Quyết định 10/2018/QĐ-TTg

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Quyết địnhHết hiệu lực toàn bộ
Văn bản này đã hết hiệu lực toàn bộ từ 15/05/2021

Kiểm tra văn bản thay thế (nếu có) trong lược đồ bên dưới trước khi áp dụng.

Số hiệu
10/2018/QĐ-TTg
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành
01/03/2018
Tình trạng hiệu lực
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày có hiệu lực
20/04/2018
Ngày hết hiệu lực
15/05/2021

Tình trạng hiệu lực theo vbpl.vn, cập nhật 19/09/2026

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Văn bản căn cứ2 văn bản
Nghị định 187/2013/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Chưa rõ hiệu lực
Luật 76/2015/QH13
Luật Tổ chức Chính phủ số
Chưa rõ hiệu lực
Bị bãi bỏ bởi1 văn bản
Quyết định 14/2021/QĐ-TTg
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
Còn hiệu lực

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

QUY

Ế

T

ĐỊ

NH

S

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung m

ộ

t s

ố

đ

i

ề

u c

ủ

a Quy

ế

t

đị

nh s

ố

53/2013/Q

Đ

-TTg

ngày 13 tháng 9 n

ă

m 2013 c

ủ

a Th

ủ

t

ướ

ng Chính ph

ủ

v

ề

vi

ệ

c t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u,

tái xu

ấ

t kh

ẩ

u, tiêu h

ủ

y, chuy

ể

n nh

ượ

ng

đố

i v

ớ

i xe ô tô, xe hai bánh g

ắ

n máy

c

ủ

a

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam

C

ă

n c

ứ

Lu

ậ

t t

ổ

ch

ứ

c Chính ph

ủ

ngày 19 tháng 6 n

ă

m 2015;

C

ă

n c

ứ

Pháp l

ệ

nh v

ề

quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

dành cho c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n ngo

ạ

i

giao, c

ơ

quan lãnh s

ự

và c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n c

ủ

a t

ổ

ch

ứ

c qu

ố

c t

ế

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam ngày 23

tháng 8 n

ă

m 1993;

C

ă

n c

ứ

Ngh

ị

đị

nh s

ố

73/CP ngày 30 tháng 7 n

ă

m 1994 c

ủ

a Chính ph

ủ

quy

đị

nh chi ti

ế

t thi hành Pháp l

ệ

nh v

ề

quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

dành cho c

ơ

quan

đạ

i

di

ệ

n ngo

ạ

i giao, c

ơ

quan lãnh s

ự

n

ướ

c ngoài và c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n c

ủ

a t

ổ

ch

ứ

c qu

ố

c

t

ế

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam;

C

ă

n c

ứ

Ngh

ị

đị

nh s

ố

187/2013/N

Đ

-CP ngày 20 tháng 11 n

ă

m 2013 c

ủ

a Chính

ph

ủ

quy

đị

nh chi ti

ế

t thi hành Lu

ậ

t Th

ươ

ng m

ạ

i v

ề

ho

ạ

t

độ

ng mua bán hàng hóa

qu

ố

c t

ế

và các ho

ạ

t

độ

ng

đạ

i lý mua, bán, gia công và quá c

ả

nh hàng hóa v

ớ

i

n

ướ

c ngoài;

Theo

đề

ngh

ị

c

ủ

a B

ộ

tr

ưở

ng B

ộ

Tài chính;

Th

ủ

t

ướ

ng Chính ph

ủ

ban hành Quy

ế

t

đị

nh s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung m

ộ

t s

ố

đ

i

ề

u c

ủ

a

Quy

ế

t

đị

nh s

ố

53/2013/Q

Đ

-TTg ngày 13 tháng 9 n

ă

m 2013 c

ủ

a Th

ủ

t

ướ

ng Chính

ph

ủ

v

ề

vi

ệ

c t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u, tái xu

ấ

t kh

ẩ

u, tiêu h

ủ

y, chuy

ể

n nh

ượ

ng

đố

i v

ớ

i xe ô tô,

xe hai bánh g

ắ

n máy c

ủ

a

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam.

Đ

i

ề

u 1.

S

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung m

ộ

t s

ố

đ

i

ề

u c

ủ

a Quy

ế

t

đị

nh s

ố

53/2013/Q

Đ

-TTg ngày 13

tháng 9 n

ă

m 2013 c

ủ

a Th

ủ

t

ướ

ng Chính ph

ủ

quy

đị

nh v

ề

vi

ệ

c t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u, tái

xu

ấ

t kh

ẩ

u, tiêu h

ủ

y, chuy

ể

n nh

ượ

ng

đố

i v

ớ

i xe ô tô, xe hai bánh g

ắ

n máy c

ủ

a

đố

i

t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam, c

ụ

th

ể

nh

ư

sau:

50

CÔNG BÁO/S

ố

443 + 444/Ngày 17-3-2018

1.

Đ

i

ề

u 4

đượ

c s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung nh

ư

sau:

“

Đ

i

ề

u 4.

Đ

i

ề

u ki

ệ

n t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u mi

ễ

n thu

ế

xe ô tô, xe g

ắ

n máy

1.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u

mi

ễ

n thu

ế

nh

ậ

p kh

ẩ

u, không ch

ị

u thu

ế

tiêu th

ụ

đặ

c bi

ệ

t và thu

ế

giá tr

ị

gia t

ă

ng xe

ô tô, xe g

ắ

n máy theo ch

ủ

ng lo

ạ

i,

đị

nh l

ượ

ng quy

đị

nh t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 5 Ngh

ị

đị

nh s

ố

134/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016 c

ủ

a Chính ph

ủ

sau khi

đượ

c

B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p tiêu chu

ẩ

n t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u t

ạ

i s

ổ

đị

nh m

ứ

c hàng mi

ễ

n thu

ế

theo

quy

đị

nh.

2.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 2, kho

ả

n 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c t

ạ

m nh

ậ

p

kh

ẩ

u mi

ễ

n thu

ế

nh

ậ

p kh

ẩ

u, không ch

ị

u thu

ế

tiêu th

ụ

đặ

c bi

ệ

t và thu

ế

giá tr

ị

gia

t

ă

ng xe ô tô, xe g

ắ

n máy theo quy

đị

nh t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 5 Ngh

ị

đị

nh s

ố

134/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016 c

ủ

a Chính ph

ủ

, n

ế

u th

ỏ

a mãn các

đ

i

ề

u ki

ệ

n sau

đ

ây:

a)

Đượ

c B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p tiêu chu

ẩ

n t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u t

ạ

i s

ổ

đị

nh m

ứ

c hàng

mi

ễ

n thu

ế

theo quy

đị

nh.

Đố

i v

ớ

i tr

ườ

ng h

ợ

p ng

ườ

i k

ế

nhi

ệ

m

đề

ngh

ị

t

ạ

m nh

ậ

p

kh

ẩ

u xe ô tô, xe g

ắ

n máy, B

ộ

Ngo

ạ

i giao ch

ỉ

c

ấ

p tiêu chu

ẩ

n t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u t

ạ

i s

ổ

đị

nh m

ứ

c hàng mi

ễ

n thu

ế

khi ng

ườ

i ti

ề

n nhi

ệ

m

đ

ã hoàn thành th

ủ

t

ụ

c tái xu

ấ

t ho

ặ

c

tiêu h

ủ

y xe ô tô, xe g

ắ

n máy, ho

ặ

c chuy

ể

n nh

ượ

ng xe ô tô theo quy

đị

nh, trên c

ơ

s

ở

thông báo c

ủ

a c

ơ

quan H

ả

i quan;

b) Có th

ờ

i gian công tác t

ạ

i c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n ngo

ạ

i giao, c

ơ

quan lãnh s

ự

, c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n c

ủ

a t

ổ

ch

ứ

c qu

ố

c t

ế

có tr

ụ

s

ở

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n

tr

ừ

t

ố

i thi

ể

u t

ừ

18 tháng tr

ở

lên k

ể

t

ừ

ngày

đố

i t

ượ

ng

đượ

c B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p ch

ứ

ng

minh th

ư

, còn th

ờ

i gian công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam t

ố

i thi

ể

u t

ừ

12 tháng tr

ở

lên, th

ờ

i gian

công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam ghi trên ch

ứ

ng minh th

ư

do B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p (

đố

i v

ớ

i

đố

i

t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 2

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này);

c) Có th

ờ

i gian công tác t

ạ

i c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n ngo

ạ

i giao, c

ơ

quan lãnh s

ự

, c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n c

ủ

a t

ổ

ch

ứ

c qu

ố

c t

ế

có tr

ụ

s

ở

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n

tr

ừ

t

ố

i thi

ể

u t

ừ

12 tháng tr

ở

lên k

ể

t

ừ

ngày

đố

i t

ượ

ng

đượ

c B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p ch

ứ

ng

minh th

ư

, còn th

ờ

i gian công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam t

ố

i thi

ể

u t

ừ

09 tháng tr

ở

lên, th

ờ

i gian

công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam ghi trên ch

ứ

ng minh th

ư

do B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p (

đố

i v

ớ

i

đố

i

t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này).

3. Tr

ườ

ng h

ợ

p

đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1, 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này t

ạ

m nh

ậ

p

kh

ẩ

u t

ừ

n

ướ

c ngoài ho

ặ

c mua l

ạ

i xe ô tô, xe g

ắ

n máy c

ủ

a

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

khác, khi th

ự

c hi

ệ

n th

ủ

t

ụ

c c

ấ

p gi

ấ

y t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u xe, ch

ủ

xe n

ộ

p

CÔNG BÁO/S

ố

443 + 444/Ngày 17-3-2018

51

ch

ứ

ng t

ừ

ch

ứ

ng minh quy

ề

n s

ở

h

ữ

u xe nh

ư

: Ch

ứ

ng t

ừ

thanh toán ti

ề

n mua xe qua ngân

hàng (

đố

i v

ớ

i tr

ườ

ng h

ợ

p t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u t

ừ

n

ướ

c ngoài) ho

ặ

c gi

ấ

y

đă

ng ký l

ư

u hành

ho

ặ

c gi

ấ

y h

ủ

y

đă

ng ký l

ư

u hành xe (

đố

i v

ớ

i tr

ườ

ng h

ợ

p t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u d

ướ

i d

ạ

ng tài

s

ả

n di chuy

ể

n) cho c

ơ

quan h

ả

i quan.

4.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1, 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c t

ạ

m nh

ậ

p

kh

ẩ

u mi

ễ

n thu

ế

xe ô tô, xe g

ắ

n máy

để

b

ổ

sung

đủ

đị

nh l

ượ

ng trong các tr

ườ

ng h

ợ

p

sau:

a)

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này sau khi hoàn thành th

ủ

t

ụ

c

tái xu

ấ

t kh

ẩ

u ho

ặ

c tiêu h

ủ

y ho

ặ

c chuy

ể

n nh

ượ

ng xe ô tô, xe g

ắ

n máy;

b)

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này sau khi hoàn thành

th

ủ

t

ụ

c tái xu

ấ

t kh

ẩ

u ho

ặ

c tiêu h

ủ

y

đố

i v

ớ

i xe ô tô, xe g

ắ

n máy b

ị

tai n

ạ

n, thiên tai

ho

ặ

c do nguyên nhân khách quan v

ề

k

ỹ

thu

ậ

t không ti

ế

p t

ụ

c s

ử

d

ụ

ng

đượ

c và còn

th

ờ

i gian công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam t

ố

i thi

ể

u t

ừ

09 tháng tr

ở

lên k

ể

t

ừ

ngày hoàn thành

th

ủ

t

ụ

c tái xu

ấ

t kh

ẩ

u ho

ặ

c tiêu h

ủ

y xe (th

ờ

i gian công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam ghi trên

ch

ứ

ng minh th

ư

do B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p).

5.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1, 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này n

ế

u t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u xe

ô tô

đ

ã qua s

ử

d

ụ

ng g

ồ

m: Xe t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u t

ừ

n

ướ

c ngoài và xe t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u d

ướ

i

d

ạ

ng tài s

ả

n di chuy

ể

n, ph

ả

i tuân th

ủ

quy

đị

nh v

ề

nh

ậ

p kh

ẩ

u xe ô tô

đ

ã qua s

ử

d

ụ

ng

quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh s

ố

187/2013/N

Đ

-CP ngày 20 tháng 11 n

ă

m 2013 c

ủ

a Chính

ph

ủ

quy

đị

nh chi ti

ế

t Lu

ậ

t Th

ươ

ng m

ạ

i v

ề

ho

ạ

t

độ

ng mua bán hàng hóa qu

ố

c t

ế

và

các ho

ạ

t

độ

ng

đạ

i lý mua, bán, gia công, quá c

ả

nh hàng hóa v

ớ

i n

ướ

c ngoài và các

v

ă

n b

ả

n h

ướ

ng d

ẫ

n th

ự

c hi

ệ

n liên quan.

6. Không

đượ

c t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u xe g

ắ

n máy

đ

ã qua s

ử

d

ụ

ng.”

2. S

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung tên

Đ

i

ề

u 9 và kho

ả

n 2, kho

ả

n 4

Đ

i

ề

u 9

đượ

c s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung nh

ư

sau:

“

Đ

i

ề

u 9.

Đ

i

ề

u ki

ệ

n chuy

ể

n nh

ượ

ng xe ô tô”

“2. T

ạ

i th

ờ

i

đ

i

ể

m chuy

ể

n nh

ượ

ng, n

ế

u n

ă

m s

ả

n xu

ấ

t c

ủ

a xe quá 5 n

ă

m thì

đố

i

t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1, 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c chuy

ể

n nh

ượ

ng xe cho

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

khác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam ho

ặ

c các

đố

i

t

ượ

ng khác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam v

ớ

i

đ

i

ề

u ki

ệ

n xe

đượ

c c

ơ

quan

đă

ng ki

ể

m xác nh

ậ

n còn

đủ

tiêu chu

ẩ

n k

ỹ

thu

ậ

t

để

l

ư

u hành.”

“4. Chính sách thu

ế

đố

i v

ớ

i xe ô tô chuy

ể

n nh

ượ

ng t

ạ

i Vi

ệ

t Nam:

a) Th

ự

c hi

ệ

n theo quy

đị

nh v

ề

thu

ế

nh

ậ

p kh

ẩ

u

đố

i v

ớ

i m

ặ

t hàng xe ô tô

đ

ã qua

s

ử

d

ụ

ng t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh s

ố

122/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016 c

ủ

a Chính ph

ủ

52

CÔNG BÁO/S

ố

443 + 444/Ngày 17-3-2018

và Ngh

ị

đị

nh s

ố

125/2017/N

Đ

-CP ngày 16 tháng 11 n

ă

m 2017 c

ủ

a Chính ph

ủ

s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung m

ộ

t s

ố

đ

i

ề

u c

ủ

a Ngh

ị

đị

nh s

ố

122/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016

c

ủ

a Chính ph

ủ

;

b) Th

ờ

i

đ

i

ể

m chuy

ể

n nh

ượ

ng xe

đố

i v

ớ

i

đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 2

Quy

ế

t

đị

nh này là th

ờ

i

đ

i

ể

m thay

đổ

i m

ụ

c

đ

ích s

ử

d

ụ

ng xe

đượ

c th

ể

hi

ệ

n trên các

gi

ấ

y t

ờ

giao d

ị

ch gi

ữ

a ng

ườ

i mua xe và ch

ủ

xe;

c) Th

ờ

i

đ

i

ể

m chuy

ể

n nh

ượ

ng xe

đố

i v

ớ

i

đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 2 và 3

Đ

i

ề

u 2

Quy

ế

t

đị

nh này là th

ờ

i

đ

i

ể

m thay

đổ

i m

ụ

c

đ

ích s

ử

d

ụ

ng xe

đượ

c th

ể

hi

ệ

n trên các

gi

ấ

y t

ờ

giao d

ị

ch gi

ữ

a ng

ườ

i mua xe và ch

ủ

xe phù h

ợ

p v

ớ

i th

ờ

i

đ

i

ể

m ch

ủ

xe k

ế

t

thúc nhi

ệ

m k

ỳ

công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam;

d) Ng

ườ

i mua xe c

ủ

a các

đố

i t

ượ

ng quy

đị

nh t

ạ

i kho

ả

n 1, 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này có trách nhi

ệ

m kê khai, n

ộ

p các lo

ạ

i thu

ế

, l

ệ

phí theo quy

đị

nh;

đ

)

Đố

i v

ớ

i xe g

ắ

n máy: Không

đượ

c chuy

ể

n nh

ượ

ng t

ạ

i Vi

ệ

t Nam.”

Đ

i

ề

u 2. Hi

ệ

u l

ự

c thi hành

1. Quy

ế

t

đị

nh này có hi

ệ

u l

ự

c thi hành t

ừ

ngày 20 tháng 4 n

ă

m 2018.

2. Trong quá trình th

ự

c hi

ệ

n, n

ế

u các v

ă

n b

ả

n liên quan

đề

c

ậ

p t

ạ

i Quy

ế

t

đị

nh

này

đượ

c s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung ho

ặ

c thay th

ế

thì th

ự

c hi

ệ

n theo v

ă

n b

ả

n m

ớ

i

đượ

c s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung ho

ặ

c thay th

ế

.

Đ

i

ề

u 3. Trách nhi

ệ

m h

ướ

ng d

ẫ

n, thi hành

Các B

ộ

tr

ưở

ng, Th

ủ

tr

ưở

ng c

ơ

quan ngang B

ộ

, Th

ủ

tr

ưở

ng c

ơ

quan thu

ộ

c

Chính ph

ủ

, Ch

ủ

t

ị

ch

Ủ

y ban nhân dân các t

ỉ

nh, thành ph

ố

tr

ự

c thu

ộ

c Trung

ươ

ng

và các t

ổ

ch

ứ

c, cá nhân có liên quan ch

ị

u trách nhi

ệ

m thi hành Quy

ế

t

đị

nh này./

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.