Quyết định 69/NN-BVTV/QĐ

Bổ sung tên thương phẩm, hàm lượng hoạt chất và dạng thuốc vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam

Quyết địnhCòn hiệu lực
Số hiệu
69/NN-BVTV/QĐ
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Ngày ban hành
24/03/1992
Tình trạng hiệu lực
Còn hiệu lực
Ngày có hiệu lực
24/03/1992

Tình trạng hiệu lực theo vbpl.vn, cập nhật 17/09/2026

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

QUYẾT ĐỊNH 

Bổ sung tên thương phẩm, hàm lượng hoạt chất và dạng thuốc vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam

Sau lúc xem xét các kết quả phân tích và theo đề nghị của Hội đồng tư vấn thuốc BVTV, Bộ Nông ngiệp và CNTP đồng ý cho bổ sung tên thương phẩm, hàm lượng hoạt chất và dạng thuốc vào các loại thuốc đã có trong danh mục thuốc được phép sử dụng ở Việt Nam sau đây:

Số thứ tự

Thuốc có trong danh mục

Được bổ sung thêm tên thương phẩm, hoạt chất, dạng thuốc

(1)

(2)

(3)

1

2

3

4


5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

Cartap (Padan) 95 SP

Carbaryl (Sevin) 85 WP

Carbofuran (Furandan, Curaterr) 3G

Cypermethrin (Sherpa, Cymbueh Folytrin) 10 EC, 25 EC

Diazinon (Basudin, Neocidil) 50 EC

Dichlorvos (DDVP, Nuvan) 50 EC

Dimethoate (Bi 58, Rogor, Rexion Fostion) 50 EC

Endosulfan 30 EC

Enthofenprex (Trebon) 10 EC

Fenithrotion (Sumithion) 50 EC

Fenobucarb (Bassa, BPMC, Hopcin) 50 EC

Fencalerate (Sumicidin) 10 EC, 20 EC

Isoprocarb (Mipcin) 20EC, 25EC, 50 WP

Lindane (Gama BHC, gama HCH) 99, 5WP

Methamidophos (Filitox, Menitor) 60 SC

Monocrotopho (Zodrin, Nuvacron) 50 SCW

Methyl parathion (Parathion, wp-fatox, Metphos)

50EC

Phosphamidon (Dimecron pamidon) 50 SCW

Trichlorfon 50 EC. 80 WP

Validamycin (Validacin) 3 SC

Zimeb 80 WP

Protilachlor (Sofit) 30 EC

Phosphua kẽm (Fokeba) 20%

10G

Comet 85 WP

5G


5 EC, Tornado 10 EC

40EC,10 G, Platom 60 EC

Demon 50 EC

40 EC

35 EC

Trevon Q 10EC

Factor 50 EC

Heppecin 50 EC, Vitagro

50 EC, Super Kill 50 EC

Fantasy 20 EC

25 WP

90 WP, Gamatox 20 EC

50SC, 70, 73SC, Dynamite

50SC

40 EC, Thunder 515 DD

20 EC, 40 EC Milion 50

EC Pro teon 50 EC

100 SCW

Dipterex. Chlorophos 90 WP 90 SP

Jing gang meisu 5 WP,3SL

Zodiac 80 WP

Rifit 30 EC

1%, 5%

Ngô Thế Dân
(Đã ký)

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan

21/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực
22/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực
19/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực
18/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực
20/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực
23/2003/QĐ-BNNQuyết định
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thuBộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Chưa rõ hiệu lực