Thông tư 121/2026/TT-BTC

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh

Thông tưChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực

Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.

Số hiệu
121/2026/TT-BTC
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
21/08/2026
Tình trạng hiệu lực
Chưa rõ hiệu lực
Ngày có hiệu lực
21/08/2026

Chưa đồng bộ hiệu lực

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

BỘ TÀI CHÍNHSố: 121/2026/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2026
THÔNG TƯSửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh

Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15, Luật số 76/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 296/2026/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số biểu mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC 1. Thay thế một số biểu mẫu như sau: a) Thay thế Mẫu số 1 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; b) Thay thế Mẫu số 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; c) Thay thế Mẫu số 3 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 3 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; d) Thay thế Mẫu số 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 4 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; đ) Thay thế Mẫu số 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 5 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; e) Thay thế Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; g) Thay thế Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; h) Thay thế Mẫu số 27 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 27 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; i) Thay thế Mẫu số 30 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 30 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bãi bỏ Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC. Điều khoản chuyển tiếp Đối với hồ sơ đã được tiếp nhận và chưa được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng đáp ứng quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP, Nghị định số 296/2026/NĐ-CP và Thông tư số 68/2025/TT-BTC thì được tiếp tục giải quyết theo quy định tại các văn bản này. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Đức Chi

Phụ lục BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mẫu số 1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Doanh nghiệp tư nhân Mẫu số 2 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mẫu số 3 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Mẫu số 4 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần Mẫu số 5 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh Mẫu số 10 Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp Mẫu số 12 Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp) Mẫu số 27 Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh /địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện Mẫu số 30 Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày ……tháng …… năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): Ngày, tháng, năm sinh: / / Giới tính: Số định danh cá nhân: …………………………………………… Địa chỉ liên lạc: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………… Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây: Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………... Số Hộ chiếu (đối với cá nhân không có số định danh cá nhân): ………………… Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...…. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau: 1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp): Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện2

- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh): Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau: Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: Tên chủ hộ kinh doanh: Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… - Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số): Địa chỉ trụ sở chính: Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… - Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường) 2. Tên doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): 3. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại: Số fax (nếu có): Thư điện tử (nếu có): Website (nếu có): - Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao): Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn đầu tư: Vốn đầu tư (bằng số; VNĐ): Vốn đầu tư (bằng chữ; VNĐ): Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ): Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không Tài sản góp vốn:

STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư (bằng số, VNĐ) Tỷ lệ (%) 1 Đồng Việt Nam

2 Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

3 Vàng

4 Quyền sử dụng đất

5 Quyền sở hữu trí tuệ

6 Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

Tổng số

6. Thông tin đăng ký thuế:

STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 6.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:........................................... Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: …………… Số định danh cá nhân: ................................................................................ Điện thoại:................................................................................................... 6.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.................................. Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ……………. Số định danh cá nhân: ................................................................................ Điện thoại:.................................................................................................... 6.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại (nếu có): …………… Số fax (nếu có): ……………………. Thư điện tử (nếu có): …………………………………………………… 6.4 Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. 6.5 Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”): Hạch toán độc lập

Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc

6.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..4 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) 6.7 Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………… 6.8 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không

6.9 Phương pháp tính thuế GTGT5:

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

7. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội6: Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần

Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Tôi cam kết: - Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh; - Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN (Ký và ghi họ tên)7

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày ……tháng …… năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): Ngày, tháng, năm sinh: / / Giới tính: Số định danh cá nhân: …………………………………………… Địa chỉ liên lạc (chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật): Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ……………………… Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………… Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây: Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………... Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ………………….. Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...…. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ………………………………

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên2 với các nội dung sau: 1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp): Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3

- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của …/Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…) - Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp): Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất. - Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh): Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau: Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: Tên chủ hộ kinh doanh: Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… - Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số): Địa chỉ trụ sở chính: Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… - Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường) Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây) Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./….. (nếu có) 2. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): Tên công ty viết tắt (nếu có): 3. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại: Số fax (nếu có): Thư điện tử (nếu có): Website (nếu có): - Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao): Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh4: Có Không 4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Chủ sở hữu: a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân: - Thông tin về chủ sở hữu: Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): Ngày, tháng, năm sinh: / /

Giới tính: Số định danh cá nhân: …………………………………………… Địa chỉ liên lạc: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ………………………………………………………………. Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ………………… Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây: Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………... Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ………………….. Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...…. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ………………………………………………………………. - Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật – nếu có): Mã số dự án: Ngày cấp: / / Cơ quan cấp: b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức: - Thông tin về chủ sở hữu: Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: Ngày cấp: / / Nơi cấp: Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: Điện thoại (nếu có): Số fax (nếu có): Thư điện tử (nếu có): ……………………….. Website (nếu có): …………

- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của chủ sở hữu: STT Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền Ngày, tháng, năm sinh Giới tính Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân5 Quốc tịch Dân tộc Địa chỉ liên lạc Vốn được uỷ quyền6 Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền8 Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ7 (%) Thời điểm đại diện phần vốn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật – nếu có): Mã số dự án:……………………………………………………………… Ngày cấp: / / Cơ quan cấp: - Mô hình tổ chức công ty: Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

6. Vốn điều lệ: Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không 7. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ (%) Vốn ngân sách nhà nước

Vốn tư nhân

Vốn nước ngoài

Vốn khác

Tổng cộng

8. Tài sản góp vốn:

STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ) Tỷ lệ (%) 1 Đồng Việt Nam

2 Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

3 Vàng

4 Quyền sử dụng đất

5 Quyền sở hữu trí tuệ

6 Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

Tổng số

9. Người đại diện theo pháp luật9: Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Ngày, tháng, năm sinh: / / Giới tính: Số định danh cá nhân: …………………………………………… Chức danh: Địa chỉ liên lạc: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ……………………… Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………… Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây: Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………... Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ………………….. Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...…. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ……………………… 10. Thông tin đăng ký thuế:

STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 10.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:....................................... Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ……………… Số định danh cá nhân: .............................................................................. Điện thoại:................................................................................................ 10.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:............................. Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ……………… Số định danh cá nhân: .............................................................................. Điện thoại:................................................................................................ 10.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: …… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại (nếu có): ……………… Số fax (nếu có): ……………..…… Thư điện tử (nếu có): …………………………………………………… 10.4 Ngày bắt đầu hoạt động10 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. 10.5 Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”): Hạch toán độc lập

Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc

10.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..11 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) 10.7 Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………………… 10.8 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không

10.9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)2:

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

11. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội13: Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức): Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần

Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng. 12. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp: Doanh nghiệp kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Xin gửi kèm cam kết của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp tại Phụ lục kèm theo Giấy đề nghị này14.

Tôi cam kết: - Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty; - Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)15

Phụ lục (Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp …1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …… tháng …… năm …… CAM KẾT Về việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ……………… Nhà đầu tư nước ngoài có thông tin dưới đây: (Trường hợp chủ sở hữu là cá nhân thì kê khai:) Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Số định danh cá nhân: … / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp: … (Trường hợp chủ sở hữu là tổ chức thì kê khai:) Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: Người đại diện theo pháp luật (ghi bằng chữ in hoa): Số định danh cá nhân: … / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp: … Cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật khi thực hiện thủ tục thành lập …2 và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này. NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (Ký và ghi họ tên)3

___________________ 1, 2 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập. 3 Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức ký trực tiếp vào phần này.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày ……tháng …… năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): Ngày, tháng, năm sinh: / / Giới tính: Số định danh cá nhân: …………………………………………… Địa chỉ liên lạc (chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật): Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ……………………… Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………… Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây: Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………... Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ………………….. Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...…. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ………………………

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng thành viên2 với nội dung sau: 1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp): Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3

- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của …/Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…) - Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp): Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất. - Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh): Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau: Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: Tên chủ hộ kinh doanh: Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… - Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ……………………………………………………… Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số): Địa chỉ trụ sở chính: Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… - Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)

Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây) Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./….. (nếu có) 2. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): Tên công ty viết tắt (nếu có): 3. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại: Số fax (nếu có): Thư điện tử (nếu có): Website (nếu có): - Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao): Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh4: Có Không 4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ: Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ): Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không 6. Nguồn vốn điều lệ: Loại nguồn vốn Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ (%) Vốn ngân sách nhà nước

Vốn tư nhân

Vốn nước ngoài

Vốn khác

Tổng cộng

7. Thành viên công ty: (kê khai theo Mẫu số 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) Gửi kèm. - Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu thành viên là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật – nếu có): Mã số dự án: Ngày cấp: / / Cơ quan cấp: 8. Người đại diện theo pháp luật5: Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Ngày, tháng, năm sinh: / / Giới tính: Số định danh cá nhân: …………………………………………… Chức danh: Địa chỉ liên lạc: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ……………………… Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………… Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây: Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………… Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ………………….. Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...…. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ……………………… 9. Thông tin đăng ký thuế:

STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 9.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:....................................... Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ………………. Số định danh cá nhân: .............................................................................. Điện thoại:................................................................................................ 9.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.............................. Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ……………… Số định danh cá nhân: .............................................................................. Điện thoại:................................................................................................ 9.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại (nếu có): ………………….Số fax (nếu có):……………….. Thư điện tử (nếu có):……………………………………………………

9.4 Ngày bắt đầu hoạt động6 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. 9.5 Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”): Hạch toán độc lập

Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc

9.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) 9.7 Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………

9.8 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không

9.9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)8: Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

10. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội9: Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức): Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng. 11. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp: Doanh nghiệp kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Xin gửi kèm cam kết của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp tại Phụ lục kèm theo Giấy đề nghị này10. Tôi cam kết: - Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty; - Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)11

Phụ lục (Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp …1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …… tháng …… năm …… CAM KẾT Về việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ……………… Nhà đầu tư nước ngoài có thông tin dưới đây: (Trường hợp thành viên là cá nhân thì kê khai:) 1. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Số định danh cá nhân: … / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp: … (Trường hợp thành viên là tổ chức thì kê khai:) 2. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: Người đại diện theo pháp luật (ghi bằng chữ in hoa): Số định danh cá nhân: … / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp: … 3. …2 Cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật khi thực hiện thủ tục thành lập …3 và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này. NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI4 (Ký và ghi họ tên)

___________________ 1, 3 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập. 2 Kê khai thông tin của tất cả nhà đầu tư nước ngoài. 4 Tất cả nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức được kê khai tại cam kết ký trực tiếp vào phần này.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày ……tháng …… năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỔ PHẦN

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): Ngày, tháng, năm sinh: / / Giới tính: Số định danh cá nhân: …………………………………………… Địa chỉ liên lạc (chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật): Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ……………………… Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………… Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây: Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………... Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ………………….. Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...…. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ………………………

Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng quản trị với các nội dung sau2: 1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp): Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3

- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của …/Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…) - Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp): Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất. - Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh): Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau: Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: Tên chủ hộ kinh doanh: Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… - Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ……………………………………………………… Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số): Địa chỉ trụ sở chính: Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… - Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường) Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây) Giấy phép thành lập và hoạt động  số: … do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./….. (nếu có) 2. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): Tên công ty viết tắt (nếu có): 3. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại: Số fax (nếu có): Thư điện tử (nếu có): Website (nếu có): - Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao): Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh4: Có Không 4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ: Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ): Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không 6. Nguồn vốn điều lệ: Loại nguồn vốn Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ (%) Vốn ngân sách nhà nước

Vốn tư nhân

Vốn nước ngoài

Vốn khác

Tổng cộng

7. Thông tin về cổ phần: Mệnh giá cổ phần (VNĐ):

STT Loại cổ phần Số lượng Giá trị (bằng số, VNĐ) Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%) 1 Cổ phần phổ thông

2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết

3 Cổ phần ưu đãi cổ tức

4 Cổ phần ưu đãi hoàn lại

5 Các cổ phần ưu đãi khác

Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:

STT Loại cổ phần được quyền chào bán Số lượng 1 Cổ phần phổ thông

2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết

3 Cổ phần ưu đãi cổ tức

4 Cổ phần ưu đãi hoàn lại

5 Cổ phần ưu đãi khác

Tổng số

8. Cổ đông sáng lập (kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm (nếu có). 9. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm (nếu có). - Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật – nếu có): Mã số dự án: Ngày cấp: / / Cơ quan cấp: 10. Người đại diện theo pháp luật5: Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Ngày, tháng, năm sinh: / / Giới tính: Số định danh cá nhân: …………………………………………… Chức danh: Địa chỉ liên lạc: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ……………………… Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………… Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây: Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………… Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ………………….. Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...…. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Quốc gia: ……………………… 11. Thông tin đăng ký thuế:

STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 11.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:..................................... Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: …………. Số định danh cá nhân:............................................................................ Điện thoại:.............................................................................................. 11.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:............................ Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: …………… Số định danh cá nhân:............................................................................. Điện thoại:.............................................................................................. 11.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: … Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại (nếu có): ………………….Số fax (nếu có):……………….. Thư điện tử (nếu có):………………………………………………….. 11.4 Ngày bắt đầu hoạt động6 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. 11.5 Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”): Hạch toán độc lập

Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc

11.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) 11.7 Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………… 11.8 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không

11.9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)8:

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

12. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội9: Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức): Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

13. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp: Doanh nghiệp kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Xin gửi kèm cam kết của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp tại Phụ lục kèm theo Giấy đề nghị này10. Tôi cam kết: - Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty; - Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)11

Phụ lục (Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp …1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …… tháng …… năm …… CAM KẾT Về việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ……………… Nhà đầu tư nước ngoài có thông tin dưới đây: (Trường hợp cổ đông là cá nhân thì kê khai:) 1. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Số định danh cá nhân: … / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp: … (Trường hợp cổ đông là tổ chức thì kê khai:) 2. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: Người đại diện theo pháp luật (ghi bằng chữ in hoa): Số định danh cá nhân: … / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp: … 3. …2 Cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật khi thực hiện thủ tục thành lập …3 và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này. NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI4 (Ký và ghi họ tên) ___________ 1, 3 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập. 2 Kê khai thông tin của tất cả nhà đầu tư nước ngoài. 4 Tất cả nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức được kê khai tại cam kết ký trực tiếp vào phần này.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày ……tháng …… năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................

Chúng tôi1 là các thành viên hợp danh Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau: 1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp): Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện2

- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của …/Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…) - Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp): Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị hợp nhất. - Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh): Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau: Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: Tên chủ hộ kinh doanh: Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… - Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ………… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số): Địa chỉ trụ sở chính: Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Chứng minh nhân dân Căn cước công dân Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………… Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/… - Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)

2. Tên công ty: Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): Tên công ty viết tắt (nếu có): 3. Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại: Số fax (nếu có): Thư điện tử (nếu có): Website (nếu có): - Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao): Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh3: Có Không 4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ: Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ): Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không

6. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ (%) Vốn ngân sách nhà nước

Vốn tư nhân

Vốn nước ngoài

Vốn khác

Tổng cộng

7. Thành viên công ty (kê khai theo Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm Thông tư này): Gửi kèm. - Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu thành viên là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật – nếu có): Mã số dự án: Ngày cấp: / / Cơ quan cấp: 8. Thông tin đăng ký thuế:

STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 8.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:....................................... Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: …………… Số định danh cá nhân: .............................................................................. Điện thoại:................................................................................................ 8.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:............................... Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ……………. Số định danh cá nhân: ................................................................................ Điện thoại:.................................................................................................. 8.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ ấp/thôn: ………………………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại (nếu có): ………………….Số fax (nếu có):……………….. Thư điện tử (nếu có):…………………………………………………… 8.4 Ngày bắt đầu hoạt động4 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. 8.5 Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”): Hạch toán độc lập

Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc

8.6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….5 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) 8.7 Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………

8.8 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có Không

8.9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)6:

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

9. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội7: Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

Hàng tháng 03 tháng một lần 06 tháng một lần

Lưu ý: - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần. - Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng. 10. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp: Doanh nghiệp kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Xin gửi kèm cam kết của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp tại Phụ lục kèm theo Giấy đề nghị này8. Các thành viên hợp danh cam kết: - Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại); - Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên. CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH (Ký và ghi họ tên từng thành viên)9

Phụ lục (Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp …1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …… tháng …… năm …… CAM KẾT Về việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ……………… Nhà đầu tư nước ngoài có thông tin dưới đây: 1. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Số định danh cá nhân: … / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp: … 2. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Số định danh cá nhân: … / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp: … 3. …2 Cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật khi thực hiện thủ tục thành lập …3 và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này. NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI4 (Ký và ghi họ tên)

___________________ 1,3 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập. 2 Kê khai thông tin của tất cả nhà đầu tư nước ngoài. 4 Tất cả nhà đầu tư nước ngoài được kê khai tại cam kết ký trực tiếp vào phần này.

Mẫu số 10 DANH SÁCH CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI CỦA DOANH NGHIỆP STT Họ và tên Ngày, tháng, năm sinh Giới tính Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân Quốc tịch Dân tộc Địa chỉ liên lạc Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp Người quản lý doanh nghiệp

Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết Thành viên hợp danh Nhóm cá nhân có quan hệ gia đình/ hợp đồng Kiểm soát doanh nghiệp

Trực tiếp

Gián tiếp

Tổng

Trực tiếp

Gián tiếp

Tổng

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11=9+10 12 13 14=12+13 15 16 17 18

……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)

Mẫu số 12 TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ………….. ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp) Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ....................... Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP/ THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP (Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/ thông báo thay đổi và gửi kèm) Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp): - Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp

- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp

Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp): Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập. - Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh: Có Không ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có):

Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có):

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……… Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại: Số fax (nếu có): Thư điện tử (nếu có): Website (nếu có): Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính). - Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao): Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH: (kê khai Danh sách thành viên công ty TNHH theo Mẫu số 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) Gửi kèm. Trường hợp thay đổi thành viên hợp danh công ty hợp danh: (kê khai Danh sách thành viên hợp danh theo Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này – không kê khai nội dung thông tin về thành viên góp vốn của công ty hợp danh) Gửi kèm.

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, PHẦN VỐN GÓP, TỶ LỆ PHẦN VỐN GÓP 1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty: Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ): Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, ghi bằng số, loại ngoại tệ): Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không ? Có Không Thời điểm thay đổi vốn: Hình thức tăng, giảm vốn: Nguồn vốn điều lệ sau khi thay đổi vốn điều lệ: Loại nguồn vốn Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ (%) Vốn ngân sách nhà nước

Vốn tư nhân

Vốn nước ngoài

Vốn khác

Tổng cộng

Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn điều lệ: STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ) Tỷ lệ (%) 1 Đồng Việt Nam

2 Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

3 Vàng

4 Quyền sử dụng đất

5 Quyền sở hữu trí tuệ

6 Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

Tổng số

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần): Mệnh giá cổ phần: STT Loại cổ phần Số lượng Giá trị (bằng số, VNĐ) Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%) 1 Cổ phần phổ thông

2 Cổ phần ưu đã biểu quyết

3 Cổ phần ưu đã cổ tức

4 Cổ phần ưu đãi hoàn lại

5 Các cổ phần ưu đãi khác

Tổng số

2. Đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh: Gửi kèm. Kê khai phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng tại Mẫu số 6, Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. (Đối với thành viên có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó). Doanh nghiệp cam kết bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác sau khi giảm vốn (doanh nghiệp chỉ ghi cam kết trong trường hợp đăng ký giảm vốn điều lệ). THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1 1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh): STT Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh): STT Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký Mã ngành Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh): STT Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

Doanh nghiệp cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư. Lưu ý: - Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2. - Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp chỉ bỏ ngành, nghề kinh doanh chính mà không bổ sung thêm ngành, nghề kinh doanh mới và chọn một ngành, nghề kinh doanh khác trong số các ngành, nghề kinh doanh còn lại đã đăng ký làm ngành, nghề kinh doanh chính thì đồng thời kê khai tại mục 2, 3 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh bị bỏ tại mục 2; kê khai ngành, nghề kinh doanh chính mới tại mục 3.

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ): Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ): Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ): Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không Thời điểm thay đổi vốn: Hình thức tăng, giảm vốn: Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn đầu tư: STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư (bằng số, VNĐ) Tỷ lệ (%) 1 Đồng Việt Nam

2 Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

3 Vàng

4 Quyền sử dụng đất

5 Quyền sở hữu trí tuệ

6 Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN CỦA CHỦ SỞ HỮU/THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN LÀ TỔ CHỨC/CỔ ĐÔNG LÀ TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI Thông tin về người đại diện theo uỷ quyền sau khi thay đổi: STT Chủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH/Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức Tên người đại diện theo uỷ quyền Ngày, tháng, năm sinh Giới tính Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân2

Quốc tịch Dân tộc Địa chỉ liên lạc Vốn được uỷ quyền Chữ ký của người đại diện theo uỷ quyền4 Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ3 (%) Thời điểm đại diện phần vốn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

THÔNG BÁO THAY ĐỔI CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP/ THÔNG BÁO THAY ĐỔI CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN Trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập (kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm (Đối với cổ đông sáng lập có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó). Trường hợp thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm (Đối với cổ đông có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó). Doanh nghiệp cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư. THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:....................................... Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ………………… Số định danh cá nhân: .............................................................................. Điện thoại:................................................................................................ 2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)1: Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:................................ Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ……………… Số định danh cá nhân: ................................................................................. Điện thoại:................................................................................................... 3 Địa chỉ nhận thông báo thuế: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: …… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại (nếu có): ………………….Số fax (nếu có):……………….. Thư điện tử (nếu có):…………………………………………………… 4 Ngày bắt đầu hoạt động2: …../…../……. 5 Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”): Hạch toán độc lập

Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc

6 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..…….3 (Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) 7 Tổng số lao động: ...................................................................... 8 Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không? Có Không

9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)4: Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI CỦA DOANH NGHIỆP/THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI Trường hợp doanh nghiệp có sự thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (bao gồm người quản lý doanh nghiệp) đã kê khai với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thì doanh nghiệp kê khai theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này: Gửi kèm. Đối với doanh nghiệp được thành lập trước ngày 01/7/2025, doanh nghiệp bổ sung thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp (kê khai theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm.

B. BỔ SUNG, CẬP NHẬT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP1

C. ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP - Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cấp ngày .../.../... là:

- Thông tin đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp ngày .../.../... là:

Do vậy, đề nghị Quý Cơ quan hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà doanh nghiệp đã đăng ký. Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp). Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN/NGƯỜI ĐẠI DIỆN (Ký và ghi họ tên)1

TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ………….. ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/địa điểm kinh doanh/ Về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ....................... Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: 1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/hoạt động1: a) Đối với doanh nghiệp: Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…. tháng….năm…… đến hết ngày…. tháng….năm…… Lý do tạm ngừng: Sau khi doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, đề nghị Quý Cơ quan chuyển tình trạng của tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng “Tạm ngừng kinh doanh, hoạt động”. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: Họ, chữ đệm và tên: Số điện thoại3: Địa chỉ thư điện tử4: b) Đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh: Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày … tháng … năm … đến hết ngày … tháng … năm … đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh sau: Tên chi nhánh/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) Mã số chi nhánh/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh: Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh): Tên chi nhánh: Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: Lý do tạm ngừng: c) Đối với văn phòng đại diện: Thông báo tạm ngừng hoạt động kể từ ngày … tháng … năm … đến hết ngày … tháng … năm … đối với văn phòng đại diện sau: Tên văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa) Mã số văn phòng đại diện/Mã số thuế của văn phòng đại diện: Lý do tạm ngừng: 2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh/hoạt động trước thời hạn đã thông báo5: a) Đối với doanh nghiệp: Thông báo tiếp tục kinh doanh kể từ ngày…. tháng….năm…… Lý do tiếp tục kinh doanh: b) Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Thông báo tiếp tục kinh doanh kể từ ngày…. tháng …. năm …… đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh sau: Tên chi nhánh/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): Mã số chi nhánh/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế của chi nhánh: Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh): Tên chi nhánh: Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: Lý do tiếp tục kinh doanh: c) Đối với văn phòng đại diện: Thông báo tiếp tục hoạt động kể từ ngày … tháng … năm … đối với văn phòng đại diện sau: Tên văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa) Mã số văn phòng đại diện/Mã số thuế của văn phòng đại diện: Lý do tiếp tục hoạt động: Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH (Ký và ghi họ tên)6

TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ………….. ……, ngày…… tháng…… năm …… THÔNG BÁO Về việc giải thể doanh nghiệp Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ....................... Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……… Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp như sau: Doanh nghiệp đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Toà án hoặc Trọng tài theo quy định tại khoản 2 Điều 207 Luật Doanh nghiệp. Đề nghị Quý Cơ quan cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng đã giải thể. Doanh nghiệp gửi kèm Thông báo này bản sao sổ đăng ký cổ đông. Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký và ghi họ tên)

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan

29/2026/VBHN-NĐ-BTCVăn bản hợp nhất
28/2026/VBHN-TT-BTCVăn bản hợp nhất