Thông tư số 102/2025/TT-BTCSửa đổi, bổ sung một số điều của quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý dái với tổ chức kỉnh doanh chứng khoán không đáp ứng chí tiêu an toàn tài chính

Số hiệu
102/2025/TT-BTC
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
29/10/2025

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 102/2025/TT-BTC

Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2025

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an tòan tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khóan không đáp ứng chỉ tiêu an tòan tài chính

Căn cứ Luật Chứng khóan số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khóan Nhà nước; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an tòan tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khóan không đáp ứng chỉ tiêu an tòan tài chính.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khỏan của Điều 4 1. Sửa đổi, bổ sung điểm k và điểm n khỏan 1 như sau:

“k) Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối không bao gồm giá trị các khỏan theo quy định tại khỏan 3 Điều 5 và khỏan 1 Điều 7 Thông tư này;

n) Các khỏan giảm trừ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này và giảm trừ cổ phiếu qũy (nếu có);”.

  1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 khỏan 2 như sau:

“l) Các khỏan giảm trừ theo quy định tại Điều 6 Thông tư này và giảm trừ cổ phiếu qũy (nếu có);”.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khỏan của Điều 5 1. Sửa đổi, bổ sung khỏan 2 như sau:

“2. Giá trị tài sản dùng để bảo đảm cho nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh chứng khóan và tổ chức, cá nhân khác có thời hạn còn lại trên 90 ngày. Trường hợp tài sản đảm bảo được sử dụng cho nhiều nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh chứng khóan, khỏan giảm trừ được tính theo tỷ lệ tương ứng cho mỗi nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh chứng khóan (Giá trị còn lại của nghĩa vụ/tài sản đảm bảo). Giá trị tài sản được xác định theo quy định tại khỏan 6 Điều 10 Thông tư này.”.

  1. Bổ sung khỏan 8 vào sau khỏan 7 như sau:

“8. Khỏan giảm trừ theo quy định tại khỏan 9 Điều 10 Thông tư này.”.

Điều 3. Bổ sung khỏan 6 vào sau khỏan 5 Điều 6 “6. Khỏan giảm trừ theo quy định tại khỏan 9 Điều 10 Thông tư này.”.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm a khỏan 2 Điều 7 “a) Trái phiếu chuyển đổi trừ trường hợp đã được tính là vốn khả dụng tại điểm c khỏan 1 Điều 4 Thông tư này, cổ phiếu ưu đãi hòan lại do tổ chức kinh doanh chứng khóan phát hành thỏa mãn tất cả những điều kiện sau: - Có kỳ hạn ban đầu tối thiểu là 05 năm; - Không được bảo đảm bằng tài sản của chính tổ chức kinh doanh chứng khóan; - Trái phiếu chuyển đổi không được mua lại trước hạn hoặc chỉ được mua lại trước hạn khi điều khỏan trái phiếu quy định tổ chức phát hành được mua lại trái phiếu trước hạn theo đề nghị của người sở hữu trái phiếu hoặc mua lại trên thị trường thứ cấp và việc mua lại trái phiếu chuyển đổi này được thực hiện khi đáp ứng quy định tại khỏan 5 Điều này sau khi tổ chức kinh doanh chứng khóan báo cáo Ủy ban Chứng khóan Nhà nước theo quy định tại khỏan 6 Điều này; - Tổ chức kinh doanh chứng khóan được ngừng trả lãi và chuyển lãi lũy kế sang năm tiếp theo nếu việc trả lãi dẫn đến kết quả kinh doanh trong năm bị lỗ; - Trong trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khóan giải thể, người sở hữu chỉ được thanh tóan sau khi tổ chức kinh doanh chứng khóan đã thanh tóan cho tất cả các chủ nợ có bảo đảm và không có bảo đảm khác; - Việc điều chỉnh tăng lãi suất, kể cả việc điều chỉnh tăng lãi suất cộng thêm vào lãi suất tham chiếu chỉ được thực hiện sau 05 năm kể từ ngày phát hành và được điều chỉnh 01 lần trong suốt thời hạn trước khi chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông; - Đã được đăng ký bổ sung vốn khả dụng theo quy định tại khỏan 4 Điều này.”.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khỏan của Điều 8 1. Bổ sung điểm h, i, k vào sau điểm g khỏan 2 như sau:

“h) Chi phí chênh lệch do đánh giá lại phải trả chứng quyền đang lưu hành;

i) Chi phí hoặc thu nhập khỏan chênh lệch tỷ giá hối đóai chưa thực hiện;

k) Chi phí tài chính và các chi phí không bằng tiền khác trong họat động kinh doanh của công ty chứng khóan.”.

  1. Bổ sung điểm đ, e vào sau điểm d khỏan 3 như sau:

“đ) Chi phí hoặc thu nhập khỏan chênh lệch tỷ giá hối đóai chưa thực hiện;

e) Chi phí không bằng tiền khác trong họat động kinh doanh của công ty quản lý qũy.”.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khỏan 5 Điều 9 “5. Giá trị rủi ro thị trường của mỗi tài sản xác định theo quy định tại khỏan 4 Điều này phải điều chỉnh tăng thêm trong trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khóan đầu tư quá nhiều vào tài sản đó, ngọai trừ chứng khóan đang trong thời gian bảo lãnh phát hành theo hình thức cam kết chắc chắn, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh. Giá trị rủi ro được điều chỉnh tăng theo nguyên tắc sau:

a) Tăng thêm 10% trong trường hợp tổng giá trị của khỏan đầu tư vào chứng khóan, phần vốn góp của một tổ chức chiếm từ trên 10% đến 15% vốn chủ sở hữu của tổ chức kinh doanh chứng khóan;

b) Tăng thêm 20% trong trường hợp tổng giá trị của khỏan đầu tư vào chứng khóan, phần vốn góp của một tổ chức chiếm từ trên 15% đến 25% vốn chủ sở hữu của tổ chức kinh doanh chứng khóan;

c) Tăng thêm 30% trong trường hợp tổng giá trị của khỏan đầu tư vào chứng khóan, phần vốn góp của một tổ chức chiếm từ trên 25% trở lên vốn chủ sở hữu của tổ chức kinh doanh chứng khóan.”.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khỏan của Điều 10 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, g và k khỏan 1 như sau:

“a) Tiền gửi có kỳ hạn tại các tổ chức tín dụng, chứng chỉ tiền gửi do các tổ chức tín dụng phát hành, tiền trên tài khỏan giao dịch chứng khóan của công ty quản lý qũy mở tài khỏan giao dịch tại công ty chứng khóan;

g) Các khỏan phải thu trong họat động kinh doanh chứng khóan phù hợp với quy định của pháp luật, khỏan phải thu khi bán chứng khóan niêm yết trong họat động đầu tư tài chính của công ty quản lý qũy;

k) Các hợp đồng, giao dịch, các khỏan sử dụng vốn ngòai các giao dịch, hợp đồng được ghi nhận ở các điểm a, b, c, d, đ, e, g khỏan này; các hợp đồng cam kết mua lại, bán lại chứng khóan hoặc các hợp đồng có tính chất tương tự trừ các hợp đồng quy định tại điểm c, d khỏan này; các khỏan phải thu từ mua bán nợ với đối tác giao dịch không phải Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC), Công ty trách nhiệm hữu hạn mua bán nợ Việt Nam (DATC).”.

  1. Sửa đổi, bổ sung khỏan 10 như sau:

“10. Giá trị rủi ro thanh tóan đối với các trường hợp khác được xác định như sau:

a) Đối với các hợp đồng, giao dịch được quy định tại điểm k khỏan 1 Điều này được xác định theo công thức sau: - Hợp đồng, thỏa thuận đặt cọc mua bất động sản, các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất: Giá trị rủi ro thanh tóan = Giá trị khỏan đặt cọc x 150% - Các khỏan cho vay, phải thu khách hàng không thuộc điểm đ, g khỏan 1 Điều này: Giá trị rủi ro thanh tóan = Giá trị khỏan cho vay, phải thu x 150% - Các hợp đồng, giao dịch khác: Giá trị rủi ro thanh tóan = Giá trị tòan bộ tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh tóan × 100%;

b) Đối với các khỏan tạm ứng có thời gian hòan ứng còn lại dưới 90 ngày (không bao gồm khỏan được gia hạn, trường hợp gia hạn được tính giảm trừ vốn khả dụng theo quy định tại điểm b khỏan 4 Điều 5 và điểm b khỏan 2 Điều 6 Thông tư này) được xác định theo công thức sau: Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh tóan Hệ số rủi ro Giá trị rủi ro thanh tóan Giá trị tòan bộ các khỏan tạm ứng chiếm từ 0% đến 2% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính tóan 8% Giá trị rủi ro thanh tóan = Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh tóan x Hệ số rủi ro thanh tóan. chiếm trên 2% đến dưới 5% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính tóan 50% chiếm từ 5% trở lên vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính tóan 100% Điều 8. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung 1. Bãi bỏ khỏan 3 Điều 4.

  1. Thay thế cụm từ “chi phí duy trì họat động” bằng cụm từ “chi phí để tính rủi ro họat động” quy định tại Điều 8.

  2. Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 91/2020/TT-BTC bằng Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 9. Điều khỏan thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.

Điều 10. Điều khỏan chuyển tiếp 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, tổ chức kinh doanh chứng khóan phải có biện pháp khắc phục khi tỷ lệ vốn khả dụng dưới 180% do thay đổi tỷ lệ tính tóan theo quy định tại Thông tư này đối với các khỏan đầu tư, hợp đồng, thỏa thuận phát sinh trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực. Sau thời hạn trên, tổ chức kinh doanh chứng khóan không đáp ứng, Ủy ban Chứng khóan Nhà nước áp dụng biện pháp xử lý theo Chương III Thông tư số 91/2020/TT-BTC.

  1. Hệ số rủi ro thị trường đối với cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các tổ chức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khóan Hà Nội trước khi chuyển niêm yết từ Sở giao dịch chứng khóan Hà Nội sang Sở giao dịch chứng khóan Thành phố Hồ Chí Minh được áp dụng theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 91/2020/TT-BTC.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Kiểm tóan Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đòan thể; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp; - Liên đòan thương mại và công nghiệp Việt Nam; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, UBCK (70b).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Đức Chi PHỤ LỤC I HỆ SỐ RỦI RO THỊ TRƯỜNG (Kèm theo Thông tư số 102/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT Lọai tài sản Hệ số rủi ro thị trường (%) I TIỀN 1 Tiền mặt (VND) và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn 0 2 Các khỏan tương đương tiền 0 3 Giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng trên thị trường tiền tệ, chứng chỉ tiền gửi 0 II CHỨNG KHÓAN NỢ Trái phiếu Chính phủ 4 Trái phiếu Chính phủ không trả lãi 0 5 Trái phiếu Chính phủ trả lãi suất cuống phiếu: Trái phiếu Chính phủ (bao gồm công trái và trái phiếu công trình đã phát hành trước đây), Trái phiếu Chính phủ các nước thuộc khối OECD hoặc được bảo lãnh bởi Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương của các nước thuộc khối này, Trái phiếu được phát hành bởi các tổ chức quốc tế IBRD, ADB, IADB, AFDB, EIB và EBRD, Trái phiếu chính quyền địa phương. 3 6 Trái phiếu niêm yết và chưa niêm yết của các tổ chức tín dụng Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 0 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 3 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 5 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 10 7 Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 0 Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 5 Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 10 Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 15 8 Trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 5 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 10 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 20 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 25 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 15 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 20 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 30 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 35 III CỔ PHIẾU 9 Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các tổ chức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khóan 10 10 Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng chưa niêm yết và đã đăng ký giao dịch qua hệ thống UpCom 20 11 Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng đã đăng ký lưu ký, nhưng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch; cổ phiếu đang trong đợt phát hành lần đầu (IPO) 30 IV CHỨNG CHỈ QŨY ĐẦU TƯ CHỨNG KHÓAN 12 Qũy đại chúng, công ty đầu tư chứng khóan đại chúng 10 13 Qũy thành viên 50 14 Công ty đầu tư chứng khóan riêng lẻ 30 V CHỨNG KHÓAN BỊ CẢNH BÁO, KIỂM SÓAT, HẠN CHẾ GIAO DỊCH, TẠM NGỪNG, ĐÌNH CHỈ, HỦY NIÊM YẾT, HỦY GIAO DỊCH 15 Chứng khóan bị cảnh báo 35 16 Chứng khóan bị kiểm sóat 40 17 Chứng khóan bị tạm ngừng, hạn chế giao dịch 60 18 Chứng khóan bị đình chỉ giao dịch 70 19 Chứng khóan bị hủy niêm yết, hủy giao dịch 80 VI CHỨNG KHÓAN PHÁI SINH 20 Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu 8 21 Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ 3 VII CHỨNG KHÓAN KHÁC 22 Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngòai thuộc các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII 25 23 Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngòai không thuộc các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII 100 24 Chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên Sở giao dịch chứng khóan Thành phố Hồ Chí Minh 8 25 Giao dịch chênh lệch giá 2 26 Cổ phần, phần vốn góp, các lọai chứng khóan khác và các tài sản đầu tư khác 80 Ghi chú: Hệ số rủi ro thị trường đối với trái phiếu tại quy định tại mục 6, 7, 8 được tính như sau:

  1. Hệ số rủi ro: - Hệ số rủi ro cộng thêm 0% đối với các trái phiếu hoặc tổ chức phát hành được tổ chức xếp hạng quốc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating, Moody’s) xếp hạng từ mức AA trở lên hoặc có thang thứ hạng tương ứng do doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thực hiện. Thang thứ hạng tương ứng được xác định theo một trong các tiêu chí sau đây: năng lực đáp ứng nghĩa vụ tài chính từ rất tốt trở lên hoặc mức độ xếp hạng tín nhiệm rất cao trở lên so với các tổ chức và giao dịch trong nước khác hoặc có khả năng cao trở lên trong việc thực hiện các cam kết tài chính hoặc có rủi ro không thanh tóan được nghĩa vụ nợ ở mức rất thấp đến thấp nhất và chất lượng tín dụng ở mức rất cao trở lên hoặc có khả năng rất cao đến cao nhất trong việc đáp ứng các cam kết về nghĩa vụ tài chính. - Hệ số rủi ro cộng thêm 5% đối với các trái phiếu hoặc tổ chức phát hành được tổ chức xếp hạng quốc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating, Moody’s) xếp hạng từ mức BBB trở lên đến dưới mức AA hoặc có thang thứ hạng tương ứng của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thực hiện. Thang thứ hạng tương ứng được xác định theo một trong các tiêu chí sau đây: Năng lực đáp ứng nghĩa vụ nợ tương đối tốt đến tốt nhưng có khả năng bị ảnh hưởng bởi điều kiện kinh tế bất lợi và môi trường kinh doanh thay đổi lớn hoặc mức độ xếp hạng tín nhiệm trên mức trung bình hoặc có khả năng đến khả năng tương đối cao trong việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính, tuy nhiên khả năng này từ dễ bị đến có thể bị tác động đến trước các thay đổi bất lợi trong môi trường kinh doanh và điều kiện kinh tế hoặc có rủi ro không thanh tóan được nghĩa vụ nợ ở mức tương đối thấp đến thấp và chất lượng tín dụng ở mức vừa phải đến cao hoặc có mức độ bảo vệ từ vừa đủ đến dễ bị ảnh hưởng bởi những thay đổi của hòan cảnh và điều kiện kinh tế. - Hệ số rủi ro cộng thêm 10% đối với các trái phiếu hoặc tổ chức phát hành được tổ chức xếp hạng quốc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating, Moody’s) xếp hạng dưới mức BBB hoặc không có thông tin về xếp hạng hoặc có thang thứ hạng tương ứng do doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thực hiện. Thang thứ hạng tương ứng được xác định theo một trong các tiêu chí sau đây: năng lực đáp ứng nghĩa vụ nợ ở mức từ trung bình trở xuống, điểm xếp hạng tín nhiệm mức đầu cơ; hoặc mức độ xếp hạng tín nhiệm dưới mức trung bình trở xuống hoặc khả năng ảnh hưởng từ những vấn đề bất ổn trong họat động kinh doanh, điều kiện kinh tế, tài chính bất lợi tăng dần từ có thể khiến doanh nghiệp không đủ khả năng đáp ứng các nghĩa vụ tài chính hoặc có rủi ro không thanh tóan được nghĩa vụ nợ ở mức cao trở lên và chất lượng tín dụng ở mức thấp trở xuống hoặc khả năng mất khả năng thanh tóan từ ít có khả năng đến đã mất khả năng thanh tóan.

  2. Tổ chức kinh doanh chứng khóan sử dụng báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu hoặc báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với tổ chức phát hành được công bố gần nhất nhưng không quá 01 năm tính tới thời điểm lập báo cáo tỷ lệ an tòan tài chính để xác định hệ số rủi ro. Trường hợp báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm được công bố quá 01 năm, được tính theo trường hợp không có thông tin về xếp hạng.

  3. Trường hợp kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu và kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với tổ chức phát hành dựa trên báo cáo tài chính của tổ chức phát hành tại cùng một thời điểm, tổ chức kinh doanh chứng khóan sử dụng báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu để xác định hệ số rủi ro. Trường hợp có từ 02 mức xếp hạng tín nhiệm trở lên của các tổ chức xếp hạng tín nhiệm độc lập khác nhau đối với cùng 01 trái phiếu hoặc cùng 01 tổ chức phát hành, tổ chức kinh doanh chứng khóan sử dụng mức xếp hạng thấp hơn để xác định hệ số rủi ro. PHỤ LỤC II NGUYÊN TẮC ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHÓAN (Kèm theo Thông tư số 102/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT Lọai tài sản Nguyên tắc định giá giao dịch trên thị trường Tiền và các khỏan tương đương tiền, công cụ thị trường tiền tệ 1 Tiền gửi ngân hàng (VND) Số dư tài khỏan tại ngày tính tóan 2 Ngọai tệ Giá trị quy đổi ra VND theo tỷ giá tại các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngọai hối tính tại ngày tính tóan 3 Tiền gửi kỳ hạn Giá trị tiền gửi cộng lãi lũy kế 4 Tín phiếu kho bạc, hối phiếu ngân hàng, thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng, trái phiếu và các công cụ thị trường tiền tệ chiết khấu Giá mua cộng với lãi lũy kế Trái phiếu 5 Trái phiếu niêm yết - Giá bình quân tại ngày giao dịch gần nhất cộng lãi lũy kế tính từ kỳ trả lãi cuống phiếu gần nhất đến ngày giao dịch (nếu giá bình quân chưa bao gồm lãi lũy kế); - Trường hợp trái phiếu không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính tóan hoặc bị hủy niêm yết, là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá của kỳ tính tóan gần nhất nhưng không quá 90 ngày tính đến ngày tính tóan cộng lãi lũy kế; + Giá mua cộng lãi lũy kế; + Mệnh giá cộng lãi lũy kế; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan, bao gồm cả lãi lũy kế. 6 Trái phiếu chưa niêm yết - Giá bình quân của giá trái phiếu trên hệ thống giao dịch tại Sở giao dịch chứng khóan tại ngày giao dịch gần nhất cộng lãi lũy kế tính từ kỳ trả lãi cuống phiếu gần nhất đến ngày giao dịch (nếu giá bình quân chưa bao gồm lãi lũy kế) - Trường hợp trái phiếu chưa được giao dịch tập trung tại Sở giao dịch chứng khóan hoặc trái phiếu không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính tóan hoặc trái phiếu bị hủy đăng ký giao dịch là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá của kỳ tính tóan gần nhất nhưng không quá 90 ngày tính đến ngày tính tóan cộng lãi lũy kế; + Giá mua cộng lãi lũy kế; + Mệnh giá cộng lãi lũy kế; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan, bao gồm cả lãi lũy kế. Cổ phiếu 7 Cổ phiếu niêm yết - Giá đóng cửa (hoặc tên gọi khác theo Quy chế do Sở giao dịch chứng khóan ban hành) của ngày giao dịch gần nhất ngày tính tóan; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính tóan hoặc bị hủy niêm yết, là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá trị sổ sách; + Giá mua; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan. 8 Cổ phiếu của công ty đại chúng đăng ký giao dịch trên hệ thống UpCom - Giá tham chiếu (hoặc tên gọi khác theo Quy chế do Sở giao dịch chứng khóan ban hành) của ngày giao dịch gần nhất ngày tính tóan; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính tóan hoặc bị hủy đăng ký giao dịch, là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá trị sổ sách; + Giá mua; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan. 9 Cổ phiếu đã đăng ký, lưu ký nhưng chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch - Giá trị trung bình dựa trên báo giá của tối thiểu 03 công ty chứng khóan không phải là người có liên quan tại ngày giao dịch gần nhất trước thời điểm tính tóan. - Trường hợp không có đủ báo giá của tối thiểu 03 công ty chứng khóan, là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá từ các báo giá; + Giá của kỳ báo cáo gần nhất; + Giá trị sổ sách; + Giá mua; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan. 10 Cổ phiếu bị đình chỉ giao dịch, hoặc hủy niêm yết hoặc hủy đăng ký giao dịch Là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá của kỳ tính tóan gần nhất nhưng không quá 90 ngày tính đến ngày tính tóan; + Giá trị sổ sách; + Mệnh giá; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan. 11 Cổ phiếu của tổ chức trong tình trạng giải thể, phá sản 80% giá trị thanh lý của cổ phiếu đó (giá cổ phiếu được chia do tổ chức giải thể, phá sản công bố hoặc giá trị sổ sách) tại ngày lập bảng cân đối kế tóan gần nhất, hoặc giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan. 12 Cổ phần, phần vốn góp khác Là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá trị sổ sách; + Giá mua/giá trị vốn góp; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan. Chứng chỉ qũy đầu tư chứng khóan/Cổ phiếu của Công ty đầu tư chứng khóan 13 Chứng chỉ qũy đại chúng niêm yết/Cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khóan đại chúng - Giá đóng cửa (hoặc tên gọi khác theo Quy chế do Sở giao dịch chứng khóan ban hành) của ngày giao dịch gần nhất trước ngày tính tóan. - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính tóan hoặc hủy niêm yết do chuyển Sở giao dịch chứng khóan giá được xác định là giá trị lớn nhất trong các mức giá sau: + Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ qũy/cổ phiếu được công bố thông tin theo quy định tại ngày gần nhất trước ngày tính tóan; + Giá mua; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan. 14 Qũy thành viên/cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khóan riêng lẻ Giá trị tài sản ròng trên một đơn vị phần vốn góp/cổ phiếu tại kỳ báo cáo/kỳ định giá gần nhất trước ngày tính tóan 15 Chứng chỉ qũy đại chúng không niêm yết Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ qũy được công bố thông tin theo quy định tại ngày gần nhất trước ngày tính tóan 16 Các trường hợp khác Theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan Tài sản cố định 17 Quyền sử dụng đất Giá trị được xác định bởi tổ chức định giá độc lập do tổ chức kinh doanh chứng khóan lựa chọn 18 Nhà cửa/vật kiến trúc bao gồm cả các hạng mục xây dựng cơ bản dở dang Giá trị được xác định bởi tổ chức định giá độc lập do tổ chức kinh doanh chứng khóan lựa chọn/Chi phí xây dựng cơ bản dở dang lũy kế 19 Các trang thiết bị, máy móc, phần mềm máy tính, phương tiện Giá trị còn lại của tài sản 20 Các tài sản cố định khác Giá trị được xác định bởi tổ chức định giá độc lập do tổ chức kinh doanh chứng khóan lựa chọn Chứng khóan khác 21 Chứng quyền có đảm bảo do tổ chức kinh doanh chứng khóan khác phát hành - Giá đóng cửa tại ngày giao dịch gần nhất ngày tính tóan; - Giá mua (nếu chứng quyền có bảo đảm chưa niêm yết). 22 Cổ phiếu niêm yết trên thị trường nước ngòai - Giá (theo đồng ngọai tệ) x tỷ giá chuyển đổi sang đồng tại ngày tính tóan - Giá đóng cửa tại ngày giao dịch gần nhất ngày tính tóan; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính tóan, là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá trị sổ sách; + Giá mua; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan. Ghi chú: - Lãi lũy kế là: khỏan lãi tính từ thời điểm trả lãi gần nhất tới thời điểm tính tóan. - Giá trái phiếu có giao dịch được tính theo quy định tại mục 5 và 6 Phụ lục này nhưng biên độ dao động giá không quá 10% giá trái phiếu bình quân của 15 ngày giao dịch gần nhất trước đó. - Giá trị sổ sách quy định tại Phụ lục này là giá trị sổ sách của một cổ phiếu (book value per share) được xác định trên cơ sở báo cáo tài chính gần nhất đã được kiểm tóan hoặc sóat xét. Trường hợp tổ chức phát hành là công ty mẹ, giá trị sổ sách được tính trên cơ sở báo cáo tài chính hợp nhất. PHỤ LỤC V BÁO CÁO TỶ LỆ AN TÒAN TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÔNG TY QUẢN LÝ QŨY (Kèm theo Thông tư số 102/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) CÔNG TY... ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số:....../BC-..... ........, ngày...... tháng...... năm... BÁO CÁO Tỷ lệ an tòan tài chính tại thời điểm:.... Kính gửi: Ủy ban Chứng khóan Nhà nước Chúng tôi cam đoan rằng: (1) Báo cáo được xây dựng trên cơ sở số liệu được cập nhật tại ngày lập báo cáo theo đúng quy định tại Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an tòan tài chính và biện pháp xử lý đối với các tổ chức kinh doanh chứng khóan không đáp ứng các chỉ tiêu an tòan tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số /2025/TT-BTC. (2) Đối với những vấn đề có thể ảnh hưởng đến tình hình tài chính của Công ty phát sinh sau ngày lập báo cáo này, chúng tôi cập nhật trong kỳ báo cáo tiếp theo. (3) Chúng tôi xin hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của nội dung báo cáo. KẾ TÓAN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) TRƯỞNG BỘ PHẬN KIỂM SÓAT NỘI BỘ (Ký, ghi rõ họ tên) (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) I. BẢNG TÍNH VỐN KHẢ DỤNG Đơn vị tính: đồng TT NỘI DUNG Vốn khả dụng Vốn khả dụng Khỏan giảm trừ Khỏan tăng thêm A Nguồn vốn chủ sở hữu (1) (2) (3) 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu không bao gồm cổ phần ưu đãi hòan lại (nếu có) √ 2 Thặng dư vốn cổ phần không bao gồm cổ phần ưu đãi hòan lại (nếu có) √ 3 Cổ phiếu qũy (√) 4 Qũy dự trữ bổ sung vốn điều lệ (nếu có) √ 5 Qũy đầu tư phát triển (nếu có) √ 6 Qũy dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ √ 7 Qũy khác thuộc vốn chủ sở hữu √ 8 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối đã thực hiện √ 9 Số dư dự phòng suy giảm giá trị tài sản √ 10 Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định √ 11 Chênh lệch tỷ giá hối đóai √ 12 Các khỏan nợ có thể chuyển đổi √ 13 Tòan bộ phần giảm đi hoặc tăng thêm của các chứng khóan tại chỉ tiêu đầu tư tài chính √ √ 14 Vốn khác (nếu có) √ 1A Tổng B Tài sản ngắn hạn I Tiền và các khỏan tương đương tiền II Các khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn 1 Đầu tư ngắn hạn Chứng khóan tiềm ẩn rủi ro thị trường theo quy định tại khỏan 2 Điều 9 Chứng khóan bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng theo quy định khỏan 5 Điều 6 √ 2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn III Các khỏan phải thu ngắn hạn, kể cả phải thu từ họat động ủy thác 1 Phải thu của khách hàng - Phải thu của khách hàng có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Phải thu của khách hàng có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 2 Trả trước cho người bán √ 3 Phải thu họat động nghiệp vụ - Phải thu họat động nghiệp vụ có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Phải thu họat động nghiệp vụ có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 4 Phải thu nội bộ ngắn hạn - Phải thu nội bộ có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Phải thu nội bộ có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 5 Phải thu họat động giao dịch chứng khóan - Phải thu họat động giao dịch chứng khóan có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Phải thu họat động giao dịch chứng khóan có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 6 Các khỏan phải thu khác - Phải thu khác có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Phải thu khác có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi IV Hàng tồn kho √ V Tài sản ngắn hạn khác 1 Chi phí trả trước ngắn hạn √ 2 Thuế GTGT được khấu trừ √ 3 Thuế và các khỏan phải thu nhà nước √ 4 Tài sản ngắn hạn khác 4.1 Tạm ứng - Tạm ứng có thời hạn hòan ứng còn lại từ 90 ngày trở xuống - Tạm ứng có thời hạn hòan ứng còn lại trên 90 ngày √ - Tạm ứng còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 4.2 Tài sản ngắn hạn khác √ 1B Tổng C Tài sản dài hạn I Các khỏan phải thu dài hạn, kể cả phải thu từ họat động ủy thác 1 Phải thu dài hạn của khách hàng - Phải thu dài hạn của khách hàng có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Phải thu dài hạn của khách hàng có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc √ 3 Phải thu dài hạn nội bộ - Phải thu dài hạn nội bộ có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Phải thu dài hạn nội bộ có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 4 Phải thu dài hạn khác - Phải thu dài hạn khác có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Phải thu dài hạn khác có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi II Tài sản cố định √ III Bất động sản đầu tư √ IV Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn 1 Đầu tư vào công ty con √ 2 Đầu tư chứng khóan dài hạn - Chứng khóan tiềm ẩn rủi ro thị trường theo quy định tại khỏan 2 Điều 9 - Chứng khóan bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng theo quy định tại khỏan 5 Điều 6 √ 3 Các khỏan đầu tư dài hạn ra nước ngòai √ 4 Đầu tư dài hạn khác √ 5 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn V Tài sản dài hạn khác 1 Chi phí trả trước dài hạn √ 2 Tài sản thuế thu nhập hõan lại √ 3 Ký cược, ký qũy dài hạn √ VI Các chỉ tiêu tài sản bị coi là khỏan ngọai trừ, có ý kiến trái ngược hoặc từ chối đưa ra ý kiến tại báo cáo tài chính đã được kiểm tóan, sóat xét mà không bị tính giảm trừ theo quy định tại Điều 6 √ 1C Tổng VỐN KHẢ DỤNG = 1A-1B-1C Ghi chú:

  1. Dấu √ là các chỉ tiêu cần tính tóan 2) Khi xác định phần giảm trừ khỏi vốn khả dụng (mục B, C), tổ chức kinh doanh chứng khóan được điều chỉnh giảm phần giá trị giảm trừ như sau: - Đối với tài sản được dùng làm tài sản bảo đảm cho các nghĩa vụ của chính tổ chức kinh doanh chứng khóan hoặc cho bên thứ ba (ví dụ như hợp đồng bán có cam kết mua lại mà tổ chức kinh doanh chứng khóan là bên bán), thì khi tính giảm trừ được giảm đi giá trị nhỏ nhất của các giá trị sau: giá trị thị trường của tài sản xác định theo quy định tại Phụ lục II, giá trị sổ sách, giá trị còn lại của các nghĩa vụ; - Đối với tài sản được bảo đảm bằng tài sản của khách hàng (ví dụ như hợp đồng giao dịch ký qũy, giao dịch mua có cam kết bán lại mà tổ chức kinh doanh chứng khóan là bên mua): thì khi tính giảm trừ được giảm đi giá trị nhỏ nhất của các giá trị sau: giá trị thị trường của tài sản bảo đảm xác định theo quy định tại khỏan 6 Điều 10, giá trị sổ sách. Trong đó, giá trị sổ sách là giá trị còn lại của tài sản bảo đảm (trong trường hợp tài sản cố định) tại thời điểm giao kết hợp đồng hoặc giá trị xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan tại thời điểm giao kết hợp đồng (nếu là lọai tài sản khác). II. BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ RỦI RO Đơn vị tính: đồng A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG Các hạng mục đầu tư Hệ số rủi ro (%) Quy mô rủi ro Giá trị rủi ro (1) (2) (3) = (1)x(2) I. Tiền và các khỏan tương đương tiền, công cụ thị trường tiền tệ 1 Tiền mặt (VND) và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn 0 2 Các khỏan tương đương tiền 0 3 Giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng trên thị trường tiền tệ, chứng chỉ tiền gửi 0 II. Trái phiếu Chính phủ 4 Trái phiếu Chính phủ không trả lãi 0 5 Trái phiếu Chính phủ trả lãi suất cuống phiếu: Trái phiếu Chính phủ (bao gồm công trái và trái phiếu công trình đã phát hành trước đây), trái phiếu Chính phủ các nước thuộc khối OECD hoặc được bảo lãnh bởi Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương của các nước thuộc khối này, trái phiếu được phát hành bởi các tổ chức quốc tế IBRD, ADB, IADB, AFDB, EIB và EBRD, Trái phiếu chính quyền địa phương. 3 III. Trái phiếu niêm yết và chưa niêm yết của tổ chức tín dụng 6 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 0 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 3 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 5 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 10 IV. Trái phiếu doanh nghiệp 7 Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 0 Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 5 Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 10 Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 15 8 Trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 5 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 10 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 20 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 25 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 15 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 20 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 30 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 35 Liệt kê kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu/tổ chức phát hành (chi tiết từng trái phiếu/tổ chức phát hành): - Nêu rõ tổ chức xếp hạng tín nhiệm, thời điểm công bố kết quả xếp hạng tín nhiệm và mức xếp hạng đối với trái phiếu/tổ chức phát hành. V. Cổ phiếu 9 Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các tổ chức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khóan 10 10 Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi các công ty đại chúng chưa niêm yết và đã đăng ký giao dịch qua hệ thống UpCom 20 11 Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng đã đăng ký lưu ký, nhưng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch; cổ phiếu đang trong đợt phát hành lần đầu (IPO) 30 VI. Chứng chỉ qũy đầu tư chứng khóan 12 Qũy đại chúng, công ty đầu tư chứng khóan đại chúng 10 13 Qũy thành viên 50 14 Công ty đầu tư chứng khóan riêng lẻ 30 VII. Chứng khóan bị cảnh báo, kiểm sóat, hạn chế giao dịch, tạm ngừng, đình chỉ, hủy niêm yết, hủy giao dịch 15 Chứng khóan bị cảnh báo 35 16 Chứng khóan bị kiểm sóat 40 17 Chứng khóan bị tạm ngừng, hạn chế giao dịch 60 18 Chứng khóan bị đình chỉ giao dịch 70 19 Chứng khóan bị hủy niêm yết, hủy giao dịch 80 VIII. Chứng khóan phái sinh 20 Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu 8 Cách tính: Giá trị rủi ro = Max {((Giá trị thanh tóan cuối ngày - giá trị chứng khóan mua vào để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh tóan hợp đồng tương lai) x hệ số rủi ro của hợp đồng tương lai - Giá trị ký qũy (phần đóng góp vào qũy bù trừ đối với vị thế mở của công ty chứng khóan)), 0}. Giá trị thanh tóan cuối ngày = Giá thanh tóan cuối ngày x khối lượng mở. 21 Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ 3 Cách tính: Giá trị rủi ro = Max{((Giá trị thanh tóan cuối ngày - giá trị chứng khóan mua vào để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh tóan hợp đồng tương lai) x hệ số rủi ro của hợp đồng tương lai - Giá trị ký qũy (phần đóng góp vào qũy bù trừ đối với vị thế mở của công ty chứng khóan)), 0}. Giá trị thanh tóan cuối ngày = Giá thanh tóan cuối ngày x khối lượng mở. IX. Chứng khóan khác 22 Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngòai thuộc các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII 25 23 Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngòai không thuộc các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII 100 24 Chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên Sở giao dịch chứng khóan Thành phố Hồ Chí Minh 8 25 Giao dịch chênh lệch giá 2 26 Cổ phần, phần vốn góp, các lọai chứng khóan khác và các tài sản đầu tư khác 80 X. Rủi ro tăng thêm (nếu có) (được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu đã trích lập đầy đủ các khỏan dự phòng) Mã chứng khóan Mức tăng thêm Quy mô rủi ro Giá trị rủi ro 1 ........ 2 ........ TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO THỊ TRƯỜNG (A = I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII+IX) B. RỦI RO THANH TÓAN Đơn vị tính: đồng Giá trị rủi ro Rủi ro trước thời hạn thanh tóan ( Thuyết minh 1 ) ........... Rủi ro quá thời hạn thanh tóan (Thuyết minh 2) ........... Rủi ro từ các khỏan tạm ứng, hợp đồng, giao dịch khác ( Thuyết minh 3 ) ……... Rủi ro tăng thêm ( Thuyết minh 4 ) ........... Tổng giá trị rủi ro thanh tóan Lọai hình giao dịch Giá trị rủi ro Tổng giá trị rủi ro (1) (2) (3) (4) (5) (6) I. Rủi ro trước thời hạn thanh tóan 1 Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, tiền trên tài khỏan giao dịch chứng khóan tại công ty chứng khóan, các khỏan tiền cho vay không có tài sản bảo đảm, các khỏan phải thu từ họat động kinh doanh chứng khóan, các khỏan phải thu khi bán chứng khóan niêm yết và các khỏan mục tiềm ẩn rủi ro thanh tóan khác. 2 Cho vay chứng khóan/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất 3 Vay chứng khóan/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất 4 Hợp đồng mua chứng khóan có cam kết bán lại/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất 5 Hợp đồng bán chứng khóan có cam kết mua lại/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất 6 Hợp đồng cho vay mua ký qũy (cho khách hàng vay mua chứng khóan)/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất Chi tiết hệ số rủi ro thanh tóan theo đối tác được xác định như sau: TT Đối tác thanh tóan cho Công ty Hệ số rủi ro thanh tóan (1) Chính phủ, các tổ chức phát hành được Chính phủ bảo lãnh, Chính phủ và Ngân hàng Trung ương các nước thuộc khối OECD; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 0% (2) Sở giao dịch chứng khóan, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khóan Việt Nam 0,8% (3) Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khóan thành lập ở các nước thuộc khối OECD và có hệ số tín nhiệm đáp ứng các điều kiện khác theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan 3,2% (4) Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khóan thành lập ngòai các nước OECD; hoặc thành lập tại các nước thuộc khối OECD và không đáp ứng các điều kiện khác theo quy định nội bộ của Công ty 4,8% (5) Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khóan, qũy đầu tư chứng khóan, công ty đầu tư chứng khóan thành lập và họat động tại Việt Nam 6% (6) Các tổ chức, cá nhân, đối tượng khác 8% II. Rủi ro quá thời hạn thanh tóan TT Thời gian quá hạn Hệ số rủi ro Quy mô rủi ro Giá trị rủi ro 1 Từ 0 đến 15 ngày sau thời hạn thanh tóan, chuyển giao chứng khóan 2 Từ 16 đến 30 ngày sau thời hạn thanh tóan, chuyển giao chứng khóan 3 Từ 31 đến 60 ngày sau thời hạn thanh tóan, chuyển giao chứng khóan 4 Trên 60 ngày sau thời hạn thanh tóan, chuyển giao chứng khóan III. Rủi ro từ các khỏan tạm ứng, các hợp đồng, giao dịch khác TT Chi tiết tới từng đối tượng Hệ số rủi ro (%) Quy mô rủi ro Giá trị rủi ro 1 Các hợp đồng, giao dịch, các khỏan sử dụng vốn ngòai các giao dịch, hợp đồng được ghi nhận ở các điểm a, b, c, d, đ, e, g khỏan 1 Điều 10; các hợp đồng cam kết mua lại, bán lại chứng khóan hoặc các hợp đồng có tính chất tương tự trừ các hợp đồng quy định tại điểm c, d khỏan 1 Điều 10; các khỏan phải thu từ mua bán nợ với đối tác giao dịch không phải Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC), Công ty trách nhiệm hữu hạn mua bán nợ Việt Nam (DATC): - Hợp đồng, thỏa thuận đặt cọc mua bất động sản, các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất (chi tiết từng đối tượng) 150 - Các khỏan cho vay, phải thu khách hàng khác không thuộc điểm đ, g khỏan 1 Điều 10 (chi tiết từng đối tượng) 150 - Các hợp đồng, giao dịch khác (chi tiết từng đối tượng) 100 - Khỏan tạm ứng (chi tiết từng đối tượng): + Chiếm từ 0% đến 2% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính tóan 8 + Chiếm trên 2% đến dưới 5% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính tóan 50 + Chiếm từ 5% trở lên vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính tóan. 100 IV. Rủi ro tăng thêm (nếu có) TT Chi tiết tới từng khỏan vay, tới từng đối tác Mức tăng thêm Quy mô rủi ro Giá trị rủi ro 1 ....... TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO THANH TÓAN (B=I+II+III+IV) C. RỦI RO HỌAT ĐỘNG (TÍNH TRONG VÒNG 12 THÁNG) TT Chỉ tiêu Giá trị I Tổng chi phí họat động phát sinh trong vòng 12 tháng tính tới tháng xx năm 20xx II Các khỏan giảm trừ khỏi tổng chi phí:
  1. Chi phí khấu hao 2. Chi phí hoặc hòan nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khóan ngắn hạn 3. Chi phí hoặc hòan nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khóan dài hạn 4. Chi phí hoặc hòan nhập dự phòng phải thu khó đòi 5. Chi phí hoặc thu nhập khỏan chênh lệch tỷ giá hối đóai chưa thực hiện 6. Chi phí không bằng tiền khác trong họat động kinh doanh của công ty III Tổng chi phí sau khi giảm trừ (III = I - II) IV 25% Tổng chi phí sau khi giảm trừ (IV = 25% III) V 20% vốn điều lệ tối thiểu cho các nghiệp vụ kinh doanh của tổ chức kinh doanh chứng khóan. TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO HỌAT ĐỘNG (C=Max {IV, V}) D. TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO (A+B+C) III. BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU RỦI RO VÀ VỐN KHẢ DỤNG TT Các chỉ tiêu Đơn vị tính Giá trị rủi ro/ vốn khả dụng Ghi chú 1 Tổng giá trị rủi ro thị trường đồng 2 Tổng giá trị rủi ro thanh tóan đồng 3 Tổng giá trị rủi ro họat động đồng 4 Tổng giá trị rủi ro (4=1+2+3) đồng 5 Vốn khả dụng đồng 6 Tỷ lệ vốn khả dụng (6=5/4) % PHỤ LỤC VI BÁO CÁO TỶ LỆ AN TÒAN TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHÓAN (Kèm theo Thông tư số 102/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) CÔNG TY... ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số:..../BC-..... ........, ngày...... tháng...... năm... BÁO CÁO Tỷ lệ an tòan tài chính tại thời điểm:.... Kính gửi: Ủy ban Chứng khóan Nhà nước Chúng tôi cam đoan rằng: (1) Báo cáo được xây dựng trên cơ sở số liệu được cập nhật tại ngày lập báo cáo theo đúng quy định tại Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an tòan tài chính và biện pháp xử lý đối với các tổ chức kinh doanh chứng khóan không đáp ứng các chỉ tiêu an tòan tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số /2025/TT-BTC. (2) Đối với những vấn đề có thể ảnh hưởng đến tình hình tài chính của Công ty phát sinh sau ngày lập báo cáo này, chúng tôi cập nhật trong kỳ báo cáo tiếp theo. (3) Chúng tôi xin hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của nội dung báo cáo. KẾ TÓAN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) TRƯỞNG BỘ PHẬN KIỂM SÓAT NỘI BỘ (Ký, ghi rõ họ tên) (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) I. BẢNG TÍNH VỐN KHẢ DỤNG Đơn vị tính: đồng TT NỘI DUNG Vốn khả dụng Vốn khả dụng Khỏan giảm trừ Khỏan tăng thêm (1) (2) (3) A Vốn chủ sở hữu 1 Vốn góp của chủ sở hữu không bao gồm cổ phần ưu đãi hòan lại (nếu có) √ 2 Thặng dư vốn cổ phần không bao gồm cổ phần ưu đãi hòan lại (nếu có) √ 3 Cổ phiếu qũy (√) 4 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu - Cấu phần vốn √ 5 Vốn khác của chủ sở hữu √ 6 Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý √ 7 Qũy dự trữ bổ sung vốn điều lệ √ 8 Qũy dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ √ 9 Qũy khác thuộc vốn chủ sở hữu √ 10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối đã thực hiện √ 11 Số dư dự phòng suy giảm giá trị tài sản √ 12 Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định √ 13 Chênh lệch tỷ giá hối đóai √ 14 Các khỏan nợ có thể chuyển đổi √ 15 Tòan bộ phần giảm đi hoặc tăng thêm của các chứng khóan tại chỉ tiêu đầu tư tài chính √ √ 16 Vốn khác (nếu có) √ 1A Tổng B Tài sản ngắn hạn I Tài sản tài chính 1 Tiền và các khỏan tương đương tiền 2 Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) - Chứng khóan tiềm ẩn rủi ro thị trường - Chứng khóan bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng √ 3 Các khỏan đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) - Chứng khóan tiềm ẩn rủi ro thị trường - Chứng khóan bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng √ 4 Các khỏan cho vay 5 Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) - Chứng khóan tiềm ẩn rủi ro thị trường - Chứng khóan bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng √ 6 Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp 7 Các khỏan phải thu (Phải thu bán các tài sản tài chính; Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính) - Các khỏan phải thu có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Các khỏan phải thu có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 8 Chứng quyền có bảo đảm chưa phát hành hết 9 Chứng khóan cơ sở phục vụ mục đích phòng ngừa rủi ro khi phát hành chứng quyền có bảo đảm 10 Phải thu các dịch vụ công ty chứng khóan cung cấp - Các khỏan phải thu có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Các khỏan phải thu có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 11 Phải thu nội bộ - Phải thu nội bộ có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Phải thu nội bộ có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 12 Phải thu về lỗi giao dịch chứng khóan - Các khỏan phải thu có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Các khỏan phải thu có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 13 Các khỏan phải thu khác - Các khỏan phải thu có thời hạn thanh tóan còn lại từ 90 ngày trở xuống - Các khỏan phải thu có thời hạn thanh tóan còn lại trên 90 ngày √ - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 14 Dự phòng suy giảm giá trị các khỏan phải thu II Tài sản ngắn hạn khác √ 1 Tạm ứng - Tạm ứng có thời hạn hòan ứng còn lại từ 90 ngày trở xuống - Tạm ứng có thời hạn hòan ứng còn lại trên 90 ngày √ - Tạm ứng còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh tóan √ 2 Vật tư văn phòng, công cụ dụng cụ √ 3 Chi phí trả trước ngắn hạn √ 4 Cầm cố, thế chấp, ký qũy, ký cược ngắn hạn √ 5 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ √ 6 Thuế và các khỏan khác phải thu Nhà nước √ 7 Tài sản ngắn hạn khác √ 8 Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác 1B Tổng C Tài sản dài hạn I Tài sản tài chính dài hạn 1 Các khỏan phải thu dài hạn √ 2 Các khỏan đầu tư 2.1 Các khỏan đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn - Chứng khóan tiềm ẩn rủi ro thị trường - Chứng khóan bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng √ 2.2 Đầu tư vào công ty con √ 2.3 Đầu tư dài hạn khác √ II Tài sản cố định √ III Bất động sản đầu tư √ IV Chi phí xây dựng cơ bản dở dang √ V Tài sản dài hạn khác 1 Cầm cố, thế chấp, ký qũy, ký cược dài hạn √ 2 Chi phí trả trước dài hạn √ 3 Tài sản thuế thu nhập hõan lại √ 4 Tiền nộp Qũy hỗ trợ thanh tóan √ 5 Tài sản dài hạn khác √ VI Các chỉ tiêu tài sản bị coi là khỏan ngọai trừ, có ý kiến trái ngược hoặc từ chối đưa ra ý kiến tại báo cáo tài chính đã được kiểm tóan, sóat xét mà không bị tính giảm trừ theo quy định tại Điều 5 √ 1C Tổng D Các khỏan ký qũy, đảm bảo 1 Giá trị ký qũy 1.1 Giá trị đóng góp vào qũy hỗ trợ thanh tóan của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khóan Việt Nam √ 1.2 Giá trị đóng góp vào qũy bù trừ của đối tác thanh tóan trung tâm đối với vị thế mở của chính thành viên bù trừ √ 1.3 Khỏan ký qũy bằng tiền và giá trị bảo lãnh thanh tóan của ngân hàng khi phát hành chứng quyền có bảo đảm √ 2 Giá trị tài sản dùng để bảo đảm cho nghĩa vụ của công ty chứng khóan và tổ chức, cá nhân khác (chi tiết từng đối tượng) √ 1D Tổng VỐN KHẢ DỤNG = 1A-1B-1C-1D Ghi chú:
  1. Dấu √ là các chỉ tiêu cần tính tóan 2) Khi xác định phần giảm trừ khỏi vốn khả dụng (mục B, C, D), tổ chức kinh doanh chứng khóan được điều chỉnh giảm phần giá trị giảm trừ như sau: - Đối với tài sản được dùng làm tài sản bảo đảm cho các nghĩa vụ của chính tổ chức kinh doanh chứng khóan hoặc cho bên thứ ba (ví dụ như hợp đồng bán có cam kết mua lại mà tổ chức kinh doanh chứng khóan là bên bán), thì khi tính giảm trừ được giảm đi giá trị nhỏ nhất của các giá trị sau: giá trị thị trường của tài sản xác định theo quy định tại Phụ lục II, giá trị sổ sách, giá trị còn lại của các nghĩa vụ; - Đối với tài sản được bảo đảm bằng tài sản của khách hàng (ví dụ như hợp đồng giao dịch ký qũy, giao dịch mua có cam kết bán lại mà tổ chức kinh doanh chứng khóan là bên mua): thì khi tính giảm trừ được giảm đi giá trị nhỏ nhất của các giá trị sau: giá trị thị trường của tài sản bảo đảm xác định theo quy định tại khỏan 6 Điều 10, giá trị sổ sách. Trong đó, giá trị sổ sách là giá trị còn lại của tài sản bảo đảm (trong trường hợp tài sản cố định) tại thời điểm giao kết hợp đồng hoặc giá trị xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan tại thời điểm giao kết hợp đồng (nếu là lọai tài sản khác). II. BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ RỦI RO Đơn vị tính: đồng A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG Các hạng mục đầu tư Hệ số rủi ro (%) Quy mô rủi ro Giá trị rủi ro (1) (2) (3) = (1) x (2) I. Tiền và các khỏan tương đương tiền, công cụ thị trường tiền tệ 1 Tiền mặt (VND) và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn 0 2 Các khỏan tương đương tiền 0 3 Giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng trên thị trường tiền tệ, chứng chỉ tiền gửi 0 II. Trái phiếu Chính phủ 4 Trái phiếu Chính phủ không trả lãi 0 5 Trái phiếu Chính phủ trả lãi suất cuống phiếu: Trái phiếu Chính phủ (bao gồm công trái và trái phiếu công trình đã phát hành trước đây), trái phiếu Chính phủ các nước thuộc khối OECD hoặc được bảo lãnh bởi Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương của các nước thuộc khối này, trái phiếu được phát hành bởi các tổ chức quốc tế IBRD, ADB, IADB, AFDB, EIB và EBRD, Trái phiếu chính quyền địa phương. 3 III. Trái phiếu niêm yết và chưa niêm yết của tổ chức tín dụng 6 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 0 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 3 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 5 Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 10 IV. Trái phiếu doanh nghiệp 7 Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 0 Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 5 Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 10 Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 15 8 Trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 5 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 10 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 20 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 25 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 15 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 20 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi 30 Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi 35 Liệt kê kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu/tổ chức phát hành (chi tiết từng trái phiếu/tổ chức phát hành): - Nêu rõ tổ chức xếp hạng tín nhiệm, thời điểm công bố kết quả xếp hạng tín nhiệm và mức xếp hạng đối với trái phiếu/tổ chức phát hành. V. Cổ phiếu 9 Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các tổ chức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khóan 10 10 Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng chưa niêm yết và đã đăng ký giao dịch qua hệ thống UpCom 20 11 Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng đã đăng ký lưu ký, nhưng chưa niêm yết và chưa ký giao dịch; cổ phiếu đang trong đợt phát hành lần đầu (IPO) 30 VI. Chứng chỉ qũy đầu tư chứng khóan 12 Qũy đại chúng, công ty đầu tư chứng khóan đại chúng 10 13 Qũy thành viên 50 14 Công ty đầu tư chứng khóan riêng lẻ 30 VII. Chứng khóan bị cảnh báo, kiểm sóat, hạn chế giao dịch, tạm ngừng, đình chỉ, hủy niêm yết, hủy giao dịch 15 Chứng khóan bị cảnh báo 35 16 Chứng khóan bị kiểm sóat 40 17 Chứng khóan bị tạm ngừng, hạn chế giao dịch 60 18 Chứng khóan bị đình chỉ giao dịch 70 19 Chứng khóan bị hủy niêm yết, hủy giao dịch 80 VIII. Chứng khóan phái sinh 20 Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu 8 Cách tính: Giá trị rủi ro = Max {((Giá trị thanh tóan cuối ngày - giá trị chứng khóan mua vào để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh tóan hợp đồng tương lai) x hệ số rủi ro của hợp đồng tương lai - Giá trị ký qũy (phần đóng góp vào qũy bù trừ đối với vị thế mở của công ty chứng khóan)), 0}. Giá trị thanh tóan cuối ngày = Giá thanh tóan cuối ngày x khối lượng mở. 21 Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ 3 Cách tính: Giá trị rủi ro = Max{((Giá trị thanh tóan cuối ngày - giá trị chứng khóan mua vào để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh tóan hợp đồng tương lai) x hệ số rủi ro của hợp đồng tương lai - Giá trị ký qũy (phần đóng góp vào qũy bù trừ đối với vị thế mở của công ty chứng khóan)), 0}. Giá trị thanh tóan cuối ngày = Giá thanh tóan cuối ngày x khối lượng mở. IX. Chứng khóan khác 22 Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngòai thuộc chỉ số đạt chuẩn/các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII 25 23 Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngòai không thuộc các chỉ số đạt chuẩn/các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII 100 24 Chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên Sở giao dịch chứng khóan Thành phố Hồ Chí Minh 8 25 Giao dịch chênh lệch giá 2 26 Cổ phần, phần vốn góp, các lọai chứng khóan khác và các tài sản đầu tư khác 80 27 Chứng quyền có bảo đảm do công ty chứng khóan phát hành Cách tính: Giá trị rủi ro thị trường = Max {((P 0 X Q 0 /k- P 1 X Q 1 ) x r -MD), 0} 28 Chứng khóan hình thành từ họat động phòng ngừa rủi ro cho chứng quyền có bảo đảm do công ty chứng khóan đã phát hành (trường hợp chứng quyền có bảo đảm không có lãi) 29 Phần chênh lệch dương giữa giá trị chứng khóan cơ sở dùng để phòng ngừa rủi ro và giá trị chứng khóan cơ sở cần thiết để phòng ngừa rủi ro cho chứng quyền có bảo đảm X. Rủi ro tăng thêm (nếu có) (được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu đã trích lập đầy đủ các khỏan dự phòng) Mã chứng khóan Mức tăng thêm Quy mô rủi ro Giá trị rủi ro 1 .... 2 ........ TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO THỊ TRƯỜNG (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII+IX) B. GIÁ TRỊ RỦI RO THANH TÓAN Đơn vị tính: đồng Giá trị rủi ro Rủi ro trước thời hạn thanh tóan ( Thuyết minh 1 ) ........... Rủi ro quá thời hạn thanh tóan (Thuyết minh 2) .......... Rủi ro từ các khỏan tạm ứng, hợp đồng, giao dịch khác ( Thuyết minh 3 ) ……... Rủi ro tăng thêm ( Thuyết minh 4 ) ........... Tổng giá trị rủi ro thanh tóan 1. Rủi ro trước thời hạn thanh tóan Lọai hình giao dịch Giá trị rủi ro (VND) Tổng giá trị rủi ro (1) (2) (3) (4) (5) (6) 1 Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, các khỏan tiền cho vay không có tài sản bảo đảm, các khỏan phải thu từ họat động kinh doanh chứng khóan và các khỏan mục tiềm ẩn rủi ro thanh tóan khác 2 Cho vay tài sản tài chính/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất 3 Vay tài sản tài chính/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất 4 Hợp đồng mua tài sản tài chính có cam kết bán lại/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất 5 Hợp đồng bán tài sản tài chính có cam kết mua lại/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất TỔNG RỦI RO TRƯỚC THỜI HẠN THANH TÓAN Chi tiết hệ số rủi ro thanh tóan theo đối tác được xác định như sau: TT Đối tác thanh tóan cho Công ty Hệ số rủi ro thanh tóan (1) Chính phủ, các tổ chức phát hành được Chính phủ bảo lãnh, Chính phủ và Ngân hàng Trung ương các nước thuộc khối OECD; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 0% (2) Sở giao dịch chứng khóan, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khóan Việt Nam 0,8% (3) Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khóan thành lập ở các nước thuộc khối OECD và có hệ số tín nhiệm đáp ứng các điều kiện khác theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khóan 3,2% (4) Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khóan thành lập ngòai các nước OECD; hoặc thành lập tại các nước thuộc khối OECD và không đáp ứng các điều kiện khác theo quy định nội bộ của Công ty 4,8% (5) Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khóan, qũy đầu tư chứng khóan, công ty đầu tư chứng khóan thành lập và họat động tại Việt Nam 6% (6) Các tổ chức, cá nhân, đối tượng khác 8% 2. Rủi ro quá thời hạn thanh tóan TT Thời gian quá hạn Hệ số rủi ro (%) Quy mô rủi ro Giá trị rủi ro 1 Từ 0 đến 15 ngày sau thời hạn thanh tóan, chuyển giao chứng khóan 16 2 Từ 16 đến 30 ngày sau thời hạn thanh tóan, chuyển giao chứng khóan 32 3 Từ 31 đến 60 ngày sau thời hạn thanh tóan, chuyển giao chứng khóan 48 4 Trên 60 ngày sau thời hạn thanh tóan, chuyển giao chứng khóan 100 TỔNG RỦI RO QUÁ THỜI HẠN THANH TÓAN
  1. Rủi ro từ các khỏan tạm ứng, hợp đồng, giao dịch khác TT Chi tiết tới từng đối tượng Hệ số rủi ro (%) Quy mô rủi ro Giá trị rủi ro 1 Các hợp đồng, giao dịch, các khỏan sử dụng vốn ngòai các giao dịch, hợp đồng được ghi nhận ở các điểm a, b, c, d, đ, e, g khỏan 1 Điều 10; các hợp đồng cam kết mua lại, bán lại chứng khóan hoặc các hợp đồng có tính chất tương tự trừ các hợp đồng quy định tại điểm c, d khỏan 1 Điều 10; các khỏan phải thu từ mua bán nợ với đối tác giao dịch không phải Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC), Công ty trách nhiệm hữu hạn mua bán nợ Việt Nam (DATC): - Hợp đồng, thỏa thuận đặt cọc mua bất động sản, các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất (chi tiết từng đối tượng) 150 - Các khỏan cho vay, phải thu khách hàng khác không thuộc điểm đ, g khỏan 1 Điều 10 (chi tiết từng đối tượng) 150 - Các hợp đồng, giao dịch khác (chi tiết từng đối tượng) 100 - Khỏan tạm ứng (chi tiết từng đối tượng): + Chiếm từ 0% đến 2% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính tóan 8 + Chiếm trên 2% đến dưới 5% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính tóan 50 + Chiếm từ 5% trở lên vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính tóan. 100 TỔNG RỦI RO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH KHÁC

  2. Rủi ro tăng thêm TT Chi tiết tới từng đối tác Hệ số rủi ro (%) Quy mô rủi ro Giá trị rủi ro TỔNG RỦI RO TĂNG THÊM C. GIÁ TRỊ RỦI RO HỌAT ĐỘNG Đơn vị tính: đồng Chỉ tiêu Giá trị I Tổng chi phí họat động phát sinh trong vòng 12 tháng tính tới tháng xx năm 20xx II Các khỏan giảm trừ khỏi tổng chi phí:

  3. Chi phí khấu hao 2. Chi phí hoặc hòan nhập dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp 3. Chi phí hoặc hòan nhập dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính dài hạn 4. Chi phí hoặc hòan nhập dự phòng suy giảm giá trị các khỏan phải thu 5. Chi phí hoặc hòan nhập dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác 6. Chi phí chênh lệch giảm về đánh giá lại các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ 7. Chi phí lãi vay 8. Chi phí chênh lệch do đánh giá lại phải trả chứng quyền đang lưu hành 9. Chi phí hoặc thu nhập khỏan chênh lệch tỷ giá hối đóai chưa thực hiện 10. Chi phí tài chính và các chi phí không bằng tiền khác trong họat động kinh doanh của công ty III Tổng chi phí sau khi giảm trừ (III = I - II) IV 25% Tổng chi phí sau khi giảm trừ (IV = 25% III) V 20% vốn điều lệ tối thiểu cho các nghiệp vụ kinh doanh của tổ chức kinh doanh chứng khóan TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO HỌAT ĐỘNG (Max {IV, V}) III. BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU RỦI RO VÀ VỐN KHẢ DỤNG TT Các chỉ tiêu Đơn vị tính Giá trị rủi ro/ vốn khả dụng Ghi chú 1 Tổng giá trị rủi ro thị trường đồng 2 Tổng giá trị rủi ro thanh tóan đồng 3 Tổng giá trị rủi ro họat động đồng 4 Tổng giá trị rủi ro (4=1+2+3) đồng 5 Vốn khả dụng đồng 6 Tỷ lệ vốn khả dụng (6=5/4) %

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan