Thông tư liên tịch 193/HĐBT

TT/LB TC-UBQGDS Hướng dẫn cấp phát và quản lý Kinh phí trung ương hỗ trợ cho chương trình dân số - KHhGD (Bổ sung, sửa đổi thông tư 133 TT/LB TC- UB 17/4/1991)

Thông tư liên tịchChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực

Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.

Số hiệu
193/HĐBT
Loại văn bản
Thông tư liên tịch
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
19/05/1992
Tình trạng hiệu lực
Chưa rõ hiệu lực
Ngày có hiệu lực
Chưa rõ

Chưa đồng bộ hiệu lực

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

BỘ TÀI CHÍNH, ỦY BAN QUỐC GIA DÂN SỐ VÀ KẾ HỌA CH HÓA GIA Đ ÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcSố : 01 TT/LB TC-UBQGDS Hà Nội, ngà y 19 th á ng 5 n ă m 1992
THÔNG TƯ LIÊN BỘHướng dẫn cấp phát và quản lý kinh phí Trung ương hỗ trợ cho Chương trình Dân số - KHHGD (bổ sung, sửa đổi Thông tư 133 TT/LB TC-UB 17/4/1991) _____________________________ Ngày 17/4/1991 Bộ tài chính và Ủy ban quốc gia dân số - KHHGD đã có thông tư liên bộ số 133/TTLB TC-UB về việc hướng dẫn việc cấp phát và quản lý kinh phí sự nghiệp dân số và KHHGD. Để thực hiện Nghị định 193 HDBT ngày 19/6/1991 của Hội đồng Bộ trưởng, giao cho Ủy ban quốc gia dân số - KHKGD chủ trì phối hợp với các ngành quản lý, điều hành kinh phí phục vụ công tác dân số - KHHGD. Nay liên bộ tài chính và Ủy ban quốc gia dân số - KHHGD hướng dẫn, bổ sung, sửa đổi một số điểm trong thông tư 133 TT/LB TC-UB ngày 17/4/1991 như sau: Mục II, điểm 4: sửa lại như sau: Kinh phí trung ương hỗ trợ công tác dịch vụ kế họach hóa gia đình cho địa phương; trên cơ sở kế họach phân phối đã thống nhất giữa Ủy ban quốc gia dân số - KHHGD và Bộ Y tế, hàng quí Bộ tài chính sẽ cấp thẳng cho các Sở Tài chính -Vật giá bằng hình thức "kinh phí ủy quyền", qua hệ thống kho bạc Nhà nước vào tài khỏan 936 "Tiền gửi kinh phí qủy quyền thuộc ngân sách trung ương" của Sở Tài chính - Vật giá địa phương. Sở Tài chính - Vật giá địa phương cấp kinh phí dịch vụ kế họach hóa gia đình cho các Sở Y tế các địa phương (ngòai kinh phí địa phương) vào chương 99 lọai 13 khỏan 01 hạng 4. Mục II, điểm 3 bổ sung như sau: Kinh phí thuộc Ngân sách địa phương cho công tác dân số - KHHGD bao gồm tòan bộ chi tiêu cho bộ máy quản lý của Ủy ban dân số - KHHGD địa phương như tiền lương, phụ cấp lương, trợ cấp khó khăn, các khỏan chi cộng vụ phí, công tác phí...và các khỏan nghiệp vụ theo yêu cầu công tác của địa phương như đào tạo, tuyên truyền... Đối với kinh phí dân số (truyền thông, đào tạo, huấn luyện...) trước mắt trong năm 1992 Ủy ban quốc gia dân số - KHHGD vẫn cấp hỗ trợ trực tiếp cho các ban ngành, đòan thể ở trung ương và địa phương để thực hiện nhiệm vụ theo chương trình, mục tiêu cụ thể như thông tư 133 TT/LB ngày 17/4/1991 Mục II, điểm 5: sửa lại như sau: 5.1 Hàng quí, năm Ủy ban dân số - KHHGD, Sở Y tế địa phương (đối với kinh phí hỗ trợ làm dịch vụ KHKGD) có trách nhiệm lập báo cáo quyết tóan tòan bộ kinh phí trung ương hỗ trợ cho các địa phương gửi Ủy ban quốc gia dân số - KHHGD và Bộ Tài chính theo chế độ kế tóan đơn vị dự tóan (Quyết định số 257 TC/CĐKT ngày 01/6/1990 của Bộ tài chính) sau khi được Sở Tài chính - Vật giá thẩm duyệt, xác nhận. 5.2 Đối với các ngành, đòan thể ở trung ương được Ủy ban quốc gia dân số - KHHGD chuyển kinh phí hỗ trợ thì quyết tóan hàng quí, năm với Ủy ban quốc gia dân số - KHHGD và Bộ Tài chính. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Các điều khỏan của thông tư 133 TT/LB TC-UB ngày 17/4/1991 không bổ sung, sửa đổi trong thông tư này vẫn có hiệu lực thi hành. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về liên bộ để sửa đổi cho phù hợp./. KT/BỘ TRƯ ỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯ ỞNG ( Đ ã ký) PTS. Lý Tài Luận KT/CHỦ TỊCH ỦY BAN QGDS-KHHGD PHÓ CHỦ TỊ CH THƯ ỜNG TRỰC ( Đ ã ký) PTS. Nguyễn Lực

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan

29/2026/VBHN-NĐ-BTCVăn bản hợp nhất
28/2026/VBHN-TT-BTCVăn bản hợp nhất