Nghị quyết 35/NQ-UBTVQHK9

Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, Kiểm sát

Nghị quyếtHết hiệu lực toàn bộ
Văn bản này đã hết hiệu lực toàn bộ từ 01/10/2004

Được thay thế bởi Nghị quyết 730/2004/NQ-UBTVQH11.

Số hiệu
35/NQ-UBTVQHK9
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Ngày ban hành
17/05/1993
Tình trạng hiệu lực
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày có hiệu lực
30/09/2004
Ngày hết hiệu lực
01/10/2004

Tình trạng hiệu lực theo vbpl.vn, cập nhật 17/09/2026

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Văn bản liên quan6 văn bản
Quyết định 574/TTg
Bổ sung một số chế độ đối với công chức, viên chức hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang và các đối tượng hưởng chính sách xã hội
Còn hiệu lực
Thông tư liên tịch 54/1999/TTLT/BTCCBCP-BTC
Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và mức sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí từ nguồn kinh phí thuộc ngân sách nhà nước
Còn hiệu lực
Nghị định 5/CP
Quy định tạm thời việc thực hiện mức lương mới đối với người đương nhiệm trong các cơ quan của NN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang và trong các doanh nghiệp; điều chỉnh mức lương hưu, mức trợ cấp đối với các đối tượng CSXH
Còn hiệu lực
Nghị định 117/2005/NĐ-CP
Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Còn hiệu lực
Nghị định 208/2004/NĐ-CP
Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Còn hiệu lực
Thông tư liên tịch 03/2003/TTLT-BNV-BTC
Thông tư hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương, trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí thuộc ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộ
Được hướng dẫn thi hành bởi1 văn bản
Thông tư liên tịch 33/LB-TT
Thông tư hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên chức vụ bầu cử theo nhiệm kỳ
Còn hiệu lực
Bị thay thế bởi1 văn bản
Nghị quyết 730/2004/NQ-UBTVQH11
Về việc phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành toà án, ngành kiểm sát
Còn hiệu lực

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ
ngành Toà án, Kiểm sát

Căn cứ vào Điều 90 của Hiến pháp năm 1992;

Căn cứ vào Điều 52 Luật tổ chức Quốc hội năm 1992; Điều 42 Luật tổ chức Toà án nhân dân năm 1992; Điều 33 Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 1992;

Theo đề nghị của Chính phủ;

QUYẾT NGHỊ

1- Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, ngành Kiểm sát (kèm theo).

2- Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội hưởng mức lương ngang Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội.

3- Công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan dân cử, trong ngành Toà án, ngành Kiểm sát, hưởng lương và các khoản phụ cấp theo các bảng lương do Chính phủ quy định.

4- Giao cho Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này./.

BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ DÂN CỬ
(Ban hành theo Nghị quyết số 35/NQ-UBTVQHK9 ngày 17-5-1993)

Số TT

Chức danh

Hệ số mức lương

Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
(1000đ)

A

B

1

2

1

Chủ tịch nước

10

660

2

Thủ tướng Chính phủ

9,96

657

3

Chủ tịch Quốc hội

9,96

657

4

Phó Chủ tịch nước

9,50

627

5

Phó Thủ tướng Chính phủ

8,78

579

6

Phó Chủ tịch Quốc hội

8,78

579

7

Chánh án Toà án nhân dân tối cao

8,78

579

8

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

8,78

579

9

Chủ tịch Hội đồng dân tộc

8,50

561

10

Uỷ viên Uỷ ban thường vụ Quốc hội

8,40

554

11

Bộ trưởng

8,20

541

12

Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội

8,20

541

13

Phó Chủ tịch Hội đồng dân tộc

7,80

515

14

Phó Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội

7,50

495

15

Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh


8,20


541

16

Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh


7,30


482

17

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội , thành phố Hồ chí Minh

7,10

469

18

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh


6,20


409

19

Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hoà


5,90


389

20

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng,Cần thơ , Biên Hoà


5,00


330

21

Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh


5,20


343

22

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh


4,30


284

23

Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyên, thị xã, các quận còn lại


4,90


323

24

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyên, thị xã, các quận còn lại


4,00


268

25

Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh


6,10


403

26

Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh

5,50

363

27

Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hoà

4,20

279

28

Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà nội và thành phốHồ Chí Minh


3,80


257

29

Thư ký Hội đồng nhân dân huyện, thị xã, quận còn lại


3,50


237

BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN - NGHIỆP VỤ NGÀNH TOÀ ÁN, KIỂM SÁT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35NQ/UBTVQHK9 ngày 17 tháng 5 năm 1993 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội)

TOÀ ÁN Đơn vị tính: 1.000đ

Số TT

Ngạch công chức

Bậc lương

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao

- Hệ số

- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993

5,02


331

5,36


354

5,70


376

6,05


399

6,40


422

6,75


446

7,10


469

2

Thẩm phán Toà án nhân tỉnh ,thành phố

- Hệ số

- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993

3,62


246

3,88


261

4,14


276

4,40


291

4,66


308

4,92


325

5,18


342

5,44


359

5,70


376

3

Thẩm phán Toà án nhân huyện quận

- Hệ số

- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993

2,16


170

2,39


178

2,62


187

2,85


201

3,08


214

3,31


228

3,54


239

3,77


254

4,01


268

4,25


282

4

Thư ký Toà án

- Hệ số

- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993

1,70


151

1,82


157

1,94


163

2,06


166

2,18


171

2,30


175

2,42


179

2,54


183

2,66


190

2,79


197

2,92


205

3,05


213

3,18


220

3,31


228

3,44


236

3,57


242

Kiểm sát

Đơn vị tính: 1.000đ

Số TT

Ngạch công chức (chức danh)

Bậc lương

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

5

Kiểm sát viên cao cấp

- Hệ số

- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993

5,02

331

5,36

354

5,70

376

6,05

399

6,40

422

6,75

446

7,10

469

6

Kiểm sát viên trung cấp

- Hệ số

- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993

3,62

246

3,88

261

4,14

276

4,40

291

4,66

308

4,92

325

5,18

342

5,44

359

5,70

376

7

Kiểm sát viên sơ cấp

- Hệ số

- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993

2,16

170

2,39

178

2,62

187

2,85

201

3,08

214

3,31

228

3,54

239

3,77

254

4,01

268

4,25

282

8

Điểu tra viên cao cấp

- Hệ số

- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993

5,02

331

5,36

354

5,70

376

6,05

399

6,40

422

6,75

446

7,10

469

9

Điểu tra viên trung cấp

- Hệ số

- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993

3,62

246

3,88

261

4,14

276

4,40

291

4,66

308

4,92

325

5,18

342

5,44

359

5,70

376

10

Điều tra viên sơ cấp

- Hệ số

- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993

2,16

170

2,39

178

2,62

187

2,85

201

3,08

214

3,31

228

3,54

239

3,77

254

4,01

268

4,25

282

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.