Quyết định 161/NN-BVTV/QĐ

Bổ sung tên thương phẩm, hàm lượng hoạt chất, dạng thuốc và thuốc hỗn hợp vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam

Quyết địnhCòn hiệu lực
Số hiệu
161/NN-BVTV/QĐ
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Ngày ban hành
16/06/1992
Tình trạng hiệu lực
Còn hiệu lực
Ngày có hiệu lực
16/06/1992

Tình trạng hiệu lực theo vbpl.vn, cập nhật 17/09/2026

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG TÊN THƯƠNG PHẨM, HÀM LƯỢNG HOẠT CHẤT, DẠNG THUỐC VÀ HỖN HỢP VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

Sau khi xem xét các kết quả phân tích và theo đề nghị của Hội đồng tư vấn thuốc bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm đổng ý cho bổ sung tên thương phẩm, hàm lượng hoạt chất, dạng thuốc và thuốc hỗn hợp vào các loại thuốc đã có trong danh mục thuốc được phép sử dụng ở Việt Nam sau đây:

STT

Thuốc có trong danh mục

Được bổ sung thêm tên thương phẩm, hoạt chất, dạng thuốc, thuốc hỗn hợp

(1)

(2)

(3)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

Thuốc trừ sâu:

Bacillus Thuringiensi

Cartap (Padan 10 G)

Diazinon (Basudin 10 G)

Dichlorvos (DDVP 50EC, Nuvan

50 EC, Demon 50 EC)

Dicrotophos (Bidrin 50 EC)

Monocrotophos (Nuvacron 50 SCW)

Cypermethrin + Profenofos

(Polytrin P 440 EC)

Deltamethrin + Buprofezin

(6.25 g/l + 50 g/l)

Cypermethrin + Phosalone (30g/l + 175g/l)

Lindane (gama IHC) + Carbary 4% + 4%

Deltamethrin + Dichlorvos 2% - 13 %

Thuốc trừ bệnh:

Thiophanate mothyl (Tocsin M-50 WP)

Kasugamyrin (Kasai 21, 2WP; Kauran) 47 WP

Validamin (Validacin 3 SC)

Metalaxyl - Nanoozeb (Ridomil-MZ 72 WP)

Thuốc trừ cỏ:

Ametryn (gosapax 50 WP)

Atrasin (gesaprin 80 WP)

Simazino (gesatop 8 WP)

Enetlochlor (Rifit 30 EC)

Merolacalor (Bual 720 EC)

Ametryn + ATRAZIN 250 g/l + 250 g/l

Ametryn + Atrazin 40% + 40%

Ametryn + Simazin 250 g/l + 250 g/l

Thuricide (var. Kustaki)

Padan 4 G

Basudin 5 G

Kogos 50 EC

Carbcron 50 SCW, 100 SCW

Nuvacron 20 SCW, 40 SCW

Polytrin C 440 EC

Dadeci EC

Sherzol EC

Sevidol 4/4 G

Sát trùng Linh 15 EC

Cercosin FL 5 SC

Kaumin 2 L

Validacin 5 SC

Ridonol 25 WP

Ridomil 5 G

Ridomil 240 EC

Gesapax 50 FW (SC)

Gesaprin 500 FW (SC)

Gesatop 500 FW

Rifit 50 EC, 2 G

Dual 440 EC, 550 EC

Gesapax Combi 500 FW

Gesapax Combi 80 WP

Gesatop Z 500 WP

Vũ Tuyên Hoàng

(Đã ký)

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan

22/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực
20/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực
21/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực
19/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực
18/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực
23/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực