BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG TƯ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật
đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng; Các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Lưu: VT, PC, KHTC, TCKTTV. (200).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Công Thành
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN BỀ MẶT
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, dụng cụ, năng lượng, vật liệu tiêu hao, trang bị bảo hộ cho công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
3. Cơ sở pháp lý xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;
- Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;
- Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;
- Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 05/2016/TT-BTNMT ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt;
- Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn;
- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước.
4. Quy định viết tắt
| Chữviếttắt | Nộidungviếttắt |
| ĐVT | Đơnvị tính |
| KSV3(1) | Kiểmsoátviênkhítượngthủyvănhạng3,bậc1 |
| KSV3(6) | Kiểmsoátviênkhítượngthủyvănhạng3,bậc6 |
| KSV3(8) | Kiểmsoátviênkhítượngthủyvănhạng3,bậc8 |
| KSV2(2) | Kiểmsoátviênkhítượngthủyvănhạng2,bậc2 |
| KSV2(4) | Kiểmsoátviênkhítượngthủyvănhạng2,bậc4 |
5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật
a) Nội dung công việc bao gồm các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện bước công việc.
b) Định biên lao động: bao gồm số lượng, cơ cấu thành phần, chức danh nghề nghiệp của lao động được tổ chức để thực hiện từng bước công việc cụ thể căn cứ vào tính chất, mức độ phức tạp, yêu cầu về chuyên môn của từng nhóm công việc chính.
c) Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc. ĐVT là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một công (ca) làm việc tính là 08 giờ.
d) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ, vật liệu và năng lượng:
- Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ: là thời gian người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc; ĐVT là ca thiết bị/sản phẩm, ca dụng cụ/sản phẩm.
- Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng nguyên vật liệu hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc hoàn thành một bước công việc; ĐVT là vật liệu/sản phẩm.
- Thời hạn sử dụng của thiết bị, dụng cụ: là thời gian sử dụng thiết bị, dụng cụ theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Năng lượng: điện năng tiêu thụ của máy, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và thời gian sử dụng.
Điện năng tiêu thụ = Công suất × Số giờ sử dụng máy móc, thiết bị để hoàn thành một công việc.
Hao phí đường dây = Điện năng tiêu thụ × 0,05.
6. Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt
Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính đối với đánh giá chất lượng một tháng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của một trạm.
6.1. Hệ số áp dụng
Hệ số áp dụng (K) là hệ số được xây dựng cho các loại tài liệu của hạng trạm khác nhau thuộc cùng một loại trạm, trong thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
a) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
Bảng số 01
| STT | Loạitàiliệu | HệsốK |
| 1 | TrạmkhítượngbềmặtthủcônghạngI | Kkt1=1,0 |
| 2 | Trạmkhítượngbềmặtthủcônghạng II | Kkt2=0,8 |
| 3 | Trạmkhítượngbềmặtthủcônghạng III | Kkt3=0,7 |
Bảng số 02
| STT | Loạitàiliệu | HệsốK |
| 1 | TrạmkhítượngnôngnghiệphạngI | Knn1=1,0 |
| 2 | TrạmkhítượngnôngnghiệphạngII | Knn2=0,8 |
| 3 | TrạmkhítượngnôngnghiệphạngIII | Knn3=0,6 |
b) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn
Bảng số 03
| STT | Loạitàiliệu | HệsốK |
| 1 | TrạmthủyvănthủcônghạngI | Ktv1=1,0 |
| 2 | TrạmthủyvănthủcônghạngII | Ktv2=0,74 |
| 3 | TrạmthủyvănthủcônghạngIII | Ktv3=0,47 |
| 4 | TrạmthủyvăntựđộnghạngI | Ktv4=0,50 |
| 5 | TrạmthủyvăntựđộnghạngII | Ktv5=0,37 |
| 6 | TrạmthủyvăntựđộnghạngIII | Ktv6=0,19 |
6.2. Cách tính định mức thông qua hệ số áp dụng K
Việc tính định mức đối với công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt thông qua hệ số áp dụng K. Khi thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của các hạng trạm khác nhau theo từng loại trạm ở cùng điều kiện. Định mức sẽ được tính theo công thức sau:
Mk = Mtc × Ki
Trong đó:
- Mk là định mức đánh giá chất lượng tài liệu của hạng trạm khí tượng thủy văn có các hệ số áp dụng;
- Mtc là định mức đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của trạm chuẩn;
- Ki là hệ số áp dụng thứ i theo hạng trạm của từng loại trạm.
7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật
Trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi các loại tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt thì Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng theo các loại tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt mới được thay đổi.
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu;
- Công trình, thiết bị quan trắc (lắp đặt, hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Sổ quan trắc SKT-2;
+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Tính toán kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
1.2. Định mức lao động
a. Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 04 ĐVT: người
| TT | Danhmục công việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Đánhgiátính đầyđủcủatài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Đánhgiátình trạng vật lý, hìnhthứctài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 3 | Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 |
| 4 | Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 5 | Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo mã điện | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 6 | Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảngsố 05ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmục công việc | Địnhmứclaođộng | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Tổng số | ||
| 1 | Đánhgiátính đầyđủcủatài liệu | 0,0062 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0062 |
| 2 | Đánhgiátình trạng vật lý hình thức tài liệu | 0,0042 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0042 |
| 3 | Đánhgiá,công trình, thiết bị quan trắc | 0 | 0 | 0,0104 | 0,0104 | 0 | 0,0208 |
| 4 | Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệuchínhmáy thiết bị | 0,1354 | 0,3042 | 0,3417 | 0,1042 | 0,1667 | 1,0522 |
| 5 | Đánhgiákiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng,thảomã điện | 0 | 0,0083 | 0,0104 | 0 | 0 | 0,0187 |
| 6 | Đánhgiátương quan hợp lýcủasốliệutheo không gian, thời gian yếutố quan trắc | 0 | 0 | 0 | 0,3500 | 0,4917 | 0,8417 |
| Tổng | 0,1458 | 0,3125 | 0,3625 | 0,4646 | 0,6584 | 1,9438 | |
1.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảngsố 06ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 1,221 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,153 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,449 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,067 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 4 | 5 | 2,327 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,185 |
1.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảngsố 07ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáytính | Cái | 4 | 36 | 2,327 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,234 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 4 | 96 | 5,081 |
| 4 | Bộlưu điện | Cái | 4 | 60 | 1,554 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 4 | 12 | 2,327 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 2,041 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 30 | 36 | 34,978 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,339 |
| 9 | Máyảnh | Cái | 1 | 60 | 0,065 |
| 10 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 1,521 |
| 11 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,760 |
| 12 | Tủđểtàiliệu | Cái | 5 | 96 | 3,619 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,108 |
| 2 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,164 |
| 3 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,617 |
| 4 | Dậpghim nhỏ | Cái | 1 | 36 | 1,018 |
| 5 | Dậpghim to | Cái | 1 | 36 | 1,018 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,415 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,206 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,631 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,617 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 1,721 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 2 | 12 | 1,252 |
| 12 | Ổcứngdi động | Cái | 1 | 36 | 0,017 |
| 13 | Thướcnhựa60 cm | Cái | 1 | 36 | 0,609 |
| 14 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,325 |
1.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảngsố 08ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdính to | Cuộn | 0,0075 |
| 2 | Bútbi | Cái | 0,0352 |
| 3 | Bútchìđen | Cái | 0,0092 |
| 4 | Bútchìkim | Cái | 0,0062 |
| 5 | Bútđánh dấu | Cái | 0,0079 |
| 6 | Bútviếtbảng,bútdạ | Cái | 0,0053 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,0079 |
| 8 | Cặpđựngtàiliệucácloại | Cái | 0,0154 |
| 9 | Cặpkẹpgiấy A4 | Cái | 0,0062 |
| 10 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0066 |
| 11 | Đĩa CD | Cái | 0,0084 |
| 12 | Ghim(nhỏ,to,kẹp) | Hộp | 0,0092 |
| 13 | GiấyA4 | Gram | 0,0436 |
| 14 | Giấyghinhớ | Tờ | 0,2240 |
| 15 | Hồdánkhô | Lọ | 0,0044 |
| 16 | Hộpmựcmáyin | Hộp | 0,0101 |
| 17 | Khayđểtài liệu | Cái | 0,0053 |
| 18 | Pincácloại | Đôi | 0,0106 |
| 19 | Sổghibiênbảnhọp,trực bão | Quyển | 0,0053 |
| 20 | Sổghicáclỗi sai | Quyển | 0,0053 |
| 21 | Tẩy | Cái | 0,0066 |
1.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảngsố 09ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 11,193 |
| 2 | Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW | kWh | 21,487 |
| 3 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,613 |
| 4 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 1,796 |
| 5 | Điệnmáyscan0,02kW | kWh | 0,011 |
| 6 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 11,169 |
| 7 | Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW | kWh | 0,059 |
| 8 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,791 |
| 9 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,243 |
| 10 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 2,368 |
2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II
2.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;
- Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;
- Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc:
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
2.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II
Bảngsố 10ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Đánhgiátínhđầy đủ của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Đánh giá tình trạngvậtlýhình thứctàiliệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 3 | Đánhgiá,công trình, thiết bị quan trắc | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 |
| 4 | Đánhgiáphương phápquantrắcvà hiệu chính máy thiếtbị | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 5 | Đánh giá kiểmtrasốliệu cácgiá trịđặctrưng,thảo mãđiện | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 6 | Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo khônggian,thời gianyếutố quan trắc | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt2 = 0,8).
2.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt2 = 0,8).
2.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt2 = 0,8).
2.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I.
2.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt2 = 0,8)
3. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III
3.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;
- Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;
- Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc:
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
3.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III
Bảngsố 11ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Đánhgiátínhđầy đủ của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Đánh giá tình trạngvậtlýhình thứctàiliệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 3 | Đánhgiá,công trình, thiết bị quan trắc | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 |
| 4 | Đánhgiáphương phápquantrắcvà hiệu chính máy thiết bị | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 5 | Đánh giá kiểmtrasốliệu cácgiá trịđặctrưng,thảo mãđiện | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 6 | Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo khônggian,thời gianyếutốquan trắc | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt3 = 0,7).
3.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).
3.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).
3.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I.
3.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).
4. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
4.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);
- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;
- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian.
4.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 12ĐVT:người
| TT | Danhmục công việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Đánh giá tính đầy đủ, tình trạngvậtlýcủa tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Đánhgiácông trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Đánh giá phương pháp, chếđộvàtrình tựquantrắc | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 4 | Đánh giá tính toánsốliệu,xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 5 | Đánh giá tính tươngquangiữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theokhônggian, thời gian | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảngsố 13ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmục công việc | Địnhmứclaođộng | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Tổng số | ||
| 1 | Đánh giá tính đầy đủ, tình trạngvậtlýcủa tài liệu | 0,0125 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0125 |
| 2 | Đánhgiácông trình, thiết bị, dụngcụquan trắc | 0 | 0,0125 | 0,0125 | 0 | 0 | 0,0250 |
| 3 | Đánh giá phương pháp, chếđộvàtrình tựquantrắc | 0 | 0,1917 | 0,2313 | 0 | 0 | 0,4230 |
| 4 | Đánh giá tính toánsốliệu,xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện | 0 | 0,0313 | 0,0313 | 0 | 0 | 0,0626 |
| 5 | Đánh giá tính tươngquangiữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theokhônggian, thời gian | 0 | 0 | 0 | 0,1980 | 0,2084 | 0,4064 |
| Tổng | 0,0125 | 0,2355 | 0,2751 | 0,1980 | 0,2084 | 0,9295 | |
4.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảngsố 14ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,233 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,047 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,256 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,043 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 1 | 5 | 1,004 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,047 |
4.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảngsố 15ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Sốlượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáytính | Cái | 1 | 36 | 0,823 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,060 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 1 | 96 | 0,953 |
| 4 | Bộlưu điện | Cái | 1 | 60 | 1,004 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 1 | 12 | 0,823 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,127 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 9 | 36 | 6,320 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,055 |
| 9 | Máyảnh | Cái | 1 | 60 | 0,037 |
| 10 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,252 |
| 11 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,126 |
| 12 | Tủđểtàiliệu | Cái | 1 | 96 | 0,977 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,043 |
| 2 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,062 |
| 3 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,108 |
| 4 | Dậpghim nhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,124 |
| 5 | Dậpghim to | Cái | 1 | 36 | 0,124 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,122 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,035 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,120 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,108 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,312 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,383 |
| 12 | Ổcứngdi động | Cái | 1 | 36 | 0,025 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,125 |
| 14 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,166 |
4.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảngsố 16ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdính to | Cuộn | 0,013 |
| 2 | Bútbi | Cái | 0,059 |
| 3 | Bútchìđen | Cái | 0,016 |
| 4 | Bútchìkim | Cái | 0,010 |
| 5 | Bútđánh dấu | Cái | 0,013 |
| 6 | Bútviếtbảng,bútdạ | Cái | 0,009 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,013 |
| 8 | Cặpđựngtàiliệucácloại | Cái | 0,026 |
| 9 | CặpkẹpgiấyA4 | Cái | 0,010 |
| 10 | Dâybuộclàiliệu | Cuộn | 0,011 |
| 11 | Đĩa CD | Cái | 0,014 |
| 12 | Ghim(nhỏ,to,kẹp) | Hộp | 0,016 |
| 13 | GiấyA4 | Gram | 0,074 |
| 14 | Giấyghinhớ | Tờ | 0,378 |
| 15 | Hồ dán | Lọ | 0,007 |
| 16 | Hộpmựcmáyin | Hộp | 0,017 |
| 17 | Khayđểtàiliệu | Cái | 0,009 |
| 18 | Pincác loại | Đôi | 0,018 |
| 19 | Sổghibiênbảnhọp,trực bão | Quyển | 0,009 |
| 20 | Sổghicáclỗi sai | Quyển | 0,009 |
| 21 | Tẩy | Cái | 0,011 |
4.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảngsố 17ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 2,022 |
| 2 | Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW | kWh | 4,107 |
| 3 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,186 |
| 4 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 1,026 |
| 5 | Điệnmáyscan0,02kW | kWh | 0,007 |
| 6 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 4,818 |
| 7 | Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW | kWh | 0,015 |
| 8 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,131 |
| 9 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,040 |
| 10 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,618 |
5. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II
5.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);
- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;
- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian.
5.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II
Bảng số 18ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Đánhgiátínhđầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Đánh giá công trình, thiết bị, dụngcụquantrắc | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Đánhgiáphương pháp, chế độ và trìnhtựquantrắc | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 4 | Đánhgiátínhtoán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 5 | Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượngvàvậthậu, cây trồng, theo khônggian,thời gian | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (Knn2 = 0,8).
5.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).
5.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).
5.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I.
5.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).
6. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III
6.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);
- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;
- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian.
6.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III
Bảng số 19ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Đánhgiátínhđầy đủ, tình trạng vật lýcủatàiliệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Đánhgiácông trình, thiết bị, dụngcụquantrắc | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Đánhgiáphương pháp, chế độ và trìnhtựquantrắc | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 4 | Đánh giá tính toánsốliệu,xác định các trị số đặc trưng, thảo mãđiện | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 5 | Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượngvàvậthậu, cây trồng, theo không gian, thời gian | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (Knn3 = 0,6).
6.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).
6.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).
6.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I.
6.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).
7. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
7.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
- Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.
7.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảngsố 20ĐVT:người
| TT | Danhmụccôngviệc | Địnhbiên | Nhóm | |||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | |||
| 1 | Đánhgiátínhđầyđủ củatàiliệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Đánh giá tình trạng hoạtđộng,chấtlượng công trình, thiết bị | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 3 | Đánh giá tính toán, kiểm tra số liệu và chọntrịsốđặctrưng | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 |
| 4 | Đánh giá tính tương quantheokhônggian, thời gian | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảngsố 21ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccông việc | Địnhmứclaođộng | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | Tổngsố | ||
| 1 | Đánhgiátínhđầyđủ của tài liệu | 0,0125 | 0 | 0 | 0 | 0,0125 |
| 2 | Đánhgiátìnhtrạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị | 0 | 0,0209 | 0 | 0 | 0,0209 |
| 3 | Đánh giá tính toán, kiểm tra số liệu và chọntrịsốđặctrưng | 0 | 0,0542 | 0,0417 | 0,0917 | 0,1876 |
| 4 | Đánhgiátínhtương quan theo không gian, thời gian | 0 | 0,0208 | 0,0521 | 0,0979 | 0,1708 |
| Tổng | 0,0125 | 0,0959 | 0,0938 | 0,1896 | 0,3918 | |
7.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảngsố 22ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,065 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,018 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,099 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,016 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 1 | 5 | 0,258 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,018 |
7.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảngsố 23ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáytính | Cái | 1 | 36 | 0,258 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,020 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 1 | 96 | 0,298 |
| 4 | Bộlưu điện | Cái | 1 | 60 | 0,258 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 1 | 12 | 0,258 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,036 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 6 | 36 | 2,141 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,019 |
| 9 | Máyảnh | Cái | 1 | 60 | 0,014 |
| 10 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,077 |
| 11 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,037 |
| 12 | Tủđểtàiliệu | Cái | 1 | 96 | 0,318 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,017 |
| 2 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,016 |
| 3 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,048 |
| 4 | Dậpghim nhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,053 |
| 5 | Dậpghim to | Cái | 1 | 36 | 0,053 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,043 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,016 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,048 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,048 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,082 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,119 |
| 12 | Ổcứngdi động | Cái | 1 | 36 | 0,008 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,052 |
| 14 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,054 |
7.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảngsố 24ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdính to | Cuộn | 0,006 |
| 2 | Bútbi | Cái | 0,027 |
| 3 | Bútchìđen | Cái | 0,007 |
| 4 | Bútchìkim | Cái | 0,005 |
| 5 | Bútđánh dấu | Cái | 0,006 |
| 6 | Bútviếtbảng,bútdạ | Cái | 0,004 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,006 |
| 8 | Cặpđựngtàiliệucácloại | Cái | 0,012 |
| 9 | CặpkẹpgiấyA4 | Cái | 0,005 |
| 10 | Đĩa CD | Cái | 0,006 |
| 11 | Ghim(nhỏ,to,kẹp) | Hộp | 0,007 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,033 |
| 13 | Giấyghinhớ | Tờ | 0,171 |
| 14 | Hồ dán | Lọ | 0,003 |
| 15 | Hộpmựcmáyin | Hộp | 0,008 |
| 16 | Khayđểtài liệu | Cái | 0,004 |
| 17 | Pincác loại | Đôi | 0,008 |
| 18 | Sổghibiênbảnhọp,trực bão | Quyển | 0,004 |
| 19 | Sổghicáclỗi sai | Quyển | 0,004 |
| 20 | Tẩy | Cái | 0,005 |
7.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảngsố 25ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,685 |
| 2 | Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW | kWh | 1,142 |
| 3 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,070 |
| 4 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,397 |
| 5 | Điệnmáyscan0,02kW | kWh | 0,003 |
| 6 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 1,239 |
| 7 | Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW | kWh | 0,006 |
| 8 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,040 |
| 9 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,012 |
| 10 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,180 |
8. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
8.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;
- Công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động);
- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;
- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;
- Tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo.
8.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảngsố 26ĐVT:người
| TT | Danhmụccôngviệc | Địnhbiên | Nhóm | |||
| KSV3(1) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Đánhgiátínhđầyđủ của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Đánhgiátìnhtrạngvật lý, định dạng file số liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 3 | Đánh giá công trình thiếtbịquantrắc(tình trạng hoạt động) | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 4 | Đánh giá hiệu chính thiếtbịvàdụngcụđo | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 5 | Đánhgiákiểmtrasố liệu các giá trị đặc trưng | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 |
| 6 | Đánh giá tính tương quan của số liệu theo khônggianthờigianvà yếu tố đo | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 27ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccông việc | Địnhmứclaođộng | ||||
| KSV3(1) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Tổngsố | ||
| 1 | Đánhgiátínhđầy đủ của tài liệu | 0,0125 | 0 | 0 | 0 | 0,0125 |
| 2 | Đánhgiátìnhtrạng vậtlý,địnhdạng file số liệu | 0,0063 | 0 | 0 | 0 | 0,0063 |
| 3 | Đánh giá côngtrình thiết bị quan trắc(tìnhtrạnghoạt động) | 0,0063 | 0 | 0 | 0 | 0,0063 |
| 4 | Đánh giá hiệu chínhthiếtbịvà dụng cụ đo | 0,0063 | 0 | 0 | 0 | 0,0063 |
| 5 | Đánhgiákiểmtra sốliệu,cácgiátrị đặc trưng | 0 | 0,0521 | 0,0313 | 0 | 0,0834 |
| 6 | Đánh giá tính tươngquancủasố liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo | 0 | 0,0521 | 0,0313 | 0,0938 | 0,1772 |
| Tổng | 0,0314 | 0,1042 | 0,0626 | 0,0938 | 0,2920 | |
8.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảngsố 28ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,033 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,008 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,053 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,009 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 1 | 5 | 0,142 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,008 |
8.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảngsố 29ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáytính | Cái | 1 | 36 | 0,136 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,010 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 1 | 96 | 0,156 |
| 4 | Bộlưu điện | Cái | 1 | 60 | 0,142 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 1 | 12 | 0,136 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,017 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 4 | 36 | 1,039 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,008 |
| 9 | Máyảnh | Cái | 1 | 60 | 0,008 |
| 10 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,038 |
| 11 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,020 |
| 12 | Tủđểtàiliệu | Cái | 1 | 96 | 0,123 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,006 |
| 2 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,006 |
| 3 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,016 |
| 4 | Dậpghim nhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,023 |
| 5 | Dậpghim to | Cái | 1 | 36 | 0,023 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,021 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,008 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,018 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,013 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,042 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,066 |
| 12 | Ổcứngdi động | Cái | 1 | 36 | 0,006 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,016 |
| 14 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,025 |
8.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 30ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdính to | Cuộn | 0,0009 |
| 2 | Bútbi | Cái | 0,0044 |
| 3 | Bútchìđen | Cái | 0,0011 |
| 4 | Bútchìkim | Cái | 0,0008 |
| 5 | Bútđánh dấu | Cái | 0,0010 |
| 6 | Bútviếtbảng,bútdạ | Cái | 0,0007 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,0010 |
| 8 | Cặpđựngtàiliệucácloại | Cái | 0,0019 |
| 9 | CặpkẹpgiấyA4 | Cái | 0,0008 |
| 10 | Đĩa CD | Cái | 0,0010 |
| 11 | Ghim(nhỏ,to,kẹp) | Hộp | 0,0011 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,0054 |
| 13 | Giấyghinhớ | Tờ | 0,0278 |
| 14 | Hồ dán | Lọ | 0,0005 |
| 15 | Hộpmựcmáyin | Hộp | 0,0013 |
| 16 | Khayđểtài liệu | Cái | 0,0007 |
| 17 | Pincác loại | Đôi | 0,0013 |
| 18 | Sổghibiênbảnhọp,trực bão | Quyển | 0,0007 |
| 19 | Sổghicáclỗi sai | Quyển | 0,0007 |
| 20 | Tẩy | Cái | 0,0008 |
8.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 31ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,333 |
| 2 | Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW | kWh | 0,577 |
| 3 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,033 |
| 4 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,213 |
| 5 | Điệnmáyscan0,02kW | kWh | 0,001 |
| 6 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 0,682 |
| 7 | Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW | kWh | 0,003 |
| 8 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,020 |
| 9 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,006 |
| 10 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,093 |
9. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
9.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;
- Tình trạng hoạt động của trạm;
- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;
- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;
- Tính tương quan của số liệu mưa theo không gian, thời gian.
9.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảngsố 32ĐVT:người
| TT | Danhmụccôngviệc | Địnhbiên | Nhóm | |
| KSV3(6) | KSV2(2) | |||
| 1 | Đánhgiátínhđầyđủcủatài liệu | 1 | 0 | 1 |
| 2 | Đánhgiátìnhtrạngvậtlý,định dạng file số liệu | 1 | 0 | 1 |
| 3 | Đánhgiácôngtrình,thiếtbịđo, tình trạng hoạt động của trạm | 1 | 0 | 1 |
| 4 | Đánhgiáhiệuchínhthiếtbị đo | 0 | 1 | 1 |
| 5 | Đánhgiákiểmtracácsốliệu đặc trưng | 0 | 1 | 1 |
| 6 | Đánhgiátínhtươngquancủasố liệu mưa theo thời gian | 0 | 1 | 1 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảngsố 33ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccôngviệc | Địnhmứclaođộng | ||
| KSV3(6) | KSV2(2) | Tổngsố | ||
| 1 | Đánhgiátínhđầyđủcủa tàiliệu | 0,006 | 0 | 0,006 |
| 2 | Đánhgiátìnhtrạngvậtlý, định dạng file số liệu | 0,004 | 0 | 0,004 |
| 3 | Đánh giá công trình, thiết bịđo,tìnhtrạnghoạtđộng củatrạm | 0,004 | 0 | 0,004 |
| 4 | Đánhgiáhiệuchínhthiết bị đo | 0 | 0,012 | 0,012 |
| 5 | Đánhgiákiểmtracácsố liệu đặc trưng | 0 | 0,038 | 0,038 |
| 6 | Đánhgiátínhtươngquan củasốliệumưa theothời gian | 0 | 0,038 | 0,038 |
| Tổng | 0,014 | 0,088 | 0,102 | |
9.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảngsố 34ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Sốlượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,005 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,001 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,009 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,001 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 1 | 5 | 0,023 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,001 |
9.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảngsố 35ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáytính | Cái | 1 | 36 | 0,023 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,001 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 1 | 96 | 0,027 |
| 4 | Bộlưuđiện | Cái | 1 | 60 | 0,023 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 1 | 12 | 0,023 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,003 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 2 | 36 | 0,172 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,002 |
| 9 | Máyảnh | Cái | 1 | 60 | 0,119 |
| 10 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,007 |
| 11 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,003 |
| 12 | Tủđểtàiliệu | Cái | 1 | 96 | 0,028 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,001 |
| 2 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,001 |
| 3 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,003 |
| 4 | Dậpghim nhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,003 |
| 5 | Dậpghim to | Cái | 1 | 36 | 0,003 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,003 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,001 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,003 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,003 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,009 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,010 |
| 12 | Ổcứngdi động | Cái | 1 | 36 | 0,001 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,003 |
| 14 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,004 |
9.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảngsố 36ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdính to | Cuộn | 0,00006 |
| 2 | Bútbi | Cái | 0,00029 |
| 3 | Bútchìđen | Cái | 0,00008 |
| 4 | Bútchìkim | Cái | 0,00005 |
| 5 | Bútđánh dấu | Cái | 0,00006 |
| 6 | Bútviếtbảng,bútdạ | Cái | 0,00004 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,00006 |
| 8 | Cặpđựngtàiliệucácloại | Cái | 0,00013 |
| 9 | CặpkẹpgiấyA4 | Cái | 0,00005 |
| 10 | Đĩa CD | Cái | 0,00007 |
| 11 | Ghim(nhỏ,to, kẹp) | Hộp | 0,00008 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,00036 |
| 13 | Giấyghinhớ | Tờ | 0,00184 |
| 14 | Hồ dán | Lọ | 0,00004 |
| 15 | Hộpmựcmáyin | Hộp | 0,00008 |
| 16 | Khayđểtài liệu | Cái | 0,00004 |
| 17 | Pincác loại | Đôi | 0,00009 |
| 18 | Sổghibiênbảnhọp,trực bão | Quyển | 0,00004 |
| 19 | Sổghicáclỗi sai | Quyển | 0,00004 |
| 20 | Tẩy | Cái | 0,00005 |
9.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 37ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,05507 |
| 2 | Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW | kWh | 0,09178 |
| 3 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,00488 |
| 4 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,03476 |
| 5 | Điệnmáyscan0,02kW | kWh | 0,00017 |
| 6 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 0,10846 |
| 7 | Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW | kWh | 0,00039 |
| 8 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,00362 |
| 9 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,00111 |
| 10 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,01501 |
10. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
10.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
b) Tài liệu lưu lượng nước
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu;
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
10.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảngsố 38ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Nhóm | ||
| 1 | Đánhgiátàiliệu mựcnước,nhiệt độnước,mưa | ||||||
| 1.1 | Tàiliệuquantrắc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 1.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2 | Đánhgiátàiliệu lưulượngnước | ||||||
| 2.1 | Tàiliệuquantrắc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| 3 | Đánh giá tài liệu lưulượngchấtlơ lửng | ||||||
| 3.1 | Tàiliệuquantrắc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 3.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 39ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nộidungcông việc | Địnhmứclaođộng | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Tổng số | ||
| 1 | Đánhgiátàiliệu mựcnước,nhiệt độnước,mưa | 0,0139 | 0,4592 | 0,3423 | 0,240 | 0,0854 | 1,1408 |
| 1.1 | Tàiliệuquan trắc | 0,0134 | 0,3492 | 0,1351 | 0,0063 | 0,0759 | 0,5799 |
| a | Thểthứctài liệu | 0,0134 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0134 |
| b | Tình trạng công trình,trangthiết bị quan trắc | 0 | 0,0007 | 0 | 0 | 0 | 0,0007 |
| c | Phươngpháp quan trắc | 0 | 0 | 0,1330 | 0 | 0,0696 | 0,2026 |
| d | Chếđộquan trắc | 0 | 0,1267 | 0 | 0 | 0 | 0,1267 |
| đ | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chínhxáccủa tài liệu | 0 | 0,2218 | 0,0021 | 0,0063 | 0,0063 | 0,2365 |
| 1.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 0,0005 | 0,1100 | 0,2072 | 0,2337 | 0,0095 | 0,5609 |
| a | Thểthứctài liệu | 0,0005 | 0,0127 | 0 | 0,0439 | 0 | 0,0571 |
| b | Sốlượngtài liệu | 0 | 0 | 0,0090 | 0 | 0 | 0,0090 |
| c | Phươngpháp chỉnh biên | 0 | 0 | 0,0050 | 0,0208 | 0,0043 | 0,0301 |
| d | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chính xác | 0 | 0,0973 | 0,0021 | 0,1690 | 0 | 0,2684 |
| đ | Tínhhợplýcủa tài liệu | 0 | 0 | 0,1911 | 0 | 0,0052 | 0,1963 |
| 2 | Đánhgiátàiliệu lưu lượng nước | 0,1191 | 0,1563 | 0,2021 | 0,1757 | 0,3017 | 0,9549 |
| 2.1 | Tàiliệuquan trắc | 0,1191 | 0,1322 | 0,0544 | 0,0087 | 0,1621 | 0,4765 |
| a | Thểthứctài liệu | 0,1191 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1191 |
| b | Tìnhtrạngcông trình và trang thiết bị | 0 | 0,0003 | 0,0001 | 0 | 0,0006 | 0,0010 |
| c | Phươngpháp quan trắc | 0 | 0,0538 | 0 | 0 | 0,1181 | 0,1719 |
| d | Chếđộquan trắc | 0 | 0 | 0,0022 | 0 | 0 | 0,0022 |
| đ | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chínhxáccủa tài liệu | 0 | 0,0781 | 0,0521 | 0,0087 | 0,0434 | 0,1823 |
| 2.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 0 | 0,0241 | 0,1477 | 0,1670 | 0,1396 | 0,4784 |
| a | Thểthứccủatài liệu | 0 | 0,0072 | 0 | 0 | 0 | 0,0072 |
| b | Sốlượngtàiliệu | 0 | 0,0069 | 0 | 0 | 0 | 0,0069 |
| c | Phươngpháp chỉnh biên | 0 | 0,0013 | 0,0107 | 0,0052 | 0,0216 | 0,0388 |
| d | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chínhxáccủa tài liệu | 0 | 0,0087 | 0,1360 | 0,1618 | 0 | 0,3065 |
| đ | Tínhhợplýcủa tài liệu | 0 | 0 | 0,0010 | 0 | 0,1180 | 0,1190 |
| 3 | Đánhgiátàiliệu lưu lượng chất lơ lửng | 0,0436 | 0,0001 | 0,2358 | 0,2363 | 0,0094 | 0,5252 |
| 3.1 | Tàiliệuquan trắc | 0,0436 | 0,0001 | 0,1025 | 0,1103 | 0,0042 | 0,2607 |
| a | Thểthứctài liệu | 0,0436 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0436 |
| b | Tình trạng công trình và trang thiếtbị,kiểmtra tiêu chuẩn kỹ thuật của máy đo | 0 | 0,0001 | 0 | 0,0002 | 0 | 0,0003 |
| c | Phươngpháp quan trắc | 0 | 0 | 0,0235 | 0,0710 | 0 | 0,0945 |
| d | Chếđộquan trắc | 0 | 0 | 0,0660 | 0 | 0 | 0,0660 |
| đ | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chínhxáccủa tài liệu | 0 | 0 | 0,0130 | 0,0391 | 0,0042 | 0,0563 |
| 3.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 0 | 0 | 0,1333 | 0,1260 | 0,0052 | 0,2645 |
| a | Thểthứctài liệu | 0 | 0 | 0,0023 | 0 | 0 | 0,0023 |
| b | Sốlượngtàiliệu | 0 | 0 | 0,0574 | 0 | 0 | 0,0574 |
| c | Phươngpháp chỉnh biên | 0 | 0 | 0,0043 | 0,0069 | 0,0052 | 0,0164 |
| d | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chínhxáccủa tài liệu | 0 | 0 | 0,0688 | 0,0832 | 0 | 0,1520 |
| đ | Tínhhợplýcủa tài liệu | 0 | 0 | 0,0005 | 0,0359 | 0 | 0,0364 |
| Tổng | 0,1766 | 0,6156 | 0,7802 | 0,6520 | 0,3965 | 2,6209 | |
10.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 40ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,4732 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,0271 |
| 3 | MáyinđentrắngA4 | Cái | 3 | 5 | 0,1357 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,0271 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 5 | 5 | 2,2083 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,0633 |
10.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảngsố 41ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáytính | Cái | 5 | 36 | 2,2083 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0904 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 5 | 96 | 2,5324 |
| 4 | Bộlưu điện | Cái | 5 | 60 | 2,2083 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 5 | 12 | 0,1577 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 5 | 60 | 0,1809 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 5 | 36 | 0,9044 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,1809 |
| 9 | Quạtcây0,065kW | Cái | 2 | 60 | 1,2662 |
| 10 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 2 | 60 | 0,9044 |
| 11 | Tủđểtàiliệu | Cái | 5 | 96 | 2,5324 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 2 | 36 | 0,2532 |
| 2 | Bàndậpghimnhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,0362 |
| 3 | Bàndậpghimto | Cái | 1 | 36 | 0,0362 |
| 4 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 60 | 0,0362 |
| 5 | Dao | Cái | 2 | 12 | 0,3618 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,1809 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 2 | 24 | 0,2171 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 5 | 12 | 0,6331 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 5 | 24 | 0,7597 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 2 | 60 | 0,1809 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 2 | 12 | 0,7236 |
| 12 | Thướcnhựa60cm | Cái | 2 | 36 | 0,5065 |
| 13 | USB8GB | Cái | 5 | 12 | 1,2662 |
10.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảngsố 42ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdính nhỏ | Cuộn | 0,0067 |
| 2 | Băngdính to | Cuộn | 0,0067 |
| 3 | Bútbi | Cái | 0,0134 |
| 4 | Bút chì | Cái | 0,0067 |
| 5 | Bútdạ | Cái | 0,0058 |
| 6 | Bútxóa | Cái | 0,0058 |
| 7 | Cặptài liệu | Cái | 0,0115 |
| 8 | Dâybuộcnilon | Cuộn | 0,0029 |
| 9 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 0,6711 |
| 10 | GiấyinkhổA4 | Ram | 0,0134 |
| 11 | GimvòngC62 | Hộp | 0,0067 |
| 12 | Hồkhô 8g | Thỏi | 0,0067 |
| 13 | Kẹptàiliệu1cm | Cái | 0,0067 |
| 14 | Kẹptàiliệu2cm | Cái | 0,0067 |
| 15 | Kẹptàiliệu3cm | Cái | 0,0067 |
| 16 | Kẹptàiliệu5cm | Cái | 0,0067 |
| 17 | Mựcin | Hộp | 0,0048 |
| 18 | Daodọcgiấy | Cái | 0,0034 |
| 19 | Sổghibiênbản họp | Quyển | 0,0029 |
| 20 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0086 |
| 21 | Sổtayhọpchuyên môn | Quyển | 0,0067 |
| 22 | Tẩy | Cái | 0,0067 |
10.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảngsố 43ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Điệnbộlưuđiện0,4kW | kWh | 7,067 |
| 2 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,289 |
| 3 | Điệnđiềuhoà2,2 kW | kWh | 8,328 |
| 4 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,477 |
| 5 | Điệnmáyinđentrắng0,5kW | kWh | 3,267 |
| 6 | Điệnmáyscan0,02kW | kWh | 0,052 |
| 7 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 17,252 |
| 8 | Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW | kWh | 0,118 |
| 9 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,658 |
| 10 | Điệnquạtthônggió0,04kW | kWh | 0,289 |
| 11 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 1,890 |
11. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II
11.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng chất lơ lửng.
11.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn thủ công hạng II
Bảngsố 44ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Nhóm | ||
| 1 | Đánhgiátàiliệu mựcnước,nhiệt độ nước, mưa | ||||||
| 1.1 | Tàiliệuquan trắc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 1.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2 | Lưulượngnước | ||||||
| 2.1 | Tàiliệuquan trắc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
11.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
11.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
11.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
11.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
12. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III
12.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng nước và tài liệu lưu lượng chất lơ lửng.
12.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III
Bảngsố 45ĐVT:người
| TT | Danhmục công việc | Địnhbiên | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Nhóm | ||
| 1 | Đánh giá tàiliệu quan trắc mựcnước,nhiệt độ nước, mưa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2 | Đánh giá tàiliệu chỉnh biên mựcnước,nhiệt độ nước, mưa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
12.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
12.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
12.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
12.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
13. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I
13.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ các loại tài liệu chỉnh biên.
13.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I
Bảngsố 46ĐVT:người
| TT | Danhmục công việc | Địnhbiên | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Nhóm | ||
| 1 | Đánh giá tài liệumựcnước, nhiệt độ nước, mưa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2 | Đánh giá tài liệulưulượng nước | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 3 | Đánh giá tài liệulưulượng chấtlơ lửng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
13.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
13.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
13.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
13.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
14. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II
14.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu quan trắc lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên.
14.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II
Bảngsố 47ĐVT:người
| TT | Danhmục công việc | Địnhbiên | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Nhóm | ||
| 1 | Đánh giá tài liệumựcnước, nhiệt độ nước, mưa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2 | Đánh giá tài liệulưulượng nước | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
14.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
14.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
14.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
14.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
15. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III
15.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu quan trắc lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên.
15.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III
Bảngsố 48ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Nhóm | ||
| - | Đánhgiátàiliệu quan trắc mực nước, nhiệt độ nước, mưa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
15.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức thiết bị thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
15.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
15.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
15.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
16. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
16.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
b) Tài liệu lưu lượng nước
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
16.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảngsố 49ĐVT:người
| TT | Danhmục công việc | Địnhbiên | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Nhóm | ||
| 1 | Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độnước,mưa | ||||||
| 1.1 | Tàiliệuquan trắc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 1.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2 | Đánh giá tài liệulưulượng nước | ||||||
| 2.1 | Tàiliệuquan trắc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 3 | Đánh giá tài liệulưulượng chấtlơ lửng | ||||||
| 3.1 | Tàiliệuquan trắc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 3.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 50ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nộidungcông việc | Địnhmứclaođộng | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Tổng số | ||
| 1 | Đánhgiátàiliệu mựcnước,nhiệt độ nước, mưa | 0,0041 | 0,0616 | 0,0598 | 0,0676 | 0,0702 | 0,2633 |
| 1.1 | Tàiliệuquan trắc | 0,0023 | 0,0356 | 0,0338 | 0,0364 | 0,0390 | 0,1471 |
| a | Thểthứctài liệu | 0,0023 | 0,0018 | 0 | 0 | 0 | 0,0041 |
| b | Tình trạng công trình,trangthiết bị quan trắc | 0 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0052 | 0,0286 | |
| c | Phươngpháp quan trắc | 0 | 0,0052 | 0,0052 | 0,0078 | 0,026 | |
| d | Chếđộquan trắc | 0 | 0,0052 | 0,0052 | 0,0078 | 0,026 | |
| đ | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chínhxáccủa tài liệu | 0 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0624 |
| 1.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 0,0018 | 0,0260 | 0,0260 | 0,0312 | 0,0312 | 0,1162 |
| a | Thểthứctài liệu | 0,0009 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0009 |
| b | Sốlượngtàiliệu | 0,0009 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0009 |
| c | Phươngpháp chỉnh biên | 0 | 0,0052 | 0,0052 | 0,0078 | 0,0078 | 0,026 |
| d | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chính xác | 0 | 0,0052 | 0,0052 | 0,0078 | 0,0078 | 0,026 |
| đ | Tínhhợplýcủa tài liệu | 0 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0624 |
| 2 | Đánhgiátàiliệu lưu lượng nước | 0,0023 | 0,0737 | 0,0754 | 0,0728 | 0,0546 | 0,2788 |
| 2.1 | Tàiliệuquan trắc | 0,0005 | 0,0494 | 0,0494 | 0,0468 | 0,0234 | 0,1695 |
| a | Thểthứctài liệu | 0,0005 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0005 |
| b | Tìnhtrạngcông trình và trang thiết bị | 0 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0052 | 0,0078 | 0,0286 |
| c | Phươngpháp quan trắc | 0 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0156 | 0 | 0,0468 |
| d | Chếđộquan trắc | 0 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0078 | 0,0546 |
| đ | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chínhxáccủa tài liệu | 0 | 0,0104 | 0,0104 | 0,0104 | 0,0078 | 0,039 |
| 2.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 0,0018 | 0,0243 | 0,0260 | 0,0260 | 0,1093 | |
| a | Thểthứccủatài liệu | 0,0009 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0009 |
| b | Sốlượngtàiliệu | 0,0009 | 0,0009 | 0 | 0 | 0,0018 | |
| c | Phươngpháp chỉnh biên | 0 | 0,0078 | 0,0104 | 0,0104 | 0,0442 | |
| d | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chínhxáccủa tài liệu | 0 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0312 |
| đ | Tínhhợplýcủa tài liệu | 0 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0312 |
| 3 | Đánhgiátàiliệu lưu lượng chất lơ lửng | 0,0012 | 0,0676 | 0,0702 | 0,0624 | 0,0676 | 0,2690 |
| 3.1 | Tàiliệuquan trắc | 0,0005 | 0,0312 | 0,0208 | 0,0312 | 0,0286 | 0,1123 |
| a | Thểthứctài liệu | 0,0005 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0005 |
| b | Tình trạng công trình và trang thiếtbị,kiểmtra tiêu chuẩn kỹ thuật của máy đo | 0 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0052 | 0 | 0,0208 |
| c | Phươngpháp quan trắc | 0 | 0,0052 | 0,0052 | 0,0078 | 0,0078 | 0,026 |
| d | Chếđộquan trắc | 0 | 0,0104 | 0 | 0,0104 | 0,0104 | 0,0312 |
| đ | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chínhxáccủa tài liệu | 0 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0078 | 0,0104 | 0,0338 |
| 3.2 | Tàiliệuchỉnh biên | 0,0007 | 0,0364 | 0,0494 | 0,0312 | 0,0390 | 0,1567 |
| a | Thểthứctài liệu | 0,0007 | 0,0026 | 0 | 0 | 0,0033 | |
| b | Sốlượngtàiliệu | 0 | 0,0026 | 0,0026 | 0 | 0,0052 | |
| c | Phươngpháp chỉnh biên | 0 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0624 |
| d | Tínhtoán,xác địnhtrịsốđặc trưng và độ chínhxáccủa tài liệu | 0 | 0,0078 | 0,0156 | 0 | 0,0338 | |
| đ | Tínhhợplýcủa tài liệu | 0 | 0,0078 | 0,0156 | 0,0156 | 0,0130 | 0,0520 |
| Tổngsố | 0,0076 | 0,2029 | 0,2054 | 0,2028 | 0,1924 | 0,8111 | |
16.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảngsố 51ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệt độ (12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,2526 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,0145 |
| 3 | MáyinđentrắngA4 | Cái | 3 | 5 | 0,0724 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,0145 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 5 | 5 | 1,1790 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,0338 |
16.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảngsố 52ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáytính | Cái | 5 | 36 | 1,1790 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0483 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 5 | 96 | 1,3520 |
| 4 | Bộlưu điện | Cái | 5 | 60 | 1,1790 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 5 | 12 | 0,0842 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 5 | 60 | 0,0966 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 0 | 36 | 0,4829 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 0 | 60 | 0,0966 |
| 9 | Quạtcây0,065kW | Cái | 2 | 60 | 0,6760 |
| 10 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 2 | 60 | 0,4829 |
| 11 | Tủđểtàiliệu | Cái | 5 | 96 | 1,3520 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 2 | 36 | 0,1352 |
| 2 | Bàndậpghimnhỏ | Cái | 0 | 36 | 0,0193 |
| 3 | Bàndậpghimto | Cái | 0 | 36 | 0,0193 |
| 4 | Bảngtrắng | Cái | 0 | 60 | 0,0193 |
| 5 | Dao | Cái | 2 | 12 | 0,1931 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 0 | 60 | 0,0966 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 2 | 24 | 0,1159 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 5 | 12 | 0,3380 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 5 | 24 | 0,4056 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 2 | 60 | 0,0966 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 2 | 12 | 0,3863 |
| 12 | Thướcnhựa60cm | Cái | 2 | 36 | 0,2704 |
| 13 | USB8GB | Cái | 5 | 12 | 0,6760 |
16.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảngsố 53ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmục | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdính nhỏ | Cuộn | 0,0036 |
| 2 | Băngdính to | Cuộn | 0,0036 |
| 3 | Bútbi | Cái | 0,0072 |
| 4 | Bút chì | Cái | 0,0036 |
| 5 | Bútdạ | Cái | 0,0031 |
| 6 | Bútxóa | Cái | 0,0031 |
| 7 | Cặptài liệu | Cái | 0,0061 |
| 8 | Dâybuộcnilon | Cuộn | 0,0015 |
| 9 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 0,3583 |
| 10 | GiấyinkhổA4 | Ram | 0,0072 |
| 11 | GimvòngC62 | Hộp | 0,0036 |
| 12 | Hồkhô 8g | Thỏi | 0,0036 |
| 13 | Kẹptàiliệu1cm | Cái | 0,0036 |
| 14 | Kẹptàiliệu2cm | Cái | 0,0036 |
| 15 | Kẹptàiliệu3 cm | Cái | 0,0036 |
| 16 | Kẹptàiliệu5cm | Cái | 0,0036 |
| 17 | Mựcin | hộp | 0,0026 |
| 18 | Daodọcgiấy | m3 | 0,0018 |
| 19 | Sổghibiênbản họp | Quyển | 0,0015 |
| 20 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0046 |
| 21 | Sổtayhọpchuyênmôn | Quyển | 0,0036 |
| 22 | Tẩy | Cái | 0,0036 |
16.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 54ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Điệnbộlưuđiện0,4kW | kWh | 7,067 |
| 2 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,707 |
| 3 | Điệnđiềuhoà2,2 kW | kWh | 4,446 |
| 4 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,058 |
| 5 | Điệnmáyinđentrắng0,5kW | kWh | 0,261 |
| 6 | Điệnmáyscan0,02kW | kWh | 0,002 |
| 7 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 5,659 |
| 8 | Điệnmáytínhxáchtay0,04kW | kWh | 0,024 |
| 9 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,658 |
| 10 | Điệnquạtthônggió0,04kW | kWh | 0,289 |
| 11 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,959 |
17. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn thủ công
17.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu;
- Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc;
- Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc;
- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.
17.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảngsố 55ĐVT:người
| TT | Danhmục công việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Đánhgiátính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thờigiannộp tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Đánh giá công trình, thiết bị và dụngcụquan trắc | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 3 |
| 3 | Đánh giá phương pháp quantrắc,chế độvàtrìnhtự quan trắc | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 |
| 4 | Đánh giá tính toán,xácđịnh các trị số đặc trưng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 5 | Đánhgiátính tương quan và hợp lý tài liệu | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 56ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmục công việc | Địnhmứclaođộng | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Tổng số | ||
| 1 | Đánhgiátính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thờigiannộp tài liệu | 0,156 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,156 |
| 2 | Đánh giá công trình, thiết bị và dụngcụquan trắc | 0 | 0,052 | 0,052 | 0,042 | 0 | 0,146 |
| 3 | Đánh giá phương pháp quantrắc,chế độ và trình tự quan trắc | 0 | 0 | 0,031 | 0,021 | 0,188 | 0,240 |
| 4 | Đánhgiáviệc tínhtoán,xác định các trị sốđặctrưng | 0,013 | 0,148 | 0,221 | 0,254 | 0,358 | 0,994 |
| 5 | Đánhgiátính tương quan và hợp lý tài liệu | 0 | 0 | 0 | 0,588 | 0,556 | 1,144 |
| Tổng | 0,169 | 0,200 | 0,304 | 0,905 | 1,102 | 2,680 | |
17.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảngsố 57ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thời hạnsử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 2,135 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,277 |
| 3 | MáyinhaimặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,613 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,162 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 3 | 5 | 3,426 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,269 |
17.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 58ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáytính | Cái | 3 | 36 | 2,9016 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,6751 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 3 | 96 | 4,2949 |
| 4 | Bộlưu điện | Cái | 3 | 60 | 3,1242 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 3 | 12 | 2,9016 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,6248 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 41 | 36 | 50,7628 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 1,1893 |
| 9 | Máyảnh | Cái | 1 | 60 | 0,2112 |
| 10 | Quạtcây0,065kW | Cái | 3 | 60 | 3,2233 |
| 11 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 1,8989 |
| 12 | Tủđểtàiliệu | Cái | 3 | 96 | 1,9248 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,5616 |
| 2 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,3218 |
| 3 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,5085 |
| 4 | Dậpghim nhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,6449 |
| 5 | Dậpghim to | Cái | 1 | 36 | 0,6449 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,8058 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,4884 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 3 | 12 | 3,0165 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,5272 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 3 | 60 | 2,4347 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 3 | 12 | 2,8010 |
| 12 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,6435 |
| 13 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,5458 |
17.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 59ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdínhgáymàu5cm | Cuộn | 0,0137 |
| 2 | Băngdínhtrắngkhổ5cm | Cuộn | 0,0091 |
| 3 | Bútbi | Cái | 0,0821 |
| 4 | Bútchìđen | Cái | 0,0274 |
| 5 | Bútchìxanhđỏ | Cái | 0,0274 |
| 6 | Bútdạviếtbảngtrắng | Cái | 0,0164 |
| 7 | Bútđánh dấu | Cái | 0,0274 |
| 8 | Bútxóa | Cái | 0,0274 |
| 9 | Cặpđựngtàiliệucácloại | Cái | 0,0547 |
| 10 | CặpkẹpgiấyA4 | Cái | 0,0109 |
| 11 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0055 |
| 12 | Ghimdậpcác loại | Hộp | 0,0137 |
| 13 | Gimvòngcácloại | Hộp | 0,0137 |
| 14 | GiấyA4 | Gram | 0,0274 |
| 15 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 0,8208 |
| 16 | Hồdánkhô | Lọ | 0,0219 |
| 17 | Hộpmựcmáyin | Hộp | 0,0137 |
| 18 | Khayđựngtàiliệu | Cái | 0,0109 |
| 19 | Pincác loại | Đôi | 0,0328 |
| 20 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0575 |
| 21 | Sổtayhọpchuyênmôn | Quyển | 0,0109 |
| 22 | Sổtheodõicôngvănđếnvàđitạiphòng | Quyển | 0,0055 |
| 23 | Sổtheodõihoạtđộngcủa trạm | Quyển | 0,0575 |
| 24 | Sổtheodõisốliệucáctrạmgửivề | Quyển | 0,0575 |
| 25 | Sổtheodõitrựcbão | Quyển | 0,0027 |
| 26 | Sổtrựctácnghiệp | Quyển | 0,0027 |
| 27 | Tẩy | Cái | 0,0274 |
17.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 60ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 16,2441 |
| 2 | Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW | kWh | 37,5760 |
| 3 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 1,1080 |
| 4 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 2,4520 |
| 5 | Điệnmáyscan0,02kW | kWh | 0,0259 |
| 6 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 16,4448 |
| 7 | Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW | kWh | 0,0861 |
| 8 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 1,6761 |
| 9 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,6076 |
| 10 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 3,8110 |
18. Đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
18.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
- Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.
18.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảngsố 61ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Đánh giá tính đầyđủ,liêntục của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Đánh giá tình trạnghoạtđộng, chấtlượngcông trình, thiết bị | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Đánh giá tính toán,xácđịnh các trị số đặc trưng | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 |
| 4 | Đánh giá tính tươngquanvà hợp lý tài liệu | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 62ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmục công việc | Địnhmứclaođộng | |||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | Tổng số | ||
| 1 | Đánh giá tính đầyđủ,liêntục của tài liệu | 0,046 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,046 |
| 2 | Đánhgiátình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị | 0,129 | 0,313 | 0 | 0 | 0 | 0,442 |
| 3 | Đánh giá tính toán,xácđịnh các trị số đặc trưng | 0 | 0 | 0,240 | 0,052 | 0 | 0,302 |
| 4 | Đánh giá tính tươngquanvà hợp lý tài liệu | 0 | 0 | 0 | 0,229 | 0,188 | 0,417 |
| Tổng | 0,175 | 0,313 | 0,240 | 0,281 | 0,198 | 1,207 | |
18.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảngsố 63ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thời hạnsử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,104 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,023 |
| 3 | MáyinhaimặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,078 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,004 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 2 | 5 | 0,767 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,059 |
18.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 64ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáytính | Cái | 2 | 36 | 0,7343 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0647 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 2 | 96 | 0,8151 |
| 4 | Bộlưu điện | Cái | 2 | 60 | 0,7343 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 2 | 12 | 0,7343 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,0737 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 19 | 36 | 5,9776 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,0233 |
| 9 | Máyảnh | Cái | 1 | 60 | 0,0091 |
| 10 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,3131 |
| 11 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,1993 |
| 12 | Tủđểtàiliệu | Cái | 2 | 96 | 0,1423 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,0052 |
| 2 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,0039 |
| 3 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,0052 |
| 4 | Dậpghim nhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,0039 |
| 5 | Dậpghim to | Cái | 1 | 36 | 0,0039 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,0401 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,0013 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,0104 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,0026 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 2 | 60 | 0,2555 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 2 | 12 | 0,5337 |
| 12 | Thướcnhựa60 cm | Cái | 1 | 36 | 0,0052 |
| 13 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,1261 |
18.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 65ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdínhgáymàu5cm | Cuộn | 0,0059 |
| 2 | Băngdínhtrắngkhổ5cm | Cuộn | 0,0039 |
| 3 | Bútbi | Cái | 0,0353 |
| 4 | Bútchìđen | Cái | 0,0118 |
| 5 | Bútchìxanhđỏ | Cái | 0,0118 |
| 6 | Bútdạviếtbảngtrắng | Cái | 0,0071 |
| 7 | Bútđánh dấu | Cái | 0,0118 |
| 8 | Bútxóa | Cái | 0,0118 |
| 9 | Cặpđựngtàiliệucácloại | Cái | 0,0235 |
| 10 | CặpkẹpgiấyA4 | Cái | 0,0047 |
| 11 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0024 |
| 12 | Ghimdậpcác loại | Hộp | 0,0059 |
| 13 | Gimvòngcácloại | Hộp | 0,0059 |
| 14 | GiấyA4 | Gram | 0,0118 |
| 15 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 0,3529 |
| 16 | Hồdánkhô | Lọ | 0,0094 |
| 17 | Hộpmựcmáyin | Hộp | 0,0059 |
| 18 | Khayđựngtàiliệu | Cái | 0,0047 |
| 19 | Pincác loại | Đôi | 0,0141 |
| 20 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0247 |
| 21 | Sổtayhọpchuyênmôn | Quyển | 0,0047 |
| 22 | Sổtheodõicôngvănđếnvàđitạiphòng | Quyển | 0,0024 |
| 23 | Sổtheodõihoạtđộngcủatrạm | Quyển | 0,0247 |
| 24 | Sổtheodõisốliệucáctrạmgửivề | Quyển | 0,0247 |
| 25 | Sổtheodõitrựcbão | Quyển | 0,0012 |
| 26 | Sổtrựctácnghiệp | Quyển | 0,0012 |
| 27 | Tẩy | Cái | 0,0118 |
18.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảngsố 66ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 1,9128 |
| 2 | Điệnđiềuhòa(12000BTU)2,2kW | kWh | 1,8304 |
| 3 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,0920 |
| 4 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,3120 |
| 5 | Điệnmáyscan0,02kW | kWh | 0,0006 |
| 6 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 3,6816 |
| 7 | Điệnmáytínhxáchtay0,04 kW | kWh | 0,0189 |
| 8 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,1628 |
| 9 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,0638 |
| 10 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,4037 |
19. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
19.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu;
- Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích;
- Các loại hóa chất;
- Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích.
19.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảngsố 67ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Phương pháp, chếđộvàtrình tự quan trắc, phân tích | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 4 | Cácloạihóachất | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 5 | Kiểm tra việc tínhtoánvàchọn các trị số đặc trưng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 6 | Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 68ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccông việc | Địnhmứclaođộng | Tổng số | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu | 0,0521 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0521 |
| 2 | Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích | 0,0521 | 0,0375 | 0 | 0 | 0 | 0,0896 |
| 3 | Phương pháp, chếđộvàtrình tự quan trắc, phân tích | 0 | 0,1042 | 0,1354 | 0 | 0 | 0,2396 |
| 4 | Cácloạihóa chất | 0 | 0 | 0 | 0,0938 | 0 | 0,0938 |
| 5 | Kiểm tra việc tính toán và chọncáctrịsố đặc trưng | 0 | 0,0625 | 0 | 0 | 0 | 0,0625 |
| 6 | Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích | 0 | 0 | 0 | 0,1333 | 0,3542 | 0,4875 |
| Tổng | 0,1042 | 0,2042 | 0,1354 | 0,2271 | 0,3542 | 1,0251 | |
19.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 69ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,5183 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,0211 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,0126 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,0035 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 2 | 5 | 0,6152 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,0211 |
19.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 70ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáyvi tính | Cái | 2 | 36 | 0,6152 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0211 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 2 | 96 | 0,7774 |
| 4 | BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | Cái | 2 | 60 | 0,6152 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 2 | 12 | 0,6152 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 2 | 60 | 0,6152 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 6 | 36 | 3,0761 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,2591 |
| 9 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,3076 |
| 10 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,2051 |
| 11 | Tủtài liệu | Cái | 2 | 96 | 1,1662 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,0216 |
| 2 | Ghimnhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,1555 |
| 3 | Ghimto | Cái | 1 | 36 | 0,0432 |
| 4 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,0225 |
| 5 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,2073 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,1296 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,0211 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,2073 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,2073 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,0527 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,4146 |
| 12 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,2073 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,2073 |
19.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 71ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdínhgáyxanh | Cuộn | 0,0027 |
| 2 | Băngdính nhỏ | Cuộn | 0,0043 |
| 3 | Băngdínhtocácloại | Cuộn | 0,0081 |
| 4 | Bútbi | Cái | 0,0162 |
| 5 | Bút chì | Cái | 0,0097 |
| 6 | Bútdạ | Cái | 0,0032 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,0032 |
| 8 | Cặptàiliệuđục lỗ | Cái | 0,0027 |
| 9 | Cặptàiliệuhộpcácloại | Cái | 0,0135 |
| 10 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0027 |
| 11 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 0,3241 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,0270 |
| 13 | Ghimdậpnhỏ | Hộp | 0,0135 |
| 14 | Ghimdậpto | Hộp | 0,0135 |
| 15 | Ghimvòng C62 | Hộp | 0,0135 |
| 16 | Hồ khô | Lọ | 0,0032 |
| 17 | Hồnước30ml | Lọ | 0,0032 |
| 18 | Kẹptàiliệu1cm | Hộp | 0,0054 |
| 19 | Kẹptàiliệu2cm | Hộp | 0,0081 |
| 20 | Kẹptàiliệu3cm | Hộp | 0,0135 |
| 21 | Kẹptàiliệu5cm | Hộp | 0,0135 |
| 22 | Khayđựngbút | Cái | 0,0032 |
| 23 | Mựcin | Hộp | 0,0054 |
| 24 | Pincác loại | Đôi | 0,0032 |
| 25 | Sổcôngvănđiđến | Quyển | 0,0011 |
| 26 | Sổghibiênbản họp | Quyển | 0,0011 |
| 27 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0032 |
| 28 | Sổgiaonhậntài liệu | Quyển | 0,0005 |
| 29 | Sổtayhọpchuyên môn | Quyển | 0,0032 |
| 30 | Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtramạnglưới | Quyển | 0,0032 |
| 31 | Tẩy | Cái | 0,0032 |
| 32 | Túiclear bag | Cái | 0,0324 |
19.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảngsố 72ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | kWh | 1,4765 |
| 2 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,9843 |
| 3 | Điệnđiềuhoà2,2 kW | kWh | 9,1220 |
| 4 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,0843 |
| 5 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,0506 |
| 6 | ĐiệnmáyscankhổA40,02kW | kWh | 0,0006 |
| 7 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 2,9530 |
| 8 | Điệnmáytínhxáchtay0,04kW | kWh | 0,0067 |
| 9 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,1600 |
| 10 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,0656 |
| 11 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,7452 |
20. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
20.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
20.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảngsố 73ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Thiết bị và dụng cụquantrắc,phân tích | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Phươngpháp,chế độ và trình tự quan trắc, phân tích | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 4 | Cácloạihóachất | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 5 | Kiểmtraviệctính toán và chọn các trị số đặc trưng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 6 | Tính hợp lý số liệu theo không gian,thờigianvà yếu tố quan trắc, phân tích | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảngsố 74ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccông việc | Địnhmứclaođộng | Tổng số | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tính đầy đủ,tình trạng vật lý, hìnhthứcvàthời gian nộp của tài liệu | 0,0458 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0458 |
| 2 | Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích | 0,0417 | 0,0313 | 0 | 0 | 0 | 0,0730 |
| 3 | Phương pháp, chếđộvàtrình tự quan trắc, phân tích | 0 | 0,0333 | 0,0521 | 0 | 0 | 0,0854 |
| 4 | Cácloạihóa chất | 0 | 0 | 0 | 0,0625 | 0 | 0,0625 |
| 5 | Kiểm tra việc tính toán và chọncáctrịsố đặc trưng | 0 | 0,0292 | 0 | 0 | 0 | 0,0292 |
| 6 | Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích | 0 | 0 | 0 | 0,0729 | 0,2188 | 0,2917 |
| Tổng | 0,0875 | 0,0938 | 0,0521 | 0,1354 | 0,2188 | 0,5876 | |
20.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảngsố 75ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Định mức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,1703 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,0070 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,0042 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,0012 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 1 | 5 | 0,2023 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,0070 |
20.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 76ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng /trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáyvi tính | Cái | 1 | 36 | 0,2023 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0072 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 1 | 96 | 0,2554 |
| 4 | BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | Cái | 1 | 60 | 0,2023 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 1 | 12 | 0,2023 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,2023 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 3 | 36 | 1,0113 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,0851 |
| 9 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,1011 |
| 10 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,0674 |
| 11 | Tủtài liệu | Cái | 1 | 96 | 0,3831 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,0071 |
| 2 | Bàndậpghimnhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,0511 |
| 3 | Bàndậpghimto | Cái | 1 | 36 | 0,0142 |
| 4 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,0074 |
| 5 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,0681 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,0426 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,0075 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,0681 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,0681 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,0157 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,1362 |
| 12 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,0681 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,0681 |
20.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảngsố 77ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdínhgáyxanh | Cuộn | 0,0045 |
| 2 | Băngdính nhỏ | Cuộn | 0,0072 |
| 3 | Băngdínhtocácloại | Cuộn | 0,0134 |
| 4 | Bútbi | Cái | 0,0268 |
| 5 | Bút chì | Cái | 0,0161 |
| 6 | Bútdạ | Cái | 0,0054 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,0054 |
| 8 | Cặptàiliệuđục lỗ | Cái | 0,0045 |
| 9 | Cặptàiliệuhộpcácloại | Cái | 0,0224 |
| 10 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0045 |
| 11 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 0,5367 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,0447 |
| 13 | Ghimdậpnhỏ | Hộp | 0,0224 |
| 14 | Ghimdậpto | Hộp | 0,0224 |
| 15 | Ghimvòng C62 | Hộp | 0,0224 |
| 16 | Hồ khô | Lọ | 0,0054 |
| 17 | Hồnước30ml | Lọ | 0,0054 |
| 18 | Kẹptàiliệu1cm | Hộp | 0,0089 |
| 19 | Kẹptàiliệu2cm | Hộp | 0,0134 |
| 20 | Kẹptàiliệu3cm | Hộp | 0,0224 |
| 21 | Kẹptàiliệu5cm | Hộp | 0,0224 |
| 22 | Khayđựngbút | Cái | 0,0054 |
| 23 | Mựcin | Hộp | 0,0089 |
| 24 | Pincác loại | Đôi | 0,0054 |
| 25 | Sổcôngvănđiđến | Quyển | 0,0018 |
| 26 | Sổghibiênbản họp | Quyển | 0,0018 |
| 27 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0054 |
| 28 | Sổgiaonhậntài liệu | Quyển | 0,0009 |
| 29 | Sổtayhọpchuyênmôn | Quyển | 0,0054 |
| 30 | Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtramạng lưới | Quyển | 0,0054 |
| 31 | Tẩy | Cái | 0,0054 |
| 32 | Túiclear bag | Cái | 0,0537 |
20.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 78ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | kWh | 0,4854 |
| 2 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,3236 |
| 3 | Điệnđiềuhoà2,2 kW | kWh | 2,9968 |
| 4 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,0282 |
| 5 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,0169 |
| 6 | ĐiệnmáyscankhổA40,02kW | kWh | 0,0002 |
| 7 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 0,9709 |
| 8 | Điệnmáytínhxáchtay0,04kW | kWh | 0,0023 |
| 9 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,0526 |
| 10 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,0216 |
| 11 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,2449 |
21. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
21.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
21.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảngsố 79ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Thiếtbịvàdụngcụ quantrắc,phântích | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Phươngpháp,chế độvàtrìnhtựquan trắc, phân tích | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 4 | Cácloạihóachất | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 5 | Kiểm tra việc tính toánvàchọncáctrị sốđặctrưng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 6 | Tínhhợplýsốliệu theo không gian, thờigianvà yếutố quantrắc,phântích | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 80ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccông việc | Địnhmứclaođộng | Tổng số | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu | 0,0354 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0354 |
| 2 | Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích | 0,0208 | 0,0146 | 0 | 0 | 0 | 0,0354 |
| 3 | Phương pháp, chếđộvàtrình tự quan trắc, phân tích | 0 | 0,0167 | 0,0292 | 0 | 0 | 0,0459 |
| 4 | Cácloạihóa chất | 0 | 0 | 0 | 0,0188 | 0 | 0,0188 |
| 5 | Kiểm tra việc tính toán và chọncáctrịsố đặc trưng | 0 | 0,0083 | 0 | 0 | 0 | 0,0083 |
| 6 | Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích | 0 | 0 | 0 | 0,0479 | 0,1375 | 0,1854 |
| Tổng | 0,0562 | 0,0396 | 0,0292 | 0,0667 | 0,1375 | 0,3292 | |
21.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 81ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,0535 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,0023 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,0017 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,0005 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 1 | 5 | 0,0641 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,0023 |
21.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 82ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáyvi tính | Cái | 1 | 36 | 0,0641 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0020 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 1 | 96 | 0,0802 |
| 4 | BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | Cái | 1 | 60 | 0,0641 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 1 | 12 | 0,0641 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,0641 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 2 | 36 | 0,3205 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,0267 |
| 9 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,0320 |
| 10 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,0214 |
| 11 | Tủtài liệu | Cái | 1 | 96 | 0,1203 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,0022 |
| 2 | Bàndậpghimnhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,0160 |
| 3 | Bàndậpghimto | Cái | 1 | 36 | 0,0045 |
| 4 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,0023 |
| 5 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,0214 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,0134 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,0022 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,0214 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,0214 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,0047 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,0428 |
| 12 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,0214 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,0214 |
21.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảngsố 83ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdínhgáyxanh | Cuộn | 0,0010 |
| 2 | Băngdính nhỏ | Cuộn | 0,0016 |
| 3 | Băngdínhtocácloại | Cuộn | 0,0029 |
| 4 | Bútbi | Cái | 0,0059 |
| 5 | Bút chì | Cái | 0,0035 |
| 6 | Bútdạ | Cái | 0,0012 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,0012 |
| 8 | Cặptàiliệuđục lỗ | Cái | 0,0010 |
| 9 | Cặptàiliệuhộpcácloại | Cái | 0,0049 |
| 10 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0010 |
| 11 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 0,1177 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,0098 |
| 13 | Ghimdậpnhỏ | Hộp | 0,0049 |
| 14 | Ghimdậpto | Hộp | 0,0049 |
| 15 | Ghimvòng C62 | Hộp | 0,0049 |
| 16 | Hồ khô | Lọ | 0,0012 |
| 17 | Hồnước30ml | Lọ | 0,0012 |
| 18 | Kẹptàiliệu1cm | Hộp | 0,0020 |
| 19 | Kẹptàiliệu2cm | Hộp | 0,0029 |
| 20 | Kẹptàiliệu3cm | Hộp | 0,0049 |
| 21 | Kẹptàiliệu5cm | Hộp | 0,0049 |
| 22 | Khayđựngbút | Cái | 0,0012 |
| 23 | Mựcin | Hộp | 0,0020 |
| 24 | Pincác loại | Đôi | 0,0012 |
| 25 | Sổcôngvănđiđến | Quyển | 0,0004 |
| 26 | Sổghibiênbản họp | Quyển | 0,0004 |
| 27 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0012 |
| 28 | Sổgiaonhậntài liệu | Quyển | 0,0002 |
| 29 | Sổtayhọpchuyênmôn | Quyển | 0,0012 |
| 30 | Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtra mạng lưới | Quyển | 0,0012 |
| 31 | Tẩy | Cái | 0,0012 |
| 32 | Túiclear bag | Cái | 0,0118 |
21.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảngsố 84ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | kWh | 0,1538 |
| 2 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,1026 |
| 3 | Điệnđiềuhoà2,2 kW | kWh | 0,9407 |
| 4 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,0090 |
| 5 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,0068 |
| 6 | ĐiệnmáyscankhổA40,02kW | kWh | 0,0001 |
| 7 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 0,3077 |
| 8 | Điệnmáytínhxáchtay0,04kW | kWh | 0,0007 |
| 9 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,0167 |
| 10 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,0068 |
| 11 | Haohụtđườngdây(5%) | kWh | 0,0772 |
22. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
22.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
- Các thiết bị quan trắc;
- Các loại khí chuẩn;
- Kiểm tra các trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.
22.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảngsố 85ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,liên tục của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Cácthiếtbịquan trắc | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Cácloại khí chuẩn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 4 | Kiểmtragiátrị đặc trưng | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 5 | Tính hợp lý số liệu theo không gian,thờigianvà yếu tố quan trắc | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảngsố 86ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccông việc | Địnhmứclaođộng | Tổng số | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tính đầy đủ, liêntụccủatài liệu | 0,0729 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0729 |
| 2 | Cácthiếtbị quan trắc | 0,0625 | 0,0417 | 0 | 0 | 0 | 0,1042 |
| 3 | Cácloạikhí chuẩn | 0 | 0 | 0 | 0,0875 | 0 | 0,0875 |
| 4 | Kiểmtragiátrị đặc trưng | 0 | 0 | 0,0521 | 0 | 0 | 0,0521 |
| 5 | Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc | 0 | 0 | 0 | 0,0417 | 0,1875 | 0,2292 |
| Tổng | 0,1354 | 0,0417 | 0,0521 | 0,1292 | 0,1875 | 0,5459 | |
22.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảngsố 87ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,1470 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,0060 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,0039 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,0011 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 1 | 5 | 0,1718 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,0060 |
22.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảngsố 88ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáyvi tính | Cái | 1 | 36 | 0,1718 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0056 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 1 | 96 | 0,2205 |
| 4 | BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | Cái | 1 | 60 | 0,1718 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 1 | 12 | 0,1718 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,1718 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 3 | 36 | 0,8591 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,0735 |
| 9 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,0859 |
| 10 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,0573 |
| 11 | Tủtài liệu | Cái | 1 | 96 | 0,3307 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,0061 |
| 2 | Bàndậpghimnhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,0441 |
| 3 | Bàndậpghimto | Cái | 1 | 36 | 0,0122 |
| 4 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,0064 |
| 5 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,0588 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,0367 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,0089 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,0588 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,0588 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,0140 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,1176 |
| 12 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,0588 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,0588 |
22.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảngsố 89ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdínhgáyxanh | Cuộn | 0,0034 |
| 2 | Băngdính nhỏ | Cuộn | 0,0054 |
| 3 | Băngdínhtocácloại | Cuộn | 0,0102 |
| 4 | Bútbi | Cái | 0,0204 |
| 5 | Bút chì | Cái | 0,0122 |
| 6 | Bútdạ | Cái | 0,0041 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,0041 |
| 8 | Cặptàiliệuđục lỗ | Cái | 0,0034 |
| 9 | Cặptàiliệuhộpcác loại | Cái | 0,0170 |
| 10 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0034 |
| 11 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 0,4080 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,0340 |
| 13 | Ghimdậpnhỏ | Hộp | 0,0170 |
| 14 | Ghimdậpto | Hộp | 0,0170 |
| 15 | Ghimvòng C62 | Hộp | 0,0170 |
| 16 | Hồ khô | Lọ | 0,0041 |
| 17 | Hồnước30ml | Lọ | 0,0041 |
| 18 | Kẹptàiliệu1cm | Hộp | 0,0068 |
| 19 | Kẹptàiliệu2cm | Hộp | 0,0102 |
| 20 | Kẹptàiliệu3cm | Hộp | 0,0170 |
| 21 | Kẹptàiliệu5cm | Hộp | 0,0170 |
| 22 | Khayđựngbút | Cái | 0,0041 |
| 23 | Mựcin | Hộp | 0,0068 |
| 24 | Pincác loại | Đôi | 0,0041 |
| 25 | Sổcôngvănđiđến | Quyển | 0,0014 |
| 26 | Sổghibiênbản họp | Quyển | 0,0014 |
| 27 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0041 |
| 28 | Sổgiaonhậntài liệu | Quyển | 0,0007 |
| 29 | Sổtayhọpchuyênmôn | Quyển | 0,0041 |
| 30 | Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểm tra mạng lưới | Quyển | 0,0041 |
| 31 | Tẩy | Cái | 0,0041 |
| 32 | Túiclear bag | Cái | 0,0408 |
22.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảngsố 90ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | kWh | 0,4124 |
| 2 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,2749 |
| 3 | Điệnđiềuhoà2,2 kW | kWh | 2,5868 |
| 4 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,0239 |
| 5 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,0157 |
| 6 | ĐiệnmáyscankhổA40,02kW | kWh | 0,0002 |
| 7 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 0,8248 |
| 8 | Điệnmáytínhxáchtay0,04kW | kWh | 0,0019 |
| 9 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,0447 |
| 10 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,0183 |
| 11 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,2102 |
23. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
23.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
23.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảngsố 91ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Thiếtbịvàdụngcụ quantrắc,phântích | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Phương pháp, chế độvàtrìnhtựquan trắc, phân tích | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 4 | Cácloạihóachất | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 5 | Kiểm tra việc tính toánvàchọncáctrị số đặc trưng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 6 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quantrắc,phântích | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảngsố 92ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccông việc | Địnhmứclaođộng | Tổng số | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu | 0,0458 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0458 |
| 2 | Thiết bị và dụng cụquantrắc,phân tích | 0,0313 | 0,0208 | 0 | 0 | 0 | 0,0521 |
| 3 | Phươngpháp,chế độ và trình tự quan trắc, phân tích | 0 | 0,0646 | 0,0521 | 0 | 0 | 0,1167 |
| 4 | Cácloạihóachất | 0 | 0 | 0 | 0,0625 | 0 | 0,0625 |
| 5 | Kiểmtraviệctính toán và chọn các trị số đặc trưng | 0 | 0,0208 | 0 | 0 | 0 | 0,0208 |
| 6 | Tính hợp lý số liệu theo không gian,thờigianvà yếu tố quan trắc, phân tích | 0 | 0 | 0 | 0,0646 | 0,2021 | 0,2667 |
| Tổng | 0,0771 | 0,1062 | 0,0521 | 0,1271 | 0,2021 | 0,5646 | |
23.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 93ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệt độ | Bộ | 1 | 8 | 0,1572 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,0066 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,0041 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,0012 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 1 | 5 | 0,1846 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,0066 |
23.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 94ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáyvi tính | Cái | 1 | 36 | 0,1846 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0070 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 1 | 96 | 0,2359 |
| 4 | BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | Cái | 1 | 60 | 0,1846 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 1 | 12 | 0,1846 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,1846 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 3 | 36 | 0,9228 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,0786 |
| 9 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,0923 |
| 10 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,0615 |
| 11 | Tủtài liệu | Cái | 1 | 96 | 0,3538 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,0066 |
| 2 | Bàndậpghimnhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,0472 |
| 3 | Bàndậpghimto | Cái | 1 | 36 | 0,0131 |
| 4 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,0068 |
| 5 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,0629 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,0393 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,0067 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,0629 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,0629 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,0157 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,1258 |
| 12 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,0629 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,0629 |
23.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 95ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdínhgáyxanh | Cuộn | 0,0008 |
| 2 | Băngdính nhỏ | Cuộn | 0,0012 |
| 3 | Băngdínhtocácloại | Cuộn | 0,0023 |
| 4 | Bútbi | Cái | 0,0046 |
| 5 | Bút chì | Cái | 0,0027 |
| 6 | Bútdạ | Cái | 0,0009 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,0009 |
| 8 | Cặptàiliệuđục lỗ | Cái | 0,0008 |
| 9 | Cặptàiliệuhộpcácloại | Cái | 0,0038 |
| 10 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0008 |
| 11 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 0,0910 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,0076 |
| 13 | Ghimdậpnhỏ | Hộp | 0,0038 |
| 14 | Ghimdậpto | Hộp | 0,0038 |
| 15 | Ghimvòng C62 | Hộp | 0,0038 |
| 16 | Hồ khô | Lọ | 0,0009 |
| 17 | Hồnước30ml | Lọ | 0,0009 |
| 18 | Kẹptàiliệu1cm | Hộp | 0,0015 |
| 19 | Kẹptàiliệu2cm | Hộp | 0,0023 |
| 20 | Kẹptàiliệu3cm | Hộp | 0,0038 |
| 21 | Kẹptàiliệu5cm | Hộp | 0,0038 |
| 22 | Khayđựngbút | Cái | 0,0009 |
| 23 | Mựcin | Hộp | 0,0015 |
| 24 | Pincác loại | Đôi | 0,0009 |
| 25 | Sổcôngvănđiđến | Quyển | 0,0003 |
| 26 | Sổghibiênbản họp | Quyển | 0,0003 |
| 27 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0009 |
| 28 | Sổgiaonhậntài liệu | Quyển | 0,0002 |
| 29 | Sổtayhọpchuyênmôn | Quyển | 0,0009 |
| 30 | Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtra mạng lưới | Quyển | 0,0009 |
| 31 | Tẩy | Cái | 0,0009 |
| 32 | Túiclear bag | Cái | 0,0091 |
23.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 96ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | kWh | 0,4429 |
| 2 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,2953 |
| 3 | Điệnđiềuhoà2,2 kW | kWh | 2,7676 |
| 4 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,0263 |
| 5 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,0162 |
| 6 | ĐiệnmáyscankhổA40,02kW | kWh | 0,0002 |
| 7 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 0,8859 |
| 8 | Điệnmáytínhxáchtay0,04kW | kWh | 0,0021 |
| 9 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,0480 |
| 10 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,0197 |
| 11 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,2252 |
24. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
24.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
24.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảngsố 97ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Thiếtbịvàdụngcụ quantrắc,phântích | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Phương pháp, chế độvàtrìnhtựquan trắc, phân tích | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 4 | Cácloạihóachất | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 5 | Kiểm tra việc tính toánvàchọncáctrị số đặc trưng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 6 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quantrắc,phântích | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảngsố 98ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccông việc | Địnhmứclaođộng | Tổng số | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu | 0,0583 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0583 |
| 2 | Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích | 0,0417 | 0,0375 | 0 | 0 | 0 | 0,0792 |
| 3 | Phươngpháp,chế độ và trình tự quan trắc, phân tích | 0 | 0,0771 | 0,1042 | 0 | 0 | 0,1813 |
| 4 | Cácloạihóachất | 0 | 0 | 0 | 0,1250 | 0 | 0,1250 |
| 5 | Kiểmtraviệctính toán và chọn các trị số đặc trưng | 0 | 0,0417 | 0 | 0 | 0 | 0,0417 |
| 6 | Tính hợp lý số liệu theo không gian,thờigianvà yếu tố quan trắc, phân tích | 0 | 0 | 0 | 0,1667 | 0,4063 | 0,5730 |
| Tổng | 0,1000 | 0,1563 | 0,1042 | 0,2917 | 0,4063 | 1,0585 | |
24.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 99ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,5526 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,0218 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,0131 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,0036 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 2 | 5 | 0,6773 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,0218 |
24.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảngsố 100ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáyvi tính | Cái | 2 | 36 | 0,6773 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0218 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 2 | 96 | 0,8288 |
| 4 | BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | Cái | 2 | 60 | 0,6773 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 2 | 12 | 0,6773 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 2 | 60 | 0,6773 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 6 | 36 | 3,3863 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,2763 |
| 9 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,3386 |
| 10 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,2258 |
| 11 | Tủtài liệu | Cái | 2 | 96 | 1,2432 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,0230 |
| 2 | Bàndậpghimnhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,1658 |
| 3 | Bàndậpghimto | Cái | 1 | 36 | 0,0460 |
| 4 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,0239 |
| 5 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,2210 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,1381 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,0218 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,2210 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,2210 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,0533 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,4420 |
| 12 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,2210 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,2210 |
24.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảngsố 101ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdínhgáyxanh | Cuộn | 0,0145 |
| 2 | Băngdính nhỏ | Cuộn | 0,0232 |
| 3 | Băngdínhtocácloại | Cuộn | 0,0435 |
| 4 | Bútbi | Cái | 0,0870 |
| 5 | Bút chì | Cái | 0,0522 |
| 6 | Bútdạ | Cái | 0,0174 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,0174 |
| 8 | Cặptàiliệuđụclỗ | Cái | 0,0145 |
| 9 | Cặptàiliệuhộpcácloại | Cái | 0,0725 |
| 10 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0145 |
| 11 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 1,7403 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,1450 |
| 13 | Ghimdậpnhỏ | Hộp | 0,0725 |
| 14 | Ghimdậpto | Hộp | 0,0725 |
| 15 | Ghimvòng C62 | Hộp | 0,0725 |
| 16 | Hồ khô | Lọ | 0,0174 |
| 17 | Hồnước30ml | Lọ | 0,0174 |
| 18 | Kẹptàiliệu1cm | Hộp | 0,0290 |
| 19 | Kẹptàiliệu2cm | Hộp | 0,0435 |
| 20 | Kẹptàiliệu3cm | Hộp | 0,0725 |
| 21 | Kẹptàiliệu5cm | Hộp | 0,0725 |
| 22 | Khayđựngbút | Cái | 0,0174 |
| 23 | Mựcin | Hộp | 0,0290 |
| 24 | Pincác loại | Đôi | 0,0174 |
| 25 | Sổcôngvănđiđến | Quyển | 0,0058 |
| 26 | Sổghibiênbản họp | Quyển | 0,0058 |
| 27 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0174 |
| 28 | Sổgiaonhậntài liệu | Quyển | 0,0029 |
| 29 | Sổtayhọpchuyênmôn | Quyển | 0,0174 |
| 30 | Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtra mạng lưới | Quyển | 0,0174 |
| 31 | Tẩy | Cái | 0,0174 |
| 32 | Túiclear bag | Cái | 0,1740 |
24.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảngsố 102ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | kWh | 1,6254 |
| 2 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 1,0836 |
| 3 | Điệnđiềuhoà2,2 kW | kWh | 9,7249 |
| 4 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,0870 |
| 5 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,0522 |
| 6 | ĐiệnmáyscankhổA40,02kW | kWh | 0,0006 |
| 7 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 3,2508 |
| 8 | Điệnmáytínhxáchtay0,04kW | kWh | 0,0070 |
| 9 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,1761 |
| 10 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,0722 |
| 11 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,8040 |
25. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
25.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
25.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảngsố 103ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộp của tài liệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Thiết bị và dụng cụquantrắc,phân tích | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Phươngpháp,chế độ và trình tự quan trắc, phân tích | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 4 | Cácloạihóachất | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 5 | Kiểmtraviệctính toán và chọn các trị số đặc trưng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 6 | Tính hợp lý số liệu theo không gian,thờigianvà yếu tố quan trắc, phân tích | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 104ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccông việc | Địnhmứclaođộng | Tổng số | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộpcủatàiliệu | 0,0375 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0375 |
| 2 | Thiếtbịvàdụngcụ quantrắc,phântích | 0,0417 | 0,0521 | 0 | 0 | 0 | 0,0938 |
| 3 | Phương pháp, chế độvàtrìnhtựquan trắc, phân tích | 0 | 0,0792 | 0,0521 | 0 | 0 | 0,1313 |
| 4 | Cácloạihóachất | 0 | 0 | 0 | 0,0750 | 0 | 0,0750 |
| 5 | Kiểm tra việc tính toánvàchọncáctrị số đặc trưng | 0 | 0,0250 | 0 | 0 | 0 | 0,0250 |
| 6 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quantrắc,phântích | 0 | 0 | 0 | 0,1250 | 0,3333 | 0,4583 |
| Tổng | 0,0792 | 0,1563 | 0,0521 | 0,2000 | 0,3333 | 0,8209 | |
25.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảngsố 105ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,3324 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,0138 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,0084 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,0022 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 1 | 5 | 0,4040 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,0138 |
25.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 106ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáyvi tính | Cái | 1 | 36 | 0,4040 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0135 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 1 | 96 | 0,4986 |
| 4 | BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | Cái | 1 | 60 | 0,4040 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 1 | 12 | 0,4040 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 1 | 60 | 0,4040 |
| 7 | Đènneon0,04kW | Bộ | 5 | 36 | 2,0201 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,1662 |
| 9 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,2020 |
| 10 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,1347 |
| 11 | Tủtài liệu | Cái | 2 | 96 | 0,7479 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,0138 |
| 2 | Bàndậpghimnhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,0997 |
| 3 | Bàndậpghimto | Cái | 1 | 36 | 0,0277 |
| 4 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,0144 |
| 5 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,1330 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,0831 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,0123 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,1330 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,1330 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,0312 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,2659 |
| 12 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,1330 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,1330 |
25.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 107ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdínhgáyxanh | Cuộn | 0,0094 |
| 2 | Băngdính nhỏ | Cuộn | 0,0150 |
| 3 | Băngdínhtocácloại | Cuộn | 0,0281 |
| 4 | Bútbi | Cái | 0,0562 |
| 5 | Bút chì | Cái | 0,0337 |
| 6 | Bútdạ | Cái | 0,0112 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,0112 |
| 8 | Cặptàiliệuđục lỗ | Cái | 0,0094 |
| 9 | Cặptàiliệuhộpcácloại | Cái | 0,0469 |
| 10 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0094 |
| 11 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 1,1248 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,0937 |
| 13 | Ghimdậpnhỏ | Hộp | 0,0469 |
| 14 | Ghimdậpto | Hộp | 0,0469 |
| 15 | Ghimvòng C62 | Hộp | 0,0469 |
| 16 | Hồ khô | Lọ | 0,0112 |
| 17 | Hồnước30ml | Lọ | 0,0112 |
| 18 | Kẹptàiliệu1cm | Hộp | 0,0187 |
| 19 | Kẹptàiliệu2cm | Hộp | 0,0281 |
| 20 | Kẹptàiliệu3cm | Hộp | 0,0469 |
| 21 | Kẹptàiliệu5cm | Hộp | 0,0469 |
| 22 | Khayđựngbút | Cái | 0,0112 |
| 23 | Mựcin | Hộp | 0,0187 |
| 24 | Pincác loại | Đôi | 0,0112 |
| 25 | Sổcôngvănđiđến | Quyển | 0,0037 |
| 26 | Sổghibiênbản họp | Quyển | 0,0037 |
| 27 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0112 |
| 28 | Sổgiaonhậntài liệu | Quyển | 0,0019 |
| 29 | Sổtayhọpchuyênmôn | Quyển | 0,0112 |
| 30 | Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtra mạnglưới | Quyển | 0,0112 |
| 31 | Tẩy | Cái | 0,0112 |
| 32 | Túiclear bag | Cái | 0,1125 |
25.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảngsố 108ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | kWh | 0,9697 |
| 2 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 0,6464 |
| 3 | Điệnđiềuhoà2,2 kW | kWh | 5,8499 |
| 4 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,0551 |
| 5 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,0337 |
| 6 | ĐiệnmáyscankhổA40,02kW | kWh | 0,0004 |
| 7 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 1,9393 |
| 8 | Điệnmáytínhxáchtay0,04kW | kWh | 0,0044 |
| 9 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,1050 |
| 10 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,0431 |
| 11 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,4824 |
26. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
26.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
26.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảngsố 109ĐVT:người
| TT | Danhmụccông việc | Địnhbiên | Nhóm | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tínhđầyđủ,tình trạngvậtlý,hình thứcvàthờigian nộpcủatàiliệu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2 | Thiếtbịvàdụngcụ quantrắc,phântích | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 3 | Phương pháp, chế độvàtrìnhtựquan trắc, phân tích | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 4 | Cácloạihóachất | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 5 | Kiểmtraviệc tính toánvàchọncáctrị số đặc trưng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 6 | Tínhhợplýsốliệu theo không gian, thờigianvà yếutố quantrắc,phântích | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảngsố 110ĐVT:công/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụccông việc | Địnhmứclaođộng | Tổng số | ||||
| KSV3(1) | KSV3(6) | KSV3(8) | KSV2(2) | KSV2(4) | |||
| 1 | Tính đầy đủ, tìnhtrạngvậtlý, hình thức và thời gian nộp củatàiliệu | 0,1229 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1229 |
| 2 | Thiếtbịvàdụng cụ quan trắc, phân tích | 0,0417 | 0,0208 | 0 | 0 | 0 | 0,0625 |
| 3 | Phương pháp, chếđộvàtrình tựquantrắc, phân tích | 0 | 0,0938 | 0,2563 | 0 | 0 | 0,3501 |
| 4 | Cácloại hóa chất | 0 | 0 | 0 | 0,1125 | 0 | 0,1125 |
| 5 | Kiểm tra việc tính toán và chọncáctrịsố đặctrưng | 0 | 0,0542 | 0 | 0 | 0 | 0,0542 |
| 6 | Tính hợp lý số liệutheokhông gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích | 0 | 0 | 0 | 0,1250 | 0,3229 | 0,4479 |
| Tổng | 0,1646 | 0,1688 | 0,2563 | 0,2375 | 0,3229 | 1,1501 | |
26.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảngsố 111ĐVT:cathiếtbị/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcthiếtbị | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (năm) | Địnhmức |
| 1 | Điềuhòanhiệtđộ(12000BTU) | Bộ | 1 | 8 | 0,6524 |
| 2 | Máychiếu | Cái | 1 | 5 | 0,0382 |
| 3 | Máyin2mặtđentrắngA4 | Cái | 1 | 5 | 0,0236 |
| 4 | MáyscankhổA4 | Cái | 1 | 8 | 0,0063 |
| 5 | Máytínhđểbàn | Cái | 2 | 5 | 0,7448 |
| 6 | Máytínhxáchtay | Cái | 1 | 5 | 0,0382 |
26.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảngsố 112ĐVT:cadụngcụ/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcdụngcụ | ĐVT | Số lượng | Thờihạn sử dụng (tháng) | Địnhmức |
| A | Dụngcụphònglàmviệc | ||||
| 1 | Bànphímmáyvi tính | Cái | 2 | 36 | 0,7448 |
| 2 | Bộbànghếhọp | Cái | 1 | 96 | 0,0378 |
| 3 | Bộbànghếlàmviệc | Cái | 2 | 96 | 0,9786 |
| 4 | BộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | Cái | 2 | 60 | 0,7448 |
| 5 | Chuộtmáytính | Cái | 2 | 12 | 0,7448 |
| 6 | Côngtắc,ổcắmđiện | Cái | 2 | 60 | 0,7448 |
| 7 | Đènneon0,04 kW | Bộ | 6 | 36 | 3,7238 |
| 8 | Giáđểtài liệu | Cái | 1 | 60 | 0,3262 |
| 9 | Quạtcây0,065kW | Cái | 1 | 60 | 0,3724 |
| 10 | Quạtthônggió0,04 kW | Cái | 1 | 60 | 0,2483 |
| 11 | Tủtài liệu | Cái | 2 | 96 | 1,4679 |
| B | Dụngcụphụ trợ | ||||
| 1 | Bấmlỗtàiliệu | Cái | 1 | 36 | 0,0272 |
| 2 | Bàndậpghimnhỏ | Cái | 1 | 36 | 0,1957 |
| 3 | Bàndậpghimto | Cái | 1 | 36 | 0,0544 |
| 4 | Bảngtrắng | Cái | 1 | 36 | 0,0283 |
| 5 | Dao | Cái | 1 | 12 | 0,2610 |
| 6 | Đồnghồtreotường | Cái | 1 | 60 | 0,1631 |
| 7 | Dùi sắt | Cái | 1 | 24 | 0,0308 |
| 8 | Gọtbút chì | Cái | 1 | 12 | 0,2610 |
| 9 | Kéocắtgiấy | Cái | 1 | 24 | 0,2610 |
| 10 | Máytínhcầmtay | Cái | 1 | 60 | 0,0910 |
| 11 | Ổcắmrời(dâydài5m) | Cái | 1 | 12 | 0,5219 |
| 12 | USB8GB | Cái | 1 | 12 | 0,2610 |
| 13 | Thướcnhựa60cm | Cái | 1 | 36 | 0,2610 |
26.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảngsố 113ĐVT:vậtliệu/tàiliệutháng/trạm
| TT | Danhmụcvậtliệu | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | Băngdínhgáyxanh | Cuộn | 0,0009 |
| 2 | Băngdính nhỏ | Cuộn | 0,0014 |
| 3 | Băngdínhtocácloại | Cuộn | 0,0026 |
| 4 | Bútbi | Cái | 0,0052 |
| 5 | Bút chì | Cái | 0,0031 |
| 6 | Bútdạ | Cái | 0,0010 |
| 7 | Bútxóa | Cái | 0,0010 |
| 8 | Cặptàiliệuđụclỗ | Cái | 0,0009 |
| 9 | Cặptàiliệuhộpcácloại | Cái | 0,0043 |
| 10 | Dâybuộctàiliệu | Cuộn | 0,0009 |
| 11 | Giấyghinhớto3x5 | Tờ | 0,1039 |
| 12 | GiấyA4 | Gram | 0,0087 |
| 13 | Ghimdậpnhỏ | Hộp | 0,0043 |
| 14 | Ghimdậpto | Hộp | 0,0043 |
| 15 | Ghimvòng C62 | Hộp | 0,0043 |
| 16 | Hồ khô | Lọ | 0,0010 |
| 17 | Hồnước30ml | Lọ | 0,0010 |
| 18 | Kẹptàiliệu1cm | Hộp | 0,0017 |
| 19 | Kẹptàiliệu2cm | Hộp | 0,0026 |
| 20 | Kẹptàiliệu3cm | Hộp | 0,0043 |
| 21 | Kẹptàiliệu5cm | Hộp | 0,0043 |
| 22 | Khayđựngbút | Cái | 0,0010 |
| 23 | Mựcin | Hộp | 0,0017 |
| 24 | Pincác loại | Đôi | 0,0010 |
| 25 | Sổcôngvănđiđến | Quyển | 0,0003 |
| 26 | Sổghibiênbản họp | Quyển | 0,0003 |
| 27 | Sổghichépcáclỗicủatàiliệu | Quyển | 0,0010 |
| 28 | Sổgiaonhậntài liệu | Quyển | 0,0002 |
| 29 | Sổtayhọpchuyênmôn | Quyển | 0,0010 |
| 30 | Sổtheodõihoạtđộngtrạmvàkiểmtramạnglưới | Quyển | 0,0010 |
| 31 | Tẩy | Cái | 0,0010 |
| 32 | Túiclear bag | Cái | 0,0104 |
26.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảngsố 114ĐVT:kWh/tàiliệutháng/trạm
| TT | Nănglượng | ĐVT | Địnhmức |
| 1 | ĐiệnbộlưuđiệnUPS500VA/0,3kW | kWh | 1,7874 |
| 2 | Điệnđènneon0,04kW | kWh | 1,1916 |
| 3 | Điệnđiềuhoà2,2 kW | kWh | 11,4825 |
| 4 | Điệnmáychiếu0,5kW | kWh | 0,1529 |
| 5 | Điệnmáyin0,5kW | kWh | 0,0946 |
| 6 | ĐiệnmáyscankhổA40,02kW | kWh | 0,0010 |
| 7 | Điệnmáytínhđểbàn0,6kW | kWh | 3,5748 |
| 8 | Điệnmáytínhxáchtay0,04kW | kWh | 0,0122 |
| 9 | Điệnquạtcây0,065kW | kWh | 0,1936 |
| 10 | Điệnquạtthônggió0,04 kW | kWh | 0,0794 |
| 11 | Haophíđườngdây(5%) | kWh | 0,9285 |
| KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Công Thành |
MỤCLỤC
QUYĐỊNHCHUNG.......................................................................................... 1
1.Phạmviđiềuchỉnh............................................................................................ 1
2.Đốitượngápdụng............................................................................................. 1
3.CơsởpháplýxâydựngĐịnhmứckinhtế-kỹthuật............................................................................................. 1
5.ThànhphầnĐịnhmứckinhtế-kỹthuật............................................................................................. 2
6.Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượngthủyvănbềmặt..................................................................................... 3
6.1.Hệsốápdụng.......................................................................................... 3
6.2.Cáchtínhđịnhmứcthôngquahệsốápdụng K............................................................................................... 4
7.TrongquátrìnhápdụngĐịnhmứckinhtế-kỹthuật............................................................................................. 4
ĐỊNHMỨCKINHTẾ-KỸTHUẬT........................................................................................... 5
1.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngbềmặtthủcônghạngI................................................................................................... 5
1.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu............................................................................................ 5
1.2.Địnhmứclaođộng.......................................................................................... 5
1.3.Địnhmứcthiếtbị.............................................................................................. 7
1.4.Địnhmứcdụngcụ.............................................................................................. 7
1.5.Địnhmứcvậtliệu............................................................................................ 9
1.6.Địnhmứcnănglượng......................................................................................... 9
2.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngbềmặtthủcônghạngII................................................................................................ 10
2.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................................................................................... 10
2.2.Địnhmứclaođộng........................................................................................ 10
2.3.Địnhmứcthiếtbị............................................................................................ 11
2.4.Địnhmứcdụngcụ............................................................................................ 11
2.5.Địnhmứcvậtliệu.......................................................................................... 11
2.6.Địnhmứcnănglượng....................................................................................... 11
3.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngbềmặtthủcônghạngIII.............................................................................................. 12
3.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................................................................................... 12
3.2.Địnhmứclaođộng........................................................................................ 12
3.3.Địnhmứcthiếtbị............................................................................................ 13
3.4.Địnhmứcdụngcụ............................................................................................ 13
3.5.Địnhmứcvậtliệu.......................................................................................... 13
3.6.Địnhmứcnănglượng....................................................................................... 13
4.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngnôngnghiệphạngI................................................................................................. 13
4.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................................................................................... 13
4.2.Địnhmứclaođộng........................................................................................ 14
4.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 15
4.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 16
4.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 16
4.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 17
5.Đánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngnôngnghiệphạng II.............. 18
5.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................... 18
5.2.Địnhmứclaođộng.................................................................... 18
5.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 19
5.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 19
5.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 19
5.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 19
6.Đánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngnôngnghiệphạng III............ 19
6.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................... 19
6.2.Địnhmứclaođộng.................................................................... 19
6.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 20
6.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 20
6.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 20
6.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 20
7.Đánhgiáchấtlượngtàiliệubức xạ................................................ 21
7.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................... 21
7.2.Địnhmứclaođộng.................................................................... 21
7.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 22
7.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 22
7.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 23
7.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 24
8.Đánhgiáchấtlượngtàiliệukhítượngtựđộng................................ 24
8.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................... 24
8.2.Địnhmứclaođộng.................................................................... 25
8.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 26
8.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 26
8.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 27
8.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 28
9.Đánhgiáchấtlượngtàiliệuđomưatự động................................... 29
9.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................... 29
9.2.Địnhmứclaođộng.................................................................... 29
9.3.Địnhmứcthiếtbị...................................................................... 30
9.4.Địnhmứcdụngcụ..................................................................... 30
9.5.Địnhmứcvậtliệu...................................................................... 31
9.6.Địnhmứcnănglượng................................................................ 32
10.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvănthủcônghạngI................... 33
10.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 33
10.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 34
10.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 37
10.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 38
10.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 38
10.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 39
11.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvănthủcônghạngII................... 40
11.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 40
11.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 40
11.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 41
11.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 41
11.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 41
11.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 41
12.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvănthủcônghạngIII................. 41
12.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 41
12.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 41
12.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 42
12.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 42
12.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 42
12.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 42
13.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvăntựđộnghạngI..................... 42
13.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 42
13.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 42
13.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 43
13.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 43
13.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 43
13.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 43
14.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvăntựđộnghạngII.................... 43
14.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtàiliệu......................... 43
14.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 43
14.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 44
14.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 44
14.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 44
14.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 44
15.ĐánhgiáchấtlượngtàiliệuthủyvăntựđộnghạngIII................... 44
15.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 44
15.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 44
15.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 44
15.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 45
15.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 45
15.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 45
16.Đánhgiáchấtlượngtàiliệukhảosátthủyvăn.............................. 45
16.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 45
16.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 46
16.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 50
16.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 50
16.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 51
16.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 52
17.Đánhgiáchấtlượngtàiliệuquantrắchảivănthủ công.................. 52
17.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 52
17.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 52
17.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 54
17.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 54
17.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 55
17.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 56
18.Đánhgiáchấtlượngtàiliệutrạmhảivăntựđộng.......................... 57
18.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 57
18.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 58
18.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 58
18.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 59
18.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 60
19.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngnướcmưa....................... 61
19.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 61
19.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 61
19.3.Địnhmứcthiết bị.................................................................... 63
19.4.Địnhmứcdụngcụ................................................................... 63
19.5.Địnhmứcvậtliệu.................................................................... 64
19.6.Địnhmứcnănglượng.............................................................. 65
20.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngbụitổngsố....................... 66
20.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu.......................... 66
20.2.Địnhmứclaođộng.................................................................. 66
20.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 67
20.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 68
20.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 69
20.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 70
21.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngbụilắng.......................................................................................... 71
21.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 71
21.2.Địnhmứclaođộng...................................................................................... 71
21.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 72
21.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 73
21.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 73
21.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 75
22.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngkhôngkhítựđộngvàgiámsátkhíhậu
...................................................................................................... 75
22.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 75
22.2.Địnhmứclaođộng...................................................................................... 75
22.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 76
22.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 77
22.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 78
22.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 79
23.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngnước sông......................................................................................... 79
23.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 79
23.2.Địnhmứclaođộng...................................................................................... 80
23.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 81
23.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 81
23.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 82
23.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 83
24.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngnướchồ............................................................................................ 84
24.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 84
24.2.Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nướchồ84
24.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 85
24.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 85
24.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 86
24.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 88
25.Đánhgiáchấtlượngtàiliệumôitrườngnước biển.......................................................................................... 88
25.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 88
25.2.Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nướcbiển88
25.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 89
25.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 90
25.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 91
25.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 92
26.Đánhgiáchấtlượngtàiliệuquantrắc mặn.......................................................................................... 92
26.1.Nộidungcôngviệcđánhgiáchấtlượngtài liệu........................................................................................ 92
26.2.Địnhmứclaođộngthựchiệnđánhgiáchấtlượngtàiliệuquantrắcmặn....................................................................................... 92
26.3.Địnhmứcthiết bị........................................................................................... 94
26.4.Địnhmứcdụngcụ.......................................................................................... 94
26.5.Địnhmứcvậtliệu........................................................................................ 95
26.6.Địnhmứcnănglượng..................................................................................... 96