QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy họach sản xuất - lưu thông muối đến năm 2000 - 2010 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Xét đề nghị của Bộ Thương mại tại tờ trình số 1681-TM/KH ngày 16 tháng 4 năm 1997; Xét ý kiến thẩm định của Bộ Kế họach và Đầu tư tại văn bản số 6695/BKH-VPTĐ ngày 23 tháng 10 năm 1997, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Quy họach sản xuất - lưu thông muối đến năm 2000 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu Quy họach: Xác định tổng thể sản xuất và lưu thông muối trong tòan quốc từ nay đến năm 2010, đảm bảo đủ muối cho nhu cầu tiêu dùng của nhân dân và các sản phẩm sau muối cho nhu cầu sản xuất và xuất khẩu. 2. Quy mô phát triển ngành muối: Đến năm 2000, sản xuất khỏang 1.100.000 tấn muối ăn và muối công nghiệp có chất lượng. Đến năm 2010 đạt khỏang 2.000.000 tấn muối và sản phẩm sau muối. 3. Diện tích và phân bổ các vùng muối chủ yếu: a. Mở rộng và cải tạo các đồng muối đang có ở miền Bắc, ở miền Trung và những đồng muối ở Nam Bộ hiện đang họat động có hiệu quả, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về số lượng và chất lượng muối ăn của nhân dân. b. Sử dụng có hiệu quả các vùng đất ven biển, đất sản xuất nông nghiệp hiệu quả thấp ở các tỉnh miền Trung để xây dựng mới các cơ sở sản xuất muốn công nghiệp với công nghệ tiên tiến để cung cấp cho nhu cầu sản xuất trong nước và xuất khẩu. c. Diện tích các vùng muối chủ yếu: Sản xuất muối ăn ở phía Bắc và Nam Bộ: khỏang 6.500 ha. Sản xuất muối công nghiệp ở miền Trung: khỏang 14.000 ha, trong đó chủ yếu ở các tỉnh: Ninh Thuận: khỏang 4.500 ha. Bình Thuận: khỏang 3.500 ha. Quảng Nam - Đà Nẵng: khỏang 3.000 ha. 4. Tổng vốn đầu tư ước tính: 1.466 tỷ đồng. 5. Nguồn vốn: Vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ đối với các doanh nghiệp công ích sản xuất muối ăn và diêm dân có nhiều khó khăn. Vốn tự có của các doanh nghiệp. Vốn tín dụng, vốn huy động của các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế và vốn nước ngòai. Đối với sản xuất muối công nghiệp thì sử dụng vốn tự có của doanh nghiệp vốn tín dụng và các nguồn vốn huy động trong và ngòai nước để thực hiện. Điều 2. Tổ chức thực hiện: Tổ chức hệ thống sản xuất và lưu thông muối thuộc Tổng Công ty Muối của Nhà nước, khuyến khích mọi cá nhân, đơn vị, tổ chức ở Trung ương và địa phương thuộc các thành phần kinh tế thực hiện sản xuất muối ăn, muối cho nhu cầu sản xuất trong nước và xuất khẩu và tham gia vào quá trình lưu thông, tiêu thụ muối. Xây dựng hệ thống kho tại đồng muối, kho dự trữ lưu thông, kho dự trữ quốc gia. Bộ Thương mại chịu trách nhiệm chỉ đạo Tổng công ty Muối tổ chức việc lưu thông muối ăn, bảo đảm nguồn muối dự trữ lưu thông, dự trữ quốc gia. Tổng Công ty Muối xây dựng kế họach phát triển, cải tạo các đồng muối và các công trình liên quan để đạt mục tiêu quy họach, phù hợp với chủ trương công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Nhà nước. Bộ Thương mại chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng để trình Chính phủ cơ chế chính sách hỗ trợ diêm dân sản xuất muối, cùng các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy họach được phê duyệt. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng Giám đốc Tổng Công ty Muối chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Quyết định 980/1997/QĐ-TTg
Phê duyệt Quy hoạch sản xuất - lưu thông muối đến năm 2000-2010
Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực
Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.
- Số hiệu
- 980/1997/QĐ-TTg
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Thủ tướng Chính phủ
- Ngày ban hành
- 18/11/1997
- Tình trạng hiệu lực
- Chưa rõ hiệu lực
- Ngày có hiệu lực
- Chưa rõ
Chưa đồng bộ hiệu lực
Lược đồ văn bản
Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.
Bị thay thế bởi1 văn bản
Quyết định 161/QĐ-TTg
Phê duyệt Quy hoạch phát triển sản xuất muối đến năm 2010 và năm 2020 (25)
Còn hiệu lực
Toàn văn
Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.
Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?
Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.
Văn bản liên quan
1800/QĐ-TTgQuyết định
Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2026 - 2031Thủ tướng Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
1799/QĐ-TTgQuyết định
Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2026 - 2031Thủ tướng Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
1808/QĐ-TTgQuyết định
1809/QĐ-TTgQuyết định
1805/QĐ-TTgQuyết định
1798/QĐ-TTgQuyết định
Phê chuẩn kết quả miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2026 - 2031Thủ tướng Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực