Thông tư số 74/2025/TT-BTCQuy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính

Số hiệu
74/2025/TT-BTC
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
04/07/2025

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

Số:74/2025/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2025

THÔNG TƯ

Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 166/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tài chính; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị ngành Tài chính.

  1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu 1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.

  1. Việc áp dụng các quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu được thực hiện như sau:

a) Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu dùng để xác định thời hạn lưu trữ cho các hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.

b) Xác định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu không được thấp hơn thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ban hành kèm theo Thông tư này.

c) Đối với hồ sơ, tài liệu chuyên ngành Tài chính hình thành trong họat động của cơ quan, tổ chức chưa được quy định thì các cơ quan, tổ chức căn cứ thời hạn lưu trữ của hồ sơ, tài liệu tương ứng tại Thông tư này để xác định.

d) Đối với hồ sơ, tài liệu không phải là chuyên ngành Tài chính nhưng hình thành trong họat động của cơ quan, tổ chức thuộc ngành Tài chính thì các cơ quan, tổ chức căn cứ thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khác có liên quan để xác định thời hạn lưu trữ.

Điều 4. Điều khỏan thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2025.

  1. Thông tư số 01/2024/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tài chính hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

  2. Những hồ sơ, tài liệu đã chỉnh lý khoa học và được xác định thời hạn lưu trữ thì tiếp tục giữ nguyên cho đến khi Hội đồng xác định giá trị tài liệu của cơ quan xem xét, đánh giá lại.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị ngành Tài chính và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm tóan nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các Hội, Đòan thể; - HĐND; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ - Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc ngành Tài chính; - Lưu: VT, VP (100b).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thị Bích Ngọc PHỤ LỤC THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU NGÀNH TÀI CHÍNH (Kèm theo Thông tư số 74/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) STT Tên nhóm hồ sơ, tài liệu Thời hạn lưu trữ Ghi chú I. Hồ sơ, tài liệu chiến lược, kế họach phát triển kinh tế - xã hội, quy họach 1. Hồ sơ xây dựng chiến lược phát triển kinh tế - xã hội Vĩnh viễn 2. Hồ sơ nghiên cứu, đề xuất, xây dựng cơ chế, chính sách và giải pháp về quy họach Vĩnh viễn 3. Hồ sơ tổng hợp xây dựng kế họach phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, hằng năm của cả nước Vĩnh viễn 4. Hồ sơ xây dựng kế họach phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, hằng năm của các địa phương và vùng lãnh thổ - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của cơ quan, đơn vị khác 10 năm 5. Hồ sơ về giao chỉ tiêu kế họach phát triển kinh tế - xã hội Vĩnh viễn 6. Hồ sơ tổng hợp kế họach phát triển kinh tế xã hội 5 năm, hằng năm của các ngành, lĩnh vực Vĩnh viễn 7. Hồ sơ hướng dẫn xây dựng kế họach phát triển kinh tế - xã hội 20 năm 8. Hồ sơ tổng hợp, hướng dẫn, theo dõi, đánh giá và báo cáo tình hình thực hiện phát triển kinh tế - xã hội của cả nước theo định kỳ: - 05 năm, giữa kỳ, hằng năm Vĩnh viễn - Hằng qúy 10 năm - Hằng tháng 05 năm 9. Hồ sơ theo dõi, đánh giá và báo cáo tình hình thực hiện phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương và vùng lãnh thổ: - 05 năm, giữa kỳ, hằng năm Vĩnh viễn - Hằng qúy 10 năm - Hằng tháng 05 năm 10. Hồ sơ kiểm tra, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện chiến lược, kế họach 5 năm, hằng năm, các chương trình, dự án đầu tư thuộc các ngành, lĩnh vực 20 năm 11. Hồ sơ báo cáo đánh giá việc thực hiện kế họach thuộc các ngành, lĩnh vực - Hằng năm Vĩnh viễn - Hằng qúy 10 năm - Hằng tháng 05 năm 12. Hồ sơ xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình tổng hợp, giao và thực hiện kế họach 20 năm 13. Hồ sơ nghiên cứu, thu thập và hệ thống hóa các thông tin về kinh tế - xã hội phục vụ cho việc xây dựng chiến lược, kế họach phát triển ngành, lĩnh vực 20 năm 14. Hồ sơ nghiên cứu, dự báo, thu thập thông tin các vấn đề liên quan đến kinh tế - xã hội để phục vụ xây dựng và điều hành kế họach 20 năm 15. Hồ sơ tổng hợp chung về tăng trưởng kinh tế 30 năm 16. Hồ sơ tổng hợp chung kinh tế vĩ mô, các cân đối vĩ mô chủ yếu của nền kinh tế quốc dân 30 năm 17. Hồ sơ đề xuất giải pháp để giữ vững các cân đối theo mục tiêu chiến lược và kế họach 20 năm 18. Hồ sơ điều phối phát triển kinh tế - xã hội vùng, liên vùng 20 năm 19. Hồ sơ lập, điều chỉnh nhiệm vụ lập quy họach đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt Vĩnh viễn 20. Hồ sơ thẩm định nhiệm vụ lập quy họach tỉnh và thẩm định quy họach tỉnh 50 năm 21. Hồ sơ xây dựng kế họach thực hiện quy họach tổng thể quốc gia, quy họach vùng, tỉnh sau khi được phê duyệt 30 năm 22. Hồ sơ xây dựng chính sách, nguồn lực, giải pháp quy họach tổng thể quốc gia; quy họach vùng, tỉnh sau khi được phê duyệt 20 năm 23. Hồ sơ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra giám sát, đánh giá đối với họat động quy họach 20 năm 24. Hồ sơ báo cáo về họat động quy họach, công tác quy họach tổng thể quốc gia; quy họach vùng, tỉnh - Hằng năm Vĩnh viễn - Hằng qúy 10 năm - Hằng tháng 05 năm 25. Hồ sơ lập nhiệm vụ lập quy họach tổng thể quốc gia Vĩnh viễn 26. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy họach tổng thể quốc gia Vĩnh viễn 27. Hồ sơ lập quy họach tổng thể quốc gia Vĩnh viễn 28. Hồ sơ thẩm định nhiệm vụ lập quy họach tổng thể quốc gia 50 năm 29. Hồ sơ thẩm định quy họach tổng thể quốc gia 50 năm 30. Hồ sơ rà sóat, phê duyệt quy họach tổng thể quốc gia Vĩnh viễn 31. Hồ sơ điều chỉnh quy họach tổng thể quốc gia Vĩnh viễn 32. Hồ sơ lập nhiệm vụ lập quy họach vùng Vĩnh viễn 33. Hồ sơ thẩm định nhiệm vụ lập quy họach vùng 20 năm 34. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy họach vùng Vĩnh viễn 35. Hồ sơ lập quy họach vùng Vĩnh viễn 36. Hồ sơ thẩm định quy họach vùng 20 năm 37. Hồ sơ rà sóat, phê duyệt quy họach vùng Vĩnh viễn 38. Hồ sơ điều chỉnh quy họach vùng Vĩnh viễn 39. Hồ sơ lập nhiệm vụ lập quy họach tỉnh Vĩnh viễn 40. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy họach tỉnh Vĩnh viễn 41. Hồ sơ lập quy họach tỉnh Vĩnh viễn 42. Hồ sơ thẩm định quy họach tỉnh 20 năm 43. Hồ sơ rà sóat, phê duyệt quy họach tỉnh Vĩnh viễn 44. Hồ sơ điều chỉnh quy họach tỉnh Vĩnh viễn 45. Hồ sơ hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, đánh giá đối với họat động quy họach và các vấn đề liên quan đến quy họach 10 năm 46. Hồ sơ báo cáo về họat động quy họach, công tác quy họach tổng thể quốc gia; quy họach vùng, quy họach tỉnh 25 năm 47. Cơ sở dữ liệu về quy họach 30 năm 48. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác xây dựng chiến lược, kế họach phát triển kinh tế - xã hội, quy họach 10 năm II. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực tài chính - ngân sách 49. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực tài chính - ngân sách Vĩnh viễn 50. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực tài chính - ngân sách 20 năm 51. Hồ sơ xây dựng dự tóan ngân sách nhà nước trung hạn, hằng năm Vĩnh viễn 52. Hồ sơ về phương án phân bổ dự tóan chi Chương trình mục tiêu quốc gia - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các cơ quan, đơn vị khác 10 năm 53. Hồ sơ phân bổ, bổ sung, điều chỉnh dự tóan ngân sách nhà nước hằng năm cho các cơ quan, đơn vị - Của cơ quan ban hành Vĩnh viễn - Của cơ quan khác gửi đến 30 năm 54. Hồ sơ rà sóat dự tóan ngân sách nhà nước hằng năm cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý 30 năm 55. Hồ sơ kiểm tra phân bổ dự tóan, tình hình thực hiện dự tóan thu, chi ngân sách của các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 20 năm 56. Báo cáo công khai dự tóan ngân sách nhà nước hằng năm trình Quốc hội/Hội đồng nhân dân 10 năm 57. Báo cáo công khai dự tóan ngân sách nhà nước hằng năm - Của cơ quan 10 năm - Của cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 05 năm 58. Tổng hợp kết quả phân bổ dự tóan ngân sách nhà nước hằng năm Vĩnh viễn 59. Báo cáo đánh giá tình hình quản lý, sử dụng kinh phí chi hành chính, sự nghiệp Vĩnh viễn 60. Hồ sơ cho ý kiến quyết tóan thu, chi ngân sách của các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý hằng năm - Của cơ quan 20 năm - Của cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 61. Hồ sơ đề nghị thẩm định (xét duyệt) quyết tóan thu, chi ngân sách nhà nước 10 năm 62. Hồ sơ quyết tóan ngân sách hằng năm của các đơn vị Vĩnh viễn 63. Hồ sơ tổng quyết tóan ngân sách nhà nước hằng năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các cơ quan, đơn vị khác 10 năm - Của cơ quan tài chính địa phương 10 năm 64. Báo cáo tổng quyết tóan ngân sách nhà nước năm đã được Quốc hội phê chuẩn Vĩnh viễn 65. Báo cáo quyết tóan ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân các cấp phê chuẩn Vĩnh viễn 66. Báo cáo quyết tóan ngân sách nhà nước - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các cơ quan, đơn vị khác 10 năm - Của cơ quan tài chính địa phương 10 năm 67. Báo cáo tài chính hằng năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các cơ quan, đơn vị khác 10 năm - Của cơ quan tài chính địa phương 10 năm 68. Báo cáo tài chính 09 tháng, 06 tháng, qúy, tháng - Của cơ quan 10 năm - Của các cơ quan, đơn vị khác 05 năm - Của cơ quan tài chính địa phương 05 năm 69. Báo cáo tình hình thực hiện ngân sách nhà nước 15 ngày, hằng tháng 05 năm 70. Báo cáo về phương án phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm và cắt giảm dự tóan chi thường xuyên ngân sách trung ương, địa phương hằng năm Vĩnh viễn 71. Báo cáo công khai quyết tóan ngân sách nhà nước - Của cơ quan 10 năm - Của các cơ quan, đơn vị khác 05 năm - Của cơ quan tài chính địa phương 05 năm 72. Báo cáo thống kê, tổng hợp, phân tích dự báo ngân sách nhà nước 30 năm 73. Báo cáo đánh giá tình hình quản lý, sử dụng kinh phí chi hành chính, sự nghiệp Vĩnh viễn 74. Hồ sơ quản lý dữ liệu trên hệ thống Tabmis gồm dự tóan đầu năm và bổ sung trong năm đối với dự tóan chi ngân sách trung ương, địa phương 20 năm 75. Hồ sơ, tài liệu về quản lý rủi ro tài chính và bảo mật dữ liệu 20 năm 76. Hồ sơ quản lý cấp phát tài chính hằng năm cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý 15 năm 77. Hồ sơ về huy động vốn, trả nợ gốc, lãi vay của ngân sách trung ương Vĩnh viễn 78. Báo cáo tình hình thực hiện kế họach tài chính của các qũy tài chính nhà nước ngòai ngân sách do trung ương quản lý Vĩnh viễn 79. Báo cáo tình hình sử dụng dự phòng ngân sách trung ương Vĩnh viễn 80. Hồ sơ tham gia về chính sách tiền lương, bảo hiểm xã hội và các chính sách khác đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc lĩnh vực hành chính, sự nghiệp 15 năm 81. Sổ sách theo dõi, quản lý về tài chính - ngân sách của cơ quan 10 năm 82. Tập lưu hạn mức kinh phí được duyệt, thông tri duyệt y dự tóan hằng năm 10 năm 83. Hồ sơ về trả lời chất vấn, bản thuyết trình, giải trình các lĩnh vực ngành Tài chính - Quốc hội, Chính phủ 20 năm - Cơ quan, cá nhân khác 10 năm 84. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý tài chính, ngân sách 10 năm III. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực đầu tư phát triển 85. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực đầu tư phát triển 20 năm 86. Hồ sơ xây dựng nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước Vĩnh viễn 87. Hồ sơ xây dựng kế họach đầu tư công trung hạn, hằng năm của cả nước, ngành, lĩnh vực Vĩnh viễn 88. Hồ sơ xây dựng kế họach đầu tư công trung hạn, hằng năm của các địa phương và vùng lãnh thổ - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của cơ quan khác gửi đến 20 năm 89. Hồ sơ điều chỉnh kế họach vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm Vĩnh viễn 90. Hồ sơ xây dựng phương án phân bổ vốn trung hạn, hằng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia Vĩnh viễn 91. Báo cáo phương án phân bổ chi tiết kế họach vốn Vĩnh viễn 92. Hồ sơ tổng hợp đề xuất việc điều chuyển, kéo dài kế họach vốn Vĩnh viễn 93. Hồ sơ tổng hợp phân bổ vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước, trái phiếu Chính phủ Vĩnh viễn 94. Hồ sơ phương án phân bổ vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước, trái phiếu Chính phủ Vĩnh viễn 95. Hồ sơ thông báo kế họach vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ 30 năm 96. Hồ sơ về giao, điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn dự phòng Vĩnh viễn 97. Hồ sơ về việc ứng vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ Vĩnh viễn 98. Hồ sơ tổng hợp danh mục các chương trình, dự án quan trọng quốc gia do địa phương quản lý thuộc kế họach đầu tư trung hạn 20 năm 99. Hồ sơ tổng hợp mức vốn chương trình, dự án trọng điểm quốc gia phát triển kinh tế vùng, địa phương 20 năm 100. Hồ sơ tổng hợp đề xuất sử dụng dự phòng ngân sách trung ương hằng năm Vĩnh viễn 101. Hồ sơ tổng hợp bổ sung vốn đầu tư công trong năm để thực hiện nhiệm vụ, chương trình, dự án đầu tư phát triển các địa phương Vĩnh viễn 102. Hồ sơ xây dựng phương án sử dụng số tăng thu và tiết kiệm chi của ngân sách trung ương, sử dụng cho đầu tư các dự án quan trọng do địa phương quản lý Vĩnh viễn 103. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn các dự án sử dụng ngân sách trung ương do địa phương quản lý 50 năm 104. Hồ sơ tổng hợp kế họach chi tiết kế họach vốn ngân sách nhà nước trung hạn, hằng năm của các chương trình đầu tư công do địa phương quản lý 30 năm 105. Hồ sơ tổng hợp kế họach đầu tư công trung hạn, hằng năm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương 30 năm 106. Hồ sơ tổng hợp kế họach đầu tư công của các Tập đòan, Tổng công ty 30 năm 107. Hồ sơ tổng hợp danh mục các dự án quan trọng quốc gia, nhiệm vụ, dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương thuộc kế họach đầu tư công trung hạn thuộc ngành, lĩnh vực phụ trách 20 năm 108. Hồ sơ tổng hợp, đề xuất nhiệm vụ và phân bổ dự tóan ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia Vĩnh viễn 109. Hồ sơ tổng hợp nhu cầu và dự kiến phương án phân bổ vốn kế họach đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách nhà nước 30 năm 110. Hồ sơ báo cáo tình hình thực hiện kế họach đầu tư công của cả nước Vĩnh viễn 111. Hồ sơ báo cáo tình hình thực hiện kế họach đầu tư công trung hạn và hằng năm của các địa phương và vùng lãnh thổ Vĩnh viễn 112. Hồ sơ nhập và phê duyệt dự tóan trên hệ thống Tabmis 10 năm 113. Hồ sơ báo cáo tình hình thực hiện kế họach đầu tư của các chương trình, dự án đầu tư công do địa phương quản lý 20 năm 114. Hồ sơ theo dõi, kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện kế họach đầu tư công trung hạn, hằng năm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương 30 năm 115. Hồ sơ báo cáo về tình hình thực hiện và giải ngân kế họach vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm do địa phương quản lý Vĩnh viễn 116. Hồ sơ tổng hợp quyết tóan niên độ vốn đầu tư công các địa phương Vĩnh viễn 117. Hồ sơ đánh giá tình hình phân bổ và tình hình thực hiện kế họach đầu tư công trung hạn, hằng năm của địa phương - Cơ quan ban hành Vĩnh viễn - Cơ quan khác gửi đến 20 năm 118. Hồ sơ hướng dẫn xây dựng kế họach đầu tư công trung hạn và hằng năm 20 năm 119. Hồ sơ hướng dẫn các địa phương xây dựng, theo dõi, đánh giá và báo cáo định kỳ về kế họach đầu tư công của các địa phương và vùng lãnh thổ 20 năm 120. Hồ sơ giám sát, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công 20 năm 121. Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia, dự án thuộc thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội Vĩnh viễn 122. Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định/chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ Vĩnh viễn 123. Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư 30 năm 124. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công dự án nhóm A thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ 50 năm 125. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án đầu tư công thuộc các ngành, lĩnh vực 30 năm 126. Hồ sơ tổng hợp báo cáo giám sát đánh giá đầu tư các chương trình, dự án của địa phương 15 năm 127. Báo cáo tổng hợp quyết tóan vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm (quyết tóan theo niên độ) - Của cơ quan 20 năm - Cơ quan khác gửi đến 10 năm 128. Báo cáo tổng hợp tình hình thu hồi vốn ứng trước hoặc thực hiện thanh tóan vốn đầu tư công hằng năm, nhiều năm 50 năm 129. Hồ sơ quyết tóan dự án hòan thành sử dụng vốn đầu tư công - Tài liệu dự án nhóm A Vĩnh viễn - Tài liệu dự án nhóm B 30 năm - Tài liệu dự án nhóm khác 20 năm 130. Báo cáo tình hình quyết tóan vốn đầu tư công dự án hòan thành trong năm Vĩnh viễn 131. Hồ sơ cho ý kiến về chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư các chương trình, dự án - Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng, dự án trọng điểm quốc gia 20 năm - Chương trình, dự án khác 10 năm 132. Hồ sơ thẩm định phương án phát triển hệ thống khu công nghiệp, khu kinh tế trong quy họach tỉnh 30 năm 133. Hồ sơ hướng dẫn, đánh giá việc thực hiện phương án phát triển hệ thống khu công nghiệp, khu kinh tế trong quy họach tỉnh; các mô hình khu công nghiệp mới 20 năm 134. Hồ sơ thẩm định việc thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới khu kinh tế Vĩnh viễn 135. Hồ sơ hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất và khu chức năng trong khu kinh tế 20 năm 136. Hồ sơ phê duyệt danh mục các khu kinh tế trọng điểm trong từng thời kỳ 30 năm 137. Hồ sơ xây dựng danh mục quốc gia các dự án kêu gọi đầu tư trong nước và nước ngòai vào khu công nghiệp, khu kinh tế 30 năm 138. Hồ sơ tổng hợp, đánh giá tình hình đầu tư trong nước, đầu tư nước ngòai của khu công nghiệp, khu kinh tế Vĩnh viễn 139. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý đầu tư phát triển 10 năm IV. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực kế tóan, kiểm tóan 140. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực kế tóan, kiểm tóan Vĩnh viễn 141. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực kế tóan, kiểm tóan 20 năm 142. Hồ sơ báo cáo kết quả họat động quản lý nhà nước hằng năm, nhiều năm trong lĩnh vực kế tóan, kiểm tóan Vĩnh viễn 143. Hồ sơ cấp phôi chứng chỉ bồi dưỡng kế tóan trưởng 10 năm 144. Hồ sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ kế tóan, kiểm tóan và giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan, kiểm tóan 20 năm 145. Hồ sơ quản lý, giám sát việc chấp hành pháp luật về kế tóan và kiểm tóan của các đơn vị kế tóan, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan, kiểm tóan 20 năm 146. Hồ sơ chấp thuận chế độ kế tóan áp dụng đối với các đơn vị thuộc đối tượng quản lý 15 năm 147. Hồ sơ thi, cấp chứng chỉ kiểm tóan viên, kế tóan viên 10 năm 148. Báo cáo kiểm kê, đánh giá lại tài sản cố định (trừ tài sản là nhà, đất) - Báo cáo tổng hợp 20 năm - Phiếu kiểm kê, đánh giá 05 năm 149. Hồ sơ quyết định mua sắm, xác lập quyền sở hữu của nhà nước về tài sản, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, bán, thuê, cho thuê, chuyển nhượng, tiêu hủy tài sản công và các hình thức xử lý khác - Tài sản là nhà, đất Vĩnh viễn - Tài sản khác 20 năm 150. Hồ sơ đấu thầu mua sắm thường xuyên tài sản, vật tư, thiết bị - Tài liệu mời thầu, đấu thầu và phê duyệt kết quả đấu thầu, hồ sơ dự thầu trúng thầu 20 năm - Hồ sơ dự thầu không trúng thầu 05 năm 151. Kế họach tài chính, trang cấp tài sản trung dài hạn của ngành, cơ quan và các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 20 năm 152. Hồ sơ mua sắm trực tiếp vật tư, trang thiết bị làm việc 10 năm 153. Báo cáo quyết tóan ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân các cấp phê chuẩn Vĩnh viễn 154. Hồ sơ báo cáo quyết tóan dự án hòan thành thuộc nhóm A, dự án quan trọng quốc gia Vĩnh viễn 155. Sổ kế tóan tổng hợp 20 năm 156. Chứng từ kế tóan sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế tóan và lập báo cáo tài chính, các bảng kê, bảng tổng hợp chi tiết, các sổ kế tóan chi tiết; báo cáo tài chính tháng, qúy, năm của đơn vị kế tóan; báo cáo quyết tóan; báo cáo tự kiểm tra kế tóan và tài liệu khác sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế tóan và lập báo cáo tài chính 10 năm 157. Tài liệu kế tóan liên quan đến thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, báo cáo kết quả kiểm kê và đánh giá tài sản 20 năm 158. Tài liệu kế tóan của đơn vị chủ đầu tư, bao gồm tài liệu kế tóan của các kỳ kế tóan năm và tài liệu kế tóan về báo cáo quyết tóan dự án hòan thành thuộc nhóm B, C 10 năm 159. Tài liệu kế tóan liên quan đến thành lập, chia, tách hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp, hoặc chuyển đổi đơn vị, giải thể, phá sản, chấm dứt họat động, kết thúc dự án 10 năm 160. Chứng từ kế tóan không sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế tóan và lập báo cáo tài chính (phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho) 05 năm 161. Tài liệu kế tóan dùng cho quản lý điều hành của đơn vị kế tóan không sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế tóan và lập báo cáo tài chính 05 năm 162. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý kế tóan, kiểm tóan 10 năm V. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư 163. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư Vĩnh viễn 164. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư 20 năm 165. Hồ sơ đàm phán, ký kết liên quan đến đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư Vĩnh viễn 166. Hồ sơ theo dõi, đánh giá, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về đầu tư nước ngòai vào Việt Nam, tình hình chấp hành pháp luật về đầu tư ra nước ngòai 20 năm 167. Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư đối với chương trình, dự án có vốn nước ngòai; dự án đầu tư ra nước ngòai thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ 50 năm 168. Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngòai đa mục tiêu trong đó có mục tiêu kinh doanh Casino, đặt cược 50 năm 169. Hồ sơ tổng hợp, rà sóat, đề xuất sửa đổi ngành nghề tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngòai theo quy định của pháp luật và điều ước quốc tế về đầu tư 20 năm 170. Hồ sơ về phòng ngừa, xử lý tranh chấp giữa nhà đầu tư nước ngòai với cơ quan quản lý nhà nước 20 năm 171. Hồ sơ tổng hợp, đánh giá tình hình đầu tư trong cả nước Vĩnh viễn 172. Hồ sơ tổng hợp, báo cáo tình hình tài chính hằng năm của doanh nghiệp có vốn của nước ngòai vào Việt Nam Vĩnh viễn 173. Báo cáo thực hiện đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư của cơ quan - Báo cáo tổng kết nhiều năm, hằng năm Vĩnh viễn - Báo cáo sơ kết, 6 tháng, 9 tháng 10 năm - Báo cáo qúy, tháng 05 năm 174. Hồ sơ cấp, điều chỉnh và chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngòai đối với các dự án đầu tư ra nước ngòai Vĩnh viễn 175. Hồ sơ giám sát các dự án về đầu tư ra nước ngòai 20 năm 176. Hồ sơ thực hiện, điều phối các họat động xúc tiến đầu tư ra nước ngòai 20 năm 177. Hồ sơ hướng dẫn xây dựng và thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, UBND các tỉnh, thành phố 10 năm 178. Hồ sơ tổng hợp, xây dựng, triển khai, điều phối Chương trình xúc tiến đầu tư sử dụng ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Tài chính 50 năm 179. Hồ sơ tổng hợp, xây dựng, triển khai, điều phối và theo dõi việc thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia 50 năm 180. Hồ sơ tổ chức các họat động xúc tiến, quảng bá môi trường đầu tư của Việt Nam 20 năm 181. Hồ sơ hướng dẫn, hỗ trợ các nhà đầu tư tìm hiểu cơ hội đầu tư và triển khai dự án đầu tư 10 năm 182. Hồ sơ theo dõi, tổng hợp, đánh giá họat động chuyên môn của các nhà đầu mối xúc tiến đầu tư tại nước ngòai 20 năm 183. Hồ sơ cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Vĩnh viễn 184. Hồ sơ tiếp nhận đề nghị chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh 20 năm 185. Hồ sơ quản lý họat động đầu tư trong nước, đầu tư nước ngòai vào địa bàn tỉnh 20 năm 186. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngòai và xúc tiến đầu tư 10 năm VI. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực quản lý nợ và kinh tế đối ngọai 187. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực kinh tế đối ngọai, quản lý các nguồn vay và viện trợ nước ngòai Vĩnh viễn 188. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực kinh tế đối ngọai, quản lý các nguồn vay và viện trợ nước ngòai 20 năm 189. Hồ sơ phân tích đánh giá về tính an tòan, bền vững của nợ công 20 năm 190. Hồ sơ quản lý danh mục nợ công trung hạn, hằng năm 50 năm 191. Hồ sơ xây dựng kế họach vay, trả nợ công trung hạn, hằng năm 30 năm 192. Hồ sơ tổng hợp nợ nước ngòai của quốc gia - Trung hạn, hằng năm Vĩnh viễn - 06 tháng 10 năm 193. Hồ sơ thống kê, tổng hợp theo dõi các khỏan nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ hằng năm, nhiều năm Vĩnh viễn 194. Hồ sơ quản lý tài chính theo nguồn vay hoặc vốn ODA hằng năm 70 năm 195. Hồ sơ đàm phán, ký kết, điều chỉnh các văn bản vay vốn, tiếp nhận viện trợ với các đối tác nước ngòai 70 năm 196. Hồ sơ về đánh giá tình hình kinh tế vĩ mô, tình hình thực hiện danh mục vay nợ, viện trợ nước ngòai của Chính phủ 20 năm 197. Hồ sơ báo cáo tình hình đàm phán, ký kết và thực hiện các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi quản lý 20 năm 198. Hồ sơ về tổ chức đối thọai về chính sách của Việt Nam cho các đối tác nước ngòai 15 năm 199. Hồ sơ về việc đóng cổ phần, các khỏan đóng góp và niên liễm của Việt Nam tại các tổ chức quốc tế do Bộ Tài chính là đại diện 30 năm 200. Hồ sơ về thỏa thuận hợp tác kinh tế - tài chính, văn hóa, khoa học kỹ thuật giữa Việt Nam và Lào 50 năm 201. Hồ sơ thực hiện các chương trình hợp tác giữa Việt Nam và Lào, Việt Nam với Campuchia 20 năm 202. Hồ sơ quản lý tài chính đối với nguồn vốn tài trợ của Việt Nam (viện trợ, cho vay, hợp tác) cho nước ngòai 50 năm 203. Hồ sơ xây dựng hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm 30 năm 204. Hồ sơ cấp bảo lãnh Chính phủ đối với các khỏan vay, phát hành trái phiếu của doanh nghiệp 50 năm 205. Hồ sơ giám sát thực hiện hạn mức bảo lãnh Chính phủ, hạn mức phát hành trái phiếu được Chính phủ hằng năm đối với các khỏan vay, phát hành trái phiếu của doanh nghiệp 20 năm 206. Hồ sơ hướng dẫn về thỏa thuận vay, phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp 15 năm 207. Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý tài chính đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vay thương mại nước ngòai của Chính phủ 20 năm 208. Hồ sơ xây dựng hạn mức vay về cho vay lại vốn nước ngòai nhiều năm và hằng năm 20 năm 209. Hồ sơ cho vay lại/ủy quyền cho vay lại và thu hồi nợ vay lại vốn nước ngòai của Chính phủ 50 năm 210. Hồ sơ về thẩm định hoặc tổng hợp kết quả thẩm định cho vay lại vốn nước ngòai 15 năm 211. Hồ sơ quản lý, xử lý tài chính đối với các khỏan vay lại vốn vay nước ngòai của Chính phủ gặp khó khăn trong trả nợ 20 năm 212. Hồ sơ xử lý đối với các khỏan vay, khỏan phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh gặp khó khăn trả nợ 20 năm 213. Hồ sơ công bố tỷ lệ cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngòai của Chính phủ cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 50 năm 214. Hồ sơ cho vay lại, giám sát và thu hồi nợ đối với nguồn vốn vay nước ngòai của Chính phủ cho chính quyền địa phương 50 năm 215. Hồ sơ báo cáo đánh giá công tác giải ngân nguồn vốn vay nước ngòai của Chính phủ 20 năm 216. Hồ sơ giải ngân, giám sát giải ngân, rút vốn và sử dụng vốn vay nước ngòai của Chính phủ 15 năm 217. Hồ sơ quản lý cơ sở dữ liệu về nợ công, thống kê theo dõi các khỏan nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ 50 năm 218. Hồ sơ thống kê và tổng hợp số liệu về vay và trả nợ công hằng năm 20 năm 219. Hồ sơ về qũy tích lũy trả nợ công và nợ nước ngòai 10 năm 220. Hồ sơ chủ trương tiếp nhận viện trợ nước ngòai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ 10 năm 221. Hồ sơ thẩm định số liệu hạch tóan ngân sách nhà nước các khỏan viện trợ nước ngòai cho các cơ quan, tổ chức phục vụ công tác quyết tóan ngân sách hằng năm 20 năm 222. Hồ sơ dự tóan hằng năm và từng thời kỳ vốn viện trợ cho nước ngòai của ngân sách trung ương Vĩnh viễn 223. Hồ sơ về phương án phân bổ, giao dự tóan nguồn viện trợ hằng năm cho nước ngòai của Chính phủ Vĩnh viễn 224. Hồ sơ quyết tóan vốn viện trợ, vốn vay nước ngòai Vĩnh viễn 225. Hồ sơ xây dựng đề án, kế họach phát hành trái phiếu của Chính phủ để huy động vốn trên thị trường quốc tế Vĩnh viễn 226. Hồ sơ cho ý kiến về phát hành trái phiếu quốc tế và các hình thức vay khác của doanh nghiệp, tổ chức kinh tế 20 năm 227. Hồ sơ trả nợ, hòan nợ, cơ cấu lại các khỏan nợ giữa Chính phủ Việt Nam với các đối tác nước ngòai 70 năm 228. Báo cáo số liệu tiếp nhận viện trợ, bảo lãnh, giải ngân các dự án vốn đầu tư nước ngòai hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đơn vị khác 10 năm 229. Báo cáo số liệu tiếp nhận viện trợ; tình hình thực hiện các dự án vốn đầu tư nước ngòai tháng, qúy, 06 tháng - Của cơ quan 20 năm - Của các đơn vị khác 05 năm 230. Báo cáo tổng hợp số liệu về vay và trả nợ công, nợ nước ngòai hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đơn vị khác 10 năm 231. Hồ sơ quản lý tiếp nhận và bán hàng viện trợ thu tiền vào ngân sách hằng năm 20 năm 232. Hồ sơ về xếp hạng tín nhiệm quốc gia, đánh giá rủi ro tín dụng quốc gia 20 năm 233. Hồ sơ, tài liệu dự án từ nguồn vốn nước ngòai 15 năm 234. Tờ khai xác nhận viện trợ bằng tiền, hàng hóa nhập khẩu và hàng hóa, dịch vụ trong nước; lệnh ghi thu ghi chi 10 năm 235. Hồ sơ thực hiện công tác đối ngọai (nội dung làm việc, công tác lễ tân hậu cần, hỗ trợ thủ tục xuất nhập cảnh cho các đòan công tác nước ngòai) 10 năm 236. Hồ sơ hội nghị, hội thảo khoa học về công tác kinh tế đối ngọai, quản lý các nguồn vay và viện trợ nước ngòai - Hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế 20 năm - Hội nghị, hội thảo khoa học trong nước 15 năm 237. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác kinh tế đối ngọai, quản lý các nguồn vay và viện trợ nước ngòai 10 năm VII. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực đấu thầu 238. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực đấu thầu Vĩnh viễn 239. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực đấu thầu 20 năm 240. Hồ sơ thẩm định kế họach tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế họach lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ 50 năm 241. Hồ sơ thẩm định kế họach tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế họach lựa chọn nhà thầu, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng 30 năm 242. Hồ sơ thẩm định lựa chọn nhà thầu, điều chỉnh kế họach lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh 30 năm 243. Hồ sơ thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án do UBND làm chủ đầu tư 30 năm 244. Hồ sơ thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị về lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư cấp trung ương 30 năm 245. Hồ sơ thẩm định kế họach lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh 30 năm 246. Hồ sơ thẩm định công tác lựa chọn nhà đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh 30 năm 247. Hồ sơ hướng dẫn, xử lý các tình huống trong đấu thầu 10 năm 248. Hồ sơ tổ chức kiểm tra họat động lựa chọn nhà thầu, lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác PPP 20 năm 249. Hồ sơ tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện họat động đấu thầu và đầu tư theo phương thức đối tác PPP Vĩnh viễn 250. Báo cáo thực hiện công tác quản lý đấu thầu của cơ quan - Báo cáo tổng kết nhiều năm, hằng năm Vĩnh viễn - Báo cáo sơ kết, 6 tháng, 9 tháng 10 năm - Báo cáo qúy, tháng 05 năm 251. Hồ sơ cung cấp dịch vụ tư vấn, hỗ trợ đấu thầu, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, đầu tư theo phương thức PPP 10 năm 252. Hồ sơ cấp, cấp lại, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu, chứng chỉ hành nghề họat động đấu thầu 20 năm 253. Hồ sơ tổ chức bồi dưỡng giảng viên đấu thầu và cấp chứng nhận bồi dưỡng giảng viên đấu thầu 10 năm 254. Hồ sơ cung cấp dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng, tư vấn, hỗ trợ nghiệp vụ về đấu thầu 10 năm 255. Hồ sơ kiểm tóan về trình tự, thủ tục trong đấu thầu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân - Vụ việc quan trọng 30 năm - Vụ việc khác 10 năm 256. Hồ sơ phát hành, quản lý báo đấu thầu 10 năm 257. Hồ sơ đăng ký bên mời thầu, nhà thầu 10 năm 258. Hồ sơ dự thầu không trúng thầu 05 năm 259. Hồ sơ thông tin về nhà thầu, nhà đầu tư nước ngòai 05 năm 260. Phiếu đăng ký thông tin về nhà thầu, nhà đầu tư nước ngòai trúng thầu tại Việt Nam 05 năm 261. Phiếu đăng tải thông tin, thông báo về nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu 05 năm 262. Hồ sơ hướng dẫn, yêu cầu các cơ quan giải quyết kiến nghị của nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu 10 năm 263. Hồ sơ giải quyết kiến nghị, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đấu thầu 10 năm 264. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý đấu thầu 10 năm VIII. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, kinh tế tập thể và hộ kinh doanh 265. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, kinh tế tập thể và hộ kinh doanh Vĩnh viễn 266. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, kinh tế tập thể và hộ kinh doanh 20 năm 267. Hồ sơ đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc tòan bộ doanh nghiệp 70 năm 268. Hồ sơ đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp nhà nước đang họat động và đầu tư vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 30 năm 269. Hồ sơ tổng hợp dự tóan, phân bổ dự tóan hỗ trợ doanh nghiệp 20 năm 270. Hồ sơ thẩm tra quyết tóan tài chính hằng năm cho các doanh nghiệp thuộc đối tượng quản lý theo thẩm quyền 20 năm 271. Báo cáo tổng hợp tình hình tài chính hằng năm của các doanh nghiệp nhà nước 30 năm 272. Báo cáo tổng hợp kết quả xếp lọai doanh nghiệp, tình hình cơ cấu lại, cổ phần hóa, thóai vốn, thu nộp ngân sách nhà nước hằng năm - Của cơ quan 20 năm - Của các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 273. Hồ sơ đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước 10 năm 274. Hồ sơ phê duyệt đề án thành lập doanh nghiệp nhà nước Vĩnh viễn 275. Hồ sơ phê duyệt đề án tổng thể sắp xếp và đổi mới doanh nghiệp nhà nước 50 năm 276. Hồ sơ theo dõi, tổng hợp tình hình sắp xếp, đổi mới và phát triển doanh nghiệp nhà nước 20 năm 277. Hồ sơ xác định đối tượng hỗ trợ phát triển doanh nghiệp 10 năm 278. Hồ sơ thẩm định việc cấp phát kinh phí hỗ trợ qũy khen thưởng, qũy phúc lợi cho doanh nghiệp 10 năm 279. Hồ sơ giao vốn của nhà nước cho các tập đòan, doanh nghiệp nhà nước Vĩnh viễn 280. Hồ sơ hỗ trợ tài chính của nhà nước cho các tập đòan, doanh nghiệp nhà nước 20 năm 281. Hồ sơ quản lý, giám sát việc thực hiện cấp vốn, đầu tư vốn của nhà nước cho các doanh nghiệp 20 năm 282. Hồ sơ cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước 50 năm 283. Hồ sơ xác định giá trị doanh nghiệp nhà nước để thực hiện chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại, thóai vốn,... 20 năm 284. Hồ sơ khoanh nợ, xóa nợ, chuyển đổi nợ đối với doanh nghiệp thuộc đối tượng quản lý theo thẩm quyền 20 năm 285. Hồ sơ về quản lý, trích lập và sử dụng qũy sắp xếp và phát triển doanh nghiệp và các qũy khác 15 năm 286. Hồ sơ thanh tóan hoặc cấp kinh phí hỗ trợ cho các doanh nghiệp, hợp tác xã, Liên đòan Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, các tổ chức khác thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 287. Hồ sơ cử người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 10 năm từ sau khi doanh nghiệp, giải thể 288. Hồ sơ quản lý việc chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước 20 năm 289. Hồ sơ xếp lọai doanh nghiệp nhà nước 10 năm 290. Báo cáo kết quả thực hiện sắp xếp lao động và quyết tóan chi trả lao động dôi dư - Của cơ quan 20 năm - Của các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 291. Báo cáo tài chính, báo cáo giám sát tài chính của các doanh nghiệp, các qũy - Hằng năm 10 năm - 06 tháng, qúy 05 năm 292. Hồ sơ về hỗ trợ lao động dôi dư, tinh giản biên chế do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước 15 năm 293. Hồ sơ về hỗ trợ họat động cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích, dịch vụ công và hỗ trợ tài chính khác 10 năm 294. Hồ sơ hỗ trợ lãi suất tạm trữ một số mặt hàng và hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thuốc 15 năm 295. Hồ sơ xét thưởng kim ngạch xuất khẩu 15 năm 296. Hồ sơ hỗ trợ tiền điện tiểu nông và thủy lợi phí 10 năm 297. Hồ sơ quản lý cấp phát ngân sách và hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp 10 năm 298. Hồ sơ thẩm định quyết tóan ngân sách nhà nước hằng năm hỗ trợ doanh nghiệp 20 năm 299. Hồ sơ tổ chức triển khai pháp luật, chính sách liên quan tới hỗ trợ phát triển doanh nghiệp 10 năm 300. Hồ sơ kiến nghị rà sóat, cắt giảm, đơn giản hóa quy định về họat động kinh doanh 10 năm 301. Hồ sơ tổ chức, triển khai kế họach, chương trình, dự án; xác định mục tiêu, đối tượng hỗ trợ phát triển doanh nghiệp 10 năm 302. Hồ sơ báo cáo về tình hình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trong cả nước Vĩnh viễn 303. Hồ sơ xây dựng chương trình, đề án phát triển kinh tế tập thể trong cả nước Vĩnh viễn 304. Hồ sơ kiểm tra, đôn đốc, đánh giá thực hiện tình hình thực hiện pháp luật về kinh tế tập thể 20 năm 305. Hồ sơ thực hiện chế độ báo cáo về kinh tế tập thể 20 năm 306. Hồ sơ tổng hợp báo cáo tình hình hỗ trợ kinh tế tập thể trong cả nước Vĩnh viễn 307. Hồ sơ tổ chức mô hình thí điểm, nhân rộng điển hình tiên tiến trong tổ chức kinh tế tập thể 20 năm 308. Hồ sơ phát hành ấn phẩm về kinh tế tập thể 10 năm 309. Hồ sơ theo dõi, kiểm tra, giám sát cơ quan đăng ký kinh doanh trong việc thực hiện nghiệp vụ đăng ký doanh nghiệp, tổ chức kinh tế hợp tác, hộ kinh doanh và các lọai hình khác 20 năm 310. Hồ sơ tổng hợp tình hình thực hiện đăng ký, sau đăng ký doanh nghiệp, tổ chức kinh tế hợp tác, hộ kinh doanh và các lọai hình khác Vĩnh viễn 311. Hồ sơ cấp, đổi, thu hồi, hủy bỏ, chỉnh sửa thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cấp mã số cho doanh nghiệp, đổi tên doanh nghiệp 10 năm từ sau khi doanh nghiệp giải thể 312. Hồ sơ từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp, tổ chức kinh tế hợp tác, hộ kinh doanh và các lọai hình khác 05 năm 313. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp 15 năm 314. Hồ sơ tư vấn hộ kinh doanh đăng ký chuyển đổi thành doanh nghiệp 10 năm 315. Hồ sơ đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật, thay đổi chủ sở hữu của doanh nghiệp 10 năm 316. Hồ sơ về đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký giảm vốn điều lệ doanh nghiệp 10 năm 317. Hồ sơ về đăng ký, đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh 10 năm từ sau khi doanh nghiệp giải thể 318. Hồ sơ về gia hạn thời hạn họat động, thời gian góp vốn cho doanh nghiệp 10 năm 319. Hồ sơ giải thể, sáp nhập, tách, chấm dứt họat động doanh nghiệp, chuyển đổi lọai hình, chuyển nhượng cổ phần doanh nghiệp, chào bán cổ phần 10 năm 320. Hồ sơ hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp qua mạng 10 năm 321. Hồ sơ phát hành ấn phẩm, tài liệu hướng dẫn, phổ biến pháp luật về đăng ký doanh nghiệp, tổ chức kinh tế hợp tác, hộ kinh doanh và các lọai hình khác 10 năm 322. Hồ sơ thu thập, lưu trữ, rà sóat và quản lý thông tin về đăng ký doanh nghiệp 20 năm 323. Hồ sơ về hỗ trợ công tác khởi nghiệp 10 năm 324. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý tài chính doanh nghiệp nhà nước và phát triển doanh nghiệp tư nhân, kinh tế tập thể, hộ kinh doanh 10 năm IX. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực giá 325. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực giá Vĩnh viễn 326. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn lĩnh vực giá 20 năm 327. Báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác chỉ đạo, điều hành quản lý giá cả, phân tích, dự báo giá thị trường trong nước và thế giới hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 328. Báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác chỉ đạo, điều hành quản lý giá cả, phân tích, dự báo giá thị trường trong nước và thế giới 09 tháng, 06 tháng, qúy, tháng - Của cơ quan 10 năm - Của đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 05 năm 329. Hồ sơ tổng kết, đánh giá về họat động thẩm định giá hằng năm - Của cơ quan 20 năm - Của các doanh nghiệp thẩm định giá 10 năm 330. Báo cáo họat động thẩm định giá hằng năm các doanh nghiệp 10 năm 331. Hồ sơ thẩm định dự tóan hằng năm kinh phí chi từ nguồn ngân sách đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá 20 năm 332. Hồ sơ lập, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá 10 năm 333. Hồ sơ về việc phân công và tổ chức thực hiện thẩm định giá tài sản nhà nước thuộc địa phương quản lý 20 năm 334. Hồ sơ thẩm tra quyết tóan hằng năm kinh phí chi từ nguồn ngân sách đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá 20 năm 335. Hồ sơ phê duyệt về chủ trương, biện pháp bình ổn giá; điều hành giá cả 70 năm 336. Hồ sơ quy định danh mục, điều chỉnh danh mục hàng hóa dịch vụ thực hiện bình ổn giá 70 năm 337. Hồ sơ quy định danh mục hàng hóa dịch vụ do nhà nước định giá 70 năm 338. Hồ sơ thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá 10 năm 339. Hồ sơ về việc công bố danh sách các doanh nghiệp thẩm định giá, danh sách thẩm định viên về giá đủ điều kiện hành nghề thẩm định giá tài sản hằng năm 10 năm 340. Hồ sơ về hướng dẫn tổ chức hiệp thương giá - Của cơ quan 10 năm - Của đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 05 năm 341. Hồ sơ thông báo danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký giá tại cơ quan có thẩm quyền 10 năm 342. Hồ sơ quản lý cấp phép đủ điều kiện họat động thẩm định giá cho các doanh nghiệp 10 năm 343. Hồ sơ quản lý đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, cấp chứng chỉ nghiệp vụ thẩm định giá 10 năm 344. Tài liệu về thi cấp thẻ thẩm định viên về giá - Kế họach và báo cáo tình hình thực hiện kế họach tổ chức thi theo năm 10 năm - Hồ sơ thí sinh đủ điều kiện dự thi; đề thi và đáp án; kết quả thi, kết quả phúc khảo; công tác tổ chức chấm phúc khảo 10 năm - Bài thi của thí sinh, biên bản xử lý vi phạm nội quy (nếu có) và các biên bản bàn giao bài thi của Hội đồng thi; danh sách ký nộp bài thi 15 năm - Phiếu xác nhận đã nhận hồ sơ thi thẩm định viên về giá 10 năm - Hồ sơ thí sinh đăng ký thi nhưng thi không đỗ; hồ sơ thí sinh đăng ký thi nhưng không tham gia thi, không được thi 05 năm 345. Tài liệu về cấp thẻ thẩm định viên về giá, giấy xác nhận đã cấp thẻ thẩm định viên về giá - Hồ sơ ban hành quyết định cấp thẻ thẩm định viên về giá (kèm danh sách thí sinh đủ điều kiện cấp thẻ thẩm định viên về giá) 70 năm - Hồ sơ ban hành giấy xác nhận đã cấp thẻ thẩm định viên về giá 50 năm - Hồ sơ thí sinh có điểm thi đủ điều kiện cấp thẻ thẩm định viên về giá 05 năm 346. Hồ sơ kiểm tra doanh nghiệp thẩm định giá chấp hành pháp luật về thẩm định giá 15 năm 347. Hồ sơ cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, điều chỉnh danh sách thẩm định viên về giá của các công ty 10 năm 348. Hồ sơ về điều hành giá đối với một số hàng hóa, dịch vụ quan trọng và thiết yếu 10 năm 349. Hồ sơ về chi phí nhập, xuất, bảo quản hàng dự trữ nhà nước 10 năm 350. Hồ sơ về kê khai giá của các đơn vị thuộc danh sách kê khai giá 10 năm 351. Hồ sơ quản lý và điều hành các lọai qũy: qũy phụ thu, qũy bình ổn giá hằng năm 10 năm 352. Hồ sơ quản lý doanh nghiệp thẩm định giá 10 năm 353. Hồ sơ đánh giá chất lượng họat động thẩm định giá của các doanh nghiệp 10 năm 354. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý giá 10 năm X. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực các định chế tài chính 355. Hồ sơ xây dựng và điều phối công tác phát triển thị trường trái phiếu hằng năm 20 năm 356. Hồ sơ về điều hành lãi suất trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương 20 năm 357. Hồ sơ cho ý kiến về đề án phát triển trái phiếu chính quyền địa phương 10 năm 358. Hồ sơ ban hành chính sách để phát triển các dịch vụ tài chính 20 năm 359. Hồ sơ về xây dựng chính sách tiền tệ, tín dụng, lãi suất, tỷ giá và các vấn đề khác 20 năm 360. Hồ sơ ban hành cơ chế quản lý tài chính cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội và các tổ chức tín dụng khác 50 năm 361. Hồ sơ ban hành cơ chế tài chính cho các Sở, Trung tâm giao dịch, lưu ký chứng khóan, các qũy và tổ chức tài chính 50 năm 362. Hồ sơ xây dựng, ban hành cơ chế, chính sách về họat động xếp hạng tín nhiệm, Qũy hưu trí tự nguyện 50 năm 363. Hồ sơ xây dựng, ban hành cơ chế, tiêu chuẩn, điều kiện và đánh giá họat động các nhà tạo lập, phát triển thị trường trái phiếu 50 năm 364. Hồ sơ xây dựng, ban hành cơ chế tín dụng chính sách của nhà nước: tín dụng đầu tư của nhà nước, tín dụng cho người nghèo và đối tượng chính sách xã hội, tín dụng chính sách khác 50 năm 365. Hồ sơ xây dựng, ban hành cơ chế họat động, cơ chế quản lý tài chính đối với Qũy đầu tư phát triển địa phương, Qũy bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa, Qũy khác 50 năm 366. Hồ sơ về ban hành cơ chế quản lý nhà nước về tài chính đối với họat động dịch vụ đòi nợ 50 năm 367. Hồ sơ về việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với tổ chức xếp hạng tín nhiệm, doanh nghiệp quản lý qũy hưu trí tự nguyện, các trung gian tài chính 20 năm 368. Hồ sơ về phòng chống rửa tiền, khủng bố, phổ biến vũ khí hủy diệt hàng lọat 10 năm 369. Hồ sơ quản lý đối với họat động kinh doanh xổ số, đặt cược, casino, trò chơi có thưởng 10 năm 370. Hồ sơ đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và các tổ chức tài chính nhà nước khác 20 năm 371. Hồ sơ thực hiện nhiệm vụ thành viên Hội đồng quản trị tại Ngân hàng chính sách xã hội và các định chế tài chính khác 10 năm 372. Hồ sơ thẩm định quyết tóan cho các ngân hàng, các tổ chức tài chính, các Qũy thuộc thẩm quyền quản lý 50 năm 373. Hồ sơ thẩm định quyết tóan cấp bù chênh lệch lãi suất cho các ngân hàng, các Qũy thuộc thẩm quyền quản lý 20 năm 374. Hồ sơ bổ sung vốn điều lệ cho các ngân hàng, các Qũy thuộc thẩm quyền quản lý 20 năm 375. Hồ sơ báo cáo về tình hình thực hiện các chính sách, giải pháp tài chính, tiền tệ, dịch vụ kiềm chế và chống lạm phát hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 376. Hồ sơ báo cáo xử lý rủi ro, cấp bù lãi suất hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 377. Hồ sơ báo cáo thống kê, phân tích, dự báo, đánh giá hiệu quả hằng năm, nhiều năm về thu chi ngân sách nhà nước đối với lĩnh vực tài chính ngân hàng và tổ chức tài chính - Của cơ quan 50 năm - Của các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 378. Báo cáo tình hình họat động kinh doanh của các ngân hàng, công ty xổ số, casino và trò chơi có thưởng - Hằng năm 10 năm - 09 tháng, 06 tháng, qúy, tháng 05 năm 379. Báo cáo công nợ, sổ tiền mặt các tháng về thế chấp đại lý; Báo cáo tình hình giao dịch tiền gửi ngân hàng của các công ty xổ số 05 năm 380. Báo cáo tài chính; báo cáo tài chính đã được kiểm tóan; báo cáo tài chính riêng, hợp nhất của các ngân hàng, công ty xổ số, casino và trò chơi có thưởng - Hằng năm 10 năm - 09 tháng, 06 tháng, qúy, tháng 05 năm 381. Báo cáo tài chính Bảo hiểm tiền gửi - Hằng năm 10 năm - 09 tháng, 06 tháng, qúy, tháng 05 năm 382. Hồ sơ xây dựng quy chế kiểm tra đối với họat động in, đúc, hủy tiền, dự trữ ngọai hối do Ngân hàng nhà nước thực hiện theo phân công của Bộ trưởng Bộ Tài chính 30 năm 383. Hồ sơ quy định về lãi suất cho vay tín dụng 20 năm 384. Hồ sơ quy định hạn mức được Chính phủ bảo lãnh phát hành trái phiếu cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội 20 năm 385. Hồ sơ thẩm định và công bố các tổ chức đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện họat động trong lĩnh vực thị trường xổ số, đặt cược, casino, trò chơi điện tử có thưởng và họat động dịch vụ đòi nợ, trung gian tài chính 20 năm 386. Hồ sơ về dự trữ ngọai hối 30 năm 387. Hồ sơ về phát hành tiền 30 năm 388. Báo cáo tổng kết công tác giám sát tiêu hủy tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông của Hội đồng Giám sát tiêu hủy tiền 20 năm 389. Hồ sơ cấp bù chênh lệch lãi suất; cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 15 năm 390. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý các định chế tài chính 10 năm XI. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực quản lý, giám sát bảo hiểm 391. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực quản lý, giám sát bảo hiểm Vĩnh viễn 392. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực quản lý, giám sát bảo hiểm 20 năm 393. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn giấy phép thành lập họat động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngòai tại Việt Nam và tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô - Được cấp phép hoặc được gia hạn 70 năm - Không được cấp phép hoặc không được gia hạn 05 năm 394. Hồ sơ gia hạn, thu hồi giấy phép thành lập của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm; Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngòai 70 năm 395. Hồ sơ điều chỉnh nội dung họat động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, Chi nhánh nước ngòai tại Việt Nam, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm: thay đổi tên, nội dung, phạm vi họat động, thời gian họat động; chuyển nhượng cổ phần, phần góp vốn từ 10% vốn điều lệ; chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức... 70 năm 396. Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép đặt Văn phòng đại diện nước ngòai tại Việt Nam - Được cấp phép hoặc được gia hạn 70 năm - Không được cấp phép hoặc không được gia hạn 05 năm 397. Hồ sơ cấp lại, thu hồi giấy phép đặt Văn phòng đại diện nước ngòai tại Việt Nam 70 năm 398. Hồ sơ chấm dứt họat động của Văn phòng đại diện nước ngòai tại Việt Nam 10 năm 399. Báo cáo, thông báo thay đổi địa điểm của Văn phòng đại diện trong quá trình họat động 05 năm 400. Báo cáo tài chính, các báo cáo định kỳ và báo cáo đột xuất theo yêu cầu liên quan đến nghiệp vụ của các doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, Chi nhánh nước ngòai tại Việt Nam, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thuộc thẩm quyền quản lý - Báo cáo năm 10 năm - Báo cáo tháng, qúy 05 năm - Báo cáo đột xuất, theo yêu cầu 05 năm 401. Báo cáo thống kê, phân tích, dự báo và đánh giá tình hình họat động của thị trường bảo hiểm hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan 50 năm - Của các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm - Báo cáo đột xuất, theo yêu cầu 05 năm 402. Hồ sơ đăng ký nguyên tắc tách nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn phí bảo hiểm 20 năm 403. Hồ sơ đăng ký/sửa đổi/bổ sung phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm 50 năm 404. Hồ sơ duyệt phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ, phương pháp tách qũy và phân chia thặng dư của các doanh nghiệp bảo hiểm 30 năm 405. Hồ sơ phê chuẩn chuyên gia tính tóan (Actuary), Tổng Giám đốc, Chủ tịch Hội đồng thành viên của doanh nghiệp bảo hiểm 15 năm 406. Hồ sơ xác nhận địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngòai tại Việt Nam, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm 10 năm 407. Hồ sơ tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng về lĩnh vực bảo hiểm và kinh doanh bảo hiểm 10 năm 408. Hồ sơ thực hiện (hoặc điều chỉnh, chấm dứt) họat động đầu tư ra nước ngòai 50 năm 409. Hồ sơ chi trả từ qũy bảo vệ người được bảo hiểm 410. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý, giám sát bảo hiểm 10 năm XII. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực tài sản công 411. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực tài sản công Vĩnh viễn 412. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực tài sản công 20 năm 413. Hồ sơ thẩm định, cho ý kiến đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 20 năm 414. Hồ sơ về tổng hợp kết quả tổng kiểm kê tài sản cố định trong phạm vi tòan quốc - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý 20 năm 415. Hồ sơ kiểm kê tài sản hằng năm của các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý 20 năm 416. Báo cáo tổng hợp, thống kê số liệu, tình hình quản lý, sử dụng tài sản công và phân tích, dự báo về tài sản công hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý 20 năm 417. Hồ sơ quyết định việc giao, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy chuyển đổi công năng sử dụng đối với tài sản công - Trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp Vĩnh viễn - Đất lưu không chưa sử dụng Vĩnh viễn - Tài sản không phải là trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp 20 năm 418. Hồ sơ hủy bỏ quyết định việc giao, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy chuyển đổi công năng sử dụng đối với tài sản công - Trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp Vĩnh viễn - Đất lưu không chưa sử dụng Vĩnh viễn - Tài sản không phải là trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp 20 năm 419. Hồ sơ phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất Vĩnh viễn 420. Hồ sơ cho ý kiến về sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư 30 năm 421. Hồ sơ ban hành hướng dẫn chính sách thu tiền sử dụng đất, tiền cho thuê đất, mặt nước; sử dụng giá trị quyền sử dụng đất để thanh tóan cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án 20 năm 422. Hồ sơ thuê tài sản phục vụ họat động của cơ quan, tổ chức, đơn vị - Tài sản là trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp 20 năm - Tài sản khác 10 năm 423. Hồ sơ sử dụng tài sản công để thanh tóan cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao tại cơ quan, tổ chức, đơn vị - Tài sản là trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp 20 năm - Tài sản khác 10 năm 424. Hồ sơ xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy họai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị - Tài sản là trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp 20 năm - Tài sản khác 10 năm 425. Hồ sơ hướng dẫn thực hiện việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp 20 năm 426. Hồ sơ xây dựng phương án xử lý, khai thác tài sản công chưa giao cho tổ chức, cá nhân sử dụng - Trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp Vĩnh viễn - Đất lưu không chưa sử dụng Vĩnh viễn - Tài sản không phải là trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp 20 năm 427. Hồ sơ quản lý các nguồn tài chính phát sinh trong quá trình quản lý, xử lý, khai thác tài sản, khai thác tài sản công chưa giao cho tổ chức, cá nhân sử dụng 10 năm 428. Hồ sơ xây dựng phương án xử lý, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản xác lập quyền sở hữu tòan dân - Trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp Vĩnh viễn - Đất lưu không chưa sử dụng Vĩnh viễn - Tài sản không phải là trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp 20 năm 429. Hồ sơ quản lý, lưu giữ, bảo quản tài sản xác lập quyền sở hữu tòan dân đối với tài sản thuộc thẩm quyền quản lý - Trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp Vĩnh viễn - Đất lưu không chưa sử dụng Vĩnh viễn - Tài sản không phải là trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp 20 năm 430. Hồ sơ xử lý tài sản đối với tài sản không xác định được chủ sở hữu; tài sản bị chôn giấu, chìm đắm được tìm thấy; di sản không có người thừa kế; tài sản tịch thu sung qũy nhà nước theo bản án, quyết định thi hành án; tài sản của tổ chức cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho nhà nước 50 năm 431. Hồ sơ theo dõi, báo cáo về tài khỏan tạm giữ 10 năm 432. Hồ sơ quyết định phương án giao quản lý, xử lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, hạ tầng thủy lợi, hạ tầng nước sạch 70 năm 433. Hồ sơ thanh tóan chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất 50 năm 434. Hồ sơ về thanh tóan chi phí liên quan đến việc xử lý tài sản công 10 năm 435. Hồ sơ xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án 10 năm 436. Hồ sơ xử lý tài sản công trường hợp bị mất, hủy họai 10 năm 437. Hồ sơ chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên 10 năm 438. Hồ sơ thanh tóan phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu 10 năm 439. Hồ sơ giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp, hỗ trợ 10 năm 440. Hồ sơ về việc khai thác qũy đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng đường bộ, kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia 70 năm 441. Hồ sơ về việc khai thác qũy đất, mặt nước để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, kết cấu hạ tầng thủy lợi, hạ tầng nước sạch 70 năm 442. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý, sử dụng công sản 10 năm XIII. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực thuế, phí và lệ phí 443. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực thuế, phí và lệ phí Vĩnh viễn 444. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn lĩnh vực thuế, phí và lệ phí 20 năm 445. Hồ sơ xây dựng biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 20 năm 446. Hồ sơ xây dựng danh mục hàng hóa và các mức thuế 20 năm 447. Hồ sơ về xây dựng dự tóan thu ngân sách nhà nước hằng năm Vĩnh viễn 448. Hồ sơ về giao, bổ sung, điều chỉnh chỉ tiêu thu ngân sách nhà nước cho các đơn vị hằng năm Vĩnh viễn 449. Báo cáo tình hình thu ngân sách nhà nước hằng năm và nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đơn vị khác 10 năm 450. Báo cáo tình hình thu ngân sách nhà nước 09 tháng, 06 tháng, qúy, tháng - Của cơ quan 10 năm - Của các đơn vị khác 05 năm 451. Báo cáo phân tích, thống kê chuyên đề thuế hằng năm và nhiều năm - Của cơ quan 50 năm - Của các đơn vị khác 10 năm 452. Báo cáo kê khai và kế tóan thuế của các đối tượng nộp thuế thuộc thẩm quyền quản lý - Hằng năm 10 năm - Hằng tháng, qúy, 06 tháng 05 năm 453. Báo cáo tình hình họat động, chấp hành pháp luật thuế của các tập đòan kinh tế, doanh nghiệp lớn và giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý thuế hằng năm - Của cơ quan 20 năm - Của các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 454. Kế họach, báo cáo về công tác quản lý và cưỡng chế nợ thuế của cơ quan - Hằng năm 20 năm - Hằng qúy, 06 tháng 10 năm 455. Báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý thuế thu nhập cá nhân và giải pháp chống thất thu - Hằng năm Vĩnh viễn - Hằng tháng, qúy, 06 tháng 10 năm 456. Hồ sơ quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khỏan phí, lệ phí thuộc thẩm quyền 20 năm 457. Hồ sơ cho ý kiến để sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các khỏan phí, lệ phí thuộc thẩm quyền 20 năm 458. Hồ sơ theo dõi, quản lý qũy hòan thuế, xác nhận nghĩa vụ thuế của đối tượng nộp thuế 15 năm 459. Hồ sơ theo dõi, quản lý hòan thuế giá trị gia tăng cho đối tượng nộp thuế còn nợ thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 15 năm 460. Hồ sơ tính thuế, ấn định số thuế phải nộp của các đối tượng nộp thuế không có tờ khai thuế 10 năm 461. Hồ sơ tổng hợp quyết tóan thuế của các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý hằng năm 10 năm 462. Hồ sơ quyết tóan thuế, miễn, giảm, hòan thuế, xóa nợ, khoanh nợ thuế, ghi thu, ghi chi ngân sách nhà nước 20 năm 463. Hồ sơ giải quyết miễn, giảm, hòan, xóa tiền phạt và tiền nợ thuế cho các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 464. Hồ sơ miễn giảm thuế, hòan thuế cho các đối tượng nộp thuế thuộc các nước đã ký Hiệp định tránh đánh thuế hai lần với Chính phủ Việt Nam 20 năm 465. Hồ sơ giải quyết gia hạn thời hạn kê khai thuế, gia hạn thời hạn nộp thuế, khoanh nợ thuế cho các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 466. Hồ sơ giám định để xác định số thuế phải nộp của người nộp thuế 10 năm 467. Hồ sơ không tính tiền chậm nộp, nộp dần tiền thuế nợ, miễn tiền chậm nộp 20 năm 468. Hồ sơ về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất 20 năm 469. Hồ sơ trả lời cơ quan thuế, người nộp thuế, các bộ/ban/ngành về chính sách thuế 10 năm 470. Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị thuộc Cục Thuế và tham gia ý kiến với các đơn vị thuộc Bộ Tài chính liên quan đến các vướng mắc về thuế, phí và lệ phí và các công tác khác (không liên quan nghiệp vụ thuế) - Hồ sơ tham gia ý kiến về thuế, phí và lệ phí 10 năm - Công văn trao đổi, tham gia ý kiến trong cơ quan về các công tác khác (không liên quan nghiệp vụ thuế) 05 năm 471. Hồ sơ quản lý tình trạng họat động của các đối tượng nộp thu, điều chỉnh thông tin đăng ký thuế 10 năm 472. Hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính về thuế, phí và lệ phí 10 năm 473. Hồ sơ tố tụng hành chính về thuế 10 năm 474. Hồ sơ xử lý vi phạm pháp luật trong công tác quản lý thuế 10 năm 475. Hồ sơ kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 20 năm 476. Hồ sơ khai thuế của người nộp thuế 10 năm 477. Hồ sơ giảm tiền sử dụng đất 20 năm 478. Hồ sơ xác minh địa điểm họat động của người nộp thuế 05 năm 479. Hồ sơ điều chỉnh giảm tiền chậm nộp 10 năm 480. Hồ sơ thuế xây dựng tư nhân Vĩnh viễn 481. Hồ sơ có dấu hiệu tội phạm chuyển cơ quan công an thuộc lĩnh vực vi phạm pháp luật thuế 15 năm 482. Hồ sơ phúc tra hộ nghỉ kinh doanh 15 năm 483. Hồ sơ giám sát, xử lý vi phạm trong công tác quản lý thuế, hóa đơn 15 năm 484. Hồ sơ quản lý tình trạng họat động của các đối tượng nộp thuế, chuyển đổi, đóng MST, tạm ngừng họat động 10 năm 485. Hồ sơ về cấp quyền khai thác, phân chia tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, tiền cấp quyền khai thác khóang sản, tiền sử dụng khu vực biển, tài nguyên khóang sản 10 năm 486. Hồ sơ thực hiện cưỡng chế nợ thuế đối với các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý còn nợ đọng thuế 487. Hồ sơ xử lý, giải quyết các vi phạm trong họat động cưỡng chế nợ thuế, tiền phạt của cơ quan thuế các cấp 10 năm 488. Hồ sơ xác minh địa điểm, họat động của người nộp thuế 10 năm 489. Hồ sơ thu phí, lệ phí và các khỏan thu khác liên quan đến tài sản (không phải là nhà, đất) của các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 490. Hồ sơ đánh giá mức độ rủi ro, tuân thủ pháp luật thuế của người nộp thuế 10 năm 491. Hồ sơ về quản lý thuế thu nhập cá nhân 10 năm 492. Hồ sơ về quản lý đại lý thuế và nhân viên đại lý thuế 10 năm 493. Hồ sơ bồi thường thiệt hại cho người nộp thuế 10 năm 494. Hồ sơ kế tóan, thống kê thuế 10 năm 495. Sổ bộ thuế bảo vệ môi trường, thuế sử dụng đất nông nghiệp, phi nông nghiệp Vĩnh viễn 496. Sổ theo dõi tiếp nhận hồ sơ lệ phí trước bạ nhà đất, chuyển quyền sử dụng đất 70 năm 497. Sổ theo dõi tiếp nhận hồ sơ phí, lệ phí đất phi nông nghiệp 70 năm 498. Sổ quản lý về nghiệp vụ thuế 20 năm 499. Sổ theo dõi tiếp nhận hồ sơ lệ phí trước bạ xe ô tô, tàu thuyền, mô tô... 20 năm ị 500. Sổ bộ thuế (giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp, môn bài, tài nguyên, tiêu thụ đặc biệt, thu nhập cá nhân) 10 năm 501. Các lọai sổ kế tóan, sổ quản lý ấn chỉ 10 năm 502. Chứng từ kế tóan ấn chỉ 05 năm 503. Báo cáo tổng hợp tình hình kế tóan ấn chỉ và công tác quản lý, kế tóan ấn chỉ 50 năm 504. Hồ sơ xử lý, kiểm kê, thanh hủy ấn chỉ cũ, ấn chỉ chưa sử dụng, ấn chỉ hỏng 10 năm 505. Hồ sơ nghiệp vụ đăng ký mua, sử dụng, lưu hành hóa đơn, sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí, xác minh mất biên lai, hóa đơn, ấn chỉ 10 năm 506. Liên lưu biên lai, liên 1 biên lai, liên báo sóat, liên 3 và các liên khác 05 năm 507. Hồ sơ về hóa đơn điện tử 10 năm 508. Hồ sơ cấp hóa đơn điện tử theo từng lần phát sinh 05 năm 509. Hồ sơ tổ chức cập nhật kiến thức thuế 10 năm 510. Hồ sơ, tài liệu thi, cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế - Hồ sơ dự thi, bài thi 05 năm - Các tài liệu khác 10 năm 511. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý thuế, phí và lệ phí 10 năm XIV. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực hải quan và thuế xuất nhập khẩu 512. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực hải quan và thuế xuất nhập khẩu Vĩnh viễn 513. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực hải quan và thuế xuất nhập khẩu 20 năm 514. Hồ sơ xây dựng, ban hành văn bản quy định về chính sách, chế độ quản lý hải quan và thuế xuất nhập khẩu Vĩnh viễn 515. Hồ sơ dự tóan thu ngân sách nhà nước hằng năm từ họat động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam Vĩnh viễn 516. Hồ sơ về giao, bổ sung, điều chỉnh chi tiêu thu thuế xuất nhập khẩu và thu khác hằng năm cho các đơn vị Vĩnh viễn 517. Báo cáo tình hình thực hiện hoặc quản lý các lĩnh vực họat động về hải quan, thuế xuất nhập khẩu hằng năm và nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đơn vị khác 10 năm 518. Kế họach, báo cáo tình hình thực hiện hoặc quản lý các lĩnh vực họat động về hải quan, thuế xuất nhập khẩu hằng tháng, qúy, 06 tháng, 09 tháng - Của cơ quan 10 năm - Của các đơn vị khác 05 năm 519. Kế họach, báo cáo kết quả thực hiện quy chế phối hợp giữa lực lượng hải quan và các lực lượng trong công tác phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại, kiểm sóat ma túy - Hằng năm, nhiều năm Vĩnh viễn - Hằng tháng, qúy, 06 tháng, 09 tháng 10 năm 520. Báo cáo phân tích, dự báo, thống kê chuyên đề hải quan, thuế xuất nhập khẩu hằng năm và nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đơn vị khác 10 năm 521. Báo cáo kê khai và kế tóan thuế xuất nhập khẩu của các đối tượng nộp thuế thuộc thẩm quyền quản lý - Hằng năm 10 năm - Hằng tháng, qúy, 06 tháng 05 năm 522. Hồ sơ xây dựng quyết định ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Danh mục hàng hóa rủi ro về phân lọai và áp dụng mức thuế 20 năm 523. Hồ sơ thành lập kho ngọai quan, cảng nội địa 30 năm 524. Hồ sơ tạm dừng, chấm dứt họat động kho ngọai quan, cảng nội địa 20 năm 525. Hồ sơ thành lập, tạm dừng, chấm dứt cửa hàng miễn thuế, kho thu gom hàng hóa lẻ... và các lọai hình hàng hóa khác 20 năm 526. Hồ sơ về cải cách hành chính quy trình, thủ tục kiểm tra giám sát hải quan của tòan ngành 20 năm 527. Hồ sơ, tờ khai làm thủ tục hải quan cho hàng hóa kinh doanh xuất, nhập khẩu - Là phương tiện giao thông 10 năm - Là hàng hóa, tài sản khác 05 năm 528. Hồ sơ, tờ khai làm thủ tục hải quan cho hàng hóa xuất, nhập khẩu theo chế độ riêng - Là phương tiện giao thông 20 năm - Là hàng hóa, tài sản khác 05 năm 529. Hồ sơ, tờ khai làm thủ tục hải quan cho nhập khẩu hàng hóa góp vốn đầu tư - Là máy móc, thiết bị không thuộc đối tượng miễn thuế, không chịu thuế 05 năm - Là máy móc, thiết bị phải nộp thuế 20 năm - Là hàng hóa, tài sản khác 05 năm 530. Sổ đăng ký tờ khai, sổ cấp giấy phép xuất, nhập khẩu hàng hóa theo chế độ riêng và các lọai sổ nghiệp vụ khác 20 năm 531. Hồ sơ tờ khai làm thủ tục hải quan cho hàng kinh doanh xuất, nhập khẩu có các chứng từ thuế, biên lai thu thuế, quyết định hòan thuế, miễn thuế, giảm, giãn thời gian nộp thuế, xóa nợ thuế... 10 năm 532. Hồ sơ tờ khai hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập; tờ khai hàng gửi kho ngọai quan; tờ khai hàng xuất nhập ra vào kho ngọai quan; tờ khai hàng chuyển cửa khẩu, quá cảnh, mượn cảnh; tờ khai hàng nhập khẩu, xuất khẩu bán tại cửa hàng miễn thuế 05 năm 533. Hồ sơ công nhận/gia hạn địa điểm kiểm tra hàng hóa tại chân công trình/ cơ sở sản xuất, nhà máy; làm thủ tục thông báo cơ sở sản xuất, kiểm tra cơ sở sản xuất, thuê kho/gia hạn thuê kho bên ngòai doanh nghiệp chế xuất; giám sát tiêu hủy hàng hóa, tiêu hủy phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp gia công, sản xuất xuất khẩu, doanh nghiệp chế xuất 10 năm 534. Hồ sơ cấp tờ khai phương tiện vận tải, hành khách xuất nhập cảnh 05 năm 535. Hồ sơ tờ khai vận chuyển độc lập bao gồm hàng hóa quá cảnh, trung chuyển, chuyển cửa khẩu (chuyển cửa khẩu hàng hóa xuất cho CFS, nhập khẩu CFS, kho ngọai quan) 05 năm 536. Hồ sơ quản lý thu thuế, tiền phạt đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu 10 năm 537. Hồ sơ làm thủ tục hải quan cho hàng gia công hàng nhập sản xuất hàng xuất khẩu (sau khi đã thông quan xong và nộp lưu) 05 năm 538. Hồ sơ công nhận, chấm dứt, tạm dừng, thay đổi thông tin đại lý thủ tục hải quan; cấp, thu hồi mã nhân viên đại lý thủ tục hải quan 10 năm 539. Hồ sơ giám sát đối với doanh nghiệp chế xuất 05 năm 540. Hồ sơ tạm dừng qua khu vực giám sát 15 năm 541. Hồ sơ xác minh, giải quyết hàng hóa tồn đọng, hàng hóa tái xuất, tiêu hủy hàng hóa 15 năm 542. Hồ sơ xây dựng bộ tiêu chí đánh giá năng lực đại lý hải quan 20 năm 543. Hồ sơ tờ khai nguồn gốc xe ô tô, xe gắn máy nhập khẩu 05 năm 544. Hồ sơ, biên bản bàn giao hàng chuyển cửa khẩu 05 năm 545. Hồ sơ về chuyển doanh nghiệp thường sang doanh nghiệp chế xuất; doanh nghiệp chế xuất thuê kho 05 năm 546. Hồ sơ xác minh giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O 10 năm 547. Hồ sơ giám sát kiểm dịch kèm biên bản, chứng nhận 05 năm 548. Hồ sơ sửa đổi Emanifest 05 năm 549. Hồ sơ giải quyết các khiếu nại, vướng mắc liên quan đến kết quả sau kiểm định, phân tích, giám định và kiểm tra chuyên ngành 20 năm 550. Hồ sơ tài liệu hội nghị chuyên đề về công tác điều tra chống buôn lậu hằng năm Vĩnh viễn 551. Hồ sơ tập huấn nghiệp vụ, tập huấn triển khai các văn bản về công tác điều tra, kiểm tra, kiểm sóat, phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại 10 năm 552. Hội nghị tổng kết thực hiện quy chế phối hợp giữa lực lượng hải quan và các lực lượng chức năng khác trong công tác phòng chống buôn lậu, phòng chống và kiểm sóat ma túy - Do cơ quan chủ trì tổ chức Vĩnh viễn - Phối hợp tổ chức 10 năm - Tham dự 05 năm 553. Hồ sơ về bán đấu giá đối với hàng hóa quyết định tịch thu/quyết định xác lập quyền sở hữu tòan dân 20 năm 554. Hồ sơ tiêu hủy đối với hàng hóa quyết định tịch thu/ quyết định xác lập quyền sở hữu tòan dân 20 năm 555. Hồ sơ về xây dựng Danh mục hàng hóa rủi ro trong quản lý nhà nước về hải quan 10 năm 556. Hồ sơ xử lý vướng mắc trong áp dụng/ điều chỉnh/ hủy bỏ tiêu chí quản lý/ tiêu chí quy định/ tiêu chí phân tích/ tiêu chí xếp hạng 10 năm 557. Hồ sơ đề xuất áp dụng/điều chỉnh/hủy bỏ tiêu chí quản lý/ tiêu chí quy định/ tiêu chí phân tích/ tiêu chí xếp hạng 10 năm 558. Hồ sơ về kiểm sóat rủi ro hàng hóa xuất nhập khẩu (phế liệu nhập khẩu; hàng bách hóa, tiêu dùng nhập khẩu; hàng hóa nhập khẩu gửi kho ngọai quan...) 10 năm 559. Hồ sơ về danh sách soi chiếu container theo các địa bàn và lựa chọn soi chiếu 10 năm 560. Hồ sơ báo cáo hiệu quả, hiệu suất soi chiếu container 10 năm 561. Hồ sơ về kiểm sóat rủi ro họat động nhập khẩu hàng hóa khai báo tờ khai trị giá thấp 10 năm 562. Hồ sơ cấp quyền thiết lập tiêu chí trên Hệ thống VCIS 05 năm 563. Hồ sơ về xây dựng danh mục dấu hiệu rủi ro trong họat động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh 05 năm 564. Hồ sơ tham vấn giá 10 năm 565. Hồ sơ xác nhận không nợ thuế hải quan đối với doanh nghiệp 05 năm 566. Hồ sơ thông báo phân lọai, áp mã đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 15 năm 567. Hồ sơ giải quyết khiếu nại của doanh nghiệp về công tác kiểm tra sau thông quan 20 năm 568. Hồ sơ về việc thực hiện hệ thống thông quan điện tử VNACS-VCIS nhằm phát hiện đấu tranh chống buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả, vận chuyển trái phép các chất ma túy và tiền chất 10 năm 569. Hồ sơ về việc theo dõi, vận hành hệ thống camera giám sát trực tuyến tại phòng giám sát trực tuyến 10 năm 570. Hồ sơ về công tác phòng chống rửa tiền, chống tài trợ khủng bố, chống khủng bố 10 năm 571. Hồ sơ về công tác sưu tra và chuyên án thuộc lĩnh vực hải quan 20 năm 572. Hồ sơ xây dựng, ký kết quy chế phối hợp giữa lực lượng hải quan và các lực lượng công an, biên phòng,... trong công tác phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại, kiểm sóat ma túy và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ 30 năm 573. Tài liệu điều tra, xác minh theo thủ tục tố tụng hình sự của cơ quan hải quan - Hồ sơ khởi tố vụ án hình sự Vĩnh viễn - Hồ sơ không khởi tố vụ án hình sự 20 năm - Hồ sơ đình chỉ vụ án hình sự 15 năm - Hồ sơ tạm đình chỉ vụ án hình sự, tạm đình chỉ giải quyết nguồn tin về tội phạm 15 năm 574. Hồ sơ chuyên án điều tra chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới 20 năm 575. Hồ sơ điều tra nghiên cứu địa bàn, nghiên cứu chuyên đề, nghiên cứu đối tượng 10 năm 576. Hồ sơ thu thập xử lý thông tin tình báo 20 năm 577. Hồ sơ, tài liệu về xây dựng cơ sở bí mật phục vụ công tác điều tra chống buôn lậu - Cơ sở lâu dài Vĩnh viễn - Cơ sở tạm thời theo chuyên án 20 năm 578. Hồ sơ xử lý vi phạm về sở hữu trí tuệ, hàng giả 15 năm 579. Hồ sơ xác minh, giải quyết vụ việc thuộc trường hợp vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan; vụ việc có dấu hiệu tội phạm do cơ quan hải quan khởi tố; vụ việc có dấu hiệu tội phạm do cơ quan Hải quan chuyển tin cho các cơ quan khác điều tra, khởi tố 15 năm 580. Hồ sơ trinh sát kỹ thuật (sử dụng phương tiện, máy móc chuyên dùng thu thập thông tin) 15 năm 581. Hồ sơ mua sắm, cấp phát trang thiết bị cho lực lượng kiểm tra, kiểm sóat chống buôn lậu - Vũ khí, trang thiết bị có giá trị lớn 20 năm - Lọai thông thường 10 năm 582. Hồ sơ bàn giao, quản lý trang thiết bị cho lực lượng kiểm tra, kiểm sóat chống buôn lậu 15 năm 583. Hồ sơ về huấn luyện, nuôi dưỡng và sử dụng chó nghiệp vụ 10 năm 584. Hồ sơ kiểm tra, kiểm định, phân tích, giám định hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 15 năm 585. Mẫu vật dùng để kiểm định, phân tích giám định hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu - Hàng hóa khác 120 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo kết quả phân lọai - Hàng hóa đặc biệt như hàng hóa dễ gây nguy hiểm, hàng hóa đã bị biến chất hoặc hàng hóa không thể lưu giữ được trong thời gian trên Dưới 120 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo kết quả phân lọai 586. Hồ sơ giải quyết các vụ việc vi phạm pháp luật trong phân tích, giám định hàng hóa xuất nhập khẩu 20 năm 587. Hồ sơ xây dựng và triển khai thực hiện các đề án về thu thập thông tin, xây dựng tiêu chí... trong quản lý rủi ro - Triển khai thực hiện chính thức 15 năm - Triển khai thực hiện thí điểm 10 năm 588. Hồ sơ thu thập thông tin quản lý rủi ro 10 năm 589. Hồ sơ về quản lý khai thác, sử dụng, cấp quyền truy cập hệ thống thông tin quản lý rủi ro 10 năm 590. Hồ sơ đánh giá tuân thủ, phân lọai mức độ rủi ro đối với họat động quá cảnh hàng hóa từ nước ngòai qua lãnh thổ Việt Nam, các đối tượng khác 10 năm 591. Hồ sơ về chương trình hỗ trợ doanh nghiệp tuân thủ pháp luật hải quan 20 năm 592. Hồ sơ thu thập, xử lý thông tin phục vụ họat động kiểm tra sau thông quan 15 năm 593. Hồ sơ xét cấp, xác nhận doanh nghiệp ưu tiên; đánh giá, thẩm định để gia hạn chế độ doanh nghiệp ưu tiên 15 năm 594. Sổ theo dõi họat động nghiệp vụ kiểm tra sau thông quan 20 năm 595. Hồ sơ duyệt miễn thuế đối với hàng an ninh, quốc phòng 15 năm 596. Hồ sơ theo dõi nộp thuế, đôn đốc nợ thuế đối với các đối tượng nộp thuế 10 năm 597. Hồ sơ về nộp thuế, miễn thuế, giảm thuế, hòan thuế, xóa nợ thuế, tiền phạt, tiền thuế nộp thừa đối với hàng hóa xuất nhập khẩu 10 năm 598. Báo cáo tình hình chậm nộp thuế và nợ đọng thuế xuất, nhập khẩu 10 năm 599. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác hải quan và thuế xuất nhập khẩu 10 năm XV. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực kho bạc 600. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực kho bạc Vĩnh viễn 601. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn lĩnh vực kho bạc 20 năm 602. Báo cáo tình hình thực hiện thuộc lĩnh vực kho bạc hằng năm và nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đơn vị khác 10 năm 603. Kế họach, báo cáo tình hình thực hiện thuộc lĩnh vực kho bạc 09 tháng, 06 tháng, qúy - Của cơ quan 10 năm - Của các đơn vị khác 05 năm 604. Báo cáo tài chính nhà nước tòan quốc hằng năm - Của cơ quan ban hành Vĩnh viễn Của các cơ quan, đơn vị gửi đến 10 năm 605. Báo cáo tài chính nhà nước khu vực hằng năm - Của cơ quan ban hành Vĩnh viễn - Của các cơ quan, đơn vị gửi đến 10 năm 606. Báo cáo tình hình thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước hằng năm - Của cơ quan ban hành 20 năm - Của các cơ quan, đơn vị khác 10 năm 607. Báo cáo thống kê, tổng hợp số liệu về quản lý thu, chi tài chính và kế tóan - Năm, nhiều năm Vĩnh viễn - Qúy, 06 tháng 20 năm - Tháng 10 năm 608. Bảng cân đối tài khỏan kế tóan của Kho bạc nhà nước hằng năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của đơn vị khác 10 năm 609. Bảng cân đối tài khỏan kế tóan của Kho bạc nhà nước hằng tháng - Của cơ quan 10 năm - Của đơn vị khác 05 năm 610. Hồ sơ thanh tóan dự án hòan thành, đối chiếu thanh tóan vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và xây dựng thuộc nguồn vốn NSNN, vốn chương trình mục tiêu quốc gia được giao quản lý - Dự án nhóm A 20 năm - Dự án nhóm B, C 10 năm 611. Hồ sơ thanh tóan chi thường xuyên của các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước qua KBNN 20 năm 612. Sổ cái tài khỏan trong bảng, ngọai bảng 20 năm 613. Sổ chi tiết các tài khỏan trong bảng, ngọai bảng 10 năm 614. Sổ chi tiết theo dõi tình hình sử dụng dự tóan ngân sách 10 năm 615. Hồ sơ chứng từ ngọai bảng 10 năm 616. Bảng đối chiếu tài khỏan tiền gửi của các đơn vị mở tài khỏan tại Kho bạc nhà nước hằng năm 20 năm 617. Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách bằng hình thức rút dự tóan tại KBNN - Hằng năm 20 năm - Hằng qúy 10 năm 618. Bảng đối chiếu dự tóan kinh phí ngân sách tại Kho bạc Nhà nước - Hằng năm 20 năm - Hằng qúy 10 năm 619. Hồ sơ về các quy trình thanh tóan: quy trình thanh tóan điện tử trong nội bộ hệ thống KBNN, quy trình thanh tóan liên ngân hàng, thanh tóan song phương với các ngân hàng thương mại 20 năm 620. Hồ sơ phát hành trái phiếu đảm bảo thanh khỏan 10 năm 621. Hồ sơ mở tài khỏan thanh tóan, tài khỏan chuyên thu của Kho bạc Nhà nước tại các ngân hàng thương mại 10 năm 622. Hồ sơ giao dịch ngân qũy nhà nước (gửi tiền có kỳ hạn tại Ngân hàng thương mại và mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ) 10 năm 623. Hồ sơ tổng hợp, thống kê số liệu về ngân qũy nhà nước 05 năm 624. Hồ sơ về chuyên nguồn hằng năm 10 năm 625. Báo cáo các khỏan phải thu, phải trả trong năm 05 năm 626. Báo cáo các khỏan tiền thừa, thiếu và tổn thất trong năm chờ xử lý 05 năm 627. Báo cáo các khỏan tạm thu, tạm giữ trong năm 05 năm 628. Báo cáo tình hình họat động ngân sách nhà nước và ngân sách trung ương (điện báo ngày) 05 năm 629. Liên báo biên lai thu phạt không mệnh giá 05 năm 630. Sổ theo dõi quản lý ấn chỉ 10 năm 631. Cuống séc các lọai 05 năm 632. Hồ sơ mở tài khỏan của các cơ quan giao dịch 10 năm (tính từ khi đóng tài khỏan) 633. Báo cáo tổng hợp, báo cáo tình hình thanh tóan vốn đầu tư, vốn sự nghiệp và chi thường xuyên thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan Kho bạc nhà nước - Hằng năm Vĩnh viễn - Hằng qúy, 06 tháng 20 năm - Hằng tháng 10 năm 634. Hồ sơ phê duyệt kế họach năm về vốn đầu tư, vốn sự nghiệp và chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn 635. Hồ sơ quyết tóan thu, chi ngân sách nhà nước của Kho bạc nhà nước các cấp hằng năm Vĩnh viễn 636. Hồ sơ duyệt quyết tóan năm vốn đầu tư, vốn sự nghiệp và chi thường xuyên của cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn 637. Kế họach phát hành trái phiếu Chính phủ - Hằng năm 20 năm - Hằng qúy 10 năm 638. Báo cáo kết quả công tác phát hành trái phiếu Chính phủ - Hằng qúy, 6 tháng, hằng năm, nhiều năm 20 năm - Hằng tháng 10 năm 639. Hồ sơ phát hành tín phiếu kho bạc để bù đắp ngân qũy nhà nước thiếu hụt tạm thời 10 năm 640. Hồ sơ phát hành, thanh tóan công cụ nợ theo phương thức phát hành 10 năm 641. Hồ sơ thanh tóan tiền giá dịch vụ đấu thầu, thanh tóan, mua lại hóan đổi công cụ nợ 10 năm 642. Hồ sơ phát hành, thanh tóan công cụ nợ trực tiếp cho các tổ chức 10 năm 643. Hồ sơ các đợt hóan đổi, mua lại công cụ nợ 10 năm 644. Hồ sơ công bố tỷ giá hạch tóan ngọai tệ của Kho bạc Nhà nước 30 năm 645. Hồ sơ về công tác quản lý, điều hành ngân qũy nhà nước 15 năm 646. Hồ sơ mua, bán ngọai tệ theo 'kế họach hoặc theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền 15 năm 647. Hồ sơ tạm ứng, vay ngân qũy nhà nước của ngân sách nhà nước 20 năm 648. Hồ sơ về trưng bày kim khí qúy, đá qúy do Kho bạc Nhà nước quản lý 20 năm 649. Hồ sơ phân lọai, sắp xếp hồ sơ, hiện vật và xử lý vàng bạc, kim, khí, qúy, đá qúy do Kho bạc Nhà nước quản lý 20 năm 650. Hồ sơ tiếp nhận, bàn giao vàng bạc, đá qúy, tài sản qúy hiếm giữa Kho bạc Nhà nước với các tổ chức, cá nhân liên quan Vĩnh viễn 651. Hồ sơ về chi trả vàng bạc, tư trang cho nguyên chủ theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền 70 năm 652. Hồ sơ chỉ đạo và triển khai nghiệp vụ quản lý, điều hành kho qũy ngành kho bạc 20 năm 653. Sổ sách quản lý nghiệp vụ kho, qũy hằng năm 20 năm 654. Báo cáo định kỳ về tiền thừa, tiền giả, tiền mặt của kho bạc nhà nước - Hằng năm Vĩnh viễn - Hằng qúy, 06 tháng 20 năm - Hằng tháng 10 năm 655. Báo cáo tình hình họat động kho qũy của Kho bạc Nhà nước hằng năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của đơn vị khác 10 năm 656. Biên bản kiểm kê kho qũy - Cuối năm, 06 tháng 10 năm - Hằng tháng 05 năm 657. Báo cáo thường niên của hệ thống kho bạc 10 năm 658. Hồ sơ về tài sản tạm gửi, tạm giữ 20 năm 659. Hồ sơ quản lý mã hiệu các đơn vị kho bạc nhà nước 20 năm 660. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về họat động quản lý kho bạc 10 năm XVI. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực dự trữ quốc gia 661. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực dự trữ quốc gia Vĩnh viễn 662. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực dự trữ quốc gia 20 năm 663. Hồ sơ phê duyệt danh mục hàng dự trữ quốc gia; tổng mức dự trữ quốc gia Vĩnh viễn 664. Hồ sơ về báo cáo tổng mức dự trữ quốc gia trong từng thời kỳ, hằng năm Vĩnh viễn 665. Hồ sơ tổng kiểm kê tài sản và thống kê các mặt hàng dự trữ của tòan ngành hằng năm, nhiều năm Vĩnh viễn 666. Hồ sơ giao, nhận, bảo quản tài sản qúy hiếm 70 năm 667. Hồ sơ quy họach tổng thể hệ thống kho dự trữ quốc gia 30 năm 668. Hồ sơ về quy họach chi tiết mạng lưới kho dự trữ quốc gia thuộc phạm vi quản lý Vĩnh viễn 669. Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn kho dự trữ quốc gia Vĩnh viễn 670. Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) đối với hàng dự trữ quốc gia Vĩnh viễn 671. Hồ sơ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hàng dự trữ quốc gia Vĩnh viễn 672. Hồ sơ phê duyệt giải pháp, ứng dụng công nghệ bảo quản đối với hàng dự trữ quốc gia Vĩnh viễn 673. Hồ sơ về giao dự tóan, bổ sung dự tóan ngân sách chi cho họat động mua hàng dự trữ quốc gia hằng năm Vĩnh viễn 674. Hồ sơ phân bổ, giao kế họach nhập, xuất luân phiên đổi hàng cho các đơn vị trong tòan ngành hằng năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của đơn vị khác 10 năm 675. Hồ sơ quyết tóan vốn mua hàng dự trữ quốc gia, chi phí cho họat động dự trữ quốc gia Vĩnh viễn 676. Hồ sơ xây dựng phương án chuyển số dư dự tóan mua hàng dự trữ quốc gia chưa chi hết sang năm sau tiếp tục thực hiện Vĩnh viễn 677. Hồ sơ duyệt phương án giá, mức giá cụ thể, điều chỉnh giá mua, bán, giá bồi thường thiệt hại hàng dự trữ quốc gia 20 năm 678. Hồ sơ bảo hiểm hàng dự trữ quốc gia 20 năm 679. Hồ sơ cấp chi phí cho họat động dự trữ quốc gia 20 năm 680. Hồ sơ cấp, tạm ứng kinh phí chi mua hàng dự trữ quốc gia cho các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 681. Hồ sơ nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia theo quyết định của cấp có thẩm quyền 15 năm 682. Hồ sơ về thanh lý, tiêu hủy, xử lý hao hụt, dôi thừa hàng dự trữ quốc gia 20 năm 683. Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực dự trữ quốc gia hằng năm và nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đơn vị khác 10 năm 684. Báo cáo tổng hợp, thống kê, theo chuyên đề về tình hình quản lý nhập, xuất, tồn kho vật tư hàng dự trữ quốc gia hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của đơn vị khác 10 năm 685. Báo cáo tổng hợp, thống kê, theo chuyên đề về tình hình quản lý nhập, xuất, tồn kho vật tư hàng dự trữ quốc gia qúy, 06 tháng - Của cơ quan 20 năm - Của đơn vị khác 05 năm 686. Hồ sơ ứng vốn dự trữ quốc gia từ ngân sách nhà nước 20 năm 687. Hồ sơ hòan ứng vốn dự trữ quốc gia vào ngân sách nhà nước 20 năm 688. Hồ sơ cấp vốn mua hàng dự trữ quốc gia, cấp chi chi phí cho họat động dự trữ quốc gia hằng năm 20 năm 689. Hồ sơ xây dựng phương án giảm vốn đối với hàng dự trữ quốc gia 20 năm 690. Hồ sơ về thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia 10 năm 691. Hồ sơ áp dụng các giải pháp công nghệ tiên tiến trong bảo quản hàng dự trữ quốc gia 20 năm 692. Tài liệu mua hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu - Hồ sơ mời thầu, đấu thầu và phê duyệt kết quả đấu thầu 20 năm - Hồ sơ dự thầu không trúng thầu 05 năm 693. Hồ sơ mua hàng dự trữ quốc gia theo phương thức trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng 20 năm 694. Hồ sơ kiểm nghiệm chất lượng hàng dự trữ quốc gia (Bảng tổng hợp mã hóa; Bảng tổng hợp kết quả kiểm nghiệm; Bảng tổng hợp giấy mã; Phiếu kiểm nghiệm chất lượng hàng hóa) 20 năm 695. Báo cáo tổng hợp tình hình xử lý công nợ qũy dự trữ hàng hóa - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của đơn vị khác 10 năm 696. Hồ sơ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia thuộc đơn vị quản lý - Của cơ quan 10 năm - Của đơn vị khác 05 năm 697. Hồ sơ bán hàng dự trữ quốc gia theo phương thức đấu giá, chỉ định, trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng 20 năm 698. Hồ sơ về xử lý công nợ đối với hàng dự trữ quốc gia giữa ngành dự trữ nhà nước với các đơn vị liên quan 20 năm 699. Hồ sơ xử lý hao hụt hàng dự trữ quốc gia (bảng tổng hợp xử lý hao hụt; biên bản Hội đồng xử lý hao, dôi; biên bản nhập đầy kho; bảng kê phiếu nhập; bảng kê phiếu xuất; biên bản tính kho khi xuất dốc kho; biên bản xác định dôi - hao lương thực) 20 năm 700. Sổ chi tiết hàng dự trữ quốc gia thừa, thiếu 20 năm 701. Sổ theo dõi chi phí nhập, xuất, bảo quản hàng dự trữ quốc gia 10 năm 702. Sổ theo dõi chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ 10 năm 703. Sổ chi tiết thanh tóan về bán, thu nợ hàng dự trữ quốc gia bằng tiền 10 năm 704. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về họat động quản lý dự trữ quốc gia 10 năm XVII. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực chứng khóan 705. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực chứng khóan Vĩnh viễn 706. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực chứng khóan 20 năm 707. Báo cáo tình hình thực hiện thuộc lĩnh vực chứng khóan hằng năm và nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các đơn vị khác 10 năm 708. Báo cáo tổng hợp, thống kê, chuyên đề về tình hình phát triển thị trường chứng khóan hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của đơn vị khác 10 năm 709. Báo cáo tổng hợp, thống kê, chuyên đề về tình hình phát triển thị trường chứng khóan 09 tháng, 06 tháng, qúy - Của cơ quan 20 năm - Của đơn vị khác 05 năm 710. Hồ sơ cho phép tổ chức chứng khóan nước ngòai mở chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam 70 năm 711. Hồ sơ cho phép tổ chức chứng khóan Việt Nam mở chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại nước ngòai 70 năm 712. Hồ sơ mở, đóng, điều chỉnh giấy phép Văn phòng đại diện của công ty chứng khóan nước ngòai tại Việt Nam 70 năm 713. Hồ sơ thu hồi giấy phép Văn phòng đại diện của công ty chứng khóan nước ngòai tại Việt Nam 20 năm 714. Hồ sơ chấp thuận các ngân hàng thương mại đủ điều kiện thực hiện bảo lãnh phát hành trái phiếu 50 năm 715. Hồ sơ về đình chỉ họat động, không được cấp phép, thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận liên quan đến họat động của các công ty chứng khóan, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty chứng khóan nước ngòai tại Việt Nam và tổ chức cung cấp dịch vụ lưu ký chứng khóan 10 năm 716. Hồ sơ cấp, gia hạn giấy phép, chứng chỉ hành nghề và giấy chứng nhận liên quan đến họat động chứng khóan và thị trường chứng khóan 10 năm đến khi giải thể, phá sản, chấm dứt họat động 717. Hồ sơ đình chỉ, thu hồi cấp phép và giấy chứng nhận liên quan đến họat động chứng khóan và thị trường chứng khóan 10 năm 718. Hồ sơ cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khóan - Được cấp chứng chỉ 70 năm - Không được cấp chứng chỉ 10 năm 719. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hóan đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hóan đổi phần vốn góp của công ty trách nhiệm hữu hạn; hóan đổi cổ phần cho số cổ đông xác định trong công ty đại chúng khác 30 năm 720. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hóan đổi nợ 30 năm 721. Hồ sơ đăng ký phát hành cổ phiếu để hóan đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập 30 năm 722. Hồ sơ chấp thuận tiêu chí giám sát giao dịch của SGDCK Việt Nam 50 năm 723. Hồ sơ vụ việc giám sát, phân tích các mã giao dịch chứng khóan (báo cáo giám sát, phân tích của UBCKNN; hồ sơ, tài liệu do CTCK, tổ chức tín dụng và các đơn vị liên quan khác cung cấp liên quan đến vụ việc...): - Vụ việc có đi kiểm tra giao dịch 30 năm - Vụ việc khác, kết thúc vụ việc tại UBCKNN và không đi kiểm tra giao dịch 15 năm 724. Hồ sơ chấp thuận các quy chế của Sở Giao dịch Chứng khóan Việt Nam và Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khóan Việt Nam 15 năm 725. Hồ sơ cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký họat động phân phối chứng chỉ qũy đại chúng 70 năm 726. Hồ sơ không cấp Giấy chứng nhận đăng ký họat động phân phối chứng chỉ qũy đại chúng 10 năm 727. Báo cáo của công ty quản lý qũy, qũy đầu tư chứng khóan, chi nhánh, văn phòng đại diện công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam, công ty đầu tư chứng khóan, đại lý phân phối 10 năm 728. Hồ sơ chấp thuận đưa vào giao dịch các sản phẩm chứng khóan mới, thay đổi và áp dụng phương thức mới, đưa vào vận hành hệ thống giao dịch mới 70 năm 729. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khóan ra công chúng, phát hành riêng lẻ và đăng ký công ty đại chúng đối với các công ty chứng khóan 70 năm 730. Hồ sơ không được cấp phép, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khóan ra công chúng, phát hành riêng lẻ và đăng ký công ty đại chúng đối với các công ty chứng khóan 10 năm 731. Hồ sơ về tạm đình chỉ họat động giao dịch, họat động lưu ký các họat động khác của Sở Giao dịch chứng khóan, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khóan Việt Nam 10 năm 732. Hồ sơ về giám sát họat động của các Sở giao dịch chứng khóan, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khóan Việt Nam 15 năm 733. Báo cáo tình hình họat động, kinh doanh của các Sở giao dịch chứng khóan, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khóan Việt Nam và đề xuất giải pháp phát triển thị trường chứng khóan hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của đơn vị khác 10 năm 734. Báo cáo tình hình họat động, kinh doanh của các Sở giao dịch chứng khóan và Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khóan Việt Nam và đề xuất giải pháp phát triển thị trường chứng khóan 06 tháng, qúy - Của cơ quan 20 năm - Của đơn vị khác 05 năm 735. Hồ sơ cấp phép cổ phiếu niêm yết/đăng ký giao dịch; trái phiếu doanh nghiệp niêm yết Vĩnh viễn 736. Hồ sơ về niêm yết trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính phủ bảo lãnh 70 năm 737. Hồ sơ hủy niêm yết trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính phủ bảo lãnh 10 năm 738. Hồ sơ quản lý doanh nghiệp niêm yết 10 năm 739. Tài liệu đăng ký niêm yết/đăng ký giao dịch chứng khóan trên thị trường của tổ chức niêm yết/đăng ký giao dịch - Hồ sơ cấp phép cổ phiếu niêm yết/đăng ký giao dịch; trái phiếu doanh nghiệp niêm yết 70 năm - Hồ sơ hủy niêm yết/đăng ký giao dịch chứng khóan 10 năm - Hồ sơ không cấp phép trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ đăng ký giao dịch 10 năm 740. Hồ sơ hướng dẫn niêm yết, đăng ký giao dịch (Sổ tay niêm yết, đăng ký giao dịch) 10 năm 741. Hồ sơ về các chương trình phát triển hàng hóa niêm yết 30 năm 742. Hồ sơ về họat động chứng khóan ra công chúng tại Việt Nam của doanh nghiệp thành lập và họat động theo pháp luật nước ngòai 30 năm 743. Hồ sơ liên quan đến họat động niêm yết, giao dịch chứng khóan và chào bán chứng khóan của các doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường chứng khóan nước ngòai 15 năm 744. Hồ sơ liên quan đến tổ chức lại (chuyển đổi, hợp nhất, sáp nhập) công ty chứng khóan 70 năm 745. Hồ sơ cấp, gia hạn, đình chỉ, thu hồi chứng nhận đăng ký chào bán chứng khóan ra công chúng - Được phê duyệt 70 năm - Không được phê duyệt 05 năm 746. Hồ sơ đăng ký chào mua công khai - Được phê duyệt 50 năm - Không được phê duyệt 10 năm 747. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền đảm bảo 10 năm 748. Hồ sơ chào bán chứng khóan riêng lẻ của công ty đại chúng 30 năm 749. Báo cáo công ty đại chúng mua lại cổ phiếu để giảm vốn điều lệ, tài liệu báo cáo giao dịch bán cổ phiếu qũy - Được phê duyệt 50 năm - Không được phê duyệt 10 năm 750. Tài liệu đăng ký công ty đại chúng và hủy tư cách công ty đại chúng - Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng 70 năm - Hồ sơ hủy đăng ký công ty đại chúng 10 năm 751. Hồ sơ kiểm sóat chất lượng dịch vụ kiểm tóan đối với tổ chức kiểm tóan/kiểm tóan viên được chấp thuận kiểm tóan cho đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khóan 10 năm 752. Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khóan trực tuyến của Công ty chứng khóan - Được cấp phép 70 năm - Không được cấp phép 05 năm 753. Hồ sơ chấm dứt họat động cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khóan trực tuyến 10 năm 754. Các lọai báo cáo định kỳ, bất thường về họat động cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khóan trực tuyến 10 năm 755. Hồ sơ, tài liệu về nâng hạng thị trường chứng khóan Vĩnh viễn 756. Báo cáo, giải trình vi phạm giao dịch chứng khóan của các nhà đầu tư trên thị trường 15 năm 757. Báo cáo, giải trình vi phạm giao dịch cổ phiếu qũy; cổ phiếu tăng trần, giảm sàn nhiều phiên liên tiếp 15 năm 758. Hồ sơ về xây dựng, sửa đổi, nâng cấp hệ thống website, thông tin thị trường, hệ thống giao dịch... của Sở Giao dịch chứng khóan 20 năm 759. Báo cáo giám sát tuân thủ của các Sở Giao dịch chứng khóan theo quy định - Báo cáo năm 50 năm - Báo cáo ngày, tuần, tháng 10 năm 760. Tiêu chí giám sát giao dịch của các Sở Giao dịch chứng khóan 20 năm 761. Báo cáo giám sát, phân tích giao dịch chứng khóan (cổ phiếu, trái phiếu, chứng khóan phái sinh...) của các Sở Giao dịch chứng khóan 15 năm 762. Hồ sơ về việc cài đặt, theo dõi tham số giao dịch chứng khóan tại các Sở Giao dịch chứng khóan 10 năm 763. Hồ sơ về quản lý, vận hành các chỉ số chứng khóan tại Sở Giao dịch chứng khóan 15 năm 764. Hồ sơ về quản lý, vận hành thị trường chứng khóan phái sinh tại các Sở Giao dịch chứng khóan 15 năm 765. Hồ sơ trả gốc, lãi trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính phủ bảo lãnh, trái phiếu doanh nghiệp gửi Sở Giao dịch chứng khóan 10 năm 766. Hồ sơ các phiên đấu giá cổ phần tại Sở Giao dịch chứng khóan 20 năm 767. Hồ sơ các phiên đấu thầu trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính phủ bảo lãnh, tín phiếu Kho bạc nhà nước tại Sở Giao dịch chứng khóan Vĩnh viễn 768. Hồ sơ đăng ký thành viên lưu ký/thành viên bù trừ - Được cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký/thành viên bù trừ 70 năm - Thu hồi giấy chứng nhận thành viên lưu ký/hủy bỏ tư cách thành viên bù trừ 10 năm 769. Hồ sơ đăng ký chứng khóan Vĩnh viễn 770. Hồ sơ hủy đăng ký chứng khóan 10 năm 771. Báo cáo phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu, phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động và các tài liệu báo cáo, phát hành khác của công ty đại chúng 30 năm 772. Hồ sơ đầu tư ra nước ngòai của công ty chứng khóan 20 năm 773. Báo cáo tình hình tài chính và kết quả kinh doanh của công ty chứng khóan, tổ chức cung cấp dịch vụ lưu ký chứng khóan hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của đơn vị khác 10 năm 774. Báo cáo tình hình tài chính và kết quả kinh doanh của công ty chứng khóan, tổ chức cung cấp dịch vụ lưu ký chứng khóan hằng qúy, 06 tháng - Của cơ quan 10 năm - Của đơn vị khác 05 năm 775. Báo cáo tình hình tài chính và kết quả kinh doanh của công ty chứng khóan, tổ chức cung cấp dịch vụ lưu ký chứng khóan hàng ngày, tuần, tháng 05 năm 776. Hồ sơ đăng ký nghiệp vụ lưu ký chứng khóan của tổ chức cung cấp dịch vụ lưu ký chứng khóan 10 năm 777. Hồ sơ chấp thuận ngân hàng thanh tóan, ngân hàng lưu ký 20 năm 778. Hồ sơ đăng ký trở thành thành viên giao dịch của Sở giao dịch chứng khóan Việt Nam - Được cấp phép Đến khi không còn là thành viên - Không được cấp phép 05 năm - Tự nguyện hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch và hủy bỏ bắt buộc tư cách thành viên giao dịch 10 năm 779. Các lọai báo cáo của nhà đầu tư chứng khóan theo quy định 10 năm 780. Báo cáo của các tổ chức tham gia thị trường trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ (gồm: Báo cáo của tổ chức lưu ký; Báo cáo của tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành; Báo cáo của đại diện người sở hữu trái phiếu) 10 năm 781. Hồ sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh, giải thể, thu hồi giấy phép thành lập và họat động của công ty quản lý qũy đầu tư chứng khóan, chi nhánh công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam, công ty đầu tư chứng khóan 70 năm 782. Hồ sơ không cấp giấy phép thành lập và họat động của công ty quản lý qũy đầu tư chứng khóan, chi nhánh công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam, công ty đầu tư chứng khóan 10 năm 783. Hồ sơ cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký họat động văn phòng đại diện công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam . 70 năm 784. Hồ sơ không cấp giấy chứng nhận đăng ký họat động văn phòng đại diện công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam 10 năm 785. Hồ sơ cấp, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khóan ra công chúng, phát hành riêng lẻ và đăng ký công ty đại chúng đối với công ty quản lý qũy, công ty đầu tư chứng khóan 70 năm 786. Hồ sơ không cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khóan ra công chúng, phát hành riêng lẻ và đăng ký công ty đại chúng đối với công ty quản lý qũy, công ty đầu tư chứng khóan 10 năm 787. Hồ sơ cấp, gia hạn giấy chứng nhận chào bán chứng chỉ qũy đầu tư chứng khóan/cổ phiếu công ty đầu tư chứng khóan ra công chúng; hồ sơ cấp, cấp lại điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký lập qũy đầu tư chứng khóan; hồ sơ giải thể qũy đầu tư chứng khóan 70 năm 788. Hồ sơ không cấp giấy chứng nhận chào bán chứng chỉ qũy đầu tư chứng khóan/cổ phiếu công ty đầu tư chứng khóan ra công chúng; hồ sơ cấp, cấp lại điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký lập qũy đầu tư chứng khóan; hồ sơ giải thể qũy đầu tư chứng khóan 10 năm 789. Hồ sơ chấp thuận các họat động theo quy định pháp luật của công ty quản lý qũy, qũy đầu tư chứng khóan và công ty đầu tư chứng khóan 70 năm 790. Hồ sơ đăng ký giao dịch ký qũy 10 năm 791. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng, đăng ký giao dịch ký qũy 10 năm 792. Báo cáo phân tích, đánh giá tình hình tài chính và kết quả họat động các công ty quản lý qũy, qũy đầu tư chứng khóan và công ty đầu tư chứng khóan; báo cáo lưu chuyển và danh mục đầu tư gián tiếp nước ngòai hằng năm, nhiều năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của đơn vị khác 10 năm 793. Báo cáo phân tích, đánh giá tình hình tài chính và kết quả họat động các công ty quản lý qũy, qũy đầu tư chứng khóan và công ty đầu tư chứng khóan; báo cáo lưu chuyển và danh mục đầu tư gián tiếp nước ngòai 06 tháng, qúy, tháng - Của cơ quan 20 năm - Của đơn vị khác 05 năm 794. Hồ sơ thông báo tỷ lệ sở hữu nước ngòai tối đa tại công ty đại chúng và hồ sơ thông báo về thay đổi tỷ lệ sở hữu nước ngòai tối đa tại công ty đại chúng 30 năm 795. Hồ sơ liên quan đến chuyển quyền sở hữu chứng khóan đã đăng ký tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khóan Việt Nam 20 năm 796. Hồ sơ quản lý, giám sát họat động của công ty quản lý qũy, qũy đầu tư chứng khóan, chi nhánh, văn phòng đại diện công ty quản lý qũy nước ngòai tại Việt Nam, công ty đầu tư chứng khóan, đại lý phân phối 20 năm 797. Hồ sơ xây dựng các giải pháp để ngăn ngừa rủi ro trong họat động của Sở giao dịch chứng khóan, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khóan Việt Nam 30 năm 798. Hồ sơ xử lý các phát sinh trong giám sát họat động của thị trường chứng khóan 10 năm 799. Hồ sơ thu hồi chứng chỉ hành nghề chứng khóan 70 năm 800. Tài liệu về tổ chức thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề chứng khóan - Hồ sơ dự thi, bài thi 05 năm - Tài liệu khác 10 năm 801. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về họat động quản lý chứng khóan 10 năm XVIII. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực thống kê 802. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về thống kê Vĩnh viễn 803. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về thống kê 20 năm 804. Hồ sơ sửa đổi, bổ sung danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia và hệ thống phân lọai thống kê Vĩnh viễn 805. Hồ sơ sửa đổi, bổ sung hệ thống chỉ tiêu thống kê các cấp 20 năm 806. Hồ sơ xây dựng hệ thống tiêu chuẩn quản lý chất lượng thông tin thống kê trong hệ thống tổ chức thống kê nhà nước; chế độ báo cáo thống kê, phân lọai thống kê ngành tài chính và thống kê Vĩnh viễn 807. Hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện hệ thống chỉ tiêu quốc gia, hệ thống chỉ tiêu ngành tài chính và thống kê, hệ thống chỉ tiêu các cấp và chương trình điều tra thống kê quốc gia Vĩnh viễn 808. Hồ sơ hướng dẫn, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, hệ thống chỉ tiêu ngành tài chính và thống kê, hệ thống chỉ tiêu các cấp và chương trình điều tra thống kê quốc gia 20 năm 809. Hồ sơ tổ chức thực hiện quy chế phối hợp cung cấp, sử dụng dữ liệu hành chính cho họat động thống kê nhà nước 20 năm 810. Hồ sơ thực hiện tiêu chuẩn quản lý và đánh giá chất lượng thông tin thống kê 20 năm 811. Hồ sơ báo cáo kết quả tham khảo ý kiến người sử dụng thông tin thống kê trong họat động thống kê nhà nước 10 năm 812. Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, chỉ số giá tiêu dùng - Hằng năm Vĩnh viễn - Qúy, 6 tháng, 9 tháng 10 năm - Hằng tháng 05 năm 813. Hồ sơ hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thống kê 10 năm 814. Hồ sơ thẩm định Hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành Vĩnh viễn 815. Hồ sơ về chế độ báo cáo, phân lọai, số liệu thống kê bộ, ngành Vĩnh viễn 816. Hồ sơ về phương án điều tra thống kê bộ, ngành, UBND tỉnh thực hiện 20 năm 817. Hồ sơ thực hiện các cuộc tổng điều tra trong và ngòai chương trình điều tra thống kê quốc gia Vĩnh viễn 818. Hồ sơ tổ chức thu thập thông tin, tổng hợp, biên sọan các chỉ tiêu thống kê 20 năm 819. Hồ sơ phân tích và dự báo thống kê theo chương trình thống kê phục vụ việc xây dựng, đánh giá thực hiện chiến lược, chính sách phát triển kinh tế - xã hội 20 năm 820. Hồ sơ báo cáo kết quả điều tra, tổng điều tra thống kê, báo cáo phân tích chuyên đề, báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chiến lược, chính sách phát triển kinh tế - xã hội - Hằng năm Vĩnh viễn - 6 tháng 10 năm - Hằng qúy 05 năm 821. Hồ sơ ấn phẩm công bố thông tin thống kê Vĩnh viễn 822. Hồ sơ thực hiện thanh tra chuyên ngành thống kê 20 năm 823. Hồ sơ kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê của chỉ tiêu thống kê quốc gia, chỉ tiêu thống kê các cấp 20 năm 824. Hồ sơ phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật về thống kê 20 năm 825. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác thống kê 10 năm XIX. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực bảo hiểm xã hội 826. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế họach trung hạn, hằng năm về lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp Vĩnh viễn 827. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 20 năm 828. Hồ sơ xây dựng hệ thống mã số quản lý người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp Vĩnh viễn 829. Hồ sơ đôn đốc, chỉ đạo tăng cường công tác quản lý và giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 20 năm 830. Hồ sơ xây dựng quyết định phê duyệt kế họach mua sắm phôi sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế, quản lý phôi sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế hằng năm 30 năm 831. Hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 20 năm 832. Hồ sơ giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội hằng tháng 70 năm 833. Hồ sơ giải quyết hưởng trợ cấp, chế độ bảo hiểm xã hội một lần 70 năm 834. Hồ sơ giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội: ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe...; trợ cấp thất nghiệp 20 năm 835. Hồ sơ quyết tóan tài chính năm và tổng hợp quyết tóan thu bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng năm Vĩnh viễn 836. Hồ sơ thống kê; danh sách báo tăng, giảm, tạm dừng, điều chỉnh hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 20 năm 837. Sổ theo dõi công tác bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 20 năm 838. Hồ sơ quy định về mẫu sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế bản giấy và bản điện tử; mã thẻ thẻ bảo hiểm y tế bản giấy và bản điện tử 30 năm 839. Hồ sơ tổ chức thực hiện rà sóat và bàn giao sổ bảo hiểm xã hội 30 năm 840. Hồ sơ cấp, quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ thẻ bảo hiểm y tế Vĩnh viễn 841. Hồ sơ xử lý tồn tại, vướng mắc về cấp, quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế 20 năm 842. Hồ sơ xây dựng và triển khai sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế điện tử Vĩnh viễn 843. Hồ sơ đổi, cấp lại thẻ bảo hiểm y tế 15 năm 844. Hồ sơ thực hiện thu, thu tiền chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 30 năm 845. Hồ sơ chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 30 năm 846. Sổ sách quản lý, bảng tổng hợp thu, truy thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 20 năm 847. Hồ sơ ký, thanh lý hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế với các cơ sở khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế 20 năm 848. Hồ sơ tổ chức đấu thầu thuốc, vật tư y tế 20 năm 849. Hồ sơ hợp tác với Tổ chức y tế thế giới (WHO) trong công tác bảo hiểm y tế 20 năm 850. Dự tóan hằng năm về thu, chi các qũy Vĩnh viễn 851. Hồ sơ xây kế họach đầu tư các qũy và báo cáo thực hiện: - Dài hạn, hằng năm Vĩnh viễn - 09 tháng, 06 tháng 20 năm - Qúy, tháng 05 năm 852. Hồ sơ tổ chức thực hiện họat động đầu tư các qũy 20 năm 853. Báo cáo thực hiện nhiệm vụ được giao của cơ quan, đơn vị - Báo cáo tổng kết nhiều năm, hằng năm Vĩnh viễn - Báo cáo sơ kết, 6 tháng, 9 tháng, qúy 10 năm 854. Hồ sơ báo cáo, thống kê họat động đầu tư qũy 20 năm 855. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 10 năm

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan