Thông tư 20/2020/TT-BTNMT

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt

Thông tưCòn hiệu lực
Số hiệu
20/2020/TT-BTNMT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành
30/12/2020
Tình trạng hiệu lực
Còn hiệu lực
Ngày có hiệu lực
15/02/2021

Tình trạng hiệu lực theo vbpl.vn, cập nhật 20/09/2026

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Văn bản căn cứ4 văn bản
Nghị định 38/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn
Hết hiệu lực một phần
Nghị định 36/2017/NĐ-CP
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Hết hiệu lực toàn bộ
Nghị định 48/2020/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn
Còn hiệu lực
Luật 90/2015/QH13
Luật Khí tượng thủy văn số
Chưa rõ hiệu lực
Bị thay thế bởi1 văn bản
Thông tư 49/2024/TT-BTNMT
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn
Còn hiệu lực

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật

đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt

Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015

Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

Căn cứ Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng; Các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Lưu: VT, PC, KHTC, TCKTTV. (200).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Công Thành

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN BỀ MẶT
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, dụng cụ, năng lượng, vật liệu tiêu hao, trang bị bảo hộ cho công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

3. Cơ sở pháp lý xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật

- Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

- Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;

- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

- Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;

- Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;

- Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn;

- Thông tư số 05/2016/TT-BTNMT ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

- Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn;

- Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt;

- Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn;

- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;

- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước.

4. Quy định viết tắt

Chữviếttắt

Nộidungviếttắt

ĐVT

Đơnvị tính

KSV3(1)

Kiểmsoátviênkhítượngthủyvănhạng3,bậc1

KSV3(6)

Kiểmsoátviênkhítượngthủyvănhạng3,bậc6

KSV3(8)

Kiểmsoátviênkhítượngthủyvănhạng3,bậc8

KSV2(2)

Kiểmsoátviênkhítượngthủyvănhạng2,bậc2

KSV2(4)

Kiểmsoátviênkhítượngthủyvănhạng2,bậc4

5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật

a) Nội dung công việc bao gồm các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện bước công việc.

b) Định biên lao động: bao gồm số lượng, cơ cấu thành phần, chức danh nghề nghiệp của lao động được tổ chức để thực hiện từng bước công việc cụ thể căn cứ vào tính chất, mức độ phức tạp, yêu cầu về chuyên môn của từng nhóm công việc chính.

c) Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc. ĐVT là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một công (ca) làm việc tính là 08 giờ.

d) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ, vật liệu và năng lượng:

- Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ: là thời gian người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc; ĐVT là ca thiết bị/sản phẩm, ca dụng cụ/sản phẩm.

- Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng nguyên vật liệu hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc hoàn thành một bước công việc; ĐVT là vật liệu/sản phẩm.

- Thời hạn sử dụng của thiết bị, dụng cụ: là thời gian sử dụng thiết bị, dụng cụ theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Năng lượng: điện năng tiêu thụ của máy, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và thời gian sử dụng.

Điện năng tiêu thụ = Công suất × Số giờ sử dụng máy móc, thiết bị để hoàn thành một công việc.

Hao phí đường dây = Điện năng tiêu thụ × 0,05.

6. Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt

Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính đối với đánh giá chất lượng một tháng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của một trạm.

6.1. Hệ số áp dụng

Hệ số áp dụng (K) là hệ số được xây dựng cho các loại tài liệu của hạng trạm khác nhau thuộc cùng một loại trạm, trong thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

a) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng

Bảng số 01

STT

Loạitàiliệu

HệsốK

1

TrạmkhítượngbềmặtthủcônghạngI

Kkt1=1,0

2

Trạmkhítượngbềmặtthủcônghạng II

Kkt2=0,8

3

Trạmkhítượngbềmặtthủcônghạng III

Kkt3=0,7

Bảng số 02

STT

Loạitàiliệu

HệsốK

1

TrạmkhítượngnôngnghiệphạngI

Knn1=1,0

2

TrạmkhítượngnôngnghiệphạngII

Knn2=0,8

3

TrạmkhítượngnôngnghiệphạngIII

Knn3=0,6

b) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn

Bảng số 03

STT

Loạitàiliệu

HệsốK

1

TrạmthủyvănthủcônghạngI

Ktv1=1,0

2

TrạmthủyvănthủcônghạngII

Ktv2=0,74

3

TrạmthủyvănthủcônghạngIII

Ktv3=0,47

4

TrạmthủyvăntựđộnghạngI

Ktv4=0,50

5

TrạmthủyvăntựđộnghạngII

Ktv5=0,37

6

TrạmthủyvăntựđộnghạngIII

Ktv6=0,19

6.2. Cách tính định mức thông qua hệ số áp dụng K

Việc tính định mức đối với công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt thông qua hệ số áp dụng K. Khi thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của các hạng trạm khác nhau theo từng loại trạm ở cùng điều kiện. Định mức sẽ được tính theo công thức sau:

Mk = Mtc × Ki

Trong đó:

- Mk là định mức đánh giá chất lượng tài liệu của hạng trạm khí tượng thủy văn có các hệ số áp dụng;

- Mtc là định mức đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của trạm chuẩn;

- Ki là hệ số áp dụng thứ i theo hạng trạm của từng loại trạm.

7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật

Trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi các loại tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt thì Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng theo các loại tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt mới được thay đổi.

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I

1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu;

- Công trình, thiết bị quan trắc (lắp đặt, hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);

- Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo:

+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;

+ Sổ quan trắc SKT-2;

+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;

+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);

+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);

+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;

+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.

- Tính toán kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện;

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;

+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;

+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);

+ Tính hợp lý theo thời gian.

1.2. Định mức lao động

a. Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I

Bảng số 04 ĐVT: người

TT

Danhmục công việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Đánhgiátính đầyđủcủatài

liệu

1

0

0

0

0

1

2

Đánhgiátình trạng vật lý,

hìnhthứctài liệu

1

0

0

0

0

1

3

Đánh giá, công trình, thiết bị quan

trắc

0

0

1

1

0

2

4

Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính

máy thiết bị

1

1

1

1

1

5

5

Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng,

thảo mã điện

0

1

1

0

0

2

6

Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I

Bảngsố 05ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmục công việc

Địnhmứclaođộng

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Tổng số

1

Đánhgiátính

đầyđủcủatài liệu

0,0062

0

0

0

0

0,0062

2

Đánhgiátình trạng vật lý hình thức tài

liệu

0,0042

0

0

0

0

0,0042

3

Đánhgiá,công trình, thiết bị quan trắc

0

0

0,0104

0,0104

0

0,0208

4

Đánh giá phương pháp quan trắc và

hiệuchínhmáy thiết bị

0,1354

0,3042

0,3417

0,1042

0,1667

1,0522

5

Đánhgiákiểm tra số liệu các giá trị đặc

trưng,thảomã điện

0

0,0083

0,0104

0

0

0,0187

6

Đánhgiátương quan hợp lýcủasốliệutheo không gian, thời gian yếutố quan trắc

0

0

0

0,3500

0,4917

0,8417

Tổng

0,1458

0,3125

0,3625

0,4646

0,6584

1,9438

1.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I

Bảngsố 06ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

1,221

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,153

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,449

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,067

5

Máytínhđểbàn

Cái

4

5

2,327

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,185

1.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I

Bảngsố 07ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáytính

Cái

4

36

2,327

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,234

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

4

96

5,081

4

Bộlưu điện

Cái

4

60

1,554

5

Chuộtmáytính

Cái

4

12

2,327

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

2,041

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

30

36

34,978

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,339

9

Máyảnh

Cái

1

60

0,065

10

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

1,521

11

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,760

12

Tủđểtàiliệu

Cái

5

96

3,619

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,108

2

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,164

3

Dao

Cái

1

12

0,617

4

Dậpghim nhỏ

Cái

1

36

1,018

5

Dậpghim to

Cái

1

36

1,018

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,415

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,206

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,631

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,617

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

1,721

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

2

12

1,252

12

Ổcứngdi động

Cái

1

36

0,017

13

Thướcnhựa60 cm

Cái

1

36

0,609

14

USB8GB

Cái

1

12

0,325

1.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I

Bảngsố 08ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdính to

Cuộn

0,0075

2

Bútbi

Cái

0,0352

3

Bútchìđen

Cái

0,0092

4

Bútchìkim

Cái

0,0062

5

Bútđánh dấu

Cái

0,0079

6

Bútviếtbảng,bútdạ

Cái

0,0053

7

Bútxóa

Cái

0,0079

8

Cặpđựngtàiliệucácloại

Cái

0,0154

9

Cặpkẹpgiấy A4

Cái

0,0062

10

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0066

11

Đĩa CD

Cái

0,0084

12

Ghim(nhỏ,to,kẹp)

Hộp

0,0092

13

GiấyA4

Gram

0,0436

14

Giấyghinhớ

Tờ

0,2240

15

Hồdánkhô

Lọ

0,0044

16

Hộpmựcmáyin

Hộp

0,0101

17

Khayđểtài liệu

Cái

0,0053

18

Pincácloại

Đôi

0,0106

19

Sổghibiênbảnhọp,trực bão

Quyển

0,0053

20

Sổghicáclỗi sai

Quyển

0,0053

21

Tẩy

Cái

0,0066

1.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I

Bảngsố 09ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

Điệnđènneon0,04kW

kWh

11,193

2

Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW

kWh

21,487

3

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,613

4

Điệnmáyin0,5kW

kWh

1,796

5

Điệnmáyscan0,02kW

kWh

0,011

6

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

11,169

7

Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW

kWh

0,059

8

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,791

9

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,243

10

Haophíđườngdây(5%)

kWh

2,368

2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II

2.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;

- Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);

- Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:

+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;

+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;

+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);

+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);

+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;

+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.

- Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;

- Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc:

+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;

+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);

+ Tính hợp lý theo thời gian.

2.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II

Bảngsố 10ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Đánhgiátínhđầy đủ của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Đánh giá tình trạngvậtlýhình

thứctàiliệu

1

0

0

0

0

1

3

Đánhgiá,công trình, thiết bị quan trắc

0

0

1

1

0

2

4

Đánhgiáphương phápquantrắcvà hiệu chính máy

thiếtbị

1

1

1

1

1

5

5

Đánh giá kiểmtrasốliệu cácgiá trịđặctrưng,thảo

mãđiện

0

1

1

0

0

2

6

Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo khônggian,thời gianyếutố quan

trắc

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt2 = 0,8).

2.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt2 = 0,8).

2.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt2 = 0,8).

2.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I.

2.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt2 = 0,8)

3. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III

3.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;

- Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);

- Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:

+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;

+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;

+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);

+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);

+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;

+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.

- Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;

- Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc:

+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;

+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);

+ Tính hợp lý theo thời gian.

3.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III

Bảngsố 11ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Đánhgiátínhđầy đủ của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Đánh giá tình trạngvậtlýhình

thứctàiliệu

1

0

0

0

0

1

3

Đánhgiá,công trình, thiết bị quan trắc

0

0

1

1

0

2

4

Đánhgiáphương phápquantrắcvà hiệu chính máy thiết bị

1

1

1

1

1

5

5

Đánh giá kiểmtrasốliệu cácgiá trịđặctrưng,thảo

mãđiện

0

1

1

0

0

2

6

Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo khônggian,thời gianyếutốquan trắc

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt3 = 0,7).

3.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).

3.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).

3.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I.

3.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).

4. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I

4.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);

- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;

- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;

- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;

- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian.

4.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I

Bảng số 12ĐVT:người

TT

Danhmục công việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Đánh giá tính đầy đủ, tình

trạngvậtlýcủa tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Đánhgiácông trình, thiết bị, dụng cụ quan

trắc

0

1

1

0

0

2

3

Đánh giá phương pháp, chếđộvàtrình

tựquantrắc

0

1

1

0

0

2

4

Đánh giá tính toánsốliệu,xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện

0

1

1

0

0

2

5

Đánh giá tính tươngquangiữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theokhônggian, thời gian

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I

Bảngsố 13ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmục công việc

Địnhmứclaođộng

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Tổng số

1

Đánh giá tính đầy đủ, tình

trạngvậtlýcủa tài liệu

0,0125

0

0

0

0

0,0125

2

Đánhgiácông trình, thiết bị,

dụngcụquan trắc

0

0,0125

0,0125

0

0

0,0250

3

Đánh giá phương pháp, chếđộvàtrình

tựquantrắc

0

0,1917

0,2313

0

0

0,4230

4

Đánh giá tính toánsốliệu,xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện

0

0,0313

0,0313

0

0

0,0626

5

Đánh giá tính tươngquangiữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theokhônggian, thời gian

0

0

0

0,1980

0,2084

0,4064

Tổng

0,0125

0,2355

0,2751

0,1980

0,2084

0,9295

4.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I

Bảngsố 14ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,233

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,047

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,256

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,043

5

Máytínhđểbàn

Cái

1

5

1,004

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,047

4.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I

Bảngsố 15ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Sốlượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáytính

Cái

1

36

0,823

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,060

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

1

96

0,953

4

Bộlưu điện

Cái

1

60

1,004

5

Chuộtmáytính

Cái

1

12

0,823

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,127

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

9

36

6,320

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,055

9

Máyảnh

Cái

1

60

0,037

10

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,252

11

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,126

12

Tủđểtàiliệu

Cái

1

96

0,977

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,043

2

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,062

3

Dao

Cái

1

12

0,108

4

Dậpghim nhỏ

Cái

1

36

0,124

5

Dậpghim to

Cái

1

36

0,124

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,122

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,035

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,120

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,108

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,312

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,383

12

Ổcứngdi động

Cái

1

36

0,025

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,125

14

USB8GB

Cái

1

12

0,166

4.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I

Bảngsố 16ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdính to

Cuộn

0,013

2

Bútbi

Cái

0,059

3

Bútchìđen

Cái

0,016

4

Bútchìkim

Cái

0,010

5

Bútđánh dấu

Cái

0,013

6

Bútviếtbảng,bútdạ

Cái

0,009

7

Bútxóa

Cái

0,013

8

Cặpđựngtàiliệucácloại

Cái

0,026

9

CặpkẹpgiấyA4

Cái

0,010

10

Dâybuộclàiliệu

Cuộn

0,011

11

Đĩa CD

Cái

0,014

12

Ghim(nhỏ,to,kẹp)

Hộp

0,016

13

GiấyA4

Gram

0,074

14

Giấyghinhớ

Tờ

0,378

15

Hồ dán

Lọ

0,007

16

Hộpmựcmáyin

Hộp

0,017

17

Khayđểtàiliệu

Cái

0,009

18

Pincác loại

Đôi

0,018

19

Sổghibiênbảnhọp,trực bão

Quyển

0,009

20

Sổghicáclỗi sai

Quyển

0,009

21

Tẩy

Cái

0,011

4.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I

Bảngsố 17ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

Điệnđènneon0,04kW

kWh

2,022

2

Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW

kWh

4,107

3

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,186

4

Điệnmáyin0,5kW

kWh

1,026

5

Điệnmáyscan0,02kW

kWh

0,007

6

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

4,818

7

Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW

kWh

0,015

8

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,131

9

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,040

10

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,618

5. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II

5.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);

- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;

- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;

- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;

- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian.

5.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II

Bảng số 18ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Đánhgiátínhđầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Đánh giá công trình, thiết bị, dụngcụquantrắc

0

1

1

0

0

2

3

Đánhgiáphương pháp, chế độ và trìnhtựquantrắc

0

1

1

0

0

2

4

Đánhgiátínhtoán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện

0

1

1

0

0

2

5

Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượngvàvậthậu, cây trồng, theo

khônggian,thời gian

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (Knn2 = 0,8).

5.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).

5.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).

5.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I.

5.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).

6. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III

6.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);

- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;

- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;

- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;

- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian.

6.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III

Bảng số 19ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Đánhgiátínhđầy đủ, tình trạng vật

lýcủatàiliệu

1

0

0

0

0

1

2

Đánhgiácông

trình, thiết bị, dụngcụquantrắc

0

1

1

0

0

2

3

Đánhgiáphương

pháp, chế độ và trìnhtựquantrắc

0

1

1

0

0

2

4

Đánh giá tính toánsốliệu,xác định các trị số đặc trưng, thảo

mãđiện

0

1

1

0

0

2

5

Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượngvàvậthậu, cây trồng, theo không gian, thời

gian

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (Knn3 = 0,6).

6.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).

6.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).

6.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I.

6.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).

7. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ

7.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;

- Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng;

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.

7.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ

Bảngsố 20ĐVT:người

TT

Danhmụccôngviệc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

1

Đánhgiátínhđầyđủ

củatàiliệu

1

0

0

0

1

2

Đánh giá tình trạng hoạtđộng,chấtlượng công trình, thiết bị

0

1

0

0

1

3

Đánh giá tính toán, kiểm tra số liệu và chọntrịsốđặctrưng

0

1

1

1

3

4

Đánh giá tính tương quantheokhônggian, thời gian

0

1

1

1

3

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ

Bảngsố 21ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccông việc

Địnhmứclaođộng

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

Tổngsố

1

Đánhgiátínhđầyđủ của tài liệu

0,0125

0

0

0

0,0125

2

Đánhgiátìnhtrạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị

0

0,0209

0

0

0,0209

3

Đánh giá tính toán, kiểm tra số liệu và chọntrịsốđặctrưng

0

0,0542

0,0417

0,0917

0,1876

4

Đánhgiátínhtương quan theo không gian, thời gian

0

0,0208

0,0521

0,0979

0,1708

Tổng

0,0125

0,0959

0,0938

0,1896

0,3918

7.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ

Bảngsố 22ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,065

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,018

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,099

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,016

5

Máytínhđểbàn

Cái

1

5

0,258

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,018

7.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ

Bảngsố 23ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáytính

Cái

1

36

0,258

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,020

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

1

96

0,298

4

Bộlưu điện

Cái

1

60

0,258

5

Chuộtmáytính

Cái

1

12

0,258

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,036

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

6

36

2,141

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,019

9

Máyảnh

Cái

1

60

0,014

10

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,077

11

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,037

12

Tủđểtàiliệu

Cái

1

96

0,318

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,017

2

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,016

3

Dao

Cái

1

12

0,048

4

Dậpghim nhỏ

Cái

1

36

0,053

5

Dậpghim to

Cái

1

36

0,053

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,043

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,016

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,048

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,048

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,082

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,119

12

Ổcứngdi động

Cái

1

36

0,008

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,052

14

USB8GB

Cái

1

12

0,054

7.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ

Bảngsố 24ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdính to

Cuộn

0,006

2

Bútbi

Cái

0,027

3

Bútchìđen

Cái

0,007

4

Bútchìkim

Cái

0,005

5

Bútđánh dấu

Cái

0,006

6

Bútviếtbảng,bútdạ

Cái

0,004

7

Bútxóa

Cái

0,006

8

Cặpđựngtàiliệucácloại

Cái

0,012

9

CặpkẹpgiấyA4

Cái

0,005

10

Đĩa CD

Cái

0,006

11

Ghim(nhỏ,to,kẹp)

Hộp

0,007

12

GiấyA4

Gram

0,033

13

Giấyghinhớ

Tờ

0,171

14

Hồ dán

Lọ

0,003

15

Hộpmựcmáyin

Hộp

0,008

16

Khayđểtài liệu

Cái

0,004

17

Pincác loại

Đôi

0,008

18

Sổghibiênbảnhọp,trực bão

Quyển

0,004

19

Sổghicáclỗi sai

Quyển

0,004

20

Tẩy

Cái

0,005

7.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ

Bảngsố 25ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,685

2

Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW

kWh

1,142

3

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,070

4

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,397

5

Điệnmáyscan0,02kW

kWh

0,003

6

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

1,239

7

Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW

kWh

0,006

8

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,040

9

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,012

10

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,180

8. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động

8.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;

- Công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động);

- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;

- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;

- Tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo.

8.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động

Bảngsố 26ĐVT:người

TT

Danhmụccôngviệc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Đánhgiátínhđầyđủ của tài liệu

1

0

0

0

1

2

Đánhgiátìnhtrạngvật lý, định dạng file số liệu

1

0

0

0

1

3

Đánh giá công trình thiếtbịquantrắc(tình trạng hoạt động)

1

0

0

0

1

4

Đánh giá hiệu chính thiếtbịvàdụngcụđo

1

0

0

0

1

5

Đánhgiákiểmtrasố liệu các giá trị đặc

trưng

0

1

1

0

2

6

Đánh giá tính tương quan của số liệu theo

khônggianthờigianvà yếu tố đo

0

1

1

1

3

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động

Bảng số 27ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccông việc

Địnhmứclaođộng

KSV3(1)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Tổngsố

1

Đánhgiátínhđầy đủ của tài liệu

0,0125

0

0

0

0,0125

2

Đánhgiátìnhtrạng

vậtlý,địnhdạng file số liệu

0,0063

0

0

0

0,0063

3

Đánh giá côngtrình thiết bị quan trắc(tìnhtrạnghoạt động)

0,0063

0

0

0

0,0063

4

Đánh giá hiệu chínhthiếtbịvà dụng cụ đo

0,0063

0

0

0

0,0063

5

Đánhgiákiểmtra sốliệu,cácgiátrị đặc trưng

0

0,0521

0,0313

0

0,0834

6

Đánh giá tính tươngquancủasố liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo

0

0,0521

0,0313

0,0938

0,1772

Tổng

0,0314

0,1042

0,0626

0,0938

0,2920

8.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động

Bảngsố 28ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,033

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,008

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,053

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,009

5

Máytínhđểbàn

Cái

1

5

0,142

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,008

8.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động

Bảngsố 29ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Định mức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáytính

Cái

1

36

0,136

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,010

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

1

96

0,156

4

Bộlưu điện

Cái

1

60

0,142

5

Chuộtmáytính

Cái

1

12

0,136

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,017

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

4

36

1,039

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,008

9

Máyảnh

Cái

1

60

0,008

10

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,038

11

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,020

12

Tủđểtàiliệu

Cái

1

96

0,123

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,006

2

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,006

3

Dao

Cái

1

12

0,016

4

Dậpghim nhỏ

Cái

1

36

0,023

5

Dậpghim to

Cái

1

36

0,023

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,021

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,008

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,018

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,013

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,042

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,066

12

Ổcứngdi động

Cái

1

36

0,006

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,016

14

USB8GB

Cái

1

12

0,025

8.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động

Bảng số 30ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdính to

Cuộn

0,0009

2

Bútbi

Cái

0,0044

3

Bútchìđen

Cái

0,0011

4

Bútchìkim

Cái

0,0008

5

Bútđánh dấu

Cái

0,0010

6

Bútviếtbảng,bútdạ

Cái

0,0007

7

Bútxóa

Cái

0,0010

8

Cặpđựngtàiliệucácloại

Cái

0,0019

9

CặpkẹpgiấyA4

Cái

0,0008

10

Đĩa CD

Cái

0,0010

11

Ghim(nhỏ,to,kẹp)

Hộp

0,0011

12

GiấyA4

Gram

0,0054

13

Giấyghinhớ

Tờ

0,0278

14

Hồ dán

Lọ

0,0005

15

Hộpmựcmáyin

Hộp

0,0013

16

Khayđểtài liệu

Cái

0,0007

17

Pincác loại

Đôi

0,0013

18

Sổghibiênbảnhọp,trực bão

Quyển

0,0007

19

Sổghicáclỗi sai

Quyển

0,0007

20

Tẩy

Cái

0,0008

8.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động

Bảng số 31ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,333

2

Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW

kWh

0,577

3

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,033

4

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,213

5

Điệnmáyscan0,02kW

kWh

0,001

6

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

0,682

7

Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW

kWh

0,003

8

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,020

9

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,006

10

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,093

9. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động

9.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;

- Tình trạng hoạt động của trạm;

- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;

- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;

- Tính tương quan của số liệu mưa theo không gian, thời gian.

9.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động

Bảngsố 32ĐVT:người

TT

Danhmụccôngviệc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(6)

KSV2(2)

1

Đánhgiátínhđầyđủcủatài liệu

1

0

1

2

Đánhgiátìnhtrạngvậtlý,định dạng file số liệu

1

0

1

3

Đánhgiácôngtrình,thiếtbịđo, tình trạng hoạt động của trạm

1

0

1

4

Đánhgiáhiệuchínhthiếtbị đo

0

1

1

5

Đánhgiákiểmtracácsốliệu đặc trưng

0

1

1

6

Đánhgiátínhtươngquancủasố liệu mưa theo thời gian

0

1

1

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động

Bảngsố 33ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccôngviệc

Địnhmứclaođộng

KSV3(6)

KSV2(2)

Tổngsố

1

Đánhgiátínhđầyđủcủa

tàiliệu

0,006

0

0,006

2

Đánhgiátìnhtrạngvậtlý, định dạng file số liệu

0,004

0

0,004

3

Đánh giá công trình, thiết bịđo,tìnhtrạnghoạtđộng

củatrạm

0,004

0

0,004

4

Đánhgiáhiệuchínhthiết bị đo

0

0,012

0,012

5

Đánhgiákiểmtracácsố liệu đặc trưng

0

0,038

0,038

6

Đánhgiátínhtươngquan củasốliệumưa theothời gian

0

0,038

0,038

Tổng

0,014

0,088

0,102

9.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động

Bảngsố 34ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Sốlượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,005

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,001

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,009

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,001

5

Máytínhđểbàn

Cái

1

5

0,023

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,001

9.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động

Bảngsố 35ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáytính

Cái

1

36

0,023

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,001

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

1

96

0,027

4

Bộlưuđiện

Cái

1

60

0,023

5

Chuộtmáytính

Cái

1

12

0,023

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,003

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

2

36

0,172

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,002

9

Máyảnh

Cái

1

60

0,119

10

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,007

11

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,003

12

Tủđểtàiliệu

Cái

1

96

0,028

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,001

2

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,001

3

Dao

Cái

1

12

0,003

4

Dậpghim nhỏ

Cái

1

36

0,003

5

Dậpghim to

Cái

1

36

0,003

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,003

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,001

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,003

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,003

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,009

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,010

12

Ổcứngdi động

Cái

1

36

0,001

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,003

14

USB8GB

Cái

1

12

0,004

9.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động

Bảngsố 36ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdính to

Cuộn

0,00006

2

Bútbi

Cái

0,00029

3

Bútchìđen

Cái

0,00008

4

Bútchìkim

Cái

0,00005

5

Bútđánh dấu

Cái

0,00006

6

Bútviếtbảng,bútdạ

Cái

0,00004

7

Bútxóa

Cái

0,00006

8

Cặpđựngtàiliệucácloại

Cái

0,00013

9

CặpkẹpgiấyA4

Cái

0,00005

10

Đĩa CD

Cái

0,00007

11

Ghim(nhỏ,to, kẹp)

Hộp

0,00008

12

GiấyA4

Gram

0,00036

13

Giấyghinhớ

Tờ

0,00184

14

Hồ dán

Lọ

0,00004

15

Hộpmựcmáyin

Hộp

0,00008

16

Khayđểtài liệu

Cái

0,00004

17

Pincác loại

Đôi

0,00009

18

Sổghibiênbảnhọp,trực bão

Quyển

0,00004

19

Sổghicáclỗi sai

Quyển

0,00004

20

Tẩy

Cái

0,00005

9.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động

Bảng số 37ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,05507

2

Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW

kWh

0,09178

3

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,00488

4

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,03476

5

Điệnmáyscan0,02kW

kWh

0,00017

6

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

0,10846

7

Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW

kWh

0,00039

8

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,00362

9

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,00111

10

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,01501

10. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I

10.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

b) Tài liệu lưu lượng nước

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu;

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

10.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I

Bảngsố 38ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Nhóm

1

Đánhgiátàiliệu mựcnước,nhiệt

độnước,mưa

1.1

Tàiliệuquantrắc

1

1

1

1

1

5

1.2

Tàiliệuchỉnh

biên

1

1

1

1

1

5

2

Đánhgiátàiliệu

lưulượngnước

2.1

Tàiliệuquantrắc

1

1

1

1

1

5

2.2

Tàiliệuchỉnh

biên

0

1

1

1

1

4

3

Đánh giá tài liệu lưulượngchấtlơ

lửng

3.1

Tàiliệuquantrắc

1

1

1

1

1

5

3.2

Tàiliệuchỉnh

biên

0

0

1

1

1

3

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I

Bảng số 39ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Nộidungcông việc

Địnhmứclaođộng

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Tổng số

1

Đánhgiátàiliệu mựcnước,nhiệt

độnước,mưa

0,0139

0,4592

0,3423

0,240

0,0854

1,1408

1.1

Tàiliệuquan

trắc

0,0134

0,3492

0,1351

0,0063

0,0759

0,5799

a

Thểthứctài liệu

0,0134

0

0

0

0

0,0134

b

Tình trạng công trình,trangthiết bị quan trắc

0

0,0007

0

0

0

0,0007

c

Phươngpháp quan trắc

0

0

0,1330

0

0,0696

0,2026

d

Chếđộquan trắc

0

0,1267

0

0

0

0,1267

đ

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ

chínhxáccủa tài liệu

0

0,2218

0,0021

0,0063

0,0063

0,2365

1.2

Tàiliệuchỉnh biên

0,0005

0,1100

0,2072

0,2337

0,0095

0,5609

a

Thểthứctài liệu

0,0005

0,0127

0

0,0439

0

0,0571

b

Sốlượngtài liệu

0

0

0,0090

0

0

0,0090

c

Phươngpháp chỉnh biên

0

0

0,0050

0,0208

0,0043

0,0301

d

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chính xác

0

0,0973

0,0021

0,1690

0

0,2684

đ

Tínhhợplýcủa tài liệu

0

0

0,1911

0

0,0052

0,1963

2

Đánhgiátàiliệu lưu lượng nước

0,1191

0,1563

0,2021

0,1757

0,3017

0,9549

2.1

Tàiliệuquan trắc

0,1191

0,1322

0,0544

0,0087

0,1621

0,4765

a

Thểthứctài liệu

0,1191

0

0

0

0

0,1191

b

Tìnhtrạngcông trình và trang thiết bị

0

0,0003

0,0001

0

0,0006

0,0010

c

Phươngpháp quan trắc

0

0,0538

0

0

0,1181

0,1719

d

Chếđộquan trắc

0

0

0,0022

0

0

0,0022

đ

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ

chínhxáccủa tài liệu

0

0,0781

0,0521

0,0087

0,0434

0,1823

2.2

Tàiliệuchỉnh biên

0

0,0241

0,1477

0,1670

0,1396

0,4784

a

Thểthứccủatài liệu

0

0,0072

0

0

0

0,0072

b

Sốlượngtàiliệu

0

0,0069

0

0

0

0,0069

c

Phươngpháp chỉnh biên

0

0,0013

0,0107

0,0052

0,0216

0,0388

d

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ

chínhxáccủa tài liệu

0

0,0087

0,1360

0,1618

0

0,3065

đ

Tínhhợplýcủa tài liệu

0

0

0,0010

0

0,1180

0,1190

3

Đánhgiátàiliệu lưu lượng chất lơ lửng

0,0436

0,0001

0,2358

0,2363

0,0094

0,5252

3.1

Tàiliệuquan trắc

0,0436

0,0001

0,1025

0,1103

0,0042

0,2607

a

Thểthứctài liệu

0,0436

0

0

0

0

0,0436

b

Tình trạng công trình và trang thiếtbị,kiểmtra tiêu chuẩn kỹ thuật của máy đo

0

0,0001

0

0,0002

0

0,0003

c

Phươngpháp quan trắc

0

0

0,0235

0,0710

0

0,0945

d

Chếđộquan trắc

0

0

0,0660

0

0

0,0660

đ

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ

chínhxáccủa tài liệu

0

0

0,0130

0,0391

0,0042

0,0563

3.2

Tàiliệuchỉnh biên

0

0

0,1333

0,1260

0,0052

0,2645

a

Thểthứctài liệu

0

0

0,0023

0

0

0,0023

b

Sốlượngtàiliệu

0

0

0,0574

0

0

0,0574

c

Phươngpháp chỉnh biên

0

0

0,0043

0,0069

0,0052

0,0164

d

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ

chínhxáccủa tài liệu

0

0

0,0688

0,0832

0

0,1520

đ

Tínhhợplýcủa tài liệu

0

0

0,0005

0,0359

0

0,0364

Tổng

0,1766

0,6156

0,7802

0,6520

0,3965

2,6209

10.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I

Bảng số 40ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,4732

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,0271

3

MáyinđentrắngA4

Cái

3

5

0,1357

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,0271

5

Máytínhđểbàn

Cái

5

5

2,2083

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,0633

10.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I

Bảngsố 41ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáytính

Cái

5

36

2,2083

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0904

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

5

96

2,5324

4

Bộlưu điện

Cái

5

60

2,2083

5

Chuộtmáytính

Cái

5

12

0,1577

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

5

60

0,1809

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

5

36

0,9044

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,1809

9

Quạtcây0,065kW

Cái

2

60

1,2662

10

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

2

60

0,9044

11

Tủđểtàiliệu

Cái

5

96

2,5324

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

2

36

0,2532

2

Bàndậpghimnhỏ

Cái

1

36

0,0362

3

Bàndậpghimto

Cái

1

36

0,0362

4

Bảngtrắng

Cái

1

60

0,0362

5

Dao

Cái

2

12

0,3618

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,1809

7

Dùi sắt

Cái

2

24

0,2171

8

Gọtbút chì

Cái

5

12

0,6331

9

Kéocắtgiấy

Cái

5

24

0,7597

10

Máytínhcầmtay

Cái

2

60

0,1809

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

2

12

0,7236

12

Thướcnhựa60cm

Cái

2

36

0,5065

13

USB8GB

Cái

5

12

1,2662

10.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I

Bảngsố 42ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdính nhỏ

Cuộn

0,0067

2

Băngdính to

Cuộn

0,0067

3

Bútbi

Cái

0,0134

4

Bút chì

Cái

0,0067

5

Bútdạ

Cái

0,0058

6

Bútxóa

Cái

0,0058

7

Cặptài liệu

Cái

0,0115

8

Dâybuộcnilon

Cuộn

0,0029

9

Giấyghinhớto3x5

Tờ

0,6711

10

GiấyinkhổA4

Ram

0,0134

11

GimvòngC62

Hộp

0,0067

12

Hồkhô 8g

Thỏi

0,0067

13

Kẹptàiliệu1cm

Cái

0,0067

14

Kẹptàiliệu2cm

Cái

0,0067

15

Kẹptàiliệu3cm

Cái

0,0067

16

Kẹptàiliệu5cm

Cái

0,0067

17

Mựcin

Hộp

0,0048

18

Daodọcgiấy

Cái

0,0034

19

Sổghibiênbản họp

Quyển

0,0029

20

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0086

21

Sổtayhọpchuyên môn

Quyển

0,0067

22

Tẩy

Cái

0,0067

10.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I

Bảngsố 43ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

Điệnbộlưuđiện0,4kW

kWh

7,067

2

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,289

3

Điệnđiềuhoà2,2 kW

kWh

8,328

4

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,477

5

Điệnmáyinđentrắng0,5kW

kWh

3,267

6

Điệnmáyscan0,02kW

kWh

0,052

7

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

17,252

8

Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW

kWh

0,118

9

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,658

10

Điệnquạtthônggió0,04kW

kWh

0,289

11

Haophíđườngdây(5%)

kWh

1,890

11. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II

11.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng chất lơ lửng.

11.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn thủ công hạng II

Bảngsố 44ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Nhóm

1

Đánhgiátàiliệu mựcnước,nhiệt độ nước, mưa

1.1

Tàiliệuquan

trắc

1

1

1

1

1

5

1.2

Tàiliệuchỉnh

biên

1

1

1

1

1

5

2

Lưulượngnước

2.1

Tàiliệuquan

trắc

1

1

1

1

1

5

2.2

Tàiliệuchỉnh

biên

0

1

1

1

1

4

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).

11.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).

11.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).

11.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.

11.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).

12. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III

12.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng nước và tài liệu lưu lượng chất lơ lửng.

12.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III

Bảngsố 45ĐVT:người

TT

Danhmục công việc

Địnhbiên

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Nhóm

1

Đánh giá tàiliệu quan trắc mựcnước,nhiệt độ nước, mưa

1

1

1

1

1

5

2

Đánh giá tàiliệu chỉnh biên mựcnước,nhiệt độ nước, mưa

1

1

1

1

1

5

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).

12.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).

12.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).

12.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.

12.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).

13. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I

13.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ các loại tài liệu chỉnh biên.

13.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I

Bảngsố 46ĐVT:người

TT

Danhmục công việc

Địnhbiên

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Nhóm

1

Đánh giá tài liệumựcnước, nhiệt độ nước,

mưa

1

1

1

1

1

5

2

Đánh giá tài liệulưulượng

nước

1

1

1

1

1

5

3

Đánh giá tài liệulưulượng

chấtlơ lửng

1

1

1

1

1

5

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).

13.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).

13.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).

13.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.

13.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).

14. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II

14.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu quan trắc lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên.

14.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II

Bảngsố 47ĐVT:người

TT

Danhmục công việc

Địnhbiên

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Nhóm

1

Đánh giá tài liệumựcnước, nhiệt độ nước, mưa

1

1

1

1

1

5

2

Đánh giá tài liệulưulượng nước

1

1

1

1

1

5

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).

14.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).

14.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).

14.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.

14.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).

15. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III

15.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu quan trắc lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên.

15.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III

Bảngsố 48ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Nhóm

-

Đánhgiátàiliệu quan trắc mực nước, nhiệt độ

nước, mưa

1

1

1

1

1

5

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).

15.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức thiết bị thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).

15.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).

15.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.

15.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).

16. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn

16.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

b) Tài liệu lưu lượng nước

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

16.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn

Bảngsố 49ĐVT:người

TT

Danhmục công việc

Địnhbiên

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Nhóm

1

Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độnước,mưa

1.1

Tàiliệuquan trắc

1

1

1

1

1

5

1.2

Tàiliệuchỉnh

biên

1

1

1

1

1

5

2

Đánh giá tài liệulưulượng

nước

2.1

Tàiliệuquan

trắc

1

1

1

1

1

5

2.2

Tàiliệuchỉnh

biên

1

1

1

1

1

5

3

Đánh giá tài liệulưulượng

chấtlơ lửng

3.1

Tàiliệuquan

trắc

1

1

1

1

1

5

3.2

Tàiliệuchỉnh

biên

1

1

1

1

1

5

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn

Bảng số 50ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Nộidungcông việc

Địnhmứclaođộng

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Tổng số

1

Đánhgiátàiliệu mựcnước,nhiệt độ nước, mưa

0,0041

0,0616

0,0598

0,0676

0,0702

0,2633

1.1

Tàiliệuquan trắc

0,0023

0,0356

0,0338

0,0364

0,0390

0,1471

a

Thểthứctài liệu

0,0023

0,0018

0

0

0

0,0041

b

Tình trạng công trình,trangthiết bị quan trắc

0

0,0078

0,0078

0,0052

0,0286

c

Phươngpháp quan trắc

0

0,0052

0,0052

0,0078

0,026

d

Chếđộquan trắc

0

0,0052

0,0052

0,0078

0,026

đ

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ

chínhxáccủa tài liệu

0

0,0156

0,0156

0,0156

0,0156

0,0624

1.2

Tàiliệuchỉnh biên

0,0018

0,0260

0,0260

0,0312

0,0312

0,1162

a

Thểthứctài liệu

0,0009

0

0

0

0

0,0009

b

Sốlượngtàiliệu

0,0009

0

0

0

0

0,0009

c

Phươngpháp chỉnh biên

0

0,0052

0,0052

0,0078

0,0078

0,026

d

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chính xác

0

0,0052

0,0052

0,0078

0,0078

0,026

đ

Tínhhợplýcủa tài liệu

0

0,0156

0,0156

0,0156

0,0156

0,0624

2

Đánhgiátàiliệu lưu lượng nước

0,0023

0,0737

0,0754

0,0728

0,0546

0,2788

2.1

Tàiliệuquan trắc

0,0005

0,0494

0,0494

0,0468

0,0234

0,1695

a

Thểthứctài liệu

0,0005

0

0

0

0

0,0005

b

Tìnhtrạngcông trình và trang thiết bị

0

0,0078

0,0078

0,0052

0,0078

0,0286

c

Phươngpháp quan trắc

0

0,0156

0,0156

0,0156

0

0,0468

d

Chếđộquan trắc

0

0,0156

0,0156

0,0156

0,0078

0,0546

đ

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ

chínhxáccủa tài liệu

0

0,0104

0,0104

0,0104

0,0078

0,039

2.2

Tàiliệuchỉnh biên

0,0018

0,0243

0,0260

0,0260

0,1093

a

Thểthứccủatài liệu

0,0009

0

0

0

0

0,0009

b

Sốlượngtàiliệu

0,0009

0,0009

0

0

0,0018

c

Phươngpháp chỉnh biên

0

0,0078

0,0104

0,0104

0,0442

d

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ

chínhxáccủa tài liệu

0

0,0078

0,0078

0,0078

0,0078

0,0312

đ

Tínhhợplýcủa tài liệu

0

0,0078

0,0078

0,0078

0,0078

0,0312

3

Đánhgiátàiliệu lưu lượng chất lơ lửng

0,0012

0,0676

0,0702

0,0624

0,0676

0,2690

3.1

Tàiliệuquan trắc

0,0005

0,0312

0,0208

0,0312

0,0286

0,1123

a

Thểthứctài liệu

0,0005

0

0

0

0

0,0005

b

Tình trạng công trình và trang thiếtbị,kiểmtra tiêu chuẩn kỹ thuật của máy đo

0

0,0078

0,0078

0,0052

0

0,0208

c

Phươngpháp quan trắc

0

0,0052

0,0052

0,0078

0,0078

0,026

d

Chếđộquan trắc

0

0,0104

0

0,0104

0,0104

0,0312

đ

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ

chínhxáccủa tài liệu

0

0,0078

0,0078

0,0078

0,0104

0,0338

3.2

Tàiliệuchỉnh biên

0,0007

0,0364

0,0494

0,0312

0,0390

0,1567

a

Thểthứctài liệu

0,0007

0,0026

0

0

0,0033

b

Sốlượngtàiliệu

0

0,0026

0,0026

0

0,0052

c

Phươngpháp chỉnh biên

0

0,0156

0,0156

0,0156

0,0156

0,0624

d

Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ

chínhxáccủa tài liệu

0

0,0078

0,0156

0

0,0338

đ

Tínhhợplýcủa tài liệu

0

0,0078

0,0156

0,0156

0,0130

0,0520

Tổngsố

0,0076

0,2029

0,2054

0,2028

0,1924

0,8111

16.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn

Bảngsố 51ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệt độ

(12000BTU)

Bộ

1

8

0,2526

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,0145

3

MáyinđentrắngA4

Cái

3

5

0,0724

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,0145

5

Máytínhđểbàn

Cái

5

5

1,1790

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,0338

16.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn

Bảngsố 52ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáytính

Cái

5

36

1,1790

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0483

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

5

96

1,3520

4

Bộlưu điện

Cái

5

60

1,1790

5

Chuộtmáytính

Cái

5

12

0,0842

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

5

60

0,0966

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

0

36

0,4829

8

Giáđểtài liệu

Cái

0

60

0,0966

9

Quạtcây0,065kW

Cái

2

60

0,6760

10

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

2

60

0,4829

11

Tủđểtàiliệu

Cái

5

96

1,3520

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

2

36

0,1352

2

Bàndậpghimnhỏ

Cái

0

36

0,0193

3

Bàndậpghimto

Cái

0

36

0,0193

4

Bảngtrắng

Cái

0

60

0,0193

5

Dao

Cái

2

12

0,1931

6

Đồnghồtreotường

Cái

0

60

0,0966

7

Dùi sắt

Cái

2

24

0,1159

8

Gọtbút chì

Cái

5

12

0,3380

9

Kéocắtgiấy

Cái

5

24

0,4056

10

Máytínhcầmtay

Cái

2

60

0,0966

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

2

12

0,3863

12

Thướcnhựa60cm

Cái

2

36

0,2704

13

USB8GB

Cái

5

12

0,6760

16.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn

Bảngsố 53ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmục

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdính nhỏ

Cuộn

0,0036

2

Băngdính to

Cuộn

0,0036

3

Bútbi

Cái

0,0072

4

Bút chì

Cái

0,0036

5

Bútdạ

Cái

0,0031

6

Bútxóa

Cái

0,0031

7

Cặptài liệu

Cái

0,0061

8

Dâybuộcnilon

Cuộn

0,0015

9

Giấyghinhớto3x5

Tờ

0,3583

10

GiấyinkhổA4

Ram

0,0072

11

GimvòngC62

Hộp

0,0036

12

Hồkhô 8g

Thỏi

0,0036

13

Kẹptàiliệu1cm

Cái

0,0036

14

Kẹptàiliệu2cm

Cái

0,0036

15

Kẹptàiliệu3 cm

Cái

0,0036

16

Kẹptàiliệu5cm

Cái

0,0036

17

Mựcin

hộp

0,0026

18

Daodọcgiấy

m3

0,0018

19

Sổghibiênbản họp

Quyển

0,0015

20

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0046

21

Sổtayhọpchuyênmôn

Quyển

0,0036

22

Tẩy

Cái

0,0036

16.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn

Bảng số 54ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

Điệnbộlưuđiện0,4kW

kWh

7,067

2

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,707

3

Điệnđiềuhoà2,2 kW

kWh

4,446

4

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,058

5

Điệnmáyinđentrắng0,5kW

kWh

0,261

6

Điệnmáyscan0,02kW

kWh

0,002

7

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

5,659

8

Điệnmáytínhxáchtay0,04kW

kWh

0,024

9

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,658

10

Điệnquạtthônggió0,04kW

kWh

0,289

11

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,959

17. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn thủ công

17.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu;

- Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc;

- Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc;

- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;

- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.

17.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công

Bảngsố 55ĐVT:người

TT

Danhmục công việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Đánhgiátính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và

thờigiannộp tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Đánh giá công trình, thiết bị và

dụngcụquan trắc

0

1

1

1

0

3

3

Đánh giá phương pháp quantrắc,chế

độvàtrìnhtự quan trắc

0

0

1

1

1

3

4

Đánh giá tính toán,xácđịnh các trị số đặc

trưng

1

1

1

1

1

5

5

Đánhgiátính tương quan và hợp lý tài

liệu

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công

Bảng số 56ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmục công việc

Địnhmứclaođộng

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Tổng số

1

Đánhgiátính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thờigiannộp tài liệu

0,156

0

0

0

0

0,156

2

Đánh giá công trình, thiết bị và

dụngcụquan trắc

0

0,052

0,052

0,042

0

0,146

3

Đánh giá phương pháp quantrắc,chế độ và trình tự quan trắc

0

0

0,031

0,021

0,188

0,240

4

Đánhgiáviệc tínhtoán,xác định các trị

sốđặctrưng

0,013

0,148

0,221

0,254

0,358

0,994

5

Đánhgiátính tương quan và hợp lý tài

liệu

0

0

0

0,588

0,556

1,144

Tổng

0,169

0,200

0,304

0,905

1,102

2,680

17.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công

Bảngsố 57ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thời hạnsử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

2,135

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,277

3

MáyinhaimặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,613

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,162

5

Máytínhđểbàn

Cái

3

5

3,426

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,269

17.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công

Bảng số 58ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáytính

Cái

3

36

2,9016

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,6751

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

3

96

4,2949

4

Bộlưu điện

Cái

3

60

3,1242

5

Chuộtmáytính

Cái

3

12

2,9016

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,6248

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

41

36

50,7628

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

1,1893

9

Máyảnh

Cái

1

60

0,2112

10

Quạtcây0,065kW

Cái

3

60

3,2233

11

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

1,8989

12

Tủđểtàiliệu

Cái

3

96

1,9248

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,5616

2

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,3218

3

Dao

Cái

1

12

0,5085

4

Dậpghim nhỏ

Cái

1

36

0,6449

5

Dậpghim to

Cái

1

36

0,6449

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,8058

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,4884

8

Gọtbút chì

Cái

3

12

3,0165

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,5272

10

Máytínhcầmtay

Cái

3

60

2,4347

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

3

12

2,8010

12

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,6435

13

USB8GB

Cái

1

12

0,5458

17.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công

Bảng số 59ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdínhgáymàu5cm

Cuộn

0,0137

2

Băngdínhtrắngkhổ5cm

Cuộn

0,0091

3

Bútbi

Cái

0,0821

4

Bútchìđen

Cái

0,0274

5

Bútchìxanhđỏ

Cái

0,0274

6

Bútdạviếtbảngtrắng

Cái

0,0164

7

Bútđánh dấu

Cái

0,0274

8

Bútxóa

Cái

0,0274

9

Cặpđựngtàiliệucácloại

Cái

0,0547

10

CặpkẹpgiấyA4

Cái

0,0109

11

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0055

12

Ghimdậpcác loại

Hộp

0,0137

13

Gimvòngcácloại

Hộp

0,0137

14

GiấyA4

Gram

0,0274

15

Giấyghinhớto3x5

Tờ

0,8208

16

Hồdánkhô

Lọ

0,0219

17

Hộpmựcmáyin

Hộp

0,0137

18

Khayđựngtàiliệu

Cái

0,0109

19

Pincác loại

Đôi

0,0328

20

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0575

21

Sổtayhọpchuyênmôn

Quyển

0,0109

22

Sổtheodõicôngvănđếnvàđitạiphòng

Quyển

0,0055

23

Sổtheodõihoạtđộngcủa trạm

Quyển

0,0575

24

Sổtheodõisốliệucáctrạmgửivề

Quyển

0,0575

25

Sổtheodõitrựcbão

Quyển

0,0027

26

Sổtrựctácnghiệp

Quyển

0,0027

27

Tẩy

Cái

0,0274

17.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công

Bảng số 60ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

Điệnđènneon0,04kW

kWh

16,2441

2

Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW

kWh

37,5760

3

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

1,1080

4

Điệnmáyin0,5kW

kWh

2,4520

5

Điệnmáyscan0,02kW

kWh

0,0259

6

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

16,4448

7

Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW

kWh

0,0861

8

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

1,6761

9

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,6076

10

Haophíđườngdây(5%)

kWh

3,8110

18. Đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động

18.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;

- Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;

- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;

- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.

18.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động

Bảngsố 61ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Đánh giá tính đầyđủ,liêntục của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Đánh giá tình trạnghoạtđộng, chấtlượngcông trình, thiết bị

1

1

0

0

0

2

3

Đánh giá tính toán,xácđịnh các trị số đặc trưng

0

0

1

1

0

2

4

Đánh giá tính tươngquanvà hợp lý tài liệu

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động

Bảng số 62ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmục công việc

Địnhmứclaođộng

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

Tổng số

1

Đánh giá tính đầyđủ,liêntục của tài liệu

0,046

0

0

0

0

0,046

2

Đánhgiátình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị

0,129

0,313

0

0

0

0,442

3

Đánh giá tính toán,xácđịnh các trị số đặc trưng

0

0

0,240

0,052

0

0,302

4

Đánh giá tính tươngquanvà hợp lý tài liệu

0

0

0

0,229

0,188

0,417

Tổng

0,175

0,313

0,240

0,281

0,198

1,207

18.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động

Bảngsố 63ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thời hạnsử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,104

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,023

3

MáyinhaimặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,078

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,004

5

Máytínhđểbàn

Cái

2

5

0,767

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,059

18.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động

Bảng số 64ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáytính

Cái

2

36

0,7343

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0647

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

2

96

0,8151

4

Bộlưu điện

Cái

2

60

0,7343

5

Chuộtmáytính

Cái

2

12

0,7343

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,0737

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

19

36

5,9776

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,0233

9

Máyảnh

Cái

1

60

0,0091

10

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,3131

11

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,1993

12

Tủđểtàiliệu

Cái

2

96

0,1423

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,0052

2

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,0039

3

Dao

Cái

1

12

0,0052

4

Dậpghim nhỏ

Cái

1

36

0,0039

5

Dậpghim to

Cái

1

36

0,0039

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,0401

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,0013

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,0104

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,0026

10

Máytínhcầmtay

Cái

2

60

0,2555

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

2

12

0,5337

12

Thướcnhựa60 cm

Cái

1

36

0,0052

13

USB8GB

Cái

1

12

0,1261

18.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động

Bảng số 65ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdínhgáymàu5cm

Cuộn

0,0059

2

Băngdínhtrắngkhổ5cm

Cuộn

0,0039

3

Bútbi

Cái

0,0353

4

Bútchìđen

Cái

0,0118

5

Bútchìxanhđỏ

Cái

0,0118

6

Bútdạviếtbảngtrắng

Cái

0,0071

7

Bútđánh dấu

Cái

0,0118

8

Bútxóa

Cái

0,0118

9

Cặpđựngtàiliệucácloại

Cái

0,0235

10

CặpkẹpgiấyA4

Cái

0,0047

11

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0024

12

Ghimdậpcác loại

Hộp

0,0059

13

Gimvòngcácloại

Hộp

0,0059

14

GiấyA4

Gram

0,0118

15

Giấyghinhớto3x5

Tờ

0,3529

16

Hồdánkhô

Lọ

0,0094

17

Hộpmựcmáyin

Hộp

0,0059

18

Khayđựngtàiliệu

Cái

0,0047

19

Pincác loại

Đôi

0,0141

20

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0247

21

Sổtayhọpchuyênmôn

Quyển

0,0047

22

Sổtheodõicôngvănđếnvàđitạiphòng

Quyển

0,0024

23

Sổtheodõihoạtđộngcủatrạm

Quyển

0,0247

24

Sổtheodõisốliệucáctrạmgửivề

Quyển

0,0247

25

Sổtheodõitrựcbão

Quyển

0,0012

26

Sổtrựctácnghiệp

Quyển

0,0012

27

Tẩy

Cái

0,0118

18.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động

Bảngsố 66ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

Điệnđènneon0,04kW

kWh

1,9128

2

Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW

kWh

1,8304

3

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,0920

4

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,3120

5

Điệnmáyscan0,02kW

kWh

0,0006

6

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

3,6816

7

Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW

kWh

0,0189

8

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,1628

9

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,0638

10

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,4037

19. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa

19.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu;

- Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích;

- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích;

- Các loại hóa chất;

- Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng;

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích.

19.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa

Bảngsố 67ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích

1

1

0

0

0

2

3

Phương pháp, chếđộvàtrình tự quan trắc, phân tích

0

1

1

0

0

2

4

Cácloạihóachất

0

0

0

1

0

1

5

Kiểm tra việc tínhtoánvàchọn các trị số đặc trưng

0

1

0

0

0

1

6

Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa

Bảng số 68ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccông việc

Địnhmứclaođộng

Tổng số

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu

0,0521

0

0

0

0

0,0521

2

Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích

0,0521

0,0375

0

0

0

0,0896

3

Phương pháp, chếđộvàtrình tự quan trắc, phân tích

0

0,1042

0,1354

0

0

0,2396

4

Cácloạihóa chất

0

0

0

0,0938

0

0,0938

5

Kiểm tra việc tính toán và chọncáctrịsố đặc trưng

0

0,0625

0

0

0

0,0625

6

Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích

0

0

0

0,1333

0,3542

0,4875

Tổng

0,1042

0,2042

0,1354

0,2271

0,3542

1,0251

19.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa

Bảng số 69ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,5183

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,0211

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,0126

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,0035

5

Máytínhđểbàn

Cái

2

5

0,6152

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,0211

19.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa

Bảng số 70ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Định mức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáyvi tính

Cái

2

36

0,6152

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0211

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

2

96

0,7774

4

BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

Cái

2

60

0,6152

5

Chuộtmáytính

Cái

2

12

0,6152

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

2

60

0,6152

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

6

36

3,0761

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,2591

9

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,3076

10

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,2051

11

Tủtài liệu

Cái

2

96

1,1662

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,0216

2

Ghimnhỏ

Cái

1

36

0,1555

3

Ghimto

Cái

1

36

0,0432

4

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,0225

5

Dao

Cái

1

12

0,2073

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,1296

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,0211

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,2073

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,2073

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,0527

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,4146

12

USB8GB

Cái

1

12

0,2073

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,2073

19.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa

Bảng số 71ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdínhgáyxanh

Cuộn

0,0027

2

Băngdính nhỏ

Cuộn

0,0043

3

Băngdínhtocácloại

Cuộn

0,0081

4

Bútbi

Cái

0,0162

5

Bút chì

Cái

0,0097

6

Bútdạ

Cái

0,0032

7

Bútxóa

Cái

0,0032

8

Cặptàiliệuđục lỗ

Cái

0,0027

9

Cặptàiliệuhộpcácloại

Cái

0,0135

10

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0027

11

Giấyghinhớto3x5

Tờ

0,3241

12

GiấyA4

Gram

0,0270

13

Ghimdậpnhỏ

Hộp

0,0135

14

Ghimdậpto

Hộp

0,0135

15

Ghimvòng C62

Hộp

0,0135

16

Hồ khô

Lọ

0,0032

17

Hồnước30ml

Lọ

0,0032

18

Kẹptàiliệu1cm

Hộp

0,0054

19

Kẹptàiliệu2cm

Hộp

0,0081

20

Kẹptàiliệu3cm

Hộp

0,0135

21

Kẹptàiliệu5cm

Hộp

0,0135

22

Khayđựngbút

Cái

0,0032

23

Mựcin

Hộp

0,0054

24

Pincác loại

Đôi

0,0032

25

Sổcôngvănđiđến

Quyển

0,0011

26

Sổghibiênbản họp

Quyển

0,0011

27

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0032

28

Sổgiaonhậntài liệu

Quyển

0,0005

29

Sổtayhọpchuyên môn

Quyển

0,0032

30

Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtramạnglưới

Quyển

0,0032

31

Tẩy

Cái

0,0032

32

Túiclear bag

Cái

0,0324

19.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa

Bảngsố 72ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

kWh

1,4765

2

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,9843

3

Điệnđiềuhoà2,2 kW

kWh

9,1220

4

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,0843

5

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,0506

6

ĐiệnmáyscankhổA40,02kW

kWh

0,0006

7

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

2,9530

8

Điệnmáytínhxáchtay0,04kW

kWh

0,0067

9

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,1600

10

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,0656

11

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,7452

20. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số

20.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.

20.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số

Bảngsố 73ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Thiết bị và dụng cụquantrắc,phân tích

1

1

0

0

0

2

3

Phươngpháp,chế độ và trình tự quan trắc, phân tích

0

1

1

0

0

2

4

Cácloạihóachất

0

0

0

1

0

1

5

Kiểmtraviệctính toán và chọn các trị số đặc trưng

0

1

0

0

0

1

6

Tính hợp lý số liệu theo không gian,thờigianvà yếu tố quan trắc, phân tích

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số

Bảngsố 74ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccông việc

Địnhmứclaođộng

Tổng số

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tính đầy đủ,tình trạng vật lý, hìnhthứcvàthời gian nộp của tài liệu

0,0458

0

0

0

0

0,0458

2

Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích

0,0417

0,0313

0

0

0

0,0730

3

Phương pháp, chếđộvàtrình tự quan trắc, phân tích

0

0,0333

0,0521

0

0

0,0854

4

Cácloạihóa chất

0

0

0

0,0625

0

0,0625

5

Kiểm tra việc tính toán và chọncáctrịsố đặc trưng

0

0,0292

0

0

0

0,0292

6

Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích

0

0

0

0,0729

0,2188

0,2917

Tổng

0,0875

0,0938

0,0521

0,1354

0,2188

0,5876

20.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số

Bảngsố 75ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Định mức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,1703

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,0070

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,0042

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,0012

5

Máytínhđểbàn

Cái

1

5

0,2023

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,0070

20.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số

Bảng số 76ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng /trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáyvi tính

Cái

1

36

0,2023

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0072

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

1

96

0,2554

4

BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

Cái

1

60

0,2023

5

Chuộtmáytính

Cái

1

12

0,2023

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,2023

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

3

36

1,0113

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,0851

9

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,1011

10

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,0674

11

Tủtài liệu

Cái

1

96

0,3831

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,0071

2

Bàndậpghimnhỏ

Cái

1

36

0,0511

3

Bàndậpghimto

Cái

1

36

0,0142

4

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,0074

5

Dao

Cái

1

12

0,0681

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,0426

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,0075

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,0681

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,0681

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,0157

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,1362

12

USB8GB

Cái

1

12

0,0681

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,0681

20.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số

Bảngsố 77ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdínhgáyxanh

Cuộn

0,0045

2

Băngdính nhỏ

Cuộn

0,0072

3

Băngdínhtocácloại

Cuộn

0,0134

4

Bútbi

Cái

0,0268

5

Bút chì

Cái

0,0161

6

Bútdạ

Cái

0,0054

7

Bútxóa

Cái

0,0054

8

Cặptàiliệuđục lỗ

Cái

0,0045

9

Cặptàiliệuhộpcácloại

Cái

0,0224

10

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0045

11

Giấyghinhớto3x5

Tờ

0,5367

12

GiấyA4

Gram

0,0447

13

Ghimdậpnhỏ

Hộp

0,0224

14

Ghimdậpto

Hộp

0,0224

15

Ghimvòng C62

Hộp

0,0224

16

Hồ khô

Lọ

0,0054

17

Hồnước30ml

Lọ

0,0054

18

Kẹptàiliệu1cm

Hộp

0,0089

19

Kẹptàiliệu2cm

Hộp

0,0134

20

Kẹptàiliệu3cm

Hộp

0,0224

21

Kẹptàiliệu5cm

Hộp

0,0224

22

Khayđựngbút

Cái

0,0054

23

Mựcin

Hộp

0,0089

24

Pincác loại

Đôi

0,0054

25

Sổcôngvănđiđến

Quyển

0,0018

26

Sổghibiênbản họp

Quyển

0,0018

27

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0054

28

Sổgiaonhậntài liệu

Quyển

0,0009

29

Sổtayhọpchuyênmôn

Quyển

0,0054

30

Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtramạng lưới

Quyển

0,0054

31

Tẩy

Cái

0,0054

32

Túiclear bag

Cái

0,0537

20.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số

Bảng số 78ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

kWh

0,4854

2

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,3236

3

Điệnđiềuhoà2,2 kW

kWh

2,9968

4

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,0282

5

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,0169

6

ĐiệnmáyscankhổA40,02kW

kWh

0,0002

7

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

0,9709

8

Điệnmáytínhxáchtay0,04kW

kWh

0,0023

9

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,0526

10

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,0216

11

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,2449

21. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng

21.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.

21.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng

Bảngsố 79ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Thiếtbịvàdụngcụ quantrắc,phântích

1

1

0

0

0

2

3

Phươngpháp,chế

độvàtrìnhtựquan trắc, phân tích

0

1

1

0

0

2

4

Cácloạihóachất

0

0

0

1

0

1

5

Kiểm tra việc tính toánvàchọncáctrị

sốđặctrưng

0

1

0

0

0

1

6

Tínhhợplýsốliệu theo không gian, thờigianvà yếutố

quantrắc,phântích

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng

Bảng số 80ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccông việc

Địnhmứclaođộng

Tổng số

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu

0,0354

0

0

0

0

0,0354

2

Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích

0,0208

0,0146

0

0

0

0,0354

3

Phương pháp, chếđộvàtrình tự quan trắc, phân tích

0

0,0167

0,0292

0

0

0,0459

4

Cácloạihóa chất

0

0

0

0,0188

0

0,0188

5

Kiểm tra việc tính toán và chọncáctrịsố đặc trưng

0

0,0083

0

0

0

0,0083

6

Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích

0

0

0

0,0479

0,1375

0,1854

Tổng

0,0562

0,0396

0,0292

0,0667

0,1375

0,3292

21.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng

Bảng số 81ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,0535

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,0023

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,0017

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,0005

5

Máytínhđểbàn

Cái

1

5

0,0641

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,0023

21.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng

Bảng số 82ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Định mức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáyvi tính

Cái

1

36

0,0641

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0020

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

1

96

0,0802

4

BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

Cái

1

60

0,0641

5

Chuộtmáytính

Cái

1

12

0,0641

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,0641

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

2

36

0,3205

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,0267

9

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,0320

10

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,0214

11

Tủtài liệu

Cái

1

96

0,1203

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,0022

2

Bàndậpghimnhỏ

Cái

1

36

0,0160

3

Bàndậpghimto

Cái

1

36

0,0045

4

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,0023

5

Dao

Cái

1

12

0,0214

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,0134

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,0022

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,0214

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,0214

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,0047

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,0428

12

USB8GB

Cái

1

12

0,0214

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,0214

21.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng

Bảngsố 83ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdínhgáyxanh

Cuộn

0,0010

2

Băngdính nhỏ

Cuộn

0,0016

3

Băngdínhtocácloại

Cuộn

0,0029

4

Bútbi

Cái

0,0059

5

Bút chì

Cái

0,0035

6

Bútdạ

Cái

0,0012

7

Bútxóa

Cái

0,0012

8

Cặptàiliệuđục lỗ

Cái

0,0010

9

Cặptàiliệuhộpcácloại

Cái

0,0049

10

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0010

11

Giấyghinhớto3x5

Tờ

0,1177

12

GiấyA4

Gram

0,0098

13

Ghimdậpnhỏ

Hộp

0,0049

14

Ghimdậpto

Hộp

0,0049

15

Ghimvòng C62

Hộp

0,0049

16

Hồ khô

Lọ

0,0012

17

Hồnước30ml

Lọ

0,0012

18

Kẹptàiliệu1cm

Hộp

0,0020

19

Kẹptàiliệu2cm

Hộp

0,0029

20

Kẹptàiliệu3cm

Hộp

0,0049

21

Kẹptàiliệu5cm

Hộp

0,0049

22

Khayđựngbút

Cái

0,0012

23

Mựcin

Hộp

0,0020

24

Pincác loại

Đôi

0,0012

25

Sổcôngvănđiđến

Quyển

0,0004

26

Sổghibiênbản họp

Quyển

0,0004

27

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0012

28

Sổgiaonhậntài liệu

Quyển

0,0002

29

Sổtayhọpchuyênmôn

Quyển

0,0012

30

Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtra mạng lưới

Quyển

0,0012

31

Tẩy

Cái

0,0012

32

Túiclear bag

Cái

0,0118

21.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng

Bảngsố 84ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

kWh

0,1538

2

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,1026

3

Điệnđiềuhoà2,2 kW

kWh

0,9407

4

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,0090

5

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,0068

6

ĐiệnmáyscankhổA40,02kW

kWh

0,0001

7

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

0,3077

8

Điệnmáytínhxáchtay0,04kW

kWh

0,0007

9

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,0167

10

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,0068

11

Haohụtđườngdây(5%)

kWh

0,0772

22. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu

22.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

- Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;

- Các thiết bị quan trắc;

- Các loại khí chuẩn;

- Kiểm tra các trị số đặc trưng;

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.

22.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu

Bảngsố 85ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,liên tục của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Cácthiếtbịquan trắc

1

1

0

0

0

2

3

Cácloại khí

chuẩn

0

0

0

1

0

1

4

Kiểmtragiátrị đặc trưng

0

0

1

0

0

1

5

Tính hợp lý số liệu theo không gian,thờigianvà yếu tố quan trắc

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu

Bảngsố 86ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccông việc

Địnhmứclaođộng

Tổng số

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tính đầy đủ, liêntụccủatài liệu

0,0729

0

0

0

0

0,0729

2

Cácthiếtbị quan trắc

0,0625

0,0417

0

0

0

0,1042

3

Cácloạikhí chuẩn

0

0

0

0,0875

0

0,0875

4

Kiểmtragiátrị đặc trưng

0

0

0,0521

0

0

0,0521

5

Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc

0

0

0

0,0417

0,1875

0,2292

Tổng

0,1354

0,0417

0,0521

0,1292

0,1875

0,5459

22.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu

Bảngsố 87ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,1470

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,0060

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,0039

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,0011

5

Máytínhđểbàn

Cái

1

5

0,1718

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,0060

22.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu

Bảngsố 88ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Định mức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáyvi tính

Cái

1

36

0,1718

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0056

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

1

96

0,2205

4

BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

Cái

1

60

0,1718

5

Chuộtmáytính

Cái

1

12

0,1718

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,1718

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

3

36

0,8591

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,0735

9

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,0859

10

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,0573

11

Tủtài liệu

Cái

1

96

0,3307

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,0061

2

Bàndậpghimnhỏ

Cái

1

36

0,0441

3

Bàndậpghimto

Cái

1

36

0,0122

4

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,0064

5

Dao

Cái

1

12

0,0588

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,0367

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,0089

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,0588

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,0588

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,0140

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,1176

12

USB8GB

Cái

1

12

0,0588

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,0588

22.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu

Bảngsố 89ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdínhgáyxanh

Cuộn

0,0034

2

Băngdính nhỏ

Cuộn

0,0054

3

Băngdínhtocácloại

Cuộn

0,0102

4

Bútbi

Cái

0,0204

5

Bút chì

Cái

0,0122

6

Bútdạ

Cái

0,0041

7

Bútxóa

Cái

0,0041

8

Cặptàiliệuđục lỗ

Cái

0,0034

9

Cặptàiliệuhộpcác loại

Cái

0,0170

10

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0034

11

Giấyghinhớto3x5

Tờ

0,4080

12

GiấyA4

Gram

0,0340

13

Ghimdậpnhỏ

Hộp

0,0170

14

Ghimdậpto

Hộp

0,0170

15

Ghimvòng C62

Hộp

0,0170

16

Hồ khô

Lọ

0,0041

17

Hồnước30ml

Lọ

0,0041

18

Kẹptàiliệu1cm

Hộp

0,0068

19

Kẹptàiliệu2cm

Hộp

0,0102

20

Kẹptàiliệu3cm

Hộp

0,0170

21

Kẹptàiliệu5cm

Hộp

0,0170

22

Khayđựngbút

Cái

0,0041

23

Mựcin

Hộp

0,0068

24

Pincác loại

Đôi

0,0041

25

Sổcôngvănđiđến

Quyển

0,0014

26

Sổghibiênbản họp

Quyển

0,0014

27

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0041

28

Sổgiaonhậntài liệu

Quyển

0,0007

29

Sổtayhọpchuyênmôn

Quyển

0,0041

30

Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểm tra mạng lưới

Quyển

0,0041

31

Tẩy

Cái

0,0041

32

Túiclear bag

Cái

0,0408

22.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu

Bảngsố 90ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

kWh

0,4124

2

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,2749

3

Điệnđiềuhoà2,2 kW

kWh

2,5868

4

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,0239

5

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,0157

6

ĐiệnmáyscankhổA40,02kW

kWh

0,0002

7

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

0,8248

8

Điệnmáytínhxáchtay0,04kW

kWh

0,0019

9

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,0447

10

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,0183

11

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,2102

23. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông

23.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.

23.2. Định mức lao động

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông

Bảngsố 91ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Thiếtbịvàdụngcụ quantrắc,phântích

1

1

0

0

0

2

3

Phương pháp, chế độvàtrìnhtựquan trắc, phân tích

0

1

1

0

0

2

4

Cácloạihóachất

0

0

0

1

0

1

5

Kiểm tra việc tính toánvàchọncáctrị số đặc trưng

0

1

0

0

0

1

6

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quantrắc,phântích

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông

Bảngsố 92ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccông việc

Địnhmứclaođộng

Tổng số

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu

0,0458

0

0

0

0

0,0458

2

Thiết bị và dụng cụquantrắc,phân tích

0,0313

0,0208

0

0

0

0,0521

3

Phươngpháp,chế độ và trình tự quan trắc, phân tích

0

0,0646

0,0521

0

0

0,1167

4

Cácloạihóachất

0

0

0

0,0625

0

0,0625

5

Kiểmtraviệctính toán và chọn các trị số đặc trưng

0

0,0208

0

0

0

0,0208

6

Tính hợp lý số liệu theo không gian,thờigianvà yếu tố quan trắc, phân tích

0

0

0

0,0646

0,2021

0,2667

Tổng

0,0771

0,1062

0,0521

0,1271

0,2021

0,5646

23.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông

Bảng số 93ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệt độ

Bộ

1

8

0,1572

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,0066

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,0041

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,0012

5

Máytínhđểbàn

Cái

1

5

0,1846

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,0066

23.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông

Bảng số 94ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáyvi tính

Cái

1

36

0,1846

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0070

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

1

96

0,2359

4

BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

Cái

1

60

0,1846

5

Chuộtmáytính

Cái

1

12

0,1846

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,1846

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

3

36

0,9228

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,0786

9

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,0923

10

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,0615

11

Tủtài liệu

Cái

1

96

0,3538

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,0066

2

Bàndậpghimnhỏ

Cái

1

36

0,0472

3

Bàndậpghimto

Cái

1

36

0,0131

4

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,0068

5

Dao

Cái

1

12

0,0629

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,0393

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,0067

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,0629

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,0629

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,0157

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,1258

12

USB8GB

Cái

1

12

0,0629

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,0629

23.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông

Bảng số 95ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdínhgáyxanh

Cuộn

0,0008

2

Băngdính nhỏ

Cuộn

0,0012

3

Băngdínhtocácloại

Cuộn

0,0023

4

Bútbi

Cái

0,0046

5

Bút chì

Cái

0,0027

6

Bútdạ

Cái

0,0009

7

Bútxóa

Cái

0,0009

8

Cặptàiliệuđục lỗ

Cái

0,0008

9

Cặptàiliệuhộpcácloại

Cái

0,0038

10

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0008

11

Giấyghinhớto3x5

Tờ

0,0910

12

GiấyA4

Gram

0,0076

13

Ghimdậpnhỏ

Hộp

0,0038

14

Ghimdậpto

Hộp

0,0038

15

Ghimvòng C62

Hộp

0,0038

16

Hồ khô

Lọ

0,0009

17

Hồnước30ml

Lọ

0,0009

18

Kẹptàiliệu1cm

Hộp

0,0015

19

Kẹptàiliệu2cm

Hộp

0,0023

20

Kẹptàiliệu3cm

Hộp

0,0038

21

Kẹptàiliệu5cm

Hộp

0,0038

22

Khayđựngbút

Cái

0,0009

23

Mựcin

Hộp

0,0015

24

Pincác loại

Đôi

0,0009

25

Sổcôngvănđiđến

Quyển

0,0003

26

Sổghibiênbản họp

Quyển

0,0003

27

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0009

28

Sổgiaonhậntài liệu

Quyển

0,0002

29

Sổtayhọpchuyênmôn

Quyển

0,0009

30

Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtra mạng lưới

Quyển

0,0009

31

Tẩy

Cái

0,0009

32

Túiclear bag

Cái

0,0091

23.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông

Bảng số 96ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

kWh

0,4429

2

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,2953

3

Điệnđiềuhoà2,2 kW

kWh

2,7676

4

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,0263

5

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,0162

6

ĐiệnmáyscankhổA40,02kW

kWh

0,0002

7

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

0,8859

8

Điệnmáytínhxáchtay0,04kW

kWh

0,0021

9

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,0480

10

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,0197

11

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,2252

24. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ

24.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.

24.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ

Bảngsố 97ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Thiếtbịvàdụngcụ quantrắc,phântích

1

1

0

0

0

2

3

Phương pháp, chế độvàtrìnhtựquan trắc, phân tích

0

1

1

0

0

2

4

Cácloạihóachất

0

0

0

1

0

1

5

Kiểm tra việc tính toánvàchọncáctrị số đặc trưng

0

1

0

0

0

1

6

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quantrắc,phântích

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ

Bảngsố 98ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccông việc

Địnhmứclaođộng

Tổng số

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu

0,0583

0

0

0

0

0,0583

2

Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích

0,0417

0,0375

0

0

0

0,0792

3

Phươngpháp,chế độ và trình tự quan trắc, phân tích

0

0,0771

0,1042

0

0

0,1813

4

Cácloạihóachất

0

0

0

0,1250

0

0,1250

5

Kiểmtraviệctính toán và chọn các trị số đặc trưng

0

0,0417

0

0

0

0,0417

6

Tính hợp lý số liệu theo không gian,thờigianvà yếu tố quan trắc, phân tích

0

0

0

0,1667

0,4063

0,5730

Tổng

0,1000

0,1563

0,1042

0,2917

0,4063

1,0585

24.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ

Bảng số 99ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,5526

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,0218

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,0131

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,0036

5

Máytínhđểbàn

Cái

2

5

0,6773

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,0218

24.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ

Bảngsố 100ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáyvi tính

Cái

2

36

0,6773

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0218

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

2

96

0,8288

4

BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

Cái

2

60

0,6773

5

Chuộtmáytính

Cái

2

12

0,6773

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

2

60

0,6773

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

6

36

3,3863

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,2763

9

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,3386

10

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,2258

11

Tủtài liệu

Cái

2

96

1,2432

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,0230

2

Bàndậpghimnhỏ

Cái

1

36

0,1658

3

Bàndậpghimto

Cái

1

36

0,0460

4

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,0239

5

Dao

Cái

1

12

0,2210

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,1381

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,0218

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,2210

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,2210

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,0533

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,4420

12

USB8GB

Cái

1

12

0,2210

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,2210

24.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ

Bảngsố 101ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdínhgáyxanh

Cuộn

0,0145

2

Băngdính nhỏ

Cuộn

0,0232

3

Băngdínhtocácloại

Cuộn

0,0435

4

Bútbi

Cái

0,0870

5

Bút chì

Cái

0,0522

6

Bútdạ

Cái

0,0174

7

Bútxóa

Cái

0,0174

8

Cặptàiliệuđụclỗ

Cái

0,0145

9

Cặptàiliệuhộpcácloại

Cái

0,0725

10

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0145

11

Giấyghinhớto3x5

Tờ

1,7403

12

GiấyA4

Gram

0,1450

13

Ghimdậpnhỏ

Hộp

0,0725

14

Ghimdậpto

Hộp

0,0725

15

Ghimvòng C62

Hộp

0,0725

16

Hồ khô

Lọ

0,0174

17

Hồnước30ml

Lọ

0,0174

18

Kẹptàiliệu1cm

Hộp

0,0290

19

Kẹptàiliệu2cm

Hộp

0,0435

20

Kẹptàiliệu3cm

Hộp

0,0725

21

Kẹptàiliệu5cm

Hộp

0,0725

22

Khayđựngbút

Cái

0,0174

23

Mựcin

Hộp

0,0290

24

Pincác loại

Đôi

0,0174

25

Sổcôngvănđiđến

Quyển

0,0058

26

Sổghibiênbản họp

Quyển

0,0058

27

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0174

28

Sổgiaonhậntài liệu

Quyển

0,0029

29

Sổtayhọpchuyênmôn

Quyển

0,0174

30

Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtra mạng lưới

Quyển

0,0174

31

Tẩy

Cái

0,0174

32

Túiclear bag

Cái

0,1740

24.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ

Bảngsố 102ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

kWh

1,6254

2

Điệnđènneon0,04kW

kWh

1,0836

3

Điệnđiềuhoà2,2 kW

kWh

9,7249

4

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,0870

5

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,0522

6

ĐiệnmáyscankhổA40,02kW

kWh

0,0006

7

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

3,2508

8

Điệnmáytínhxáchtay0,04kW

kWh

0,0070

9

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,1761

10

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,0722

11

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,8040

25. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển

25.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.

25.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển

Bảngsố 103ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu

1

0

0

0

0

1

2

Thiết bị và dụng cụquantrắc,phân tích

1

1

0

0

0

2

3

Phươngpháp,chế độ và trình tự quan trắc, phân tích

0

1

1

0

0

2

4

Cácloạihóachất

0

0

0

1

0

1

5

Kiểmtraviệctính toán và chọn các trị số đặc trưng

0

1

0

0

0

1

6

Tính hợp lý số liệu theo không gian,thờigianvà yếu tố quan trắc, phân tích

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển

Bảng số 104ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccông việc

Địnhmứclaođộng

Tổng số

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian

nộpcủatàiliệu

0,0375

0

0

0

0

0,0375

2

Thiếtbịvàdụngcụ quantrắc,phântích

0,0417

0,0521

0

0

0

0,0938

3

Phương pháp, chế độvàtrìnhtựquan trắc, phân tích

0

0,0792

0,0521

0

0

0,1313

4

Cácloạihóachất

0

0

0

0,0750

0

0,0750

5

Kiểm tra việc tính toánvàchọncáctrị số đặc trưng

0

0,0250

0

0

0

0,0250

6

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quantrắc,phântích

0

0

0

0,1250

0,3333

0,4583

Tổng

0,0792

0,1563

0,0521

0,2000

0,3333

0,8209

25.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển

Bảngsố 105ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,3324

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,0138

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,0084

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,0022

5

Máytínhđểbàn

Cái

1

5

0,4040

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,0138

25.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển

Bảng số 106ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáyvi tính

Cái

1

36

0,4040

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0135

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

1

96

0,4986

4

BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

Cái

1

60

0,4040

5

Chuộtmáytính

Cái

1

12

0,4040

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

1

60

0,4040

7

Đènneon0,04kW

Bộ

5

36

2,0201

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,1662

9

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,2020

10

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,1347

11

Tủtài liệu

Cái

2

96

0,7479

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,0138

2

Bàndậpghimnhỏ

Cái

1

36

0,0997

3

Bàndậpghimto

Cái

1

36

0,0277

4

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,0144

5

Dao

Cái

1

12

0,1330

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,0831

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,0123

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,1330

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,1330

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,0312

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,2659

12

USB8GB

Cái

1

12

0,1330

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,1330

25.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển

Bảng số 107ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdínhgáyxanh

Cuộn

0,0094

2

Băngdính nhỏ

Cuộn

0,0150

3

Băngdínhtocácloại

Cuộn

0,0281

4

Bútbi

Cái

0,0562

5

Bút chì

Cái

0,0337

6

Bútdạ

Cái

0,0112

7

Bútxóa

Cái

0,0112

8

Cặptàiliệuđục lỗ

Cái

0,0094

9

Cặptàiliệuhộpcácloại

Cái

0,0469

10

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0094

11

Giấyghinhớto3x5

Tờ

1,1248

12

GiấyA4

Gram

0,0937

13

Ghimdậpnhỏ

Hộp

0,0469

14

Ghimdậpto

Hộp

0,0469

15

Ghimvòng C62

Hộp

0,0469

16

Hồ khô

Lọ

0,0112

17

Hồnước30ml

Lọ

0,0112

18

Kẹptàiliệu1cm

Hộp

0,0187

19

Kẹptàiliệu2cm

Hộp

0,0281

20

Kẹptàiliệu3cm

Hộp

0,0469

21

Kẹptàiliệu5cm

Hộp

0,0469

22

Khayđựngbút

Cái

0,0112

23

Mựcin

Hộp

0,0187

24

Pincác loại

Đôi

0,0112

25

Sổcôngvănđiđến

Quyển

0,0037

26

Sổghibiênbản họp

Quyển

0,0037

27

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0112

28

Sổgiaonhậntài liệu

Quyển

0,0019

29

Sổtayhọpchuyênmôn

Quyển

0,0112

30

Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtra

mạnglưới

Quyển

0,0112

31

Tẩy

Cái

0,0112

32

Túiclear bag

Cái

0,1125

25.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển

Bảngsố 108ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

kWh

0,9697

2

Điệnđènneon0,04kW

kWh

0,6464

3

Điệnđiềuhoà2,2 kW

kWh

5,8499

4

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,0551

5

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,0337

6

ĐiệnmáyscankhổA40,02kW

kWh

0,0004

7

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

1,9393

8

Điệnmáytínhxáchtay0,04kW

kWh

0,0044

9

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,1050

10

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,0431

11

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,4824

26. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn

26.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.

26.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn

a) Định biên

Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn

Bảngsố 109ĐVT:người

TT

Danhmụccông việc

Địnhbiên

Nhóm

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian

nộpcủatàiliệu

1

0

0

0

0

1

2

Thiếtbịvàdụngcụ quantrắc,phântích

1

1

0

0

0

2

3

Phương pháp, chế độvàtrìnhtựquan trắc, phân tích

0

1

1

0

0

2

4

Cácloạihóachất

0

0

0

1

0

1

5

Kiểmtraviệc tính

toánvàchọncáctrị số đặc trưng

0

1

0

0

0

1

6

Tínhhợplýsốliệu theo không gian, thờigianvà yếutố

quantrắc,phântích

0

0

0

1

1

2

b) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn

Bảngsố 110ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụccông việc

Địnhmứclaođộng

Tổng số

KSV3(1)

KSV3(6)

KSV3(8)

KSV2(2)

KSV2(4)

1

Tính đầy đủ, tìnhtrạngvậtlý, hình thức và thời gian nộp

củatàiliệu

0,1229

0

0

0

0

0,1229

2

Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích

0,0417

0,0208

0

0

0

0,0625

3

Phương pháp, chếđộvàtrình

tựquantrắc, phân tích

0

0,0938

0,2563

0

0

0,3501

4

Cácloại hóa

chất

0

0

0

0,1125

0

0,1125

5

Kiểm tra việc tính toán và chọncáctrịsố

đặctrưng

0

0,0542

0

0

0

0,0542

6

Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích

0

0

0

0,1250

0,3229

0,4479

Tổng

0,1646

0,1688

0,2563

0,2375

0,3229

1,1501

26.3. Định mức thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn

Bảngsố 111ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcthiếtbị

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (năm)

Địnhmức

1

Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU)

Bộ

1

8

0,6524

2

Máychiếu

Cái

1

5

0,0382

3

Máyin2mặtđentrắngA4

Cái

1

5

0,0236

4

MáyscankhổA4

Cái

1

8

0,0063

5

Máytínhđểbàn

Cái

2

5

0,7448

6

Máytínhxáchtay

Cái

1

5

0,0382

26.4. Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn

Bảngsố 112ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcdụngcụ

ĐVT

Số

lượng

Thờihạn sử dụng (tháng)

Địnhmức

A

Dụngcụphònglàmviệc

1

Bànphímmáyvi tính

Cái

2

36

0,7448

2

Bộbànghếhọp

Cái

1

96

0,0378

3

Bộbànghếlàmviệc

Cái

2

96

0,9786

4

BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

Cái

2

60

0,7448

5

Chuộtmáytính

Cái

2

12

0,7448

6

Côngtắc,ổcắmđiện

Cái

2

60

0,7448

7

Đènneon0,04 kW

Bộ

6

36

3,7238

8

Giáđểtài liệu

Cái

1

60

0,3262

9

Quạtcây0,065kW

Cái

1

60

0,3724

10

Quạtthônggió0,04 kW

Cái

1

60

0,2483

11

Tủtài liệu

Cái

2

96

1,4679

B

Dụngcụphụ trợ

1

Bấmlỗtàiliệu

Cái

1

36

0,0272

2

Bàndậpghimnhỏ

Cái

1

36

0,1957

3

Bàndậpghimto

Cái

1

36

0,0544

4

Bảngtrắng

Cái

1

36

0,0283

5

Dao

Cái

1

12

0,2610

6

Đồnghồtreotường

Cái

1

60

0,1631

7

Dùi sắt

Cái

1

24

0,0308

8

Gọtbút chì

Cái

1

12

0,2610

9

Kéocắtgiấy

Cái

1

24

0,2610

10

Máytínhcầmtay

Cái

1

60

0,0910

11

Ổcắmrời(dâydài5m)

Cái

1

12

0,5219

12

USB8GB

Cái

1

12

0,2610

13

Thướcnhựa60cm

Cái

1

36

0,2610

26.5. Định mức vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn

Bảngsố 113ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm

TT

Danhmụcvậtliệu

ĐVT

Địnhmức

1

Băngdínhgáyxanh

Cuộn

0,0009

2

Băngdính nhỏ

Cuộn

0,0014

3

Băngdínhtocácloại

Cuộn

0,0026

4

Bútbi

Cái

0,0052

5

Bút chì

Cái

0,0031

6

Bútdạ

Cái

0,0010

7

Bútxóa

Cái

0,0010

8

Cặptàiliệuđụclỗ

Cái

0,0009

9

Cặptàiliệuhộpcácloại

Cái

0,0043

10

Dâybuộctàiliệu

Cuộn

0,0009

11

Giấyghinhớto3x5

Tờ

0,1039

12

GiấyA4

Gram

0,0087

13

Ghimdậpnhỏ

Hộp

0,0043

14

Ghimdậpto

Hộp

0,0043

15

Ghimvòng C62

Hộp

0,0043

16

Hồ khô

Lọ

0,0010

17

Hồnước30ml

Lọ

0,0010

18

Kẹptàiliệu1cm

Hộp

0,0017

19

Kẹptàiliệu2cm

Hộp

0,0026

20

Kẹptàiliệu3cm

Hộp

0,0043

21

Kẹptàiliệu5cm

Hộp

0,0043

22

Khayđựngbút

Cái

0,0010

23

Mựcin

Hộp

0,0017

24

Pincác loại

Đôi

0,0010

25

Sổcôngvănđiđến

Quyển

0,0003

26

Sổghibiênbản họp

Quyển

0,0003

27

Sổghichépcáclỗicủatàiliệu

Quyển

0,0010

28

Sổgiaonhậntài liệu

Quyển

0,0002

29

Sổtayhọpchuyênmôn

Quyển

0,0010

30

Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtramạnglưới

Quyển

0,0010

31

Tẩy

Cái

0,0010

32

Túiclear bag

Cái

0,0104

26.6. Định mức năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn

Bảngsố 114ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm

TT

Nănglượng

ĐVT

Địnhmức

1

ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW

kWh

1,7874

2

Điệnđènneon0,04kW

kWh

1,1916

3

Điệnđiềuhoà2,2 kW

kWh

11,4825

4

Điệnmáychiếu0,5kW

kWh

0,1529

5

Điệnmáyin0,5kW

kWh

0,0946

6

ĐiệnmáyscankhổA40,02kW

kWh

0,0010

7

Điệnmáytínhđểbàn0,6kW

kWh

3,5748

8

Điệnmáytínhxáchtay0,04kW

kWh

0,0122

9

Điệnquạtcây0,065kW

kWh

0,1936

10

Điệnquạtthônggió0,04 kW

kWh

0,0794

11

Haophíđườngdây(5%)

kWh

0,9285

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Lê Công Thành

MỤCLỤC

QUYĐỊNHCHUNG.......................................................................................... 1

1.Phạmviđiềuchỉnh............................................................................................ 1

2.Đốitượngápdụng............................................................................................. 1

3.CơsởpháplýxâydựngĐịnhmứckinhtế-kỹthuật............................................................................................. 1

5.ThànhphầnĐịnhmứckinhtế-kỹthuật............................................................................................. 2

6.Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượngthủyvănbềmặt..................................................................................... 3

6.1.Hệsốápdụng.......................................................................................... 3

6.2.Cáchtínhđịnhmứcthôngquahệsốápdụng K............................................................................................... 4

7.TrongquátrìnhápdụngĐịnhmứckinhtế-kỹthuật............................................................................................. 4

ĐỊNHMỨCKINHTẾ-KỸTHUẬT........................................................................................... 5

1.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngbềmặtthủcônghạngI................................................................................................... 5

1.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu............................................................................................ 5

1.2.Địnhmứclaođộng.......................................................................................... 5

1.3.Địnhmứcthiếtbị.............................................................................................. 7

1.4.Địnhmứcdụngcụ.............................................................................................. 7

1.5.Địnhmứcvậtliệu............................................................................................ 9

1.6.Địnhmứcnănglượng......................................................................................... 9

2.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngbềmặtthủcônghạngII................................................................................................ 10

2.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................................................................................... 10

2.2.Địnhmứclaođộng........................................................................................ 10

2.3.Địnhmứcthiếtbị............................................................................................ 11

2.4.Địnhmứcdụngcụ............................................................................................ 11

2.5.Địnhmứcvậtliệu.......................................................................................... 11

2.6.Địnhmứcnănglượng....................................................................................... 11

3.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngbềmặtthủcônghạngIII.............................................................................................. 12

3.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................................................................................... 12

3.2.Địnhmứclaođộng........................................................................................ 12

3.3.Địnhmứcthiếtbị............................................................................................ 13

3.4.Địnhmứcdụngcụ............................................................................................ 13

3.5.Địnhmứcvậtliệu.......................................................................................... 13

3.6.Địnhmứcnănglượng....................................................................................... 13

4.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngnôngnghiệphạngI................................................................................................. 13

4.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................................................................................... 13

4.2.Địnhmứclaođộng........................................................................................ 14

4.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 15

4.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 16

4.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 16

4.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 17

5.Đánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngnôngnghiệphạng II.............. 18

5.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................... 18

5.2.Địnhmứclaođộng.................................................................... 18

5.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 19

5.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 19

5.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 19

5.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 19

6.Đánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngnôngnghiệphạng III............ 19

6.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................... 19

6.2.Địnhmứclaođộng.................................................................... 19

6.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 20

6.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 20

6.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 20

6.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 20

7.Đánhgiáchấtlượngtàiliệubức xạ................................................ 21

7.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................... 21

7.2.Địnhmứclaođộng.................................................................... 21

7.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 22

7.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 22

7.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 23

7.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 24

8.Đánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngtựđộng................................ 24

8.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................... 24

8.2.Địnhmứclaođộng.................................................................... 25

8.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 26

8.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 26

8.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 27

8.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 28

9.Đánhgiáchấtlượngtàiliệuđomưatự động................................... 29

9.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................... 29

9.2.Địnhmứclaođộng.................................................................... 29

9.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 30

9.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 30

9.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 31

9.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 32

10.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvănthủcônghạngI................... 33

10.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 33

10.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 34

10.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 37

10.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 38

10.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 38

10.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 39

11.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvănthủcônghạngII................... 40

11.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 40

11.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 40

11.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 41

11.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 41

11.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 41

11.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 41

12.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvănthủcônghạngIII................. 41

12.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 41

12.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 41

12.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 42

12.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 42

12.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 42

12.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 42

13.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvăntựđộnghạngI..................... 42

13.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 42

13.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 42

13.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 43

13.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 43

13.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 43

13.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 43

14.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvăntựđộnghạngII.................... 43

14.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtàiliệu......................... 43

14.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 43

14.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 44

14.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 44

14.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 44

14.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 44

15.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvăntựđộnghạngIII................... 44

15.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 44

15.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 44

15.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 44

15.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 45

15.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 45

15.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 45

16.Đánhgiáchấtlượngtàiliệukhảosátthủyvăn.............................. 45

16.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 45

16.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 46

16.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 50

16.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 50

16.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 51

16.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 52

17.Đánhgiáchấtlượngtàiliệuquantrắchảivănthủ công.................. 52

17.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 52

17.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 52

17.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 54

17.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 54

17.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 55

17.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 56

18.Đánhgiáchấtlượngtàiliệutrạmhảivăntựđộng.......................... 57

18.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 57

18.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 58

18.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 58

18.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 59

18.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 60

19.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngnướcmưa....................... 61

19.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 61

19.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 61

19.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 63

19.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 63

19.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 64

19.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 65

20.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngbụitổngsố....................... 66

20.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 66

20.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 66

20.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 67

20.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 68

20.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 69

20.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 70

21.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngbụilắng.......................................................................................... 71

21.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 71

21.2.Địnhmứclaođộng...................................................................................... 71

21.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 72

21.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 73

21.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 73

21.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 75

22.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngkhôngkhítựđộngvàgiámsátkhíhậu

...................................................................................................... 75

22.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 75

22.2.Địnhmứclaođộng...................................................................................... 75

22.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 76

22.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 77

22.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 78

22.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 79

23.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngnước sông......................................................................................... 79

23.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 79

23.2.Địnhmứclaođộng...................................................................................... 80

23.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 81

23.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 81

23.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 82

23.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 83

24.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngnướchồ............................................................................................ 84

24.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 84

24.2.Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nướchồ84

24.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 85

24.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 85

24.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 86

24.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 88

25.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngnước biển.......................................................................................... 88

25.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 88

25.2.Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nướcbiển88

25.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 89

25.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 90

25.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 91

25.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 92

26.Đánhgiáchấtlượngtàiliệuquantrắc mặn.......................................................................................... 92

26.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 92

26.2.Địnhmứclaođộngthựchiệnđánhgiáchấtlượngtàiliệuquantrắcmặn....................................................................................... 92

26.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 94

26.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 94

26.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 95

26.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 96

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.