Thông tư số 03/2025/TT-BNGSửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn một số điều của của Chính phủ quy định về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện (VPĐD) của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam
- Số hiệu
- 03/2025/TT-BNG
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Ngoại giao
- Ngày ban hành
- 13/06/2025
- Lĩnh vực
- Văn phòng đại diện tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam
Toàn văn
BỘ NGỌAI GIAO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 03/2025/TT-BNG
Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2025
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 10/2005/TT-BNG ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Ngọai giao hướng dẫn một số điều của Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ quy định về việc lập và họat động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về việc lập và họat động của Văn phòng đại diện của các tổ chức nghiên cứu, hợp tác của nước ngòai tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 28/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngọai giao;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Ngọai vụ và Ngọai giao văn hóa; Bộ trưởng Bộ Ngọai giao ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 10/2005/TT-BNG ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Ngọai giao hướng dẫn một số điều của Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ quy định về việc lập và họat động của Văn phòng đại diện (VPĐD) của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 10/2005/TT-BNG ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Ngọai giao hướng dẫn một số điều của Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ quy định về việc lập và họat động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam (Thông tư số 10/2005/TT-BNG)
- Sửa đổi khỏan 5 mục II của Thông tư số 10/2005/TT-BNG như sau:
“5. Về thu hồi Giấy phép: Giấy phép lập VPĐD sẽ bị thu hồi trong các trường hợp sau: Họat động không phù hợp với nội dung ghi trong Giấy phép được cấp; vi phạm các quy định của Nghị định; vi phạm pháp luật Việt Nam; chương trình/dự án chấm dứt trước thời hạn.”
- Sửa đổi khỏan 1 Mục III của Thông tư số 10/2005/TT-BNG như sau:
“1. Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai xin lập VPĐD, sửa đổi, bổ sung và gia hạn Giấy phép phải làm 03 (Ba) bộ hồ sơ theo quy định tại Mục II, khỏan 4 của Thông tư này và nộp trực tiếp cho Bộ Ngọai giao. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải có sổ theo dõi và trao giấy biên nhận khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.”
-
Bãi bỏ khỏan 3 mục IV của Thông tư số 10/2005/TT-BNG.
-
Sửa đổi một số điểm Mục V của Thông tư số 10/2005/TT-BNG như sau:
a) Sửa đổi điểm b khỏan 1 như sau:
“b) Trưởng VPĐD và nhân viên Văn phòng là người nước ngòai được hưởng chế độ ưu đãi về thuế theo các quy định pháp luật liên quan hiện hành của Việt Nam áp dụng đối với cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.”
b) Sửa đổi điểm a khỏan 2 như sau:
“a) Trưởng VPĐD có trách nhiệm tuân thủ những quy định đã được nêu tại Điều 14 Nghị định. VPĐD có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo định kỳ gửi tới Bộ Ngọai giao và Cơ quan chủ quản phía Việt Nam liên quan.”
Điều 2. Bổ sung Mục VIa vào sau mục VI như sau “VIa. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
- Tên báo cáo:
a) Đối với các VPĐD của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai: Báo cáo về tình hình triển khai các họat động tại Việt Nam 06 tháng đầu năm/ năm (năm thực hiện báo cáo).
b) Đối với Cơ quan chủ quản phía Việt Nam: Báo cáo về tình hình hợp tác, quản lý VPĐD của các tổ chức nghiên cứu, hợp tác của nước ngòai năm (năm thực hiện báo cáo).
-
Nội dung yêu cầu báo cáo: Đề Cương theo Mẫu 03/BNG-VPĐD và Mẫu 04/BNG-VPĐD theo hướng dẫn tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Đối tượng thực hiện báo cáo: Cơ quan chủ quản phía Việt Nam thực hiện báo cáo theo Mẫu 03/BNG-VPĐD, các tổ chức nghiên cứu, hợp tác nước ngòai thực hiện báo cáo theo Mẫu 04/BNG-VPĐD theo hướng dẫn tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Cơ quan nhận báo cáo:
a) VPĐD của các tổ chức nghiên cứu, hợp tác nước ngòai gửi báo cáo cho Bộ Ngọai giao và Cơ quan chủ quản phía Việt Nam.
b) Cơ quan chủ quản phía Việt Nam gửi báo cáo cho Bộ Ngọai giao.
- Phương thức gửi, nhận báo cáo:
a) Gửi qua Hệ thống văn bản và Điều hành;
b) Gửi qua Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Ngọai giao kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia do Văn phòng Chính phủ xây dựng;
c) Gửi qua Hệ thống thư điện tử;
d) Các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
-
Thời hạn các VPĐD của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai và Cơ quan chủ quản phía Việt Nam gửi báo cáo định kỳ cho Bộ Ngọai giao: chậm nhất vào ngày 20 của tháng cuối kỳ báo cáo.
-
Tần suất thực hiện báo cáo:
a) VPĐD của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai thực hiện báo cáo định kỳ 06 tháng đầu năm và hằng năm;
b) Cơ quan chủ quản phía Việt Nam thực hiện báo cáo định kỳ hằng năm.
- Thời gian chốt số liệu báo cáo:
a) Báo cáo định kỳ 06 tháng đầu năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo.
b) Báo cáo định kỳ hằng năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.
- Bộ Ngọai giao và Cơ quan chủ quản phía Việt Nam có thể yêu cầu VPĐD của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai báo cáo đột xuất. Thời gian chốt số liệu và thời hạn gửi báo cáo thực hiện theo yêu cầu của cơ quan yêu cầu báo cáo.”
Điều 3. Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản được sử dụng trong quá trình lập và họat động của VPĐD của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam 1. Mẫu 01/BNG-VPĐD: Đơn xin phép lập VPĐD của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam.
-
Mẫu 02/BNG-VPĐD: Giấy phép lập VPĐD của tổ chức nghiên cứu, hợp tác của nước ngòai tại Việt Nam.
-
Mẫu 03/BNG-VPĐD: Đề cương báo cáo định kỳ của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam.
-
Mẫu 04/BNG-VPĐD: Đề cương báo cáo định kỳ của VPĐD của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam.
Điều 4. Điều khỏan thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2025 2. Các Giấy phép lập VPĐD của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam được cấp trước khi Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục có giá trị cho tới khi hết hạn được ghi tại Giấy phép. Khi thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn Giấy phép, trên cơ sở đáp ứng các điều kiện theo quy định, Bộ Ngọai giao sẽ cấp Giấy phép lập VPĐD tại Việt Nam của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai theo Mẫu 02/BNG-VPĐD kèm theo Thông tư này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có các vấn đề mới phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Ngọai giao để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm tóan nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Các Sở Ngọai vụ, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật; Cổng thông tin điện tử Bộ Ngọai giao; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, NVVH (100 bản). BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Thanh Sơn Mẫu 01/BNG-VPĐD TÊN TỔ CHỨC ------- ĐƠN XIN PHÉP LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGÒAI TẠI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Kính gửi: Bộ Ngọai giao
Căn cứ Nghị định số..../NĐ-CP ngày.../.../...của Chính phủ về việc lập và họat động của Văn phòng Đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số.../TT-BNG ngày.../.../...của Bộ trưởng Bộ Ngọai giao hướng dẫn một số điều của Nghị định số.../NĐ-CP ngày.../.../... của Chính phủ về việc lập và họat động của Văn phòng Đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam;
Căn cứ các văn bản khác (nếu có); Tổ chức..., quốc tịch.... xin đề nghị Bộ Ngọai giao cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam với thông tin như sau:
-
Tên tổ chức: - Tên đầy đủ: - Tên viết tắt: - Quốc tịch:
-
Giấy chứng nhận hoặc quyết định thành lập tổ chức (số.... do Bộ, ngành, chính quyền địa phương nước... cấp ngày....)
-
Địa chỉ trụ sở chính ở nước ngòai: - Điện thọai: - Website: - Email:
-
Tóm tắt quá trình phát triển của tổ chức: - Ngày thành lập: - Tôn chỉ, mục đích: - Các lĩnh vực họat động: - Địa bàn đã và đang họat động trên thế giới và khu vực:
-
Nguồn vốn và khả năng tài chính:
-
Họat động tại Việt Nam: - Thời gian dự kiến: - Phạm vi họat động: - Các chương trình/dự án dự kiến tại Việt Nam: - Cơ quan đối tác Việt Nam:
-
Dự kiến số lượng nhân viên người nước ngòai và người Việt Nam - Số lượng nhân viên người nước ngòai: - Số lượng nhân viên người Việt Nam:
-
Thông tin về người đại diện của tổ chức tại Việt Nam: - Họ và tên: - Ngày sinh: - Quốc tịch: - Số hộ chiếu: - Chức danh:
-
Thông tin về lĩnh vực, mã ngành họat động* và địa bàn họat động dự kiến tại Việt Nam 10. Địa chỉ Văn phòng Đại diện dự kiến tại Việt Nam 11. Nêu rõ nội dung đề nghị lập Văn phòng đại diện 12. Cam kết chấp hành các quy định pháp luật trong triển khai các họat động tại Việt Nam (*) Lĩnh vực và mã ngành họat động: được phân theo Danh mục Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Đại diện của tổ chức (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu 02/BNG-VPĐD BỘ NGỌAI GIAO ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: ....../...... Hà Nội, ngày ....... tháng ....... năm ....... GIẤY PHÉP LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU NƯỚC NGÒAI BỘ NGỌAI GIAO -
Căn cứ Nghị định số.../NĐ-CP ngày.../.../...của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngọai giao; -
Căn cứ Nghị định số..../NĐ-CP ngày.../.../... của Chính phủ về việc lập và họat động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam; - (Các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo điều hành khác liên quan); -
Căn cứ vào ý kiến của: Bộ..../UBND tỉnh...; - Xét đề nghị của tổ chức ....; QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Chấp thuận cho tổ chức...; Trụ sở chính:...; Quốc tịch:...; được thành lập Văn phòng đại diện tại tỉnh/thành phố..., Việt Nam dưới tên.... để tiến hành các chương trình hợp tác trong lĩnh vực...; Mã ngành họat động:
Điều 2: Lĩnh vực và nội dung họat động của Văn phòng đại diện phải được ghi trong các văn bản Thỏa thuận hợp tác với...
Điều 3: Văn phòng đại diện tại Việt Nam của... có các quyền và nghĩa vụ được quy định tại...(văn bản quy phạm pháp luật liên quan). Số nhân viên của Văn phòng đại diện: ... (trong đó có...người nước ngòai và...người Việt Nam); Địa chỉ Văn phòng đại diện:...; Điện thọai:...; Email:...
Điều 4: Trường Văn phòng đại diện, chịu trách nhiệm về các họat động của...tại Việt Nam là: Họ và tên:... Ngày sinh:...; Quốc tịch:... Hộ chiếu số:...
Điều 5: Giấy đăng ký có giá trị từ ngày.. ..đến ngày...
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (ký tên, đóng dấu) Mẫu 03/BNG-VPĐD TÊN CƠ QUAN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: .../BC-Bộ/UBND.... .........., ngày .......... tháng .......... năm .......... BÁO CÁO Về tình hình hợp tác và quản lý họat động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam năm... Kính gửi: Bộ Ngọai giao I. TÌNH HÌNH HỢP TÁC VÀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỌAT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGÒAI TẠI VIỆT NAM NĂM...
-
Liệt kê các thỏa thuận hợp tác Cơ quan chủ quản đã ký trong năm với các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam, kèm theo bản sao các thỏa thuận này 2. Liệt kê các họat động mà Cơ quan đã và đang triển khai hợp tác với các tổ chức như bảng kèm theo 3. Thông tin về tình hình thực hiện các ưu đãi liên quan đến thuế và các ưu đãi khác (nếu có) dành cho các tổ chức.
-
Thông tin về việc thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước của Cơ quan chủ quản và các cơ quan nhà nước khác có liên quan 5. Nhận xét về cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong công tác quản lý họat động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai; đề xuất các giải pháp 6. Nêu rõ các tổ chức có họat động phức tạp và biện pháp xử lý (cụ thể các họat động của tổ chức đó)
-
Các nội dung khác do Bộ Ngọai giao yêu cầu cụ thể (nếu có) II. ĐÁNH GIÁ
-
Nêu thuận lợi và khó khăn trong quá trình hợp tác và quản lý họat động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai tại Việt Nam 2. Giá trị và hiệu quả của các họat động hợp tác 3. Đánh giá hiệu quả họat động của tổ chức 4. Những vấn đề cần lưu ý trong việc các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngòai thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định III. DỰ KIẾN KẾ HỌACH CÔNG TÁC NĂM...
-
Các họat động đã có cam kết của các tổ chức nghiên cứu, hợp tác của nước ngòai và các họat động bộ, ngành ưu tiên hợp tác 2. Những vấn đề cần lưu ý và đề xuất các biện pháp cụ thể trong hợp tác và quản lý họat động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai. IV. KIẾN NGHỊ
-
Đối với Bộ Ngọai giao và các cơ quan liên quan 2. Đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu quả hợp tác và quản lý họat động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai./.
Nơi nhận: - Như trên; - Các cơ quan, đơn vị; - Lưu:... Ký tên, chức vụ (đóng dấu) THỐNG KÊ HỌAT ĐỘNG HỢP TÁC VỚI CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGÒAI TẠI VIỆT NAM (Kèm theo công văn số... ngày.... tháng... năm ... của...) Đơn vị tính: USD STT Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngòai (không dịch sang tiếng Việt) Quốc tịch Tên họat động Lĩnh vực Chi tiết lĩnh vực Địa phương Cam kết Giải ngân Số văn bản phê duyệt Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (09) (10) 1 2 3 Tổng số Ghi chú: Ngân sách thống nhất tính bằng đô-la Mỹ (USD) (kể cả đối với hỗ trợ bằng hiện vật). * Giải thích từ ngữ: (4), (5): Lĩnh vực họat động: được phân theo được phân theo Danh mục Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Mẫu 04/BNG-VPĐD TÊN TỔ CHỨC ------- Số: ............ BÁO CÁO Về tình hình triển khai các họat động tại Việt Nam 06 tháng đầu năm /năm... Kính gửi: - Bộ Ngọai giao; - Bộ.../UBND tỉnh/thành phố... (Cơ quan chủ quản phía Việt Nam).
-
Liệt kê các thỏa thuận hợp tác đã ký trong năm với các bộ, cơ quan ngang bộ, chính quyền địa phương phía Việt Nam, kèm theo bản sao các thỏa thuận này 2. Các họat động đã thực hiện trong năm (thống kê theo bảng kèm theo)
-
Số liệu về quy mô số lượng cá nhân, tổ chức hưởng lợi, sản phẩm của họat động 4. Số liệu về nguồn và kinh phí thực hiện họat động 5. Số liệu về ngân sách đã được tổ chức chuyển sang đối tác Việt Nam thực hiện về ngân sách do tổ chức tự thực hiện (nếu có)
-
Kế họach và dự kiến số vốn cho các họat động tại Việt Nam năm tiếp theo, chi tiết đến từng họat động 7. Số liệu về nhân sự của tổ chức 8. Việc thực hiện các nghĩa vụ, trách nhiệm bảo đảm họat động của VPĐD, thân nhân và những người đi theo nhân viên của tổ chức 9. Những vấn đề cần lưu ý trong việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định 10. Những thuận lợi, khó khăn trong quá trình thực hiện các họat động và kiến nghị 11. Đánh giá hiệu quả họat động được thực hiện 12. Các nội dung khác do Bộ Ngọai giao yêu cầu cụ thể (nếu có) Đại diện của Tổ chức (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) THỐNG KÊ HỌAT ĐỘNG HỢP TÁC VỚI CƠ QUAN CHỦ QUẢN PHÍA VIỆT NAM (Kèm theo văn bản số... ngày.... tháng... năm ... của....) (Đơn vị tính: USD) STT Tên họat động Lĩnh vực Chi tiết lĩnh vực Địa phương Cam kết Giải ngân Đối tác Số văn bản phê duyệt Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) 1 2 3 Tổng số Ghi chú: Ngân sách thống nhất tính bằng đô-la Mỹ (USD) (kể cả đối với hỗ trợ bằng hiện vật). * Giải thích từ ngữ: (4), (5): Lĩnh vực họat động: được phân theo Danh mục Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành.