Quyết định 1327/1998/QĐ-BTC

Ban hành mức thu phí đi qua cầu Gianh

Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực

Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.

Số hiệu
1327/1998/QĐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
03/10/1998
Tình trạng hiệu lực
Chưa rõ hiệu lực
Ngày có hiệu lực
Chưa rõ

Chưa đồng bộ hiệu lực

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí đi qua cầu Gianh.
  2. Điều 2. Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền thu phí cầu Gianh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27-4-1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu, đường thuộc nhà nước quản lý và Thông tư số 75/1998/TT/BTC ngày 2-6-1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3 mục I Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27-4-1998.
  3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 11 năm 1998; bãi bỏ các quy định trước đây về mức thu phí đi qua Phà Gianh.
  4. Điều 4. Tổ chức, cá nhân đi qua cầu Gianh, đơn vị làm nhiệm vụ thu phí cầu Gianh và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (Đã ký) Phạm Văn Trọng BIỂU MỨC THU PHÍ QUA CẦU GIANH (Ban hành kèm theo Quyết định số 1327/1998/QĐ/BTC, ngày 3 tháng 10 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Đơn vị tính: đồng/lượt/xe Số TT Đối tượng thu phí Mức thu phí cầu gianh 1 Xe máy các lọai: - Vé thông đường. 500đ/lượt - Vé tháng (áp dụng đối với CBCNV đi làm, học sinh đi học hàng ngày phải đi qua cầu). 10.000đ/tháng 2 Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen. 5.000đ/lượt 3 Xe ô tô thiết kế để chở người các lọai: - Xe con các lọai (lọai dưới 7 ghế ngồi). 10.000đ/lượt - Xe từ 7 ghế ngồi đến 11 ghế ngồi.
BỘ TÀI CHÍNHSố: 1327/1998/QĐ-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 1998
QUYẾT ĐỊNHBan hành mức thu phí đi qua cầu Gianh BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28-10-1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính

Căn cứ Quyết định số 276/CT ngày 28-7-1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các khỏan thu phí và lệ phí Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 2659/GTVT ngày 24-8-1998) và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí đi qua cầu Gianh.

Điều 2. Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền thu phí cầu Gianh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27-4-1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu, đường thuộc nhà nước quản lý và Thông tư số 75/1998/TT/BTC ngày 2-6-1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3 mục I Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27-4-1998.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 11 năm 1998; bãi bỏ các quy định trước đây về mức thu phí đi qua Phà Gianh.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân đi qua cầu Gianh, đơn vị làm nhiệm vụ thu phí cầu Gianh và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (Đã ký) Phạm Văn Trọng BIỂU MỨC THU PHÍ QUA CẦU GIANH (Ban hành kèm theo Quyết định số 1327/1998/QĐ/BTC, ngày 3 tháng 10 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Đơn vị tính: đồng/lượt/xe Số TT Đối tượng thu phí Mức thu phí cầu gianh 1 Xe máy các lọai: - Vé thông đường. 500đ/lượt - Vé tháng (áp dụng đối với CBCNV đi làm, học sinh đi học hàng ngày phải đi qua cầu). 10.000đ/tháng 2 Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen. 5.000đ/lượt 3 Xe ô tô thiết kế để chở người các lọai: - Xe con các lọai (lọai dưới 7 ghế ngồi). 10.000đ/lượt - Xe từ 7 ghế ngồi đến 11 ghế ngồi.

15. 000đ/lượt - Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi 22.000đ/lượt - Xe từ 31 ghế đến 50 ghế. 26.000đ/lượt - Xe từ 51 ghế trở lên.

30. 000đ/lượt - Xe búyt công cộng.

15. 000đ/lượt 4 Xe ôtô thiết kế dùng để chở hàng hóa: - Xe có trọng tải dưới 2 tấn 15. 000đ/lượt - Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 26. 000đ/lượt - Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 35. 000đ/lượt - Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn 50. 000đ/lượt - Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn 65. 000đ/lượt - Xe có trọng tải trên 18 tấn và xe chở Containen từ 20 fit trở lên. 100. 000đ/lượt

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan

29/2026/VBHN-NĐ-BTCVăn bản hợp nhất
28/2026/VBHN-TT-BTCVăn bản hợp nhất