Quyết định 1221/QĐ-BNN-VP

V/v đính chính của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực

Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.

Số hiệu
1221/QĐ-BNN-VP
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành
28/07/2010
Tình trạng hiệu lực
Chưa rõ hiệu lực
Ngày có hiệu lực
Chưa rõ

Chưa đồng bộ hiệu lực

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNSố: 1221/QĐ-BNN-VP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2010
QUYẾT ĐỊNHV/v đính chính Thông tư số 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 104/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 23 tháng 3 năm 2004 về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-VPCP ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đối với họat động Công báo ở Trung ương;

Theo đề nghị của Cục truởng Cục Trồng trọt, QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đính chính phần Phụ lục Thông tư số 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chỉ định và quản lý họat động chỉ định và quản lý họat động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón như sau: TT Tên văn bản Trang Đã in là Sửa lại là 01 Phụ lục 9 30 Kết quả kiểm định 12. Tổng số điểm kiểm định 16. Tổng số cây khác dạng:

17. Trường hợp giống lai :

18. Trường hợp dòng siêu nguyên chủng/cây đầu dòng:

19. Cỏ dại nguy hại (số cây/100 m 2):

20. Mức độ nhiễm sâu bệnh hại chính 21. Mức độ đổ ngã 22. Năng suất dự tính: Kết quả kiểm định 12. Tổng số điểm kiểm định 13. Tổng số cây khác dạng:

14. Trường hợp giống lai :

15. Trường hợp dòng siêu nguyên chủng/cây đầu dòng:

16. Cỏ dại nguy hại (số cây/ 100 m 2):

17. Mức độ nhiễm sâu bệnh hại chính 18. Mức độ đổ ngã 19. Năng suất dự tính 02 Phụ lục 11 32 Tên phòng thử nghiệm Mã số chỉ định PTN: Mã số công nhận PTN (nếu có): Mã số phòng kiểm nghiệm II. Kết quả thử nghiệm VI. Nhận xét kết quả thử nghiệm Tên phòng kiểm nghiệm Mã số chỉ định PKN: Mã số công nhận PKN (nếu có) Mã số kiểm nghiệm II. Kết quả kiểm nghiệm III. Nhận xét kết quả kiểm nghiệm 03 Phụ lục 12 33 II. Kết quả kiểm định ruộng giống II. Kết quả thử nghiệm VI. Kết luận II. Kết quả kiểm định ruộng giống III. Kết quả kiểm nghiệm IV. Kết luận 04 Phụ lục 15 36 3. Mã số của phòng kiểm nghiệm gồm 3 phần:

a) Chữ viết tắt Phòng kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng, phân bón: TCCN-GCT, TCCN-SPCT, TCCN-PB

3. Mã số của phòng kiểm nghiệm gồm 3 phần:

a) Chữ viết tắt Phòng kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng, phân bón: PKN-GCT, PKN-SPCT, PKN-PB 05 Phụ lục 18 39 5. Sai lỗi được pháp hiện 5. Sai lỗi được phát hiện 06 Phụ lục 19 40 + Kiểm sóat việc kiểm nghiệm không đảm bảo: các yêu cầu từ 4.9.1 đến 4.9 + Kiểm sóat việc kiểm nghiệm không đảm bảo: các yêu cầu từ 4.9.1 đến 4.9.2 Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Cục truởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TUQ. BỘ TRƯỞNG CHÁNH VĂN PHÒNG Nguyễn Minh Nhạn

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan

24/2024/TT-BNNPTNTThông tư
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệpBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Còn hiệu lực