Quyết định

Quyết định số 232 Tc/tct/qđ Về giao kế hoạch thu nộp phí giao thông năm 1995

Quyết địnhCòn hiệu lực
Số hiệu
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
29/03/1995
Tình trạng hiệu lực
Còn hiệu lực
Ngày có hiệu lực
29/03/1995

Tình trạng hiệu lực theo vbpl.vn, cập nhật 17/09/2026

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Văn bản căn cứ2 văn bản
Nghị định 186-CP
Về việc thu lệ phí giao thông qua giá xăng dầu
Hết hiệu lực toàn bộ
Thông tư 186-CP
TC/TCT HƯớNG DẫN THựC HIệN NGHị ÐịNH Số NGàY 7/12/1994 CủA CHíNH PHủ Về VIệC THU Lệ PHí GIAO THÔNG QUA GIá XăxG DầU
Chưa rõ hiệu lực

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

BỘ TÀI CHÍNH

Số : 232 Tc/tct/qđ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - tự do - hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIAO KẾ HOẠCH THU NỘP PHÍ GIAO THÔNG NĂM 1995

- Căn cứ vào Nghị định số186/CP ngày 7-12-1994 của Chính phủ.

- Căn cứ Thông tư số 117 TC/TCT ngày 21-12-1994 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thu lệ phí giao thông qua giá xăng dầu.

- Căn cứ Quyết định số 830TTg ngày 30-12-1994 của Chính phủ về việc “giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 1995”.

Theo đề nghị của Tổng cục trưởngTổng cục thuế:

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Giao chỉ tiêu kế hoạch thu Lệ phí giao thông qua phí giao thông qua giá xăng dầu cho tỉnh, thành phố:

là: ................................ triệu đồng.

Điều 2:Chỉ tiêu thu lệ phí giao thông giao tại quyết định này thay thế cho chỉ tiêu thu lệ phí giao thông tại quyết định số 02-TC/NSNN ngày 30 tháng 12 năm 1994.

Điều 3: Các đồng chí Cục trưởng Cục thuế, căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch thu Phí giao thông trên địa bàn để có biện pháp tổ chức quản lý tốt, đảm bảo thực hiện đúng quy định./.

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Nơi nhận:

- Cục thuế các tỉnh, thành phố.

- Lưu VP-TCT (KH.HC)

Hồ Tế

BỘ TÀI CHÍNH

TỔNG CỤC THUẾ

KẾ HOẠCH THU - NỘP

PHÍ GIAO THÔNG QUA GIÁ XĂNG DẦU NĂM 1995

Biểu KHPGT95

Đơ

n vị tiền: Tỉ đồng

Số TT

ĐỊA PHƯƠNG

PHÍ

TỔNG SỐ

PHẢI THU

TRONG

.

ĐÓ T.Ư

Xăng

DIESEL

1

2

3=(4+5)

4

5

TỔNG CỘNG:

1000

362

638

1

Hà Nội

40

-23,8

16,2

2

Hải Phòng

32

10,5

21,5

3

TP Hồ Chí Minh

445

162,5

282,5

4

Bà Rịa- Vũng Tàu

66

9,0

57,0

5

Hà Tây

10

6,0

4,0

6

Nam Hà

9

4,0

5,0

7

Hải Hưng

13

5,8

7,2

8

Thái Bình

4

1,8

2,0

9

Long An

11

2,6

8,4

10

Đồng Tháp

10

3,2

6,3

11

Vĩnh Long

9

3,6

5,4

12

Cần Thơ

56

17,0

39,0

13

Minh Hải

13

4,5

8,0

14

Trà Vinh

4

1,1

3,2

15

Sóc Trăng

10

2,7

6,9

16

Hà Bắc

11

6,8

4,2

17

Vĩnh Phú

11

6,5

4,5

18

Ninh Bình

5

2,0

2,7

19

Thanh Hoá

11

5,6

5,8

20

Nghệ An

17

6,0

11,0

21

Hà Tĩnh

7

2,4

4,4

22

T.T.Huế

9

3,0

6,0

23

Q.Nam-Đ.Nẵng

46

14,0

32,0

24

Bình Định

28

8,0

20,5

25

Khánh Hoà

30

9,1

20,9

26

Quảng Ngãi

7

2,5

4,5

27

Phú Yên

12

3,0

9,5

28

Bắc Thái

11

6,8

4,2

29

Cao Bằng

2

1,4

0,6

30

Yên Bái

2

1,3

0,7

31

Hoà Bình

5

3,0

2,0

32

Sơn La

2

1,5

0,9

33

Lai Châu

3

1,2

1,8

34

Lâm Đồng

11

5,3

5,7

35

Gia Lai

11

3,3

7,7

36

Đắc Lắc

8

3,0

4,5

37

Kon Tum

2

0,4

1,1

38

Quảng Ninh

18

8,0

10,0

Văn bản liên quan:

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan

29/2026/VBHN-NĐ-BTCVăn bản hợp nhất
28/2026/VBHN-TT-BTCVăn bản hợp nhất