Quyết định 58/BKH-DN

Ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật cho sản xuất, truyền tải và phân phối điện năm 1996

Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực

Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.

Số hiệu
58/BKH-DN
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành
05/04/1996
Tình trạng hiệu lực
Chưa rõ hiệu lực
Ngày có hiệu lực
Chưa rõ

Chưa đồng bộ hiệu lực

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

  1. Điều 1. Nay ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật cho sản xuất, truyền tải và phân phối điện năm 1996 như biểu kèm theo.
  2. Điều 2. Trên cơ sở các định mức này, đề nghị Bộ Công nghiệp và Tổng Công ty Điện lực Việt Nam duyệt định mức cụ thể cho các doanh nghiệp trực thuộc.
  3. Điều 3. Các định mức này thay thế các định mức cùng lọai đã ban hành. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO SẢN XUẤT, TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN NĂM 1996 (Ban hành kèm theo Quyết định số 58 BKH/DN ngày 5 tháng 4 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư) STT Danh mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú 1 Nhiệt điện chạy than: - Than tiêu chuẩn - Dầu Ma dút g/KWh " 525.00 3.68 Q= 7000 Kcal/kg 2 Nhiệt điện chạy dầu: - Dốu Ma dút g/KWh 280.00 Q=9.800 Kcal/kg 3 Phát điện tua bin khí chạy khí: - Khí đốt m 3 /KWh 0.265 Q=10.800 Kcal/m 3 4 Phát điện tua bin khí chạy dầu: - Dầu Điêden g/KWh 326.86 5 Phát điện Điêden: - Dầu Điêden g/KWh 260.00 NM điện Cần Thơ 6 Phát điện Điêden ngòai lưới: - Dầu Điêden cho: + Công ty Điện lực I + Công ty điện lưc II + Công ty điện lực III g/KWh " " 340.00 263.50 279.00 7 Điện tự dùng để sản xuất điện % 3,15 8 Tổn thất điện năng: - Tổn thất điện năng cho truyền tải và phân phối % 21,45 9 Hao hụt than mỏ: Trong đó: - Từ mỏ về nhà máy - Trong các nhà máy diện % " " 1,70 0,70 1,00 Cụ ly vận chuyển>=150 km BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Xuân Giá
BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯSố: 58/BKH-DN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 5 tháng 4 năm 1996
QUYẾT ĐỊNHVề việc ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật cho sản xuất, truyền tải và phân phối điện năm 1996 BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Nghị định số 75/CP ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Kế họach và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 201/CP ngày 26 tháng 5 năm 1981 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ) về: "Quản lý định mức kinh tế - kỹ thuật", và Quyết định số 404-CP ngày 4 tháng 12 năm 1984 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc: "Ủy quyền cho Chủ nhiệm Ủy ban Kế họach Nhà nước (nay là Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư) xét duyệt và ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước".

Theo đề nghị của Thường trực Hội đồng xét duyệt định mức Nhà nước; QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật cho sản xuất, truyền tải và phân phối điện năm 1996 như biểu kèm theo.

Điều 2: Trên cơ sở các định mức này, đề nghị Bộ Công nghiệp và Tổng Công ty Điện lực Việt Nam duyệt định mức cụ thể cho các doanh nghiệp trực thuộc.

Điều 3: Các định mức này thay thế các định mức cùng lọai đã ban hành. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO SẢN XUẤT, TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN NĂM 1996 (Ban hành kèm theo Quyết định số 58 BKH/DN ngày 5 tháng 4 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư) STT Danh mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú 1 Nhiệt điện chạy than: - Than tiêu chuẩn - Dầu Ma dút g/KWh " 525.00 3.68 Q= 7000 Kcal/kg 2 Nhiệt điện chạy dầu: - Dốu Ma dút g/KWh 280.00 Q=9.800 Kcal/kg 3 Phát điện tua bin khí chạy khí: - Khí đốt m 3 /KWh 0.265 Q=10.800 Kcal/m 3 4 Phát điện tua bin khí chạy dầu: - Dầu Điêden g/KWh 326.86 5 Phát điện Điêden: - Dầu Điêden g/KWh 260.00 NM điện Cần Thơ 6 Phát điện Điêden ngòai lưới: - Dầu Điêden cho: + Công ty Điện lực I + Công ty điện lưc II + Công ty điện lực III g/KWh " " 340.00 263.50 279.00 7 Điện tự dùng để sản xuất điện % 3,15 8 Tổn thất điện năng: - Tổn thất điện năng cho truyền tải và phân phối % 21,45 9 Hao hụt than mỏ: Trong đó: - Từ mỏ về nhà máy - Trong các nhà máy diện % " " 1,70 0,70 1,00 Cụ ly vận chuyển>=150 km BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Xuân Giá

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.