46' 11"

E-48-82-A

E-48-82-B

sông Ba Lòng TV xã Mò Ó H. Đa Krông 16o41' 02" 106o52' 16" 16o38' 50" 107o04' 08" E-48-82-D
thôn Ba Rầu DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16o39' 58" 106o55' 01" E-48-82-D
Núi Chè SV xã Mò Ó H. Đa Krông 16o39' 20" 106o54' 00" E-48-82-D
thôn Khe Lặn DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16o40' 44" 106o54' 22" E-48-82-D
thôn Khe Luồi DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16o40' 44" 106o53' 23" E-48-82-D
Suối Luồi TV xã Mò Ó H. Đa Krông 16o39' 01" 106o53' 52" 16o40' 26" 106o53' 56" E-48-82-D
suối Ồ Ồ TV xã Mò Ó H. Đa Krông 16o40' 18" 106o55' 46" 16o39' 54" 106o55' 43" E-48-82-D
thôn Phú Thành DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16o40' 40" 106o54' 06" E-48-82-D
thôn Phú Thiềng DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16o41' 04" 106o53' 59" E-48-82-D
dãy Trường Sơn SV xã Mò Ó H. Đa Krông 16o28' 51" 106o54' 56" E-48-82-D
Ban quản lý Rừng phòng hộ Hướng Hóa/Đa Krông KX xã Mò Ó H. Đa Krông 16o39' 16" 106o54' 28" E-48-82-D
thôn A Đu DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o30' 40" 106o56' 05" E-48-82-D
phu A Ho SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o28' 45" 106o52' 39" E-48-94-B
bản A Lô DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o30' 29" 106o54' 37" E-48-82-D
thôn Ba Ngày DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o30' 27" 106o55' 16" E-48-82-D
suối Ba Ngày TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o31' 59" 106o54' 39" 16o30' 38" 106o56' 47" E-48-82-D
suối Cà Ruông TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o28' 55" 106o54' 37" 16o30' 52" 106o57' 29" E-48-94-B
bản Cài Chang DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o30' 09" 106o55' 00" E-48-82-D
Thôn Chai DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o33' 35" 106o54' 44" E-48-82-D
Núi Che SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o36' 30" 106o56' 44" E-48-82-D
Suối Cheng TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o29' 48" 106o53' 14" 16o30' 20" 106o55' 14" E-48-94-B
núi Co A Pát SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o30' 44" 106o53' 20" E-48-82-D
núi Da Ban SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o34' 38" 107o00' 11" E-48-83-C
sông Đa Krông TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o24' 37" 107o05' 44" 16o41' 02" 106o52' 16" E-48-82-D
núi Đông Đếch SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o29' 22" 106o52' 55" E-48-94-B
núi Giang Gió SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o32' 08" 106o54' 52" E-48-82-D
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Tà Long H. Đa Krông 16o39' 33" 106o48' 52" 16o23' 47" 107o06' 01" E-48-82-D
Thôn Kè DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o36' 11" 106o54' 11" E-48-82-D
núi Kroong SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o31' 05" 106o55' 32" E-48-82-D
thôn Ly Tôn DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o31' 58" 106o57' 42" E-48-82-D
Thôn Ngược DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o30' 49" 106o54' 46" E-48-82-D
thôn Pa Hi DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o34' 27" 106o57' 35" E-48-82-D
suối Sa Pa TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o33' 33" 106o55' 45" 16o32' 04" 106o57' 29" E-48-82-D
thôn Sa Ta DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o32' 59" 106o56' 05" E-48-82-D
Thôn Ta DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o31' 12" 106o56' 07" E-48-82-D
Suối Ta TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o31' 18" 106o55' 46" 16o30' 43" 106o56' 58" E-48-82-D
thôn Tà Lao DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o34' 05" 106o59' 37" E-48-82-D
cầu Tà Lao KX xã Tà Long H. Đa Krông 16o34' 27" 106o57' 30" E-48-82-D
núi Tà Lao SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o36' 44" 106o57' 36" E-48-82-D
suối Tà Lao TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o32' 28" 107o03' 03" 16o34' 23" 106o57' 57"

E-48-82-D

E-48-83-B

Thôn Vôi DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o35' 38" 106o55' 14" E-48-82-D
thôn A Đăng DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o25' 19" 106o59' 11" E-48-94-B
thôn A Liêng DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o26' 34" 106o58' 41" E-48-94-B
thôn A Pun DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o24' 15" 106o59' 39" E-48-94-B
thôn A Vương DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o26' 41" 106o58' 46" E-48-94-B
thôn Ca Hẹp DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o24' 26" 106o59' 42" E-48-94-B
sông Đa Krông TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o24' 37" 107o05' 44" 16o41' 02" 106o52' 16" E-48-94-B
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o39' 33" 106o48' 52" 16o23' 47" 107o06' 01" E-48-94-B
núi Kì Soong SV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o24' 28" 106o57' 50" E-48-94-B
khe La Sam TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o27' 00" 107o02' 24" 16o30' 02" 107o00' 28"

E-48-95-A

E-48-83-C

núi Pa Sưm SV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o25' 06" 106o58' 03" E-48-94-B
khe Pi Rào TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o23' 28" 107o01' 17" 16o23' 19" 106o59' 47"

E-48-94-B

E-48-95-A

Núi Sỏi SV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o27' 10" 107o01' 14" E-48-95-A
thôn Tà Rụt 1 DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o23' 39" 106o59' 05" E-48-94-B
thôn Tà Rụt 2 DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o23' 35" 106o59' 02" E-48-94-B
thôn Tà Rụt 3 DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o23' 32" 106o59' 28" E-48-94-B
khe U Sau TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o24' 43" 107o00' 28" 16o24' 01" 106o59' 21"

E-48-94-B

E-48-95-A

thôn Vực Leng DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o25' 33" 106o58' 55" E-48-94-B
sông Ba Lòng TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o41' 02" 106o52' 16" 16o38' 50" 107o04' 08" E-48-82-D
Núi Che SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o36' 30" 106o56' 44" E-48-82-D
Khe Khế TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o36' 41" 106o57' 09" 16o38' 46" 106o56' 16" E-48-82-D
khe Làng An TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o37' 01" 106o55' 35" 16o39' 32" 106o56' 17" E-48-82-D
thôn Na Nẫm DC xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o39' 31" 106o57' 32" E-48-82-D
Động Ngôn SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o40' 22" 106o56' 55" E-48-82-D
khe Ồ Ồ TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o40' 18" 106o55' 46" 16o39' 54" 106o55' 43" E-48-82-D
núi Tà Lao SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o36' 44" 106o57' 36" E-48-82-D
dãy Trường Sơn SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o28' 51" 106o54' 56" E-48-82-D
thôn Vạn Na Nẫm DC xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o39' 09" 106o57' 22" E-48-82-D
Rào Vịnh TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o43' 45" 106o53' 56" 16o43' 55" 106o59' 40" E-48-82-D
thôn Xuân Lâm DC xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o39' 38" 106o56' 54" E-48-82-D
khu phố 1 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o53' 48" 107o10' 03" E-48-83-A-b
khu phố 2 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o54' 02" 107o10' 20" E-48-83-A-b
khu phố 3 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o54' 12" 107o10' 26" E-48-83-A-b
khu phố 4 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o54' 17" 107o10' 41" E-48-83-A-b
khu phố 5 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o54' 26" 107o10' 44" E-48-83-A-b
khu phố 6 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o54' 28" 107o11' 04" E-48-83-A-b
khu phố 7 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o54' 51" 107o10' 38" E-48-83-A-b
khu phố 8 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o54' 49" 107o10' 07" E-48-83-A-b
quốc lộ 9 KX TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o54' 24" 107o11' 13" 16o49' 22" 107o00' 39" E-48-83-A-b
Khe Cái TV TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o54' 13" 107o10' 43" 16o54' 39" 107o10' 26" E-48-83-A-b
Cảng vụ Cửa Việt KX TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o54' 19" 107o11' 16" E-48-83-A-b
sông Thạch Hãn TV TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-b
khu phố 1 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o56' 10" 107o04' 19" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX TT. Gio Linh H. Gio Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-a
khu phố 2 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 55" 107o04' 21" E-48-83-A-a
khu phố 3 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o56' 09" 107o04' 40" E-48-83-A-a
khu phố 4 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 42" 107o04' 29" E-48-83-A-a
khu phố 5 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 33" 107o04' 51" E-48-83-A-a
khu phố 6 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 35" 107o05' 28" E-48-83-A-a
khu phố 7 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 05" 107o04' 49" E-48-83-A-a
khu phố 8 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 24" 107o04' 55" E-48-83-A-a
khu phố 9 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 16" 107o04' 55" E-48-83-A-a
khu phố 10 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 41" 107o04' 48" E-48-83-A-a
khu phố 11 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 48" 107o04' 49" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575A KX TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 24" 107o04' 31" 16o53' 23" 107o09' 14" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575B KX TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 54" 107o04' 23" 16o54' 49" 106o57' 48" E-48-83-A-a
Sông Đào TV TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o55' 49" 107o04' 56" 16o57' 35" 107o05' 03" E-48-83-A-a
kênh chính Hà Thượng TV TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o54' 37" 107o03' 06" 16o55' 44" 107o05' 19" E-48-83-A-a
đường tỉnh 576 KX xã Gio An H. Gio Linh 16o53' 25" 107o00' 37" 16o58' 57" 107o03' 23" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575B KX xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 54" 104o07' 23" 16o54' 49" 106o57' 48"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn An Bình DC xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 38" 106o59' 53" E-48-82-B
thôn An Hướng DC xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 41" 106o58' 53" E-48-82-B
thôn An Nha DC xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 47" 106o59' 21" E-48-82-B
đồi Cồn Tiên SV xã Gio An H. Gio Linh 16o54' 33" 106o58' 51" E-48-82-B
thôn Gia Bình DC xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 38" 107o00' 16" E-48-83-A-a
hồ Hà Thượng TV xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 01" 107o02' 30" E-48-83-A-a
thôn Hảo Sơn DC xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 21" 107o00' 37" E-48-83-A-a
đường Hồ Chí Minh KX xã Gio An H. Gio Linh 17o03' 06" 106o52' 12" 16o48' 33" 107o00' 17" E-48-83-A-a
hồ Kinh Môn TV xã Gio An H. Gio Linh 16o56' 44" 107o00' 12" E-48-83-A-a
Bàu Léc TV xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 45" 107o01' 17" E-48-83-A-a
thôn Long Sơn DC xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 36" 107o00' 18" E-48-83-A-a
Khe Mướp TV xã Gio An H. Gio Linh 16o52' 50" 106o55' 20" 16o56' 00" 106o56' 40" E-48-82-B
thôn Tân Văn DC xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 28" 107o01' 04" E-48-83-A-a
Nông trường Trường Sơn KX xã Gio An H. Gio Linh 16o55' 12" 106o58' 59" E48-82-B
đường tỉnh 576 KX xã Gio Bình H. Gio Linh 16o53' 25" 107o00' 37" 16o58' 57" 107o03' 23" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575B KX xã Gio Bình H. Gio Linh 16o55' 54" 107o04' 23" 16o54' 49" 106o57' 48" E-48-83-A-a
thôn Bình Hải DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o56' 37" 107o01' 12" E-48-83-A-a
thôn Bình Long DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o56' 00" 107o00' 57" E-48-83-A-a
thôn Bình Mai DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o56' 19" 107o00' 54" E-48-83-A-a
thôn Bình Minh DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o55' 56" 107o01' 38" E-48-83-A-a
hồ Kinh Môn TV xã Gio Bình H. Gio Linh 16o56' 44" 107o00' 12" E-48-83-A-a
thôn Tân Lịch DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o55' 49" 107o03' 03" E-48-83-A-a
thôn Tiến Kim DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o56' 06" 107o00' 33" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX xã Gio Châu H. Gio Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-a
đường tỉnh 577 KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16o54' 14" 107o04' 39" 16o53' 46" 106o59' 20" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575B KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16o55' 54" 107o04' 23" 16o54' 49" 106o57' 48" E-48-83-A-a
thôn Bích La DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16o55' 43" 107o03' 09" E-48-83-A-a
chùa Bình Trung KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16o54' 41" 107o04' 33" E-48-83-A-a
Nông trường Dốc Miếu KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16o55' 59" 107o02' 09" E-48-83-A-a
thôn Hà Thanh DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16o54' 20" 107o04' 33" E-48-83-A-a
ga Hà Thanh KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16o54' 32" 107o04' 32" E-48-83-A-a
thôn Hà Thượng DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16o55' 33" 107o04' 08" E-48-83-A-a
hồ Hà Thượng TV xã Gio Châu H. Gio Linh 16o55' 01" 107o02' 30" E-48-83-A-a
kênh chính Hà Thượng TV xã Gio Châu H. Gio Linh 16o54' 37" 107o03' 06" 16o55' 44" 107o05' 19" E-48-83-A-a
thôn Hà Trung DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16o54' 54" 107o04' 07" E-48-83-A-a
thôn Diêm Hà DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16o56' 23" 107o09' 28" E-48-83-A-b
thôn Diêm Hà Hạ DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16o55' 34" 107o10' 03" E-48-83-A-b
thôn Diêm Hà Thượng DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16o57' 08" 107o08' 53" E-48-83-A-b
thôn Diêm Hà Trung DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16o56' 04" 107o09' 37" E-48-83-A-b
thôn Hà Lợi Tây DC xã Gio Hài H. Gio Linh 16o56' 39" 107o09' 09" E-48-83-A-b
thôn Hà Lợi Thượng DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16o55' 15" 107o10' 27" E-48-83-A-b
đường tỉnh 577 KX xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o54' 14" 107o04' 39" 16o53' 46" 106o59' 20" E-48-83-A-a
thôn Đại Tân DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o54' 26" 107o02' 34" E-48-83-A-a
thôn Đồng Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o54' 17" 107o02' 47" E-48-83-A-a
hồ Hà Thượng TV xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o55' 01" 107o02' 30" E-48-83-A-a
thôn Nhất Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o54' 19" 107o02' 14" E-48-83-A-a
thôn Tiến Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o54' 28" 107o01' 15" E-48-83-A-a
thôn Trí Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o54' 30" 107o01' 41" E-48-83-A-a
quốc lộ 9 KX xã Gio Mai H. Gio Linh 16o54' 24" 107o11' 13" 16o49' 22" 107o00' 39"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

đường tỉnh 575A KX xã Gio Mai H. Gio Linh 16o55' 24" 107o04' 31" 16o53' 23" 107o09' 14" E-48-83-A-a
sông Cánh Hòm TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16o52' 40" 107o08' 21" 16o54' 32" 107o07' 27"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

Bàu Đông TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16o52' 28" 107o07' 42"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

Xóm Kênh DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16o53' 04" 107o08' 23" E-48-83-A-b
thôn Lâm Xuân DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16o53' 53" 107o07' 49" E-48-83-A-a
thôn Mai Thị DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16o52' 50" 107o08' 23" E-48-83-A-b
thôn Mai Xá DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16o52' 44" 107o07' 52" E-48-83-A-b
kênh N12 TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16o53' 50" 107o08' 08" 16o53' 03" 107o08' 49" E-48-83-A-b
Xóm Soi DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16o52' 08" 107o08' 03" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-d
kênh Trúc Kinh TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16o52' 51" 107o03' 43" 16o53' 38" 107o07' 53"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-c

đường tỉnh 575A KX xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o55' 24" 107o04' 31" 16o53' 23" 107o09' 14" E-48-83-A-a
thôn An Mỹ DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o57' 12" 107o06' 39" E-48-83-A-a
thôn Cẩm Phổ DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o57' 56" 107o06' 19" E-48-83-A-a
sông Cánh Hòm TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o56' 43" 107o06' 13" 16o58' 59" 107o04' 56" E-48-83-A-a
Sông Đào TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o55' 49" 107o04' 56" 16o57' 35" 107o05' 03" E-48-83-A-a
Hồ Hoi TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o58' 27" 107o06' 06" E-48-83-A-a
thôn Lại An DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o55' 45" 107o06' 10" E-48-83-A-a
thôn Nhĩ Thượng DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o56' 29" 107o07' 03" E-48-83-A-a
thôn Phước Thị DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o56' 15" 107o05' 56" E-48-83-A-a
Khe Roọng TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o58' 30" 107o07' 02" 16o58' 37" 107o07' 52"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

thôn Thủy Khê DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o58' 46" 107o05' 40" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX xã Gio Phong H. Gio Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575B KX xã Gio Phong H. Gio Linh 16o55' 54" 107o04' 23" 16o54' 49" 106o57' 48" E-48-83-A-a
sông Cánh Hòm TV xã Gio Phong H. Gio Linh 16o56' 43" 107o06' 13" 16o58' 59" 107o04' 56" E-48-83-A-a
cầu Cao Xá KX xã Gio Phong H. Gio Linh 16o57' 41" 107o03' 56" E-48-83-A-a
Sông Đào TV xã Gio Phong H. Gio Linh 16o55' 49" 107o04' 56" 16o57' 35" 107o05' 03" E-48-83-A-a
Nông trường Dốc Miếu KX xã Gio Phong H. Gio Linh 16o55' 59" 107o02' 09" E-48-83-A-a
thôn Gia Môn DC xã Gio Phong H. Gio Linh 16o57' 07" 107o04' 37" E-48-83-A-a
thôn Lan Đinh DC xã Gio Phong H. Gio Linh 16o56' 51" 107o05' 01" E-48-83-A-a
thôn Lễ Môn DC xã Gio Phong H. Gio Linh 16o56' 46" 107o03' 29" E-48-83-A-a
bàu Lễ Môn TV xã Gio Phong H. Gio Linh 16o56' 34" 107o03' 43" E-48-83-A-a
Dốc Miếu SV xã Gio Phong H. Gio Linh 16o56' 28" 107o04' 14" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX xã Gio Quang H. Gio Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

quốc lộ 9 KX xã Gio Quang H. Gio Linh 16o54' 24" 107o11' 13" 16o49' 22" 107o00' 39"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

đường tỉnh 578 KX xã Gio Quang H. Gio Linh 16o52' 23" 107o04' 54" 16o53' 13" 106o59' 27"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

cầu Bến Lội KX xã Gio Quang H. Gio Linh 16o51' 24" 107o06' 22" E-48-83-A-c
thôn Kỳ Lâm DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16o52' 43" 107o06' 04" E-48-83-A-a
thôn Kỹ Trúc DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16o52' 08" 107o06' 30" E-48-83-A-c
kênh N8 TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16o51' 10" 107o07' 17" 16o52' 05" 107o07' 14" E-48-83-A-c
sông Thạch Hãn TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

sông Trúc Khê TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16o52' 38" 107o03' 47" 16o50' 52" 107o07' 23"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

kênh Trúc Kinh TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16o52' 51" 107o03' 43" 16o53' 38" 107o07' 53"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

thôn Trúc Lâm DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16o53' 11" 107o04' 43" E-48-83-A-c
thôn Vinh Quang Hạ DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16o52' 12" 107o07' 20" E-48-83-A-a
thôn Vinh Quang Thượng DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16o52' 10" 107o06' 59" E-48-83-A-c
Nông trường 74 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o54' 07" 107o00' 00" E-48-83-A-a
đường tỉnh 576 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o53' 25" 107o00' 37" 16o58' 57" 107o03' 23" E-48-83-A-a
đường tỉnh 577 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o54' 14" 107o04' 39" 16o53' 46" 106o59' 20" E-48-83-A-a
đường tỉnh 578 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o52' 23" 107o04' 54" 16o53' 13" 106o59' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn An Khê DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o53' 42" 106o59' 31" E-48-82-B
đồi Cồn Tiên SV xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o54' 33" 106o58' 51" E-48-82-B
đường Hồ Chí Minh KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 17o03' 06" 106o52' 12" 16o48' 33" 107o00' 17" E-48-83-A-a
thôn Lạc Sơn DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o54' 10" 107o00' 31" E-48-83-A-a
thôn Nam Đông DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o53' 58" 107o00' 22" E-48-83-A-a
thôn Nam Tân DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o53' 52" 106o59' 51" E-48-82-B
hồ Phú Dụng TV xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o53' 44" 107o00' 08" E-48-83-A-a
thôn Phú Ốc DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o54' 04" 107o00' 08" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575A KX xã Gio Thành H. Gio Linh 16o55' 24" 107o04' 31" 16o53' 23" 107o09' 14" E-48-83-A-a
sông Cánh Hòm TV xã Gio Thành H. Gio Linh 16o54' 32" 107o07' 27" 16o56' 35" 107o06' 28" E-48-83-A-a
thôn Nhĩ Hạ DC xã Gio Thành H. Gio Linh 16o54' 46" 107o08' 15" E-48-83-A-b
thôn Nhĩ Trung DC xã Gio Thành H. Gio Linh 16o55' 38" 107o07' 38" E-48-83-A-b
thôn Tân Minh DC xã Gio Thành H. Gio Linh 16o55' 05" 107o06' 27" E-48-83-A-a
quốc lộ 9 KX xã Gio Việt H. Gio Linh 16o54' 24" 107o11' 13" 16o49' 22" 107o00' 39" E-48-83-A-b
đường tỉnh 575A KX xã Gio Việt H. Gio Linh 16o55' 24" 107o04' 31" 16o53' 23" 107o09' 14" E-48-83-A-b
thôn Hoàng Hà DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16o53' 34" 107o09' 11" E-48-83-A-b
thôn Tân Xuân DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16o53' 19" 107o09' 32" E-48-83-A-b
sông Thạch Hãn TV xã Gio Việt H. Gio Linh 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-b
thôn Xuân Lộc DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16o53' 33" 107o09' 48" E-48-83-A-b
thôn Xuân Ngọc DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16o53' 28" 107o09' 37" E-48-83-A-b
thôn Xuân Tiến DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16o53' 43" 107o09' 44" E-48-83-A-b
đường tỉnh 578 KX xã Hải Thái H. Gio Linh 16o52' 23" 107o04' 54" 16o53' 13" 106o59' 27" E-48-82-B
thôn 1B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o52' 43" 106o59' 13" E-48-82-B
thôn 2A DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o53' 07" 106o58' 27" E-48-82-B
thôn 2B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o25' 17" 106o58' 56" E-48-82-B
thôn 3A DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o53' 44" 106o57' 27" E-48-82-B
thôn 3B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o52' 02" 106o59' 21" E-48-82-B
thôn 4B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o52' 29" 106o58' 34" E-48-82-B
thôn 5B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o53' 10" 106o58' 53" E-48-82-B
thôn 6B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o52' 54" 106o58' 48" E-48-82-B
thôn 7B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 46o52' 44" 106o58' 16" E-48-82-B
Nông trường Cồn Tiên KX xã Hải Thái H. Gio Linh 16o53' 10" 106o59' 01" E-48-82-B
Khe Lòn TV xã Hải Thái H. Gio Linh 16o52' 09" 106o58' 50" 16o53' 07" 107o01' 22" E-48-82-B
Khe Mướp TV xã Hải Thái H. Gio Linh 16o52' 50" 106o55' 20" 16o56' 00" 106o56' 40" E-48-82-B
thôn Phú Ân DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o53' 09" 106o59' 24" E-48-82-B
Khe Trai TV xã Hải Thái H. Gio Linh 16o52' 27" 106o56' 56" 16o53' 29" 106o57' 07" E-48-82-B
thôn Trảng Rộng DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o53' 02" 106o56' 43" E-48-82-B
thôn Trung Ân DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o53' 17" 106o59' 19" E-48-82-B
thôn Xuân Hòa DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o54' 59" 106o57' 39" E-48-82-B
Nông trường 74 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16o54' 07" 107o00' 00"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

đường tỉnh 576 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 25" 107o00' 37" 16o58' 57" 107o03' 23" E-48-83-A-a
đường tỉnh 577 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16o54' 14" 107o04' 39" 16o53' 46" 106o59' 20" E-48-83-A-a
đường tỉnh 578 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16o52' 23" 107o04' 54" 16o53' 13" 106o59' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

Nông trường Cồn Tiên KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 10" 106o59' 01" E-48-82-B
thôn Hải Ba DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 07" 107o03' 36" E-48-83-A-a
thôn Hải Hòa DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 29" 107o03' 10" E-48-83-A-a
thôn Hải Lam DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 52" 107o01' 52" E-48-83-A-a
hồ Hải Lam TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 47" 107o01' 56" E-48-83-A-a
thôn Hải Quế DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 20" 107o03' 08" E-48-83-A-a
thôn Hải Tân DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 37" 107o02' 42" E-48-83-A-a
hồ Hải Tân TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 30" 107o02' 26" E-48-83-A-a
thôn Hải Thi DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 46" 107o02' 56" E-48-83-A-a
Khe Lòn TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16o52' 09" 106o58' 50" 16o53' 07" 107o01' 22"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn Thành An DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o52' 56" 106o59' 52" E-48-82-B
thôn Thiện Đức DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 22" 107o00' 46" E-48-83-A-a
thôn Thiện Nhân DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 19" 107o00' 33" E-48-83-A-a
thôn Thượng Đồng DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 38" 107o01' 25" E-48-83-A-a
hồ Trúc Kinh TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16o52' 46" 107o03' 22" E-48-83-A-a
thôn Xuân Đông DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o53' 35" 107o01' 04" E-48-83-A-a
thôn Xuân Tây DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o54' 08" 107o01' 13" E-48-83-A-a
thôn Ba De DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o55' 40" 106o57' 48" E-48-82-B
thôn Bãi Hà DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o55' 18" 106o57' 46" E-48-82-B
núi Be Lao SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o53' 33" 106o53' 14" E-48-82-B
sông Bến Hải TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o54' 17" 106o52' 51" 17o01' 00" 107o06' 38" E-48-82-B
thôn Bến Mộc 1 DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o55' 34" 106o57' 50" E-48-82-B
thôn Bến Mộc 2 DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o55' 15" 106o57' 39" E-48-82-B
sông Cam Lộ TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o50' 23" 106o38' 30" 16o48' 43" 106o57' 04" E-48-82-B
Khe Chùa TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o48' 56" 106o53' 13" 16o49' 50" 106o56' 40" E-48-82-B
núi Co Chiêng SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o53' 04" 106o41' 24" E-48-82-A
thôn Cu Đinh DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o55' 20" 106o57' 53" E-48-82-B
thôn Đồng Dôn DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o56' 36" 106o57' 17" E-48-82-B
thôn Khe Me DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o53' 37" 106o56' 40" E-48-82-B
Núi Khỉ SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o52' 09" 106o48' 29" E-48-82-B
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o46' 39" 107o01' 18" E-48-82-B
Khe Mướp TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o52' 50" 106o55' 20" 16o56' 00" 106o56' 40" E-48-82-B
Sông Ngân TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o50' 09" 106o51' 23" 16o52' 48" 106o55' 25" E-48-82-B
Khe Nhi TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o53' 00" 106o50' 24" 16o54' 00" 106o52' 34" E-48-82-B
núi Ông Cây SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o54' 16" 106o51' 53" E-48-82-B
Rào Thanh TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o54' 03" 106o44' 40" 16o54' 17" 106o52' 51" E-48-82-B
Suối Thúc TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o52' 46" 106o46' 26" 16o53' 32" 106o47' 40" E-48-82-B
Núi Tiêu SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o50' 17" 106o47' 51" E-48-82-B
suối Tre Nai TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o51' 51" 106o51' 35" 16o54' 17" 106o52' 51" E-48-82-B
Khe Tua TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o52' 40" 106o47' 58" 16o53' 19" 106o47' 46" E-48-82-B
thôn Bắc Sơn DC xã Trung Giang H. Gio Linh 17o00' 35" 107o06' 32" E-48-71-C-c
sông Bến Hải TV xã Trung Giang H. Gio Linh 16o54' 17" 106o52' 51" 17o01' 00" 107o06' 38" E-48-71-C-c
thôn Cang Gián DC xã Trung Giang H. Gio Linh 16o58' 38" 107o07' 40" E-48-83-A-b
Khe Chùa TV xã Trung Giang H. Gio Linh 16o59' 00" 107o06' 43" 16o59' 38" 107o06' 15" E-48-83-A-a
thôn Hà Lợi Trung DC xã Trung Giang H. Gio Linh 16o57' 56" 107o08' 10"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

thôn Nam Sơn DC xã Trung Giang H. Gio Linh 17o00' 05" 107o06' 29" E-48-71-C-c
Khe Roọng TV xã Trung Giang H. Gio Linh 16o58' 30" 107o07' 02" 16o58' 37" 107o07' 52"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

thôn Thủy Bạn DC xã Trung Giang H. Gio Linh 16o59' 49" 107o06' 28" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX xã Trung Hải H. Gio Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-a
thôn Bách Lộc DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16o59' 24" 107o05' 03" E-48-83-A-a
sông Bến Hải TV xã Trung Hải H. Gio Linh 16o54' 17" 106o52' 51" 17o01' 00" 107o06' 38"

E-48-71-C-c

E-48-83-A-a

sông Cánh Hòm TV xã Trung Hải H. Gio Linh 16o58' 59" 107o04' 56" 16o59' 22" 107o06' 10" E-48-83-A-a
thôn Cao Xá DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16o58' 07" 107o04' 08" E-48-71-C-c
Khe Chùa TV xã Trung Hải H. Gio Linh 16o59' 00" 107o06' 43" 16o59' 38" 107o06' 15" E-48-83-A-a
thôn Hải Chử DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16o59' 29" 107o04' 14" E-48-83-A-a
cầu Hiền Lương KX xã Trung Hải H. Gio Linh 17o00' 18" 107o02' 59" E-48-71-C-c
thôn Xuân Hòa DC xã Trung Hải H. Gio Linh 17o00' 26" 107o03' 15" E-48-83-A-a
thôn Xuân Long DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16o59' 50" 107o04' 21" E-48-83-A-a
thôn Xuân Mỵ DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16o59' 29" 107o05' 52" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX xã Trung Sơn H. Gio Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-a
đường tỉnh 576 KX xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o53' 25" 107o00' 37" 16o58' 57" 107o03' 23" E-48-83-A-a
thôn An Xá DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o57' 32" 107o02' 33" E-48-83-A-a
sông Bến Hải TV xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o54' 17" 106o52' 51" 17o01' 00" 107o06' 38"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn Đồng Thị DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o56' 46" 107o01' 49" E-48-83-A-a
thôn Giang Xuân Hải DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o58' 31" 107o01' 13" E-48-83-A-a
khe Hói Cụ TV xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o57' 39" 106o58' 58" 16o58' 38" 106o59' 54" E-48-82-B
thôn Kinh Môn DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o57' 47" 107o01' 51" E-48-83-A-a
hồ Kinh Môn TV xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o56' 44" 107o00' 12"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn Kinh Thị DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o58' 28" 107o02' 35" E-48-83-A-a
thôn Võ Xá DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o58' 50" 107o03' 14" E-48-83-A-a
sông Bến Hải TV xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o54' 17" 106o52' 51" 17o01' 00" 107o06' 38" E-48-82-B
thôn Gia Voòng DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o57' 14" 106o56' 53" E-48-82-B
Khe Mướp TV xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o52' 50" 106o55' 20" 16o56' 00" 106o56' 40" E-48-82-B
Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn KX xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o57' 33" 106o57' 10" E-48-82-B
thôn Trường Thành DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o57' 21" 106o57' 01" E-48-82-B
thôn Xóm Bàu DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o56' 56" 106o57' 14" E-48-82-B
thôn Xóm Cồn DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o57' 10" 106o57' 01" E-48-82-B
thôn Xóm Tre DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o57' 06" 106o57' 12" E-48-82-B
khóm 1 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o42' 11" 107o15' 10" E-48-83-D-a
quốc lộ 1A KX TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

khóm 2 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o42' 05" 107o15' 03" E-48-83-D-a
khóm 3 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o41' 48" 107o14' 48" E-48-83-C
khóm 4 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o41' 40" 107o14' 25" E-48-83-C
khóm 5 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o41' 26" 107o14' 39" E-48-83-C
khóm 6 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o41' 11" 107o14' 58" E-48-83-D-a
đường tỉnh 582 KX TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o41' 29" 107o14' 30" 16o46' 54" 107o19' 59"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

ga Diên Sanh KX TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o41' 09" 107o14' 53" E-48-83-C
Sông Nhùng TV TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o33' 49" 107o05' 32" 16o45' 51" 107o13' 27" E-48-83-C
đường tỉnh 582 KX xã Hải An H. Hải Lăng 16o41' 29" 107o14' 30" 16o46' 54" 107o19' 59"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường tỉnh 583 KX xã Hải An H. Hải Lăng 16o46' 20" 107o15' 41" 16o47' 58" 107o18' 13"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Đông Tân An DC xã Hải An H. Hải Lăng 16o47' 12" 107o19' 15"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Mỹ Thủy DC xã Hải An H. Hải Lăng 16o46' 45" 107o19' 53"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

Đồn Biên phòng Mỹ Thủy KX xã Hải An H. Hải Lăng 16o46' 49" 107o19' 40"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Tây Tân An DC xã Hải An H. Hải Lăng 16o47' 30" 107o18' 54"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Thuận Đầu DC xã Hải An H. Hải Lăng 16o47' 53" 107o18' 20"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

đường tỉnh 581 KX xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o44' 28" 107o12' 22" 16o42' 26" 107o21' 32"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường tỉnh 583 KX xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o46' 20" 107o15' 41" 16o47' 58" 107o18' 13"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Ba Du DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o45' 43" 107o17' 21"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Cổ Luỹ DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o45' 26" 107o17' 36"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Đa Nghi DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o45' 02" 107o18' 06"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

kênh N6 TV xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o46' 33" 107o15' 52" 16o42' 48" 107o20' 59"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Phú Hải DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o46' 33" 107o15' 56"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Phương Lang DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o46' 06" 107o16' 40"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Tân Lập DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o36' 12" 107o19' 39"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

sông Vĩnh Định TV xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-D-a
quốc lộ 1A KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26"

E-48-83-D-a

E-48-83-D-c

quốc lộ 49B KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o37' 56" 107o18' 09" 16o39' 27" 107o19' 20" E-48-83-D-a
thôn Câu Nhi DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o35' 58" 107o18' 58" E-48-83-D-c
sông Câu Nhi TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o34' 23" 107o15' 19" 16o37' 24" 107o18' 44"

E-48-83-C

E-48-83-D-c

núi Hố Lầy SV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o35' 18" 107o17' 01" E-48-83-D-c
thôn Hội Kỳ DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o38' 01" 107o18' 35" E-48-83-D-a
hồ Khe Chanh TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o34' 57" 107o17' 34" E-48-83-D-c
thôn Lương Sơn DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o37' 02" 107o16' 37" E-48-83-D-c
thôn Mỹ Chánh DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o38' 06" 107o18' 15" E-48-83-D-a
cầu Mỹ Chánh KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o38' 00" 107o18' 03" E-48-83-D-c
ga Mỹ Chánh KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o37' 46" 107o18' 12" E-48-83-D-a
cầu Nhi 1 KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o36' 48" 107o18' 49" E-48-83-D-c
cầu Nhi 2 KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o36' 43" 107o18' 54" E-48-83-D-c
sông Ô Lâu TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o36' 32" 107o19' 37" 16o41' 59" 107o21' 23"

E-48-83-D-a

E-48-83-D-c

cầu Phước Tích KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o38' 19" 107o18' 20" E-48-83-D-c
thôn Tân Hiệp DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o36' 57" 107o18' 49" E-48-83-D-c
thôn Tân Lương DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o37' 16" 107o17' 18" E-48-83-D-c
thôn Tân Trưng DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o36' 25" 107o18' 11" E-48-83-D-c
sông Thác Ma TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o34' 54" 107o13' 49" 16o38' 30" 107o18' 17"

E-48-83-C

E-48-83-D-c

thôn Văn Phong DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o36' 54" 107o19' 13" E-48-83-D-c
thôn Vực Kè DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o37' 27" 107o17' 29" E-48-83-D-c
thôn Xuân Lộc DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o37' 35" 107o17' 46" E-48-83-D-a
đường tỉnh 581 KX xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o44' 28" 107o12' 22" 16o42' 26" 107o21' 32" E-48-83-D-a
thôn An Nhơn DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o43' 07" 107o20' 56" E-48-83-D-a
thôn Diên Khánh DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o43' 49" 107o19' 50" E-48-83-D-a
thôn Đông Dương DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o43' 32" 107o20' 15" E-48-83-D-a
thôn Kim Giao DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o44' 08" 107o19' 24" E-48-83-D-a
Khe Lấp TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o44' 31" 107o19' 28" 16o43' 20" 107o18' 56" E-48-83-D-a
kênh N6 TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o46' 33" 107o15' 52" 16o42' 48" 107o20' 59" E-48-83-D-a
sông Ô Lâu TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o36' 32" 107o19' 37" 16o41' 59" 107o21' 23" E-48-83-D-a
cầu Vân Trình KX xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o41' 59" 107o21' 23" E-48-83-D-a
sông Vĩnh Định TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-D-a
thôn Xuân Viên DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o42' 54" 107o21' 15" E-48-83-D-a
thôn An Thơ DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o40' 56" 107o19' 58" E-48-83-D-a
thôn Hội Điền DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o41' 46" 107o18' 54" E-48-83-D-a
thôn Hưng Nhơn DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o40' 24" 107o19' 24" E-48-83-D-a
kênh Mai Lĩnh TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o41' 54" 107o17' 38" 16o42' 10" 107o19' 25" E-48-83-D-a
sông Ô Giang TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o39' 06" 107o18' 51" 16o41' 54" 107o17' 38" E-48-83-D-a
sông Ô Lâu TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o36' 32" 107o19' 37" 16o41' 59" 107o21' 23" E-48-83-D-a
thôn Phú Kinh DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o41' 16" 107o20' 01" E-48-83-D-a
thôn Phú Kinh Phường DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o39' 29" 108o18' 55" E-48-83-D-c
hói Tiền Giang TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o41' 39" 107o17' 31" 16o40' 29" 107o18' 59" E-48-83-D-a
sông Vĩnh Định TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-D-a
thôn Thâm Khê DC xã Hải Khê H. Hải Lăng 16o44' 44" 107o22' 46" E-48-83-D-b
khe Trung An TV xã Hải Khê H. Hải Lăng 16o44' 40" 107o19' 25" 16o46' 01" 107o20' 53"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Trung An DC xã Hải Khê H. Hải Lăng 16o45' 25" 107o21' 40"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

quốc lộ 1A KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-C
đường tỉnh 584 KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o44' 07" 107o12' 01" 16o38' 29" 107o17' 55" E-48-83-C
hồ Cầu Mưng TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o39' 53" 107o13' 00" E-48-83-C
Hồ Choại TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o40' 19" 107o12' 11" E-48-83-C
Khe Khế TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o40' 58" 107o11' 16" 16o41' 54" 107o13' 51" E-48-83-C
hồ Khe Khế TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o40' 52" 107o11' 22" E-48-83-C
hồ Khe Rò TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o40' 37" 107o12' 40" E-48-83-C
thôn Mai Đàn DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o42' 09" 107o14' 06" E-48-83-C
kênh N2A TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o43' 36" 107o11' 19" 16o38' 39" 107o17' 28" E-48-83-C
Sông Nhùng TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o33' 49" 107o05' 32" 16o45' 51" 107o13' 27" E-48-83-C
thôn Tân Chính DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o40' 21" 107o13' 15" E-48-83-C
thôn Tân Phước DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o40' 49" 107o13' 59" E-48-83-C
hồ Thác Heo TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o39' 45" 107o12' 38" E-48-83-C
Đập Thanh KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o42' 16" 107o14' 34" E-48-83-C
thôn Thượng Nguyên DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o40' 48" 107o13' 17" E-48-83-C
Nhà máy Tinh bột Sắn KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o41' 54" 107o13' 15" E-48-83-C
Khe Trái TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o36' 28" 107o06' 56" 16o40' 20" 107o07' 00" E-48-83-C
thôn Trường Phước DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o41' 17" 107o14' 03" E-48-83-C
thôn Xuân Lâm DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o41' 30" 107o14' 02" E-48-83-C
quốc lộ 1A KX xã Hải Phú H. Hải Lăng 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-C
hồ Choi Pheo TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o42' 09" 107o11' 05" E-48-83-C
hồ Choi Yên TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o42' 46" 107o11' 22" E-48-83-C
Khe Khế TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o40' 58" 107o11' 16" 16o41' 54" 107o13' 51" E-48-83-C
xóm Khe Khế DC xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o41' 19" 107o11' 31" E-48-83-C
hồ Khe Khế TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o40' 52" 107o11' 22" E-48-83-C
Nhà thờ La Vang KX xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o42' 29" 107o11' 36" E-48-83-C
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Triệu Hải KX xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o38' 51" 107o08' 45" E-48-83-C
thôn Long Hưng DC xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o44' 09" 107o11' 29" E-48-83-C
kênh N2A TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o43' 36" 107o11' 19" 16o38' 39" 107o17' 28" E-48-83-C
Sông Nhùng TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o33' 49" 107o05' 32" 16o45' 51" 107o13' 27" E-48-83-C
thôn Phú Hưng DC xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o42' 58" 107o11' 54" E-48-83-C
đường tỉnh 581 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o44' 28" 107o12' 22" 16o42' 26" 107o21' 32" E-48-83-D-a
đường tỉnh 582 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o41' 29" 107o14' 30" 16o46' 54" 107o19' 59"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Đơn Quế DC xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o44' 46" 107o18' 35" E-48-83-D-a
thôn Hội Yên DC xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o44' 51" 107o18' 23" E-48-83-D-a
cầu Hội Yên 1 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o43' 55" 107o17' 24" E-48-83-D-a
cầu Hội Yên 2 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o44' 06" 107o17' 37" E-48-83-D-a
thôn Kim Long DC xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o44' 24" 107o19' 10" E-48-83-D-a
kênh N6 TV xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o46' 33" 107o15' 52" 16o42' 48" 107o20' 59" E-48-83-D-a
khe Trung An TV xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o44' 40" 107o19' 25" 16o46' 01" 107o20' 53"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

sông Vĩnh Định TV xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-D-a
đường tỉnh 581 KX xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o44' 28" 107o12' 22" 16o42' 26" 107o21' 32" E-48-83-A-d
kênh N4 TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o45' 58" 107o12' 12" 16o42' 06" 107o18' 50"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o41' 46" 107o08' 37" 16o47' 29" 107o14' 36" E-48-83-A-d
Sông Nhùng TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o33' 49" 107o05' 32" 16o45' 51" 107o13' 27"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

thôn Quy Thiện DC xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o45' 44" 107o12' 28" E-48-83-A-d
thôn Trâm Lý DC xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o45' 14" 107o12' 51" E-48-83-A-d
thôn Văn Vận DC xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o45' 38" 107o13' 30" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-A-d
quốc lộ 1A KX xã Hải Sơn H. Hải Lăng 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-D-a
đường tỉnh 584 KX xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o44' 07" 107o12' 01" 16o38' 29" 107o17' 55" E-48-83-D-a
thôn Hà Lộc DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o39' 06" 107o18' 23" E-48-83-D-a
thôn Khe Mương DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o36' 43" 107o15' 42" E-48-83-D-c
hồ Khe Mương TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o37' 05" 107o15' 29"

E-48-83-C

E-48-83-D-c

thôn Lương Điền DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o38' 35" 107o18' 12" E-48-83-D-a
thôn Lương Hải DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o38' 10" 107o18' 05" E-48-83-D-a
hồ Miếu Bà TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o38' 03" 107o17' 06" E-48-83-D-a
cầu Mỹ Chánh KX xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o38' 00" 107o18' 03" E-48-83-D-a
thôn Như Sơn DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o38' 36" 107o17' 16" E-48-83-D-a
sông Ô Giang TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o39' 06" 107o18' 51" 16o41' 54" 107o17' 38" E-48-83-D-a
thôn Tân Điền DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o37' 27" 107o17' 06" E-48-83-D-c
thôn Tân Lý DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o36' 40" 107o16' 08" E-48-83-D-c
hồ Tân Sơn TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o37' 24" 107o16' 43" E-48-83-D-c
sông Thác Ma TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o34' 54" 107o13' 49" 16o38' 30" 107o18' 17"

E-48-83-D-a

E-48-83-D-c

thôn Trầm Sơn DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o36' 50" 107o16' 22" E-48-83-D-c
quốc lộ 49B KX xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o37' 56" 107o18' 09" 16o39' 27" 107o19' 20" E-48-83-D-a
thôn Câu Nhi DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o39' 25" 107o18' 55" E-48-83-D-a
Cầu Eo KX xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o39' 18" 107o19' 15" E-48-83-D-a
suối Long Hội TV xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o38' 37" 107o19' 58" 16o39' 20" 107o19' 24" E-48-83-D-a
sông Ô Giang TV xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o39' 06" 107o18' 51" 16o41' 54" 107o17' 38" E-48-83-D-a
sông Ô Lâu TV xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o36' 32" 107o19' 37" 16o41' 59" 107o21' 23" E-48-83-D-a
thôn Tân Hà DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o39' 25" 107o18' 24" E-48-83-D-a
thôn Văn Quỹ DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o40' 04" 107o19' 20" E-48-83-D-a
thôn Văn Trị DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o40' 36" 107o18' 05" E-48-83-D-a
thôn Kim Sanh DC xã Hải Thành H. Hải Lăng 16o42' 53" 107o18' 13" E-48-83-D-a
kênh Mai Lĩnh TV xã Hải Thành H. Hải Lăng 16o41' 54" 107o17' 38" 16o42' 10" 107o19' 25" E-48-83-D-a
kênh N4 TV xã Hải Thành H. Hải Lăng 16o45' 58" 107o12' 12" 16o42' 06" 107o18' 50" E-48-83-D-a
thôn Phước Điền DC xã Hải Thành H. Hải Lăng 16o42' 37" 107o18' 51" E-48-83-D-a
thôn Trung Đơn DC xã Hải Thành H. Hải Lăng 16o42' 52" 107o17' 46" E-48-83-D-a
thôn 1 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o42' 48" 107o15' 46" E-48-83-D-a
thôn 2 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o43' 01" 107o16' 15" E-48-83-D-a
thôn 3 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o43' 11" 107o16' 38" E-48-83-D-a
thôn 4 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o43' 22" 107o16' 52" E-48-83-D-a
thôn 5 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o43' 51" 107o16' 53" E-48-83-D-a
đường tỉnh 582 KX xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o41' 29" 107o14' 30" 16o46' 54" 107o19' 59" E-48-83-D-a
chùa Đông Lâm KX xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o43' 30" 107o16' 44" E-48-83-D-a
cầu Hội Yên 1 KX xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o43' 55" 107o17' 24" E-48-83-D-a
kênh N4 TV xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o45' 58" 107o12' 12" 16o42' 06" 107o18' 50" E-48-83-D-a
Hồ Trén TV xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o43' 18" 107o15' 16"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

sông Vĩnh Định TV xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o44' 02" 107o17' 20" 16o44' 21" 107o16' 59" E-48-83-D-a
thôn 1 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o42' 33" 107o15' 45" E-48-83-D-a
quốc lộ 1A KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-D-a
thôn 2 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o42' 11" 107o15' 52" E-48-83-D-a
thôn 3 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o41' 53" 107o15' 52" E-48-83-D-a
thôn 4 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o41' 41" 107o15' 53" E-48-83-D-a
đường tỉnh 582 KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o41' 29" 107o14' 30" 16o46' 54" 107o19' 59" E-48-83-D-a
đường tỉnh 584 KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o44' 07" 107o12' 01" 16o38' 29" 107o17' 55" E-48-83-D-a
thôn Công Thương Nghiệp DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o42' 23" 107o15' 50" E-48-83-D-a
chợ Diên Sanh KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o42' 39" 107o15' 41" E-48-83-D-a
xóm Diên Trường DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o41' 34" 107o17' 21" E-48-83-D-a
kênh N2A TV xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o43' 36" 107o11' 19" 16o38' 39" 107o17' 28"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

sông Ô Giang TV xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o39' 06" 107o18' 51" 16o41' 54" 107o17' 38" E-48-83-D-a
xóm Tân Diên DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o40' 49" 107o15' 03"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

quốc lộ 1A KX xã Hải Thượng H. Hải Lăng 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-C
đường tỉnh 584 KX xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o44' 07" 107o12' 01" 16o38' 29" 107o17' 55" E-48-83-C
thôn Đại An Khê DC xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o44' 22" 107o12' 42" E-48-83-C
Khe Khế TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o40' 58" 107o11' 16" 16o41' 54" 107o13' 51" E-48-83-C
hồ Miệu Duệ TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o41' 54" 107o12' 43" E-48-83-C
kênh N2A TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o43' 36" 107o11' 19" 16o38' 39" 107o17' 28" E-48-83-C
Sông Nhùng TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o33' 49" 107o05' 32" 16o45' 51" 107o13' 27" E-48-83-C
Bàu Sú TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o44' 07" 107o14' 08" E-48-83-C
thôn Thượng Xá DC xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o42' 51" 107o13' 35" E-48-83-C
quốc lộ 1A KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-D-a
đường tỉnh 584 KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o44' 07" 107o12' 01" 16o38' 29" 107o17' 55" E-48-83-D-a
cầu Bến Đá KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o39' 44" 107o16' 32" E-48-83-D-a
Thôn Đông DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o40' 44" 107o17' 52" E-48-83-D-a
thôn Hậu Trường DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o40' 54" 107o16' 16" E-48-83-D-a
Thôn Mỵ DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o39' 57" 107o16' 36" E-48-83-D-a
kênh N2A TV xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o43' 36" 107o11' 19" 16o39' 45" 107o15' 42" E-48-83-D-a
sông Ô Giang TV xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o39' 06" 107o18' 51" 16o41' 54" 107o17' 38" E-48-83-D-a
sông Ô Khê TV xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o38' 59" 107o15' 01" 16o40' 04" 107o17' 53"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

thôn Tân Trường DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o39' 12" 107o17' 28" E-48-83-D-a
Thôn Trung DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o39' 40" 107o16' 38" E-48-83-D-a
chùa Trường Sanh KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o40' 39" 107o16' 26" E-48-83-D-a
thôn Trường Thọ DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o40' 02" 107o15' 37" E-48-83-D-a
thôn Trường Xuân DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o39' 25" 107o16' 02" E-48-83-D-a
thôn Lam Thủy DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o45' 22" 107o15' 43"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Lương Chánh DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o44' 18" 107o16' 36" E-48-83-D-a
kênh N4 TV xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o45' 58" 107o12' 12" 16o42' 06" 107o18' 50" E-48-83-D-a
thôn Thi Ông DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o44' 57" 107o16' 23" E-48-83-D-a
thôn Thuận Đức DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o43' 48" 107o15' 24" E-48-83-D-a
thôn Thuận Nhơn DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o45' 02" 107o16' 10"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Thượng An DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o44' 22" 107o16' 54" E-48-83-D-a
trằm Trà Lộc TV xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o44' 21" 107o15' 09" E-48-83-D-a
sông Vĩnh Định TV xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d;

E-48-83-D-a

đường tỉnh 581 KX xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o44' 28" 107o12' 22" 16o42' 26" 107o21' 32"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Duân Kinh DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o45' 40" 107o15' 03" E-48-83-D-a
thôn La Duy DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o45' 52" 107o15' 04"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

kênh N4 TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o45' 58" 107o12' 12" 16o42' 06" 107o18' 50" E-48-83-C
thôn Phú Xuân A DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o45' 47" 107o13' 56" E-48-83-A-d
thôn Phú Xuân B DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o13' 00" 107o16' 47" E-48-95-D
Bàu Sú TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o44' 07" 107o14' 08" E-48-83-C
thôn Trà Lộc DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o45' 46" 107o14' 43" E-48-83-A-d
trằm Trà Lộc TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o44' 32" 107o15' 02" E-48-83-C
thôn Trà Trì DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o45' 21" 107o14' 05" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

khối 1 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o38' 46" 106o43' 35" E-48-82-C
khối 2 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o37' 50" 106o44' 02" E-48-82-C
khối 3A DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o37' 44" 106o44' 24" E-48-82-C
khối 3B DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o37' 27" 106o43' 52" E-48-82-C
khối 4 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o37' 22" 106o43' 17" E-48-82-C
khối 5 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o37' 15" 106o43' 54" E-48-82-C
khối 6 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o36' 54" 106o43' 52" E-48-82-C
khối 7 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o38' 52" 106o42' 36" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-82-C
đồi 500 SV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o35' 24" 106o43' 13" E-48-82-C
Nhà máy Chế biến Cà phê KX TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o37' 04" 106o43' 32" E-48-82-C
chợ Khe Sanh KX TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o37' 45" 106o44' 25" E-48-82-C
hồ Khe Sanh TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o38' 32" 106o43' 37" E-48-82-C
suối La La TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o35' 46" 106o45' 56" 16o35' 11" 106o39' 53" E-48-82-C
suối Sa Ranh TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o38' 37" 106o42' 23" 16o37' 33" 106o43' 15" E-48-82-C
hồ Tân Độ TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o37' 25" 106o43' 29" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-82-C
suối A Chùm TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o40' 04" 106o36' 23" 16o36' 30" 106o36' 36" E-48-82-C
cầu A Trùm KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 39" 106o36' 30" E-48-82-C
khóm An Hà DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 46" 106o35' 47" E-48-82-C
suối Ca Mếch TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o38' 37" 106o35' 27" 16o37' 41" 106o35' 04" E-48-82-C
bản Ca Tăng DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o37' 37" 106o35' 42" E-48-82-C
suối Ca Tăng TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o39' 00" 106o36' 35" 16o37' 12" 106o35' 19" E-48-82-C
bản Ca Túp DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 19" 106o35' 13" E-48-82-C
khóm Cao Việt DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 54" 106o35' 26" E-48-82-C
khóm Đông Chín DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 51" 106o36' 19" E-48-82-C
khóm Duy Tân DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 47" 106o35' 08" E-48-82-C
bản Khe Đá DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o37' 43" 106o35' 15" E-48-82-C
Cửa khẩu Lao Bảo KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o37' 36" 106o35' 21" E-48-82-C
Đồn biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Lao Bảo KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o37' 28" 106o35' 47" E-48-82-C
Nhà tù Lao Bảo KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 43" 106o35' 10" E-48-82-C
hồ Lao Bảo TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 58" 106o35' 56" E-48-82-C
suối Pa Lát TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o40' 17" 106o34' 43" 16o37' 49" 106o34' 51" E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng R2 KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o37' 08" 106o35' 24" E-48-82-C
sông Sê Pôn TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o27' 36" 106o46' 25" 16o37' 12" 106o35' 19" E-48-82-C
khóm Tân Kim DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 32" 106o35' 37" E-48-82-C
khóm Tây Chín DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o37' 23" 106o35' 42" E-48-82-C
khóm Trung Chín DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o37' 06" 106o36' 07" E-48-82-C
khu phố Vinh Hoa DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 37" 106o36' 21" E-48-82-C
khóm Xuân Phước DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o36' 37" 106o35' 55" E-48-82-C
đường tỉnh 586 KX xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o35' 53" 106o39' 12" 16o29' 32" 106o46' 39"

E-48-94-A;

E-48-94-B

thôn A Dơi Cô DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o28' 29" 106o44' 42" E-48-94-A
thôn A Dơi Đớ DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o28' 32" 106o45' 38" E-48-94-B
suối A Giơi TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o28' 14" 106o46' 18" 16o27' 36" 106o46' 25" E-48-94-B
núi Co Van SV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o27' 02" 106o44' 53" E-48-94-A
Đội công tác địa bàn Đồn biên phòng 619 KX xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o28' 37" 106o44' 31" E-48-94-A
thôn Hợp Thành DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o28' 44" 106o44' 00" E-48-94-A
suối Klong TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o29' 56" 106o48' 17" 16o28' 14" 106o46' 18" E-48-94-B
thôn Pa Rin DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o29' 04" 106o44' 01" E-48-94-A
thôn Pa Rói DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o28' 25" 106o44' 57" E-48-94-A
thôn Phong Hải DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o27' 21" 106o45' 28" E-48-94-B
thôn Prăng Xy DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o28' 50" 106o44' 34" E-48-94-A
suối Ra Lau TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o30' 23" 106o45' 15" 16o28' 14" 106o46' 18"

E-48-82-D;

E-48-94-A;

E-48-94-B

suối Ra Loang TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o30' 49" 106o44' 31" 16o26' 58" 106o41' 29"

E-48-82-C

E-48-94-A

suối Ra Poang TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o27' 32" 106o44' 40" 16o28' 07" 106o43' 12" E-48-94-A
sông Sê Pôn TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o27' 36" 106o46' 25" 16o37' 12" 106o35' 19" E-48-94-B
Suối Sua TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o30' 15" 106o44' 47" 16o28' 30" 106o43' 29"

E-48-82-C

E-48-94-A

thôn Tân Hải DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o28' 02" 106o45' 00" E-48-94-B
thôn Trung Phước DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o27' 50" 106o45' 12" E-48-94-B
thôn Xã Doan Mới DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o29' 38" 106o43' 55" E-48-94-A
đường tỉnh 586 KX xã A Túc H. Hướng Hóa 16o35' 53" 106o39' 12" 16o29' 32" 106o46' 39" E-48-94-A
thôn A Sau DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o28' 35" 106o43' 32" E-48-94-A
thôn A Sói DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o28' 42" 106o42' 37" E-48-94-A
Đồn biên phòng A Túc KX xã A Túc H. Hướng Hóa 16o28' 07" 106o42' 32" E-48-94-A
thôn Ba Linh DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o28' 28" 106o43' 22" E-48-94-A
suối Ca Đắp TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o29' 55" 106o43' 20" 16o29' 34" 106o42' 23" E-48-94-A
núi Co Van SV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o27' 02" 106o44' 53" E-48-94-A
Thôn Húc DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o27' 57" 106o43' 24" E-48-94-A
thôn Kỳ Nơi DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o28' 32" 106o43' 20" E-48-94-A
Thôn Lìa DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o27' 58" 106o43' 04" E-48-94-A
Hồ Lìa TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o28' 06" 106o42' 44" E-48-94-A
thôn Pa Lu DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o28' 09" 106o43' 27" E-48-94-A
thôn Ra Hàng DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o28' 23" 106o42' 36" E-48-94-A
suối Ra Loang TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o30' 49" 106o44' 31" 16o26' 58" 106o41' 29" E-48-94-A
suối Ra Poang TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o27' 32" 106o44' 40" 16o28' 07" 106o43' 12" E-48-94-A
Suối Sua TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o30' 15" 106o44' 47" 16o28' 30" 106o43' 29" E-48-94-A
thôn Tăng Cô DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o28' 14" 106o42' 54" E-48-94-A
đường tỉnh 586 KX xã A Xing H. Hướng Hóa 16o35' 53" 106o39' 12" 16o29' 32" 106o46' 39" E-48-94-A
thôn A Cha DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o28' 15" 106o42' 23" E-48-94-A
thôn A Máy DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o29' 05" 106o41' 48" E-48-94-A
thôn A Mô DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o28' 45" 106o41' 28" E-48-94-A
thôn A Tong DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o29' 10" 106o41' 26" E-48-94-A
suối Ca Đắp TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16o31' 44" 106o43' 06" 16o27' 57" 106o40' 20"

E-48-82-C

E-48-94-A

thôn Cu Rong DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o29' 16" 106o41' 34" E-48-94-A
thôn Ki Ri DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o29' 35" 106o42' 16" E-48-94-A
suối Krông TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16o31' 24" 106o41' 46" 16o29' 18" 106o41' 48"

E-48-82-C

E-48-94-A

suối Ra Loang TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16o30' 49" 106o44' 31" 16o26' 58" 106o41' 29" E-48-94-A
khe Ra Nưa TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16o31' 17" 106o43' 36" 16o30' 12" 106o42' 22" E-48-82-C
thôn Tăng Quan DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o29' 14" 106o42' 06" E-48-94-A
đường tỉnh 586 KX xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o35' 53" 106o39' 12" 16o29' 32" 106o46' 39" E-48-94-B
bản Ba Cựp 2 DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o31' 34" 106o47' 49" E-48-82-D
thôn Ba Lòng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o31' 36" 106o48' 48" E-48-82-D
thôn Ba Tầng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o32' 00" 106o48' 38" E-48-82-D
Đồn biên phòng Ba Tầng KX xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o29' 11" 106o46' 12" E-48-94-B
bản Cu Tiêng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o32' 34" 106o48' 24" E-48-82-D
núi Động Em SV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o33' 40" 106o46' 05" E-48-82-D
Thôn Hùn DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o31' 15" 106o46' 32" E-48-82-D
suối Klong TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o29' 56" 106o48' 17" 16o28' 14" 106o46' 18" E-48-94-B
núi Ko Plang SV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o27' 53" 106o48' 00" E-48-94-B
Bản Loa DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o31' 24" 106o48' 47" E-48-82-D
thôn Măng Sông DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o32' 37" 106o47' 36" E-48-82-D
bản Pa Lọ DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o28' 54" 106o46' 35" E-48-94-B
suối Pa Lọ TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o46' 42" 106o32' 36" 16o31' 35" 106o46' 24" E-48-82-D
suối Pa Long TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o33' 14" 106o48' 11" 16o29' 56" 106o48' 17" E-48-82-D
thôn Pa Lu DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o29' 06" 106o46' 10" E-48-94-B
bản Pa Roọc DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o29' 40" 106o46' 37" E-48-94-B
suối Pa Roọc TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o31' 57" 106o45' 34" 16o29' 33" 106o46' 50"

E-48-82-D

E-48-94-B

bản Ra Tri DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o29' 38" 106o47' 41" E-48-94-B
thôn Sa Heng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o29' 28" 106o46' 42" E-48-94-B
suối Sa Heng TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o30' 00" 106o46' 45" 16o28' 59" 106o46' 34"

E-48-82-D

E-48-94-B

thôn Sa Rô DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o32' 02" 106o47' 00" E-48-82-D
thôn Sa Tuông DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o29' 15" 106o46' 16" E-48-82-D
Thôn Trùm DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o29' 35" 106o47' 06" E-48-94-B
Thôn Vầng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o32' 17" 106o47' 14" E-48-82-D
đồi 500 SV xã Húc H. Hướng Hóa 16o35' 24" 106o43' 13" E-48-82-C
Bản Âm DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o36' 01" 106o47' 12" E-48-82-D
thôn Cu Dong DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o35' 00" 106o47' 39" E-48-82-D
suối Cu Dong TV xã Húc H. Hướng Hóa 16o34' 12" 106o47' 17" 16o38' 27" 106o47' 27" E-48-82-D
núi Động Em SV xã Húc H. Hướng Hóa 16o33' 40" 106o46' 05" E-48-82-D
Suối Giai TV xã Húc H. Hướng Hóa 16o34' 44" 106o44' 40" 16o32' 32" 106o38' 48" E-48-82-C
núi Giang Tuấn SV xã Húc H. Hướng Hóa 16o36' 40" 106o28' 32" E-48-82-D
thôn Ha Le DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o35' 02" 106o45' 18" E-48-82-D
thôn Húc Thượng DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o35' 00" 106o45' 52" E-48-82-D
thôn Húc Ván DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o36' 58" 106o44' 32" E-48-82-C
bản La Heng DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o33' 59" 106o47' 30" E-48-82-D
suối La La TV xã Húc H. Hướng Hóa 16o35' 46" 106o45' 56" 16o35' 11" 106o39' 53"

E-48-82-C;

E-48-82-D

thôn Ta Cu DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o34' 38" 106o48' 36" E-48-82-D
suối Tà Cu TV xã Húc H. Hướng Hóa 16o34' 29" 106o48' 47" 16o34' 21" 106o47' 39" E-48-82-D
thôn Ta Núc DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o36' 01" 106o45' 36" E-48-82-D
thôn Tà Ri 1 DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o36' 08" 106o44' 57" E-48-82-C
thôn Tà Ri 2 DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o35' 16" 106o45' 15" E-48-82-D
thôn Tà Rùng DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o35' 13" 106o47' 21" E-48-82-D
Đồn biên phòng 605 Cù Bai KX xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o53' 14" 106o34' 06" E-48-82-A
thôn A Xóc DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o53' 14" 106o34' 03" E-48-82-A
dông Brai SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o52' 46" 106o33' 20" E-48-82-A
huổi Ca Pai TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o59' 22" 106o33' 31" 16o58' 58" 106o32' 53" E-48-82-A
suối Cha Lơ TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o55' 56" 106o35' 55" 16o54' 41" 106o34' 44" E-48-82-A
thôn Chà Lỳ DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o53' 56" 106o34' 13" E-48-82-A
suối Chà Lỳ TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o58' 47" 106o34' 41" 16o53' 53" 106o34' 27" E-48-82-A
núi Co Chiêng SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o53' 04" 106o41' 24" E-48-82-A
thôn Cù Bai DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o53' 38" 106o31' 19" E-48-82-A
Trạm kiểm soát Biên phòng Cù Bai KX xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o53' 40" 106o31' 24" E-48-82-A
suối Cù Bai TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o55' 36" 106o31' 29" 16o53' 14" 106o31' 45" E-48-82-A
Khe Cuồi TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o55' 19" 106o38' 18" 16o54' 29" 106o38' 28" E-48-82-A
núi Đông Vàng Vàng SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o56' 25" 106o36' 19" E-48-82-A
núi Đôông Châu SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o56' 32" 106o42' 02" E-48-82-A
đường Hồ Chí Minh KX xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o53' 07" 106o34' 04" 16o45' 40" 106o33' 48" E-48-82-A
thôn Khe Cuội DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o54' 29" 106o38' 42" E-48-82-A
bản Koóc Loòng DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o53' 54" 106o36' 02" E-48-82-A
suối Pơ Rền TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o55' 36" 106o32' 18" 16o55' 36" 106o31' 29" E-48-82-A
bản Sa Nông DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o54' 11" 106o37' 36" E-48-82-A
sông Sê Băng Hiêng TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o56' 41" 106o41' 01" 16o53' 12" 106o31' 37" E-48-82-A
bản Sê Pu DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o54' 11" 106o33' 14" E-48-82-A
suối Sê Pu TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o55' 17" 106o32' 39" 16o53' 36" 106o32' 58" E-48-82-A
suối Sê Pu 1 TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o55' 33" 106o33' 39" 16o54' 02" 106o33' 15" E-48-82-A
Suối Suốt TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o56' 08" 106o39' 10" 16o54' 54" 106o39' 18" E-48-82-A
bản Tà Đăng DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o54' 37" 106o30' 56" E-48-82-A
Suối Tát TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o56' 06" 106o36' 31" 16o53' 56" 106o36' 56" E-48-82-A
Suối Trăng TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o50' 01" 106o37' 02" 16o53' 06" 106o34' 06" E-48-82-A
Thôn Tri DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o53' 25" 106o35' 38" E-48-82-A
Khe Tri TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o53' 01" 106o38' 06" 16o54' 12" 106o37' 46" E-48-82-A
xóm Ba Nhà DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o41' 49" 106o42' 24" E-48-82-C
núi Ca Râng SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o40' 42" 106o41' 07" E-48-82-C
Thôn Có DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o42' 28" 106o46' 31" E-48-82-D
núi Động Tri SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o41' 16" 106o44' 00" E-48-82-C
Thôn Hoong DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o42' 25" 106o45' 37" E-48-82-D
Thôn Miệt DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o42' 38" 106o46' 03" E-48-82-C
thôn Miệt Cũ DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o41' 33" 106o39' 22" E-48-82-C
Thôn Mới DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o42' 28" 106o45' 00" E-48-82-C
Khe Nghi TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o41' 58" 106o44' 47" 16o39' 22" 106o47' 45"

E-48-82-C;

E-48-82-D

thôn Pa Công DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o42' 47" 106o46' 34" E-48-82-C
núi Pa Thiên SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o45' 54" 106o42' 15" E-48-82-A
sông Rào Quán TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o46' 21" 106o39' 46" 16o38' 24" 106o47' 59" E-48-82-C
thôn Sa Bai DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o42' 13" 106o43' 56" E-48-82-C
khe Sa No TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o44' 45" 106o42' 14" 16o42' 25" 106o41' 06" E-48-82-C
suối Sa Nôn TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o43' 37" 106o39' 02" 16o42' 40" 106o41' 01" E-48-82-C
khe Sa Rông/Sa Rét TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o45' 49" 106o42' 31" 16o41' 49" 106o41' 47" E-48-82-C
núi Tam Ve SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o42' 03" 106o38' 58" E-48-82-C
đồi 500 SV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o35' 24" 106o43' 13" E-48-82-C
suối Ca Đắp TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o31' 44" 106o43' 06" 16o27' 57" 106o40' 20" E-48-82-C
thôn Cu Dừn DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o34' 49" 106o40' 59" E-48-82-C
thôn Cu Ty DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o31' 59" 106o41' 24" E-48-82-C
Thôn Của DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o31' 12" 106o42' 35" E-48-82-C
Suối Giai TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o34' 44" 106o44' 40" 16o32' 32" 106o38' 48" E-48-82-C
suối Krông TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o31' 24" 106o41' 46" 16o29' 18" 106o41' 48" E-48-82-C
thôn Pa Ca DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o34' 20" 106o41' 44" E-48-82-C
suối Pa Lăng TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o34' 22" 106o42' 14" 16o35' 22" 106o40' 05" E-48-82-C
suối Pa Noang TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o31' 58" 106o42' 13" 16o32' 53" 106o42' 03" E-48-82-C
thôn Pa Sía DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o32' 42" 106o42' 40" E-48-82-C
suối Ra Ly TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o31' 54" 106o41' 21" 16o32' 31" 106o39' 51" E-48-82-C
khe Ra Nưa TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o31' 17" 106o43' 36" 16o30' 12" 106o42' 22" E-48-82-C
thôn Ra Ty DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o33' 26" 106o44' 04" E-48-82-C
suối Sa Lèo TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o34' 29" 106o43' 09" 16o32' 51" 106o42' 13" E-48-82-C
suối Sa Liêng TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o31' 43" 106o44' 40" 16o33' 16" 106o44' 03" E-48-82-C
thôn Ta Roa DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o35' 14" 106o41' 45" E-48-82-C
thôn Tà Rủi DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o33' 00" 106o43' 27" E-48-82-C
Thôn Trằm DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o33' 29" 106o41' 55" E-48-82-C
Đồn biên phòng 609 KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o44' 24" 106o34' 37" E-48-82-C
núi A Hai SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o40' 48" 106o36' 48" E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng A Roong KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o45' 54" 106o33' 51" E-48-82-A
suối A Roong TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o47' 31" 106o35' 01" 16o45' 34" 106o33' 34" E-48-82-A
thôn Bụt Việt DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o43' 51" 106o34' 05" E-48-82-C
huổi Ca Léng TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o46' 37" 106o33' 47" 16o46' 27" 106o32' 59" E-48-82-A
phu Ca Lọc SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o46' 04" 106o33' 30" E-48-82-A
thôn Chân Vân DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o46' 04" 106o33' 52" E-48-82-A
Thôn Cheng DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o42' 58" 106o33' 28" E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng Cheng KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o43' 00" 106o33' 24" E-48-82-C
thôn Cò Nhối DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o44' 17" 106o35' 47" E-48-82-C
Thôn Cợp DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o43' 56" 106o36' 58" E-48-82-C
thôn Doa Cũ DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o44' 19" 106o34' 30" E-48-82-C
núi Đông Chua SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o46' 49" 106o36' 12" E-48-82-A
núi Đông Phượng SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o44' 21" 106o36' 48" E-48-82-C
đường Hồ Chí Minh KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o53' 07" 106o34' 04" 16o45' 40" 106o33' 48" E-48-82-A
thôn Hướng Choa DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o42' 19" 106o37' 58" E-48-82-C
thôn Hướng Đại DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o43' 29" 106o34' 12" E-48-82-C
thôn Hướng Độ DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o43' 14" 106o34' 07" E-48-82-C
thôn Hướng Hải DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o44' 08" 106o34' 15" E-48-82-C
thôn Hướng Phú DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o44' 09" 106o34' 15" E-48-82-C
hồ Le Le TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o44' 17" 106o36' 13" E-48-82-C
phu Lu Tu Cu SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o45' 24" 106o33' 52" E-48-82-A
thôn Ma Lai DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o42' 13" 106o34' 50" E-48-82-C
suối Pa Lát TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o40' 17" 106o34' 43" 16o37' 49" 106o34' 51" E-48-82-C
huổi Pa Lạt TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o40' 21" 106o34' 26" 16o38' 30" 106o33' 55" E-48-82-C
thôn Phùng Lâm DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o43' 33" 106o36' 23" E-48-82-C
suối Pờ Rông TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o42' 12" 106o37' 37" 16o42' 06" 106o35' 05" E-48-82-C
huổi Sạ Đun TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o47' 11" 106o32' 59" 16o46' 52" 106o32' 59" E-48-82-A
suối Sạ Đun TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o48' 00" 106o36' 28" 16o46' 52" 106o34' 58" E-48-82-A
suối Sa Kia TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o44' 21" 106o34' 09" 16o42' 34" 106o33' 56" E-48-82-C
núi Sá Mùi SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o48' 41" 106o35' 21" E-48-82-A
thôn Sa Ri DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o44' 34" 106o34' 48" E-48-82-C
suối Sa Ry TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o46' 17" 106o36' 00" 16o45' 34" 106o33' 34" E-48-82-A
suối Sê Sạ Len TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o42' 34" 106o33' 56" 16o43' 16" 106o33' 00" E-48-82-A
sông Sê Sạ Mủ TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o45' 34" 106o33' 34" 16o45' 56" 106o32' 59" E-48-82-A
Sông Sen TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o41' 11" 106o38' 23" 16o43' 16" 106o33' 00" E-48-82-C
núi Ta Púc SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o41' 37" 106o33' 17" E-48-82-C
núi Tam Ve SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o42' 03" 106o38' 58" E-48-82-C
thôn Tân Pun DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o42' 23" 106o34' 24" E-48-82-C
hồ Tra Khi TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o44' 26" 106o34' 05" E-48-82-C
khe Bui Hò TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o47' 49" 106o41' 15" 16o47' 13" 106o39' 50" E-48-82-A
khe Ca Sau TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o48' 40" 106o40' 51" 16o47' 09" 106o39' 33" E-48-82-A
khe Ca Tầu TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o46' 56" 106o38' 16" 16o45' 52" 106o39' 21" E-48-82-A
sông Cam Lộ TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o50' 23" 106o38' 30" 16o48' 43" 106o57' 04"

E-48-82-A;

E-48-82-B

Thôn Cát DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o50' 22" 106o43' 51" E-48-82-A
Khe Chuôi TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o47' 09" 106o39' 33" 16o46' 21" 106o39' 46" E-48-82-A
núi Co Chiêng SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o53' 04" 106o41' 24" E-48-82-A
núi Đông Chua SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o46' 49" 106o36' 12" E-48-82-A
núi Đông Phượng SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o44' 21" 106o36' 48" E-48-82-C
Thôn Hồ DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o47' 23" 106o39' 28" E-48-82-A
Khe Lếch TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o47' 10" 106o41' 15" 16o47' 09" 106o39' 33" E-48-82-A
đồi Long Gió SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o48' 44" 106o44' 10" E-48-82-A
núi Lư Bư SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o51' 43" 106o43' 01" E-48-82-A
Thôn Lúa DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o48' 59" 106o38' 34" E-48-82-A
thôn Nguồn Rào DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o46' 00" 106o39' 17" E-48-82-A
núi Pa Thiên SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o45' 54" 106o42' 15" E-48-82-A
Thôn Pin DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o45' 13" 106o39' 47" E-48-82-A
thôn Ra Ly DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o45' 41" 106o38' 37" E-48-82-A
khe Ra Ly TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o46' 15" 106o37' 30" 16o45' 37" 106o39' 18" E-48-82-A
sông Rào Quán TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o46' 21" 106o39' 46" 16o38' 24" 106o47' 59"

E-48-82-A;

E-48-82-C

suối Sạ Đun TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o48' 00" 106o36' 28" 16o46' 52" 106o34' 58" E-48-82-A
núi Sá Mùi SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o48' 41" 106o35' 21" E-48-82-A
khe Sa Riêng TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o44' 50" 106o36' 52" 16o43' 44" 106o40' 38" E-48-82-C
khe Sa Te TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o46' 00" 106o41' 22" 16o46' 21" 106o39' 46" E-48-82-A
khe Ta Bàng TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o48' 48" 106o36' 40" 16o49' 13" 106o39' 05" E-48-82-A
núi Tà Bằng SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o47' 26" 106o37' 56" E-48-82-A
khe Ta Riếc TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o46' 46" 106o37' 56" 16o45' 44" 106o39' 02" E-48-82-A
suối Tiên Hiên TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o48' 03" 106o43' 52" 16o45' 02" 106o47' 50" E-48-82-A
Thôn Trỉa DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o51' 07" 106o41' 51" E-48-82-A
Khe Trỉa TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o49' 26" 106o42' 48" 16o50' 28" 106o43' 46" E-48-82-A
núi Ca Râng SV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o40' 42" 106o41' 07" E-48-82-C
Thôn Của DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o39' 52" 106o42' 37" E-48-82-C
suối Khe Sanh TV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o40' 20" 106o39' 11" 16o38' 37" 106o42' 23" E-48-82-C
bản Pa Rô DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o40' 16" 106o44' 23" E-48-82-C
suối Ra Leng TV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o40' 07" 106o41' 29" 16o39' 31" 106o41' 22" E-48-82-C
sông Rào Quán TV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o46' 21" 106o39' 46" 16o38' 24" 106o47' 59" E-48-82-C
Thôn Ruộng DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o39' 31" 106o41' 04" E-48-82-C
thôn Sa Re DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o38' 58" 106o41' 53" E-48-82-C
thôn Sa Rương DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o40' 38" 106o39' 12" E-48-82-C
núi Tam Ve SV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o42' 03" 106o38' 58" E-48-82-C
thôn Tân Linh DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o40' 41" 106o42' 21" E-48-82-C
thôn Tân Vĩnh DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o39' 25" 106o42' 02" E-48-82-C
Thôn Trằm DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o40' 20" 106o42' 22" E-48-82-C
thôn Ca Tiêng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o49' 45" 106o33' 22" . E-48-82-A
đường Hồ Chí Minh KX xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o53' 07" 106o34' 04" 16o45' 40" 106o33' 48" E-48-82-A
thôn Sạ Đưng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o49' 55" 106o34' 09" E-48-82-A
núi Sá Mùi SV xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o48' 41" 106o35' 21" E-48-82-A
huổi Sạ Tưng TV xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o50' 14" 106o34' 26" 16o50' 12" 106o32' 58" E-48-82-A
thôn Tà Puồng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o52' 01" 106o34' 21" E-48-82-A
thôn Tà Rùng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o49' 41" 106o33' 22" E-48-82-A
Trạm kiểm soát Biên phòng Tà Rùng KX xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o49' 46" 106o33' 04" E-48-82-A
Thôn Trăng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o52' 27" 106o34' 43" E-48-82-A
Suối Trăng TV xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o50' 01" 106o37' 02" 16o53' 06" 106o34' 06" E-48-82-A
quốc lộ 9 KX xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15"

E-48-82-C;

E-48-82-D

núi Động Tri SV xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o41' 16" 106o44' 00" E-48-82-C
thôn Hòa Thành DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o39' 07" 106o43' 20" E-48-82-D
thôn Lương Lễ DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o38' 24" 106o45' 46" E-48-82-D
thôn Quyết tâm DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o38' 56" 106o43' 30" E-48-82-C
sông Rào Quán TV xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o46' 21" 106o39' 46" 16o38' 27" 106o48' 01"

E-48-82-C;

E-48-82-D

Di tích lịch sử sân bay Tà Cơn KX xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o39' 18" 106o43' 22" E-48-82-C
suối Tà Cún TV xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o38' 04" 106o46' 06" 16o37' 53" 106o46' 46" E-48-82-D
thôn Tà Đủ DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o38' 33" 106o45' 07" E-48-82-D
Trạm kiểm soát liên ngành Tân Hợp KX xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o38' 37" 106o46' 28" E-48-82-D
thôn Tân Xuyên DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o38' 32" 106o44' 13" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-82-C
Bản Bù DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o37' 24" 106o41' 13" E-48-82-C
núi Co Rui SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o37' 25" 106o40' 18" E-48-82-C
Làng Cồn DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o36' 27" 106o42' 22" E-48-82-C
suối La La TV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o35' 46" 106o45' 56" 16o35' 11" 106o39' 53" E-48-82-C
đèo Làng Vây SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o36' 06" 106o40' 29" E-48-82-C
suối Pa Lăng TV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o34' 22" 106o42' 14" 16o35' 22" 106o40' 05" E-48-82-C
Đồi Ri SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o37' 58" 106o41' 27" E-48-82-C
thôn Tân Sơn DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o36' 44" 106o42' 02" E-48-82-C
thôn Tân Tài DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o36' 41" 106o41' 32" E-48-82-C
suối Tân Tài TV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o37' 02" 106o41' 48" 16o36' 11" 106o40' 22" E-48-82-C
thôn Tân Thuận DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o36' 30" 106o41' 34" E-48-82-C
thôn Tân Trung DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o36' 23" 106o41' 53" E-48-82-C
làng Vây 1 DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o36' 23" 106o40' 30" E-48-82-C
làng Vây 2 DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o35' 51" 106o40' 22" E-48-82-C
Đồi Xoài SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o35' 55" 106o41' 39" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-82-C
đồi 500 SV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o35' 24" 106o43' 13" E-48-82-C
thôn C7 DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 53" 106o42' 47" E-48-82-C
Thôn Cheng DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o36' 24" 106o42' 45" E-48-82-C
thôn Đại Thủy DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 48" 106o42' 56" E-48-82-C
thôn Duy Hòa DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 08" 106o42' 58" E-48-82-C
thôn Hòa Hiệp DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 19" 106o42' 43" E-48-82-C
suối La La TV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o35' 46" 106o45' 56" 16o35' 11" 106o39' 53" E-48-82-C
Đồi Ri SV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 58" 106o41' 27" E-48-82-C
suối Sa Ranh TV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o38' 37" 106o42' 23" 16o37' 33" 106o43' 15" E-48-82-C
thôn Tân Hà DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 17" 106o42' 58" E-48-82-C
thôn Tân Hào DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 24" 106o42' 58" E-48-82-C
thôn Tân Hiệp DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 21" 106o42' 27" E-48-82-C
thôn Tân Hòa DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 18" 106o42' 12" E-48-82-C
thôn Tân Hữu DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 05" 106o42' 53" E-48-82-C
thôn Tân Tiến DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 06" 106o42' 38" E-48-82-C
Suối Thành TV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o38' 13" 106o41' 48" 16o37' 06" 106o41' 55" E-48-82-C
thôn Vân Hòa DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o37' 25" 106o42' 53" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-82-C
đường tỉnh 586 KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 53" 106o39' 12" 16o29' 32" 106o46' 39" E-48-82-C
suối Bi Miên TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o38' 33" 106o39' 26" 16o36' 03" 106o38' 43" E-48-82-C
núi Co Rui SV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o37' 25" 106o40' 18" E-48-82-C
đội Hải quan KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o36' 08" 106o39' 54" E-48-82-C
cầu La La KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 18" 106o39' 54" E-48-82-C
suối La La TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 46" 106o45' 56" 16o35' 11" 106o39' 53" E-48-82-C
bản Làng Vây DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o36' 10" 106o40' 13" E-48-82-C
đèo Làng Vây SV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o36' 06" 106o40' 29" E-48-82-C
thôn Long An DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o36' 03" 106o38' 51" E-48-82-C
thôn Long Giang DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 54" 106o38' 32" E-48-82-C
thôn Long Hợp DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 48" 106o39' 17" E-48-82-C
thôn Long Phùng DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 58" 106o39' 10" E-48-82-C
thôn Long Quy DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 44" 106o39' 00" E-48-82-C
thôn Long Thành DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 22" 106o39' 40" E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng Long Thành KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 16" 106o39' 49" E-48-82-C
thôn Long Thuận DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 46" 106o38' 42" E-48-82-C
thôn Long Yên DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 49" 106o38' 33" E-48-82-C
suối Mỹ Yên TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o36' 11" 106o40' 22" 16o35' 41" 106o38' 29" E-48-82-C
sông Sê Pôn TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o27' 36" 106o46' 25" 16o37' 12" 106o35' 19" E-48-82-C
chợ Tân Long KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o35' 49" 106o39' 10" E-48-82-C
thôn Xi Núc DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o36' 18" 106o38' 44" E-48-82-C
xóm Xi Núc 2 DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o36' 37" 106o38' 41" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o49' 09" 107o06' 19" 16o37' 25" 106o35' 15" E-48-82-C
suối A Chùm TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o40' 04" 106o36' 23" 16o36' 30" 106o36' 36" E-48-82-C
núi A Hai SV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o40' 48" 106o36' 48" E-48-82-C
cầu A Trùm KX xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o36' 39" 106o36' 30" E-48-82-C
thôn An Tiêm DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o36' 17" 106o37' 35" E-48-82-C
suối Bi Miên TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o38' 33" 106o39' 26" 16o36' 03" 106o38' 43" E-48-82-C
thôn Bích La Đông DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o35' 34" 106o37' 34" E-48-82-C
thôn Bích La Trung DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o36' 26" 106o37' 04" E-48-82-C
thôn Cổ Thành DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o36' 10" 106o37' 41" E-48-82-C
bản Hà Thành DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o36' 45" 106o36' 48" E-48-82-C
cầu Khe Đá KX xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o36' 23" 106o37' 22" E-48-82-C
thôn Lệt Cốc DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o37' 32" 106o37' 13" E-48-82-C
suối Mỹ Yên TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o36' 11" 106o40' 22" 16o35' 41" 106o38' 29" E-48-82-C
thôn Nai Cữu DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o36' 01" 106o37' 53" E-48-82-C
thôn Nam Xuân Đức DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o36' 30" 106o36' 58" E-48-82-C
sông Sê Pôn TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o27' 36" 106o46' 25" 16o37' 12" 106o35' 19" E-48-82-C
Sông Sen TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o41' 11" 106o38' 23" 16o43' 16" 106o33' 00" E-48-82-C
núi Tam Ve SV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o42' 03" 106o38' 58" E-48-82-C
bản 9 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o30' 39" 106o39' 27" E-48-82-C
bản 10 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o30' 14" 106o40' 00" E-48-82-C
đường tỉnh 586 KX xã Thanh H. Hướng Hóa 16o35' 53" 106o39' 12" 16o29' 32" 106o46' 39"

E-48-82-C

E-48-94-A

bản A Ho DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o29' 32" 106o39' 46" E-48-94-A
suối Ca Đắp TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16o31' 44" 106o43' 06" 16o27' 57" 106o40' 20" E-48-94-A
bản Pa Lọ Ô DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o27' 42" 106o40' 56" E-48-94-A
bản Pa Lọ Vạc DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o27' 03" 106o41' 34" E-48-94-A
bản Pa Loang DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o30' 54" 106o39' 32" E-48-82-C
suối Ra Loang TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16o28' 02" 106o42' 28" 16o26' 58" 106o41' 29" E-48-94-A
sông Sê Pôn TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16o27' 36" 106o46' 25" 16o37' 12" 106o35' 19"

E-48-82-C

E-48-94-A

suối Ta Nua TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16o30' 56" 106o40' 39" 16o30' 18" 106o39' 53" E-48-82-C
bản Tà Nua Cô DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o26' 43" 106o41' 48" E-48-94-A
bản Thanh 1 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o28' 55" 106o39' 55" E-48-94-A
bản Thanh 4 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o28' 35" 106o40' 32" E-48-94-A
Thôn Xung DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o26' 38" 106o41' 10" E-48-94-A
đường tỉnh 586 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16o35' 53" 106o39' 12" 16o29' 32" 106o46' 39" E-48-82-C
Đồn biên phòng 613 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16o32' 23" 106o39' 27" E-48-82-C
thôn A Úp DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o31' 41" 106o40' 30" E-48-82-C
thôn Cồn 1 DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o33' 09" 106o39' 54" E-48-82-C
Bản Giai DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o32' 13" 106o39' 21" E-48-82-C
Suối Giai TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16o34' 44" 106o44' 40" 16o32' 32" 106o38' 48" E-48-82-C
cầu La La KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16o35' 18" 106o39' 54" E-48-82-C
suối La La TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16o35' 46" 106o45' 56" 16o35' 11" 106o39' 53" E-48-82-C
xóm Một Mới DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o35' 04" 106o40' 03" E-48-82-C
suối Pa Lăng TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16o34' 22" 106o42' 14" 16o35' 22" 106o40' 05" E-48-82-C
thôn Pả Xây DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o32' 32" 106o39' 27" E-48-82-C
thôn Piếc Húc DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o34' 44" 106o40' 09" E-48-82-C
thôn Piếc Lăng DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o34' 00" 106o40' 13" E-48-82-C
suối Ra Li TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16o31' 54" 106o41' 21" 16o32' 31" 106o39' 51" E-48-82-C
thôn Rơ Cong DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o33' 33" 106o40' 20" E-48-82-C
thôn Rơ Ly DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o31' 48" 106o39' 25" E-48-82-C
sông Sê Pôn TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16o27' 36" 106o46' 25" 16o37' 12" 106o35' 19" E-48-82-C
cầu số 2 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16o34' 10" 106o40' 13" E-48-82-C
cầu số 3 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16o33' 27" 106o40' 12" E-48-82-C
thôn Tà Còi DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o31' 24" 106o39' 30" E-48-82-C
Thôn Thuận DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o32' 00" 106o39' 18" E-48-82-C
thôn Thuận Hòa DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o31' 31" 106o39' 31" E-48-82-C
thôn Thuận Trung 1 DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o34' 24" 106o40' 12" E-48-82-C
thôn Thuận Trung 2 DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o32' 57" 106o39' 40" E-48-82-C
núi A Pói SV xã Xy H. Hướng Hóa 16o25' 37" 106o44' 24" E-48-94-A
núi Co Van SV xã Xy H. Hướng Hóa 16o27' 02" 106o44' 53" E-48-94-A
núi Pò Tân SV xã Xy H. Hướng Hóa 16o25' 52" 106o43' 26" E-48-94-A
thôn Ra Man DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o26' 10" 106o43' 02" E-48-94-A
suối Ra Poong TV xã Xy H. Hướng Hóa 16o25' 58" 106o45' 15" 16o25' 32" 106o44' 47"

E-48-94-A;

E-48-94-B

Khe Sại TV xã Xy H. Hướng Hóa 16o26' 40" 106o42' 46" 16o26' 10" 106o42' 20" E-48-94-A
sông Sê Pôn TV xã Xy H. Hướng Hóa 16o27' 36" 106o46' 25" 16o37' 12" 106o35' 19"

E-48-94-A;

E-48-94-B

thôn Si Cơ Reo DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o27' 46" 106o43' 14" E-48-94-A
thôn Si La DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o27' 43" 106o43' 20" E-48-94-A
thôn Tà Nua DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o26' 21" 106o43' 24" E-48-94-A
thôn Troan Nô DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o26' 54" 106o43' 19" E-48-94-A
thôn Troan Thượng DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o27' 33" 106o43' 14" E-48-94-A
Trạm kiểm soát Biên phòng Xi KX xã Xy H. Hướng Hóa 16o26' 36" 106o43' 06" E-48-94-A
tiểu khu 1 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o45' 52" 107o10' 03" E-48-83-A-d
tiểu khu 2 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o46' 11" 107o09' 53" E-48-83-A-d
tiểu khu 3 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o46' 25" 107o09' 35" E-48-83-A-d
tiểu khu 4 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o46' 37" 107o09' 15" E-48-83-A-d
tiểu khu 5 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o46' 41" 107o10' 47" E-48-83-A-d
tiểu khu 6 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o45' 57" 107o09' 35" E-48-83-A-d
cầu An Mô KX TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o46' 39" 107o09' 59" E-48-83-A-d
đường Lê Duẩn KX TT. Ái Tử H. Triệu Phong 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-d
hồ Sắc Tứ TV TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o46' 15" 107o09' 30" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-d
đội 5 DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o43' 45" 107o03' 24" E-48-83-C
thôn Ái Tử DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o46' 56" 107o09' 14" E-48-83-A-d
cầu Ái Tử KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o47' 06" 107o09' 01" E-48-83-A-d
sông Ái Tử TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o40' 14" 107o01' 23" 16o48' 11" 107o08' 26"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

đập Bà Huyện KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o43' 49" 107o05' 51" E-48-83-C
Khe Bạc TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o43' 00" 107o04' 27" 16o43' 41" 107o05' 30" E-48-83-C
Khe Bùn TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o42' 32" 107o01' 10" 16o44' 41" 107o02' 21" E-48-83-C
Khe Cát TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o44' 33" 107o04' 39" 16o45' 32" 107o06' 39"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

xóm Chợ Đê DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o46' 07" 107o09' 15" E-48-83-A-d
Đội lâm nghiệp Đường 9 KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o43' 37" 107o01' 07" E-48-83-C
thôn Hà Xá DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o47' 26" 107o07' 50"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

thôn Kiên Mỹ DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o46' 49" 107o08' 09" E-48-83-A-d
thôn Kiến Phước DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o46' 12" 107o07' 54"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o46' 39" 107o01' 18" E-48-83-C
đường Lê Duẩn KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-d
thôn Liên Phong DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o43' 43" 107o05' 59" E-48-83-C
xóm Mụ Thương DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o44' 47" 107o08' 02"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

thôn Nại Hiệp DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o45' 06" 107o08' 33"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

Khe Su TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o45' 10" 107o05' 09" 16o46' 49" 107o08' 48"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

thôn Tân Phổ DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o46' 12" 107o08' 30" E-48-83-C
sông Thạch Hãn TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-d
thôn Trạng Sò DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o44' 41" 107o08' 01"

E-48-83-A-c

E-48-83-C

thôn Trung Long DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o42' 51" 107o04' 23" E-48-83-C
sông Vĩnh Phước TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o45' 21" 107o00' 45" 16o48' 29" 107o08' 40"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

làng Xuân Khê DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o44' 13" 107o07' 29" E-48-83-C
đường huyện 42 KX xã Triệu An H. Triệu Phong 16o53' 04" 107o11' 51" 16o47' 58" 107o18' 13" E-48-83-A-b
đường tỉnh 580 KX xã Triệu An H. Triệu Phong 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08" E-48-83-A-b
thôn An Lợi DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16o52' 17" 107o10' 54" E-48-83-A-b
Xóm Đò DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16o52' 06" 107o11' 03" E-48-83-A-d
Xóm Động DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16o52' 36" 107o11' 20" E-48-83-A-b
thôn Hà Tây DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16o52' 57" 107o12' 10" E-48-83-A-b
Xóm Làng DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16o53' 09" 107o10' 58" E-48-83-A-b
thôn Phó Hội DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16o53' 46" 107o11' 19" E-48-83-A-b
sông Thạch Hãn TV xã Triệu An H. Triệu Phong 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-b
thôn Thanh Xuân DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16o52' 18" 107o11' 31" E-48-83-A-d
thôn Tường Vân DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16o53' 04" 107o11' 05" E-48-83-A-b
đường tỉnh 580 KX xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

cầu Bồ Bản KX xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o50' 24" 107o11' 02" E-48-83-A-d
thôn Đại Hào DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o49' 09" 107o11' 04" E-48-83-A-d
cầu Đại Hào KX xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o48' 57" 107o10' 56" E-48-83-A-d
thôn Đại Hòa DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o49' 11" 107o10' 10" E-48-83-A-d
thôn Hiền Lương DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o49' 56" 107o09' 48" E-48-83-A-d
cầu Mỹ Lộc KX xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o49' 51" 107o11' 08" E-48-83-A-d
kênh N1/13 Nam Thạch Hãn TV xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o50' 08" 107o09' 42" 16o49' 42" 107o09' 22" E-48-83-A-d
thôn Phan Xá DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o50' 27" 107o08' 42" E-48-83-A-d
thôn Phú Tài DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o50' 17" 107o09' 07" E-48-83-A-d
thôn Quảng Điền A DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o49' 51" 107o10' 28" E-48-83-A-d
thôn Quảng Điền B DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o50' 03" 107o10' 39" E-48-83-A-d
thôn Quảng Lượng DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o49' 24" 107o10' 47" E-48-83-A-d
Hói Thuận TV xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o48' 46" 107o10' 42" 16o48' 01" 107o12' 33" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-A-d
thôn An Dạ DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o50' 13" 107o07' 47" E-48-83-A-d
thôn An Lợi DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o49' 38" 107o08' 21" E-48-83-A-d
thôn Đồng Giám DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o49' 49" 107o08' 08" E-48-83-A-d
thôn Gia Độ DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o51' 13" 107o07' 48" E-48-83-A-d
thôn Giáo Liêm DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o51' 18" 107o08' 36" E-48-83-A-d
kênh N1 TV xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o45' 39" 107o11' 59" 16o50' 17" 107o07' 51" E-48-83-A-d
thôn Quy Hà DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o51' 46" 107o08' 52" E-48-83-A-d
đầm Quy Hà TV xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o51' 21" 107o08' 26" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-d
thôn Thanh Liêm DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o50' 32" 107o08' 34" E-48-83-A-d
thôn Trung Yên DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o49' 36" 107o08' 05" E-48-83-A-d
đập Việt Yên KX xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o51' 40" 107o08' 58" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-A-d
thôn Xuân Thành DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16o51' 28" 107o08' 24" E-48-83-A-d
đường tỉnh 580 KX xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08" E-48-83-A-d
thôn Bích La Đông DC xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16o47' 14" 107o12' 21" E-48-83-A-d
thôn Bích La Nam DC xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16o47' 15" 107o11' 30" E-48-83-A-d
thôn Bích La Trung DC xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16o47' 30" 107o11' 54" E-48-83-A-d
kênh N1 TV xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16o45' 39" 107o11' 59" 16o50' 17" 107o07' 51" E-48-83-A-d
thôn Nại Cửu DC xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16o46' 42" 107o12' 10" E-48-83-A-d
hói Qua Giang TV xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16o47' 56" 107o12' 36" 16o46' 13" 107o12' 50" E-48-83-A-d
Hói Thuận TV xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16o48' 46" 107o10' 42" 16o48' 00" 107o12' 33" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-A-d
cầu Ái Tử KX xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o47' 06" 107o09' 01" E-48-83-A-d
sông Ái Tử TV xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o40' 14" 107o01' 23" 16o48' 11" 107o08' 26" E-48-83-A-d
đường Lê Duẩn KX xã Triệu Giang H. Triệu Phong 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-d
thôn Phú Áng DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o47' 31" 107o08' 26" E-48-83-A-d
thôn Phước Mỹ DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o47' 04" 107o08' 51" E-48-83-A-d
cầu Phước Mỹ KX xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o47' 20" 107o08' 37" E-48-83-A-d
Khe Su TV xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o45' 53" 107o06' 03" 16o46' 49" 107o08' 48" E-48-83-A-d
thôn Tả Kiên DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o47' 12" 107o09' 16" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-d
thôn Tiền Kiên DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o47' 58" 107o09' 30" E-48-83-A-d
thôn Trà Liên Đông DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o48' 39" 107o09' 17" E-48-83-A-d
thôn Trà Liên Tây DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o48' 12" 107o09' 12" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Phước TV xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16o45' 21" 107o00' 45" 16o48' 29" 107o08' 40" E-48-83-A-d
đường tỉnh 580 KX xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn An Lộng DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o48' 05" 107o11' 38" E-48-83-A-d
thôn Bố Liêu DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o48' 02" 107o10' 56" E-48-83-A-d
cầu Đại Hào KX xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o48' 57" 107o10' 56" E-48-83-A-d
thôn Duy Hòa DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o48' 45" 107o11' 07" E-48-83-A-d
thôn Hà My DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o47' 30" 107o11' 11" E-48-83-A-d
thôn Hữu Niên A DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o48' 41" 107o11' 44" E-48-83-A-d
thôn Hữu Niên B DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o47' 44" 107o12' 16" E-48-83-A-d
thôn Mỹ Lộc DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o50' 00" 107o11' 15" E-48-83-A-d
cầu Mỹ Lộc KX xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o49' 51" 107o11' 08" E-48-83-A-d
kênh N1 TV xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o45' 39" 107o11' 59" 16o50' 17" 107o07' 51" E-48-83-A-d
Hói Thuận TV xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o48' 46" 107o10' 42" 16o48' 01" 107o12' 33" E-48-83-A-d
thôn Vân Hòa DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o48' 41" 107o12' 23" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-A-d
thôn 1 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16o48' 15" 107o17' 53"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn 2 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16o48' 32" 107o17' 34"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn 3 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16o48' 56" 107o17' 01"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn 4 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16o49' 32" 107o16' 26"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn 5 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16o49' 49" 107o16' 00"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn 6 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16o50' 04" 107o15' 45"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường huyện 42 KX xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16o53' 04" 107o11' 51" 16o47' 58" 107o18' 13"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường tỉnh 580 KX xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn An Mô DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o46' 57" 107o10' 18" E-48-83-A-d
cầu An Mô KX xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o46' 39" 107o09' 59" E-48-83-A-d
Xóm Bàu DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o47' 29" 107o09' 49" E-48-83-A-d
thôn Bích Khê DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o46' 51" 107o10' 48" E-48-83-A-d
thôn Bích La Thượng DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o46' 55" 107o09' 53" E-48-83-A-d
Xóm Bồi DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o48' 30" 107o09' 45" E-48-83-A-d
Xóm Cồn DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o48' 18" 107o09' 51" E-48-83-A-d
thôn Đại Lộc Hạ DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o48' 08" 107o09' 49" E-48-83-A-d
thôn Đại Lộc Thượng DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o47' 14" 107o10' 12" E-48-83-A-d
Xóm Đùng DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o47' 33" 107o10' 13" E-48-83-A-d
Xóm Hói DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o47' 31" 107o10' 00" E-48-83-A-d
Xóm Kiệt DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o47' 57" 107o09' 55" E-48-83-A-d
kênh N1 TV xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o45' 39" 107o11' 59" 16o50' 17" 107o07' 51" E-48-83-A-d
thôn Phù Lưu DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o48' 25" 107o10' 31" E-48-83-A-d
thôn Phương Ngạn DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o48' 01" 107o10' 17" E-48-83-A-d
thôn Rào Hạ DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o47' 36" 107o09' 43" E-48-83-A-d
thôn Rào Thượng DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o47' 24" 107o09' 32" E-48-83-A-d
thôn Tân Định DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o46' 41" 107o10' 20" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-d
Xóm Triêu DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o47' 19" 107o10' 33" E-48-83-A-d
thôn Vệ Nghĩa DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16o48' 43" 107o10' 43" E-48-83-A-d
đường tỉnh 580 KX xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn An Cư DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o51' 52" 107o09' 44" E-48-83-A-d
chùa An Cư KX xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o51' 57" 107o09' 32" E-48-83-A-d
thôn An Cư Phường DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o51' 25" 107o09' 04" E-48-83-A-d
thôn An Lợi DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o51' 22" 107o10' 55" E-48-83-A-d
cầu Bồ Bản KX xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o50' 24" 107o11' 02" E-48-83-A-d
thôn Cao Hy DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o51' 25" 107o10' 12" E-48-83-A-d
hói Cây Mưng TV xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o51' 45" 107o11' 11" 16o48' 01" 107o13' 18" E-48-83-A-d
thôn Dương Xuân DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o52' 12" 107o09' 36" E-48-83-A-d
thôn Duy Phiên DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o52' 26" 107o09' 36" E-48-83-A-d
đập Duy Phiên KX xã Triệu Phước H. Triệu Phong 15o52' 55" 107o10' 14" E-48-83-A-d
thôn Hà La DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o52' 12" 107o09' 52" E-48-83-A-d
thôn Hà Lộc DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o51' 50" 107o11' 16" E-48-83-A-d
thôn Lưỡng Kim DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o51' 39" 107o10' 41" E-48-83-A-d
kênh N3 TV xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o46' 33" 107o15' 52" 16o51' 00" 107o09' 41"

E-48-83-A-b

E-48-83-B-c

thôn Nhu Lý DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o50' 46" 107o10' 03" E-48-83-A-d
thôn Phước Lễ DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o50' 31" 107o09' 58" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn Việt Yên DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o51' 04" 107o09' 27" E-48-83-A-d
đập Việt Yên KX xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o51' 40" 108o08' 58" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-A-d
thôn Vĩnh Lại DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16o50' 58" 107o10' 41" E-48-83-A-d
thôn An Lưu DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o47' 52" 107o14' 29" E-48-83-A-d
thôn An Phú DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o47' 46" 107o14' 44" E-48-83-A-d
hói Cây Mưng TV xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o51' 45" 107o11' 11" 16o48' 01" 107o13' 18" E-48-83-A-d
thôn Đồng Bào DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o46' 58" 107o14' 46" E-48' 83-A-d
thôn Linh Chiểu DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o47' 01" 107o15' 43"

E-48-83-B-c;

E-48 83-B-d

kênh N3 TV xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o46' 33" 107o15' 52" 16o51' 00" 107o09' 41"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o41' 46" 107o08' 37" 16o47' 29" 107o14' 36"

E-48-83-A-b

E-48-83-C-b

thôn Phường Đạo Đầu DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o47' 37" 107o14' 31" E-48-83-A-d
thôn Phương Sơn DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o48' 10" 107o14' 04" E-48-83-A-d
hói Qua Giang TV xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o47' 56" 107o12' 36" 16o46' 14" 107o12' 49" E-48-83-A-d
thôn Thượng Trạch DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o47' 37" 107o14' 54"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Văn Phong DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16o47' 02" 107o15' 09" E-48-83-A-d
đường tỉnh 581 KX xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o44' 28" 107o11' 22" 16o42' 26" 107o21' 32" E-48-83-A-d
thôn An Hưng DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o47' 50" 107o12' 56" E-48-83-A-d
thôn An Trú DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o46' 41" 107o13' 24" E-48-83-A-d
thôn Anh Tuấn DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o46' 37" 107o12' 36" E-48-83-A-d
thôn Bích Hậu DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o46' 46" 107o12' 53" E-48-83-A-d
kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o41' 46" 107o08' 37" 16o47' 29" 107o14' 36"

E-48-83-A-d

E-48-83-C-d

thôn Phú Liêu DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o48' 01" 107o12' 55" E-48-83-A-d
hói Qua Giang TV xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o47' 56" 107o12' 36" 16o46' 14" 107o12' 49" E-48-83-A-d
thôn Tả Hữu DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o46' 06" 107o12' 30" E-48-83-A-d
thôn Tài Lương DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o47' 33" 107o13' 32" E-48-83-A-d
thôn Thâm Triều DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o46' 16" 107o13' 10" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-A-d
đường tỉnh 580 KX xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08" E-48-83-A-d
thôn An Tiêm DC xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16o46' 06" 107o11' 44" E-48-83-A-d
cầu An Tiêm KX xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16o46' 03" 107o11' 28" E-48-83-A-d
thôn Cổ Thành DC xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16o45' 38" 107o11' 09" E-48-83-A-d
thôn Hậu Kiên DC xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16o46' 18" 107o11' 18" E-48-83-A-d
kênh N1 TV xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16o45' 39" 107o11' 59" 16o50' 17" 107o07' 51" E-48-83-A-d
thôn Tân Đức DC xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16o46' 06" 107o11' 14" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-A-d
kênh N1 TV xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o45' 39" 107o11' 59" 16o50' 17" 107o07' 51" E-48-83-A-d
kênh N1/13 Nam Thạch Hãn TV xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o50' 08" 107o09' 42" 16o49' 42" 107o09' 22" E-48-83-A-d
khu dân cư số 1 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o48' 54" 107o10' 04" E-48-83-A-d
khu dân cư số 2 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o48' 35" 107o10' 10" E-48-83-A-d
khu dân cư số 3 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o49' 02" 107o09' 24" E-48-83-A-d
khu dân cư số 4 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o48' 39" 107o09' 03" E-48-83-A-d
khu dân cư số 5 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o48' 34" 107o08' 43" E-48-83-A-d
khu dân cư số 6 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o48' 53" 107o08' 40" E-48-83-A-d
khu dân cư số 7 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o49' 24" 107o08' 57" E-48-83-A-d
khu dân cư số 8 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o49' 34" 107o08' 39" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49" E-48-83-A-d
sông Ái Tử TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o40' 14" 107o01' 23" 16o48' 11" 107o08' 26"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

Khe Bùn TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o42' 32" 107o01' 10" 16o44' 41" 107o02' 21" E-48-83-C
Khe Chuối TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o40' 48" 107o05' 18" 16o41' 58" 107o06' 00" E-48-83-C
hồ Khe Chuối TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o41' 48" 107o06' 59" E-48-83-C
đường Lê Duẩn KX xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-83-A-d
khe Lèo Mèo TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o41' 00" 107o06' 37" E-48-83-C
chùa Long An KX xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o45' 55" 107o10' 57" E-48-83-A-d
thôn Nhan Biều 1 DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o45' 48" 107o10' 38" E-48-83-A-d
thôn Nhan Biều 2 DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o44' 49" 107o10' 25"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

thôn Nhan Biều 3 DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o44' 09" 107o10' 02" E-48-83-C
thôn Tả Hữu DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o46' 10" 107o10' 28" E-48-83-A-d
thôn Tân Xuân DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o41' 45" 107o07' 16" E-48-83-C
sông Thạch Hãn TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o38' 50" 107o04' 08" 16o54' 36" 107o11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

thôn Thượng Phước DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o42' 56" 107o09' 39" E-48-83-C
Thôn Trấm DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o41' 04" 107o06' 47" E-48-83-C
xóm Trấm Hạ DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o41' 24" 107o06' 45" E-48-83-C
xóm Trấm Thượng DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o40' 52" 107o06' 55" E-48-83-C
hồ Triệu Thượng 1 TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o43' 23" 107o08' 53" E-48-83-C
hồ Triệu Thượng 2 TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o44' 40" 107o09' 11"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

thôn Trung Kiên DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o46' 23" 107o10' 42" E-48-83-A-d
Bàu Vịt TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o45' 22" 107o10' 32" 16o44' 10" 107o10' 24"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

thôn Xuân An DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16o46' 10" 107o10' 58" E-48-83-A-d
đường tỉnh 580 KX xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn An Trạch DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o50' 27" 107o12' 21" E-48-83-A-d
thôn Bồ Bản DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o50' 21" 107o11' 17" E-48-83-A-d
hói Cây Mưng TV xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o51' 45" 107o11' 11" 16o48' 01" 107o13' 18" E-48-83-A-d
Xóm Dài DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o49' 55" 107o12' 12" E-48-83-A-d
Xóm Đồng DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o49' 31" 107o12' 33" E-48-83-A-d
Xóm Giữa DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o49' 36" 107o12' 18" E-48-83-A-d
thôn Lệ Xuyên DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o50' 48" 107o11' 33" E-48-83-A-d
cầu Lệ Xuyên KX xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o51' 19" 107o11' 49" E-48-83-A-d
thôn Linh An DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o48' 48" 107o13' 29" E-48-83-A-d
thôn Long Quang DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o49' 43" 107o12' 44" E-48-83-A-d
Xóm Mô DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o49' 43" 107o12' 01" E-48-83-A-d
kênh N3 TV xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o46' 33" 107o15' 52" 16o51' 00" 107o09' 41"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

hói Qua Giang TV xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o47' 56" 107o12' 36" 16o46' 14" 107o12' 49" E-48-83-A-d
thôn Vân Tường DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o49' 48" 107o12' 00" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06" E-48-83-A-d
đường tỉnh 581 KX xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o44' 28" 107o11' 22" 16o42' 26" 107o21' 32"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Đạo Đầu DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o46' 39" 107o13' 56" E-48-83-A-d
thôn Mỹ Khê DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o46' 29" 107o15' 02" E-48-83-A-d
kênh N4B TV xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o46' 32" 107o13' 28" 16o46' 06" 107o14' 55" E-48-83-A-d
kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o41' 46" 107o08' 37" 16o47' 29" 107o14' 36"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

thôn Ngô Xá Đông DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o46' 00" 107o13' 40" E-48-83-A-d
thôn Ngô Xá Tây DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o45' 58" 107o13' 43" E-48-83-A-d
hói Qua Giang TV xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o48' 00" 107o12' 40" 16o46' 10" 107o12' 50" E-48-83-A-d
thôn Tam Hữu DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o46' 24" 107o15' 28" E-48-83-A-d
thôn Thanh Lê DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o46' 22" 107o13' 34" E-48-83-A-d
thôn Trung An DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o46' 50" 107o14' 03" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o41' 58" 107o21' 05" 16o51' 56" 107o09' 06"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

thôn Xuân Dương DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16o45' 58" 107o14' 46"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

thôn 7 DC xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16o50' 46" 107o14' 49" E-48-83-A-d
thôn 8 DC xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16o51' 26" 107o13' 58" E-48-83-A-d
thôn 9 DC xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16o51' 56" 107o13' 12" E-48-83-A-d
đường huyện 42 KX xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16o53' 04" 107o11' 51" 16o47' 58" 107o18' 13"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường tỉnh 580 KX xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16o44' 29" 107o11' 01" 16o53' 51" 107o11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn Sinh Thái DC xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16o52' 21" 107o12' 47" E-48-70-D-d
khóm 2 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 32" 106o53' 46" E-48-70-D-d
thôn 3 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o02' 10" 106o52' 29" E-48-70-D-c
thôn 4 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o00' 36" 106o53' 11" E-48-70-D-d
thôn 5 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 11" 106o54' 48" E-48-82-B
khóm 7 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 30" 106o52' 56" E-48-70-D-d
thôn 8 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o02' 02" 106o52' 21" E-48-70-D-d
thôn 9 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o02' 02" 106o53' 47" E-48-70-D-d
khóm 11 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 08" 106o54' 13" E-48-70-D-d
khóm 24 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 15" 106o53' 26" E-48-70-D-d
đường tỉnh 571 KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o05' 19" 106o59' 10" 16o54' 05" 106o49' 09" E-48-70-D-d
cầu Bến Quan KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 06" 106o54' 26" E-48-70-D-d
khóm Chế Biến DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 12" 106o53' 07" E-48-70-D-d
Ngã Tư Đất KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 21" 106o54' 00" E-48-70-D-d
cầu Hạnh Phúc KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 15" 106o53' 50" E-48-70-D-d
đường Hồ Chí Minh KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o03' 06" 106o52' 12" 16o48' 32" 107o00' 17" E-48-70-D-d
khóm Khe Cáy DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 46" 106o54' 41" E-48-70-D-d
cầu Khe Cáy KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o02' 02" 106o54' 48" E-48-70-D-d
suối Khe Cáy TV TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 56" 106o53' 21" 17o02' 03" 106o54' 53" E-48-70-D-d
khóm Ngã Tư DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o01' 25" 106o54' 03" E-48-70-D-d
sông Sa Lung TV TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 16o58' 27" 106o49' 38" 17o00' 16" 107o02' 56" E-48-70-D-c
hồ Thôn 4 TV TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17o00' 26" 106o53' 30" E-48-70-D-d
đường tỉnh 572 KX TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o03' 38" 107o00' 48" 17o04' 33" 107o06' 40" E-48-71-C-c
đường tỉnh 574 KX TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o01' 03" 107o02' 47" 17o03' 59" 107o05' 31" E-48-71-C-c
khu phố An Đức 1 DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o00' 55" 107o06' 05" E-48-71-C-c
khu phố An Đức 2 DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o01' 02" 107o06' 03" E-48-71-C-c
khu phố An Đức 3 DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o01' 07" 107o05' 57" E-48-71-C-c
khu phố An Hòa 1 DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o01' 14" 107o06' 21" E-48-71-C-c
khu phố An Hòa 2 DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o01' 17" 107o06' 05" E-48-71-C-c
sông Bến Hải TV TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 16o54' 17" 106o52' 51" 17o01' 00" 107o06' 38" E-48-71-C-c
mũi Đá Mụ Tạo SV TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o01' 06" 107o06' 36" E-48-71-C-c
Cầu Đúc KX TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o02' 09" 107o06' 21" E-48-71-C-c
khu phố Hòa Lý DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o01' 31" 107o06' 20" E-48-71-C-c
mũi Mũi Hàu SV TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o01' 37" 107o06' 39" E-48-71-C-c
khu phố Quang Hải DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o01' 44" 107o24' 25" E-48-71-C-c
Mũi Si SV TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o02' 43" 107o06' 50" E-48-71-C-c
khu phố Thạch Bắc DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o02' 51" 107o06' 20" E-48-71-C-c
khu phố Thạch Bàn DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o02' 40" 107o06' 26" E-48-71-C-c
khu phố Thạch Nam DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o02' 15" 107o06' 15" E-48-71-C-c
khu phố Thạch Trung DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o02' 43" 107o06' 19" E-48-71-C-c
Cửa Tùng TV TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17o00' 59" 107o06' 37" E-48-71-C-c
quốc lộ 1A KX TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-71-C-c
khóm 1 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 42" 107o01' 04" E-48-71-C-c
khóm 2 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 00" 107o01' 07" E-48-71-C-c
khóm 3 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 19" 107o01' 00" E-48-71-C-c
khóm 4 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 06" 107o00' 49" E-48-71-C-c
khóm 5 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 54" 107o00' 39" E-48-71-C-c
khóm 6 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 08" 107o00' 32" E-48-71-C-c
khóm 7 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 31" 107o00' 19" E-48-71-C-c
khóm 8 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 40" 107o00' 02" E-48-71-C-c
khóm 9 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 50" 107o01' 07" E-48-71-C-c
đường tỉnh 572 KX TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 38" 107o00' 48" 17o04' 33" 107o06' 40" E-48-71-C-c
cầu Châu Thị KX TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o02' 29" 107o01' 28" E-48-71-C-c
khóm Chợ Huyện DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o02' 35" 107o01' 19" E-48-71-C-c
cầu Chợ Mai KX TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 23" 107o01' 01" E-48-71-C-c
khóm Đoàn Kết DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 28" 106o59' 56" E-48-71-C-c
Bàu Đưng TV TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 15" 107o00' 45" E-48-71-C-c
cầu Gia Đẳng KX TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o02' 59" 107o01' 22" E-48-71-C-c
khóm Hải Bình DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 22" 107o01' 14" E-48-71-C-c
khóm Hải Hòa DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 16" 107o01' 12" E-48-71-C-c
khóm Hải Nghĩa DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 11" 107o01' 43" E-48-71-C-c
khóm Hải Phúc DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 27" 107o01' 31" E-48-71-C-c
khóm Hải Tình DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 18" 107o01' 47" E-48-71-C-c
sông Hồ Xá TV TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 16" 107o01' 05" 17o02' 19" 107o01' 17" E-48-71-C-c
khóm Hữu Nghị DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 12" 107o00' 01" E-48-71-C-c
khóm Lao Động DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 37" 107o00' 57" E-48-71-C-c
khóm Nam Hải DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 10" 107o01' 13" E-48-71-C-c
khóm Phú Thị DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 26" 107o00' 39" E-48-71-C-c
sông Sa Lung TV TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 16o58' 27" 106o49' 38" 17o00' 16" 107o02' 56" E-48-71-C-c
Khe Su TV TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o03' 55" 107o02' 51" 17o02' 57" 107o01' 17" E-48-71-C-c
khóm Thắng Lợi DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 32" 107o00' 04" E-48-71-C-c
khóm Thành Công DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 12" 107o00' 21" E-48-71-C-c
khóm Thống Nhất DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 21" 107o00' 29" E-48-71-C-c
khóm Vĩnh Bắc DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 45" 106o59' 52" E-48-71-C-c
khóm Vinh Quang DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o04' 24" 107o00' 16" E-48-71-C-c
khóm Vĩnh Tiến DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17o02' 46" 107o01' 27" E-48-71-C-c
quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-70-D-d
đường tỉnh 571 KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 19" 106o59' 10" 16o54' 05" 106o49' 09" E-48-70-D-d
thôn Bắc Phú DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 51" 106o58' 11" E-48-70-D-d
cầu Bắc Phú KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 13" 106o57' 59" E-48-70-D-d
hồ Bảo Đài TV xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o03' 43" 106o55' 13" E-48-70-D-d
thôn Bình An DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 52" 106o57' 25" E-48-70-D-d
thôn Chấp Bắc DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o07' 25" 106o57' 50" E-48-70-D-d
thôn Chấp Đông DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o06' 42" 106o58' 34" E-48-70-D-d
cầu Chấp Lễ KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o06' 45" 106o57' 58" E-48-70-D-d
thôn Chấp Nam DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o06' 35" 106o58' 11" E-48-70-D-d
Di tích Cơ sở Xứ ủy Trung Kỳ KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 13" 106o55' 58" E-48-70-D-d
Đập Hà KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 06" 106o55' 47" E-48-70-D-d
sông Hồ Xá TV xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o04' 46" 106o58' 17" 17o02' 16" 107o01' 12" E-48-71-C-c
Cầu Kênh KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 37" 106o56' 50" E-48-70-D-d
Cầu Khay KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o07' 33" 106o57' 38" E-48-70-D-d
hồ Khe Cáy TV xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 39" 106o58' 19" E-48-70-D-d
khóm Khe Lấu DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o07' 43" 107o56' 28" E-48-70-D-d
thôn Lai Bình DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 15" 106o57' 32" E-48-70-D-d
thôn Mỹ Lộc DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o04' 23" 106o57' 55" E-48-70-D-d
khóm Sa Lung DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 32" 106o58' 58" E-48-70-D-d
thôn Tân Bình DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 37" 106o58' 00" E-48-70-D-d
thôn Tân Định DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 21" 106o56' 13" E-48-70-D-d
thôn Tây Sơn DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o06' 07" 106o57' 26" E-48-70-D-d
thôn Tây Trường DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o06' 08" 106o58' 40" E-48-70-D-d
Cầu Trạm KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o05' 35" 106o57' 37" E-48-70-D-d
khe Trầm Kỳ TV xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o06' 33" 106o55' 30" 17o04' 46" 106o58' 17" E-48-70-D-d
hồ Trằm Trưỡi TV xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17o04' 46" 106o56' 53" E-48-70-D-d
đường tỉnh 574 KX xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o01' 03" 107o02' 47" 17o03' 59" 107o05' 31" E-48-71-C-c
kênh Bảo Đài TV xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o03' 34" 106o55' 31" 17o00' 29" 107o04' 16" E-48-71-C-c
sông Bến Hải TV xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 16o54' 17" 106o52' 51" 17o01' 00" 107o06' 38" E-48-71-C-c
Hói Chùa TV xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o00' 40" 107o04' 18" E-48-71-C-c
thôn Cổ Mỹ DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o00' 21" 107o05' 03" E-48-71-C-c
thôn Di Loan DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o00' 44" 107o05' 31" E-48-71-C-c
thôn Tân An DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o01' 03" 107o05' 32" E-48-71-C-c
thôn Tân Mỹ DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o00' 24" 107o04' 43" E-48-71-C-c
thôn Tân Trại 1 DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o00' 56" 107o04' 29" E-48-71-C-c
thôn Tân Trại 2 DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o00' 42" 107o04' 39" E-48-71-C-c
mương Thanh Niên TV xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o01' 11" 107o02' 57" 17o00' 52" 107o04' 02" E-48-71-C-c
thôn Tùng Luật DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17o00' 07" 107o05' 33" E-48-71-C-c
đường tỉnh 571 KX xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o05' 19" 106o59' 10" 16o54' 05" 106o49' 09" E-48-82-B
bản Ba Buôi DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o01' 13" 106o52' 28" E-48-70-D-c
thôn Bãi Hà DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o00' 49" 106o52' 22" E-48-82-B
sông Bến Hải TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16o54' 17" 106o52' 51" 17o01' 00" 107o06' 38" E-48-82-B
đường Hồ Chí Minh KX xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o03' 06" 106o52' 12" 16o48' 32" 107o00' 17" E-48-82-B
bản Khe Ó DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o00' 32" 106o51' 32" E-48-82-B
bản Khe Tiên DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o00' 51" 106o51' 57" E-48-70-D-c
bản Khe Trù DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o00' 24" 106o51' 51" E-48-82-B
hồ La Ngà TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o01' 23" 106o56' 46" E-48-70-D-d
khe Lai Hai TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o00' 56" 106o54' 17" 17o00' 56" 106o54' 17" E-48-82-B
bản Lâm trường DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o00' 59" 106o52' 06" E-48-82-B
Bản Mới DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16o58' 39" 106o52' 03" E-48-82-B
Khe Nà TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16o54' 27" 106o49' 26" 16o54' 03" 106o49' 41" E-48-82-B
hồ Quyết Thắng TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o00' 45" 106o54' 45" E-48-70-D-d
suối Rào Quang TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16o55' 59" 106o46' 59" 16o58' 27" 106o49' 38" E-48-82-B
thôn Rào Trường DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16o59' 07" 106o55' 17" E-48-82-B
khe Rào Trường TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16o57' 43" 106o54' 48" 16o59' 54" 106o55' 51" E-48-82-B
sông Sa Lung TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16o58' 27" 106o49' 38" 17o00' 16" 107o02' 56" E-48-70-D-c
bản Thủ Công DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o01' 09" 106o52' 21" E-48-82-B
Khe Tiên TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17o01' 02" 106o50' 57" 17o01' 03" 106o52' 24" E-48-70-D-c
đường tỉnh 572 KX xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o03' 38" 107o00' 48" 17o04' 33" 107o06' 40" E-48-71-C-c
thôn Nông trường DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o03' 56" 107o04' 16" E-48-71-C-c
rừng Rú Lịnh SV xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o03' 38" 107o04' 13" E-48-71-C-c
khe Rú Lịnh TV xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o03' 20" 107o03' 52" 17o01' 49" 107o03' 14" E-48-71-C-c
thôn Tân An DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o03' 15" 107o04' 27" E-48-71-C-c
thôn Tân Bình DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o02' 43" 107o04' 00" E-48-71-C-c
thôn Tân Đức DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o02' 24" 107o04' 00" E-48-71-C-c
thôn Tân Hòa DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o02' 52" 107o03' 47" E-48-71-C-c
thôn Tân Ninh DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o03' 43" 107o04' 25" E-48-71-C-c
thôn Tân Phúc DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o02' 21" 107o03' 50" E-48-71-C-c
thôn Thái Mỹ DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17o03' 11" 107o04' 55" E-48-71-C-c
quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-71-C-c
đường tỉnh 572 KX xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o03' 38" 107o00' 48" 17o03' 59" 107o05' 31" E-48-71-C-c
đường tỉnh 574 KX xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o01' 03" 107o02' 47" 17o03' 59" 107o05' 31" E-48-71-C-c
kênh Bảo Đài TV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o03' 34" 106o55' 31" 17o00' 29" 107o04' 16" E-48-71-C-c
thôn Đơn Duệ DC xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o02' 37" 107o01' 56" E-48-71-C-c
thôn Hiền Dũng DC xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o03' 47" 107o03' 22" E-48-71-C-c
thôn Hòa Bình DC xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o03' 06" 107o03' 01" E-48-71-C-c
thôn Linh Đơn DC xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o02' 24" 107o02' 32" E-48-71-C-c
rừng Rú Lịnh SV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o03' 38" 107o04' 13" E-48-71-C-c
khe Rú Lịnh TV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o03' 20" 107o03' 52" 17o01' 49" 107o03' 14" E-48-71-C-c
sông Sa Lung TV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 16o58' 27" 106o49' 38" 17o00' 16" 107o02' 56" E-48-71-C-c
Khe Su TV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o03' 55" 107o02' 51" 17o02' 57" 107o01' 17" E-48-71-C-c
khe Troong Cát TV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17o04' 19" 107o03' 43" 17o07' 34" 107o02' 31" E-48-71-C-c
hồ Bảo Đài TV xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17o03' 43" 106o55' 13" E-48-70-D-d
thôn Bến Mưng DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17o02' 19" 106o52' 40" E-48-70-D-d
thôn Đá Moọc DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17o04' 34" 106o51' 43" E-48-70-D-c
đường Hồ Chí Minh KX xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17o03' 06" 106o52' 12" 16o48' 32" 107o00' 17" E-48-70-D-d
thôn Khe Cát DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17o04' 27" 106o51' 56" E-48-70-D-c
suối Khe Cáy TV xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17o01' 56" 106o53' 21" 17o02' 03" 106o54' 53" E-48-70-D-d
thôn Khe Lương DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17o02' 19" 106o52' 14" E-48-70-D-d
thôn Khe Trằm DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17o04' 16" 106o51' 30" E-48-70-D-c
thôn Xung Phong DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17o03' 07" 106o54' 14" E-48-70-D-d
Xóm Bàu DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o04' 48" 107o04' 42" E-48-71-C-c
Thôn Đông DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o05' 14" 107o06' 00" E-48-71-C-c
đồi Động Đỏ SV xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o06' 17" 107o04' 39" E-48-71-C-c
khe Giếng Voi TV xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o04' 24" 107o04' 05" 17o06' 36" 107o04' 17" E-48-71-C-c
khe Giếng Vọt TV xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o05' 26" 107o06' 05" 17o04' 28" 107o06' 12" E-48-71-C-c
thôn Hương Bắc DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o04' 59" 107o05' 01" E-48-71-C-c
thôn Hương Nam DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o05' 27" 107o04' 53" E-48-71-C-c
xóm Nô Ông DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o04' 40" 107o04' 43" E-48-71-C-c
đường Quốc Phòng KX xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o03' 46" 107o03' 14" 17o06' 12" 107o03' 22" E-48-71-C-c
Mũi Rồng TV xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o06' 04" 107o05' 37" E-48-71-C-c
Xóm Roọc DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o04' 53" 107o04' 55" E-48-71-C-c
Bàu Săng TV xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o05' 51" 107o05' 22" E-48-71-C-c
Xóm Sẽ DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o05' 06" 107o05' 09" E-48-71-C-c
Thôn Tây DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o05' 23" 107o05' 32" E-48-71-C-c
thôn Thủy Bắc DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o04' 54" 107o05' 52" E-48-71-C-c
thôn Thủy Nam DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o04' 22" 107o05' 27" E-48-71-C-c
thôn Thủy Trung DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o04' 37" 107o06' 05" E-48-71-C-c
Xóm Xuân DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17o05' 43" 107o04' 58" E-48-71-C-c
bàu Bàu Mùi TV xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17o01' 41" 107o00' 41" E-48-71-C-c
sông Bến Tám TV xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17o01' 11" 107o00' 29" 17o00' 52" 107o02' 36" E-48-71-C-c
thôn Đặng Xá DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17o02' 25" 107o00' 54" E-48-71-C-c
thôn Duy Viên DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17o02' 27" 107o00' 22" E-48-71-C-c
thôn Lâm Cao DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17o02' 05" 107o01' 07" E-48-71-C-c
thôn Mỹ Điền DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17o00' 47" 107o01' 16" E-48-71-C-c
thôn Quảng Xá DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17o01' 45" 107o01' 36" E-48-71-C-c
sông Sa Lung TV xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 16o58' 27" 106o49' 38" 17o00' 16" 107o02' 56" E-48-71-C-c
thôn Tiên Lai DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17o01' 23" 107o00' 55" E-48-71-C-c
cầu Tiên Lai KX xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17o01' 09" 107o00' 45" E-48-71-C-c
thôn Tiên Mỹ 1 DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 16o59' 50" 107o00' 33" E-48-71-C-c
thôn Tiên Mỹ 2 DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17o00' 13" 107o00' 16" E-48-71-C-c
quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-71-C-c
đường tỉnh 571 KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o05' 19" 106o59' 10" 16o54' 05" 106o49' 09" E-48-71-C-c
cầu Bảo Đài KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o03' 30" 106o57' 34" E-48-70-D-d
hồ Bảo Đài TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o03' 43" 106o55' 13" E-48-70-D-d
kênh Bảo Đài TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o03' 34" 106o55' 31" 17o00' 29" 107o04' 16" E-48-70-D-d
thôn Cầu Điện DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o04' 46" 106o58' 45" E-48-70-D-d
thôn Cây Sy DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o04' 12" 106o58' 20" E-48-71-C-c
Cầu Điện KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o04' 29" 106o58' 30" E-48-70-D-d
thôn Gia Lâm DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o02' 44" 107o00' 49" E-48-71-C-c
sông Hồ Xá TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o03' 16" 107o01' 05" 17o02' 19" 107o01' 17" E-48-71-C-c
thôn Hòa Lộ DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o04' 30" 106o59' 44" E-48-71-C-c
thôn Hòa Nam DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o03' 37" 106o58' 56" E-48-71-C-c
cầu Khe Cáy KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o02' 02" 106o54' 48" E-48-70-D-d
suối Khe Cáy TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o01' 56" 106o53' 21" 17o02' 03" 106o54' 53" E-48-70-D-d
thôn Nhà Tài DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o04' 35" 106o59' 10" E-48-70-D-d
thôn Phúc Lâm DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o02' 49" 107o00' 08" E-48-71-C-c
thôn Quảng Xá DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o03' 29" 106o56' 38" E-48-70-D-d
thôn Sa Bắc DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o03' 20" 106o58' 54" E-48-70-D-d
cầu Sa Lung KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o03' 23" 106o58' 08" E-48-70-D-d
ga Sa Lung KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o03' 35" 106o57' 44" E-48-70-D-d
sông Sa Lung TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 16o58' 27" 106o49' 38" 17o00' 16" 107o02' 56" E-48-70-D-d
thôn Sa Nam DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o02' 51" 106o59' 09" E-48-70-D-d
thôn Thống Nhất DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o03' 37" 106o58' 05" E-48-71-C-c
thôn Trà Triện DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o04' 41" 106o59' 35" E-48-71-C-c
thôn Trung Lập DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o04' 02" 106o58' 42" E-48-71-C-c
thôn Xóm Mội DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17o04' 20" 106o59' 41" E-48-71-C-c
đường tỉnh 572 KX xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17o03' 38" 107o00' 48" 17o04' 33" 107o06' 40" E-48-71-C-c
thôn Nam Cường DC xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17o04' 16" 107o02' 21" E-48-71-C-c
thôn Nam Hùng DC xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17o05' 00" 107o02' 09" E-48-71-C-c
thôn Nam Phú DC xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17o04' 33" 107o01' 36" E-48-71-C-c
đồi Rờm Trai SV xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17o04' 26" 107o02' 40" E-48-71-C-c
Khe Su TV xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17o03' 55" 107o02' 51" 17o02' 57" 107o01' 17" E-48-71-C-c
khe Troong Cát TV xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17o04' 19" 107o03' 43" 17o07' 34" 107o02' 31" E-48-71-C-c
đường tỉnh 571 KX xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 17o05' 19" 106o59' 10" 16o54' 05" 106o49' 09" E-48-82-B
Núi Cam SV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o54' 23" 106o48' 19" E-48-82-B
bản Cây Tăm DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o53' 54" 106o48' 51" E-48-82-B
núi Đồng Chặt SV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o56' 13" 106o49' 56" E-48-82-B
núi Đồng Nóc SV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o55' 31" 106o48' 17" E-48-82-B
núi Đôông Châu SV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o56' 32" 106o42' 02" E-48-82-A
suối La Va TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o55' 08" 106o42' 34" 16o54' 04" 106o42' 23" E-48-82-A
Bản Lền DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o53' 47" 106o46' 48" E-48-82-B
khe Ma Si TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o54' 29" 106o47' 30" 16o53' 43" 106o47' 46" E-48-82-B
Bản Mích DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o54' 09" 106o42' 36" E-48-82-A
xóm Mới 1 DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o53' 38" 106o47' 35" E-48-82-B
xóm Mới 2 DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o53' 37" 106o47' 15" E-48-82-B
Khe Nài TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o54' 27" 106o49' 26" 16o54' 03" 106o49' 40" E-48-82-B
Khe Pia TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o54' 31" 106o48' 29" 16o54' 00" 106o49' 14" E-48-82-B
suối Rào Quang TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o56' 40" 106o47' 26" 16o58' 27" 106o49' 38" E-48-82-B
Rào Thanh TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o54' 03" 106o44' 40" 16o54' 17" 106o52' 51" E-48-82-B
Thôn Thúc DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o53' 52" 106o48' 01" E-48-82-B
bản Xà Lơi DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o53' 55" 106o45' 60" E-48-82-B
bản Xà Ninh DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16o53' 56" 106o44' 02" E-48-82-B
đồi 15 SV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o59' 42" 106o59' 28" E-48-82-B
đồi 17 SV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o56' 58" 106o58' 55" E-48-82-B
đồi 27 SV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o59' 16" 106o59' 25" E-48-82-B
sông Bến Hải TV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o54' 17" 106o52' 51" 17o01' 00" 107o06' 38" E-48-82-B
sông Bến Tám TV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 17o01' 11" 107o00' 29" 17o00' 52" 107o02' 36" E-48-71-C-c
thôn Dục Đức DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o59' 00" 106o59' 50" E-48-82-B
hồ Dục Đức TV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o58' 48" 106o59' 24" E-48-82-B
đường Hồ Chí Minh KX xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 17o03' 06" 106o52' 12" 16o48' 32" 107o00' 17" E-48-82-B
thôn Huỳnh Xá Hạ DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o59' 45" 107o02' 45" E-48-83-A-a
thôn Huỳnh Xá Thượng DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o58' 42" 107o02' 07" E-48-83-A-a
thôn Lê Xá DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o59' 31" 107o01' 02" E-48-83-A-a
thôn Nam Sơn DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o58' 50" 107o01' 18" E-48-83-A-a
thôn Phan Hiền DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o59' 51" 107o01' 56" E-48-83-A-a
khe Rào Trường TV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o57' 43" 106o54' 48" 16o59' 54" 106o55' 51" E-48-82-B
sông Sa Lung TV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o58' 27" 106o49' 38" 17o00' 16" 107o02' 56" E-48-71-C-c
thôn Tây Sơn DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o58' 36" 106o58' 28" E-48-82-B
thôn Tiên An DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o58' 32" 107o02' 02" E-48-83-A-a
ga Tiên An KX xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16o58' 44" 107o01' 49" E-48-83-A-a
đường tỉnh 574 KX xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17o01' 03" 107o02' 47" 17o03' 59" 107o05' 31" E-48-71-C-c
thôn An Du Đông 1 DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17o01' 05" 107o05' 00" E-48-71-C-c
thôn An Du Đông 2 DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17o01' 04" 107o05' 13" E-48-71-C-c
thôn An Du Nam 1 DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17o01' 33" 107o04' 46" E-48-71-C-c
thôn An Du Nam 2 DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17o01' 25" 107o04' 58" E-48-71-C-c
thôn An Du Nam 3 DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17o05' 07" 107o05' 07" E-48-71-C-c
Thôn Cát DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17o01' 45" 107o05' 34" E-48-71-C-c
Chợ Do KX xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17o01' 07" 107o05' 27" E-48-71-C-c
đường tỉnh 572 KX xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o03' 38" 107o00' 48" 17o04' 33" 107o06' 40" E-48-71-C-c
đường tỉnh 574 KX xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o01' 03" 107o02' 47" 17o03' 59" 107o05' 31" E-48-71-C-c
thôn An Cổ DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o03' 56" 107o05' 57" E-48-71-C-c
thôn An Đông DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o03' 50" 107o06' 09" E-48-71-C-c
thôn An Lễ DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o02' 38" 107o05' 41" E-48-71-C-c
Mũi Bang TV xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o04' 36" 107o06' 54" E-48-71-C-c
thôn Bược DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o03' 29" 107o05' 53" E-48-71-C-c
thôn Động Sỏi DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o02' 59" 107o05' 09" E-48-71-C-c
thôn Hắc Hiền DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o02' 06" 107o05' 04" E-48-71-C-c
thôn Khe Ba DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o03' 55" 107o05' 25" E-48-71-C-c
Mũi Lay SV xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o05' 07" 107o06' 52" E-48-71-C-c
mũi Lò Vôi SV xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o03' 32" 107o06' 46" E-48-71-C-c
thôn Sơn Hạ DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o04' 46" 107o06' 24" E-48-71-C-c
thôn Sơn Thượng DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o03' 57" 107o06' 12" E-48-71-C-c
thôn Vịnh Móc DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o04' 52" 107o06' 36" E-48-71-C-c
địa đạo Vịnh Mốc SV xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17o04' 32" 107o06' 40" E-48-71-C-c
thôn Đông Luật DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17o07' 11" 107o03' 09" E-48-71-C-c
khe Giếng Voi SV xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17o04' 24" 107o04' 05" 17o06' 36" 107o04' 17" E-48-71-C-c
thôn Mạch Nước DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17o09' 22" 107o00' 00" E-48-71-C-a
thôn Tân Hòa DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17o06' 48" 107o03' 49" E-48-71-C-c
thôn Tân Mạch DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17o08' 18" 107o01' 27" E-48-71-C-a
thôn Tân Thuận DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17o06' 25" 107o04' 30" E-48-71-C-c
thôn Thái Lai DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17o08' 56" 107o00' 35" E-48-71-C-a
thôn Thử Luật DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17o07' 28" 107o02' 12" E-48-71-C-a
khe Troong Cát SV xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17o04' 19" 107o03' 43" 17o07' 34" 107o02' 31" E-48-71-C-a
khe Troong Đình SV xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17o07' 06" 107o01' 04" 17o07' 36" 107o02' 48" E-48-71-C-c
quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-71-C-c
đường tỉnh 574 KX xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o01' 03" 107o02' 47" 17o03' 59" 107o05' 31" E-48-71-C-c
kênh Bảo Đài TV xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o03' 34" 106o55' 31" 17o00' 29" 107o04' 16" E-48-71-C-c
sông Bến Hải TV xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 16o54' 17" 106o52' 51" 17o01' 00" 107o06' 38" E-48-82-B
thôn Hiền Lương DC xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o00' 28" 107o02' 45" E-48-71-C-c
cầu Hiền Lương KX xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o00' 18" 107o02' 58" E-48-71-C-c
thôn Liêm Công Đông DC xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o02' 03" 107o03' 51" E-48-71-C-c
thôn Liêm Công Phường DC xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o01' 56" 107o03' 08" E-48-71-C-c
thôn Liêm Công Tây DC xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o01' 57" 107o03' 22" E-48-71-C-c
khe Rú Lịnh TV xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o03' 20" 107o03' 52" 17o01' 49" 107o03' 14" E-48-71-C-c
sông Sa Lung TV xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 16o58' 27" 106o49' 38" 17o00' 16" 107o02' 56" E-48-71-C-c
thôn Tân Trại Thượng DC xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o01' 41" 107o04' 23" E-48-71-C-c
mương Thanh Niên TV xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17o01' 11" 107o02' 57" 17o00' 52" 107o04' 02" E-48-71-C-c
thôn 26/3 DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17o01' 02" 106o58' 25" E-48-70-D-d
Suối Đao TV xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 16o59' 38" 106o57' 24" 17o00' 45" 106o58' 42" E-48-70-D-d
thôn Đức Xá DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17o02' 31" 106o59' 16" E-48-70-D-d
đường Hồ Chí Minh KX xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17o03' 06" 106o52' 12" 16o48' 32" 107o00' 17" E-48-70-D-d
thôn Kinh Tế Mới DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17o00' 19" 106o57' 16" E-48-70-D-d
hồ La Ngà TV xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17o01' 23" 106o56' 46" E-48-70-D-d
thôn Linh Hải DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17o02' 48" 106o57' 37" E-48-70-D-d
khe Rào Trường TV xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 16o57' 43" 106o54' 48" 16o59' 55" 106o55' 52" E-48-82-B
sông Sa Lung TV xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 16o58' 27" 106o49' 38" 17o00' 16" 107o02' 56" E-48-70-D-d
thôn Thủy Ba Đông DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17o02' 00" 106o59' 16" E-48-70-D-d
thôn Thủy Ba Hạ DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17o00' 25" 106o59' 50" E-48-70-D-d
thôn Thủy Ba Tây DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17o01' 13" 106o59' 07" E-48-70-D-d
đồi Ba Cao SV xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17o06' 25" 107o03' 02" E-48-71-C-c
Nông trường Bến Hải KX xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17o04' 41" 107o03' 21" E-48-71-C-c
xóm Cồn Vải DC xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17o06' 06" 107o03' 45" E-48-71-C-c
khe Giếng Voi TV xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17o04' 24" 107o04' 05" 17o06' 36" 107o04' 17" E-48-71-C-c
thôn Huỳnh Công Đông DC xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17o05' 45" 107o02' 09" E-48-71-C-c
thôn Mỹ Hội DC xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17o05' 55" 107o04' 06" E-48-71-C-c
bàu Nhà Trọn TV xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17o05' 18" 107o02' 25" E-48-71-C-c
Bàu Sen TV xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17o05' 51" 107o02' 54" E-48-71-C-c
thôn Thủy Trung DC xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17o05' 30" 107o03' 20" E-48-71-C-c
khe Troong Cát TV xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17o04' 19" 107o03' 43" 17o07' 34" 107o02' 31" E-48-71-C-a
quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o07' 44" 106o57' 21" 16o36' 19" 107o19' 26" E-48-70-D-d
thôn Đông Trường DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o06' 15" 106o59' 27" E-48-70-D-d
thôn Hạ Kè DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o05' 36" 106o59' 12" E-48-70-D-d
thôn Mỹ Duyệt DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o07' 20" 106o59' 43" E-48-70-D-d
Bàu Sậm TV xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o09' 04" 106o59' 24"

E-48-70-B-d;

E-48-70-D-b

thôn Tây 1 DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o05' 54" 107o01' 25" E-48-71-C-c
thôn Tây 2 DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o06' 08" 107o01' 11" E-48-71-C-c
thôn Tây 3 DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o06' 23" 107o01' 02" E-48-70-D-d
thôn Thủy Tú 1 DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o06' 50" 107o00' 34" E-48-70-D-d
thôn Thủy Tú 2 DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o06' 59" 107o00' 20" E-48-70-D-d
thôn Thủy Tú Phường DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o07' 07" 107o00' 09" E-48-71-C-c
bàu Thủy Ứ TV xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o06' 54" 107o00' 52" E-48-71-C-c
Bàu Trạng TV xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o07' 49" 107o00' 42" E-48-71-C-a
khe Troong Đình TV xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o07' 06" 107o01' 04" 17o07' 36" 107o02' 48" E-48-71-C-c
thôn Từ Chính DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17o05' 08" 106o59' 33"

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.