Quyết định 12/2004/QĐ-BTC

Của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mẫu hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước

Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực

Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.

Số hiệu
12/2004/QĐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
09/01/2004
Tình trạng hiệu lực
Chưa rõ hiệu lực
Ngày có hiệu lực
Chưa rõ

Chưa đồng bộ hiệu lực

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số : 12/2004/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2004 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc ban hành mẫu hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung qũy nhà nước BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Bộ luật Dân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Căn cứ Luật Kế tóan ngày 17 tháng 6 năm 2003; Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002; Căn cứ Nghị định số 14/1998/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về quản lý tài sản nhà nước; Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Nghị định số 89/2002/NĐ-CP ngày 07/12/2002 của Chính phủ quy định về việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hóa đơn; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý công sản - Bộ Tài chính, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung qũy nhà nước số 01/TSSQ-3L.04 trên cơ sở bổ sung nội dung ghi về địa điểm và thời gian vận chuyển hàng; về gia hạn thời gian vận chuyển hàng tịch thu, sung qũy nhà nước tại mẫu Hóa đơn bán tài sản tịch thu sung qũy nhà nước số 01/TSTT-3L ban hành kèm theo Quyết định số 29/2000/QĐ-BTC ngày 29/02/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Điều 2: Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung qũy nhà nước theo mẫu 01/TSSQ-3L.04 ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho Hóa đơn bán tài sản tịch thu sung qũy nhà nước theo mẫu 01/TSTT-3L tại Quyết định số 29/2000/QĐ-BTC ngày 29/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Điều 3: Giao Cục Quản lý Công sản tổ chức in ấn, phát hành hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung qũy nhà nước theo mẫu mới quy định tại Quyết định này; hướng dẫn các đơn vị thực hiện thanh hủy, quyết tóan hóa đơn cũ chưa sử dụng theo quy định hiện hành. Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Bộ trưởng các Bộ, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức thực hiện Quyết định này. Cục trưởng Cục quản lý công sản và Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch UBND cấp tỉnh tổ chức hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này ./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Ngọc Tuấn Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung qũy nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 12 /2004/QĐ-BTC ngày 09 tháng 01 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Mẫu số 01/TSSQ-3L.04 HÓA ĐƠN BÁN TÀI SẢN TỊCH THU, SUNG QŨY NHÀ NƯỚC (chỉ sử dụng cho cơ quan, đơn vị có chức năng bán tài sản tịch thu sung qũy nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước) Liên 1: (lưu) Ngày ……. tháng ……. năm ……. Ký hiệu: AA/04-QLCS; Số 00000 - Đơn vị bán TSTTSQNN: …………………………………………………... - Địa chỉ: ………………………………….. Điện thọai: ……………………. - Số tài khỏan: ……………….. tại Kho bạc Nhà nước: …………………….. - Bán theo Quyết định (hoặc văn bản) số ….. ngày ….. tháng ….. năm …….. của……………………………………………………………………………... về việc ……………………………………………………………………………... - Người mua TSTTSQNN: …………………………………………………… - Đơn vị: ………………………………………………………………………. - Địa chỉ: ……………………………………… Số tài khỏan ………………….. - Hình thức thanh tóan: ……………………………………………………….. - Địa điểm vận chuyển hàng đến: …………………………………………….. - Thời gian vận chuyển: Từ ngày ….. tháng ….. năm ….. đến ngày ….. tháng ….. năm ….. Số TT Tên tài sản tịch thu, sung qũy nhà nước Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6 Cộng tiền bán tài sản: ………………………………… Số tiền viết bằng chữ: ………………………………………………………… Người mua hàng (Ký, ghi rõ họ tên) Phụ trách kế tóan (Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên) Phần gia hạn thời gian vận chuyển (nếu có): - Lý do gia hạn: ……………………………………………………………………. - Thời gian gia hạn vận chuyển: Từ ngày ….. tháng ….. năm ….. đến ngày ….. tháng ….. năm ….. - Đơn vị gia hạn (Ký tên, đóng dấu) : ……………………………………………. Liên 1: Lưu hóa đơn gốc Liên 2: Giao cho khách hàng Liên 3: Dùng cho kế tóan thanh tóan

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan