THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 247/2003/QĐ-TTg Ngày 19 tháng 11 năm 2003 QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Về chế độ ăn định lượng đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đảm nhiệm công việc đặc biệt nặng nhọc, nguy hiểm hoặc nặng nhọc, nguy hiểm trong lực lượng Công an nhân dân ____________________ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Nghị định số 25/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ quy định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chế độ ăn định lượng đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trong thời gian làm nhiệm vụ đặc biệt nặng nhọc, nguy hiểm hoặc nặng nhọc, nguy hiểm trong lực lượng Công an nhân dân như sau : 1. Mức I : được hưởng năng lượng : 4.040 kcal/người/ngày. Áp dụng đối với : - Trinh sát hình sự ở các đội trọng án (đặc nhiệm ). - Cảnh sát đặc nhiệm. 2. Mức II : được hưởng năng lượng : 3.740 kcal/người/ngày. Áp dụng đối với : - Trinh sát hình sự (trừ các đối tượng ở mức I). - Cảnh sát cơ động mạnh. - Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trực tiếp làm nhiệm vụ chữa cháy. - Trinh sát ngọai tuyến. - Trinh sát bảo vệ chính trị ở các huyện vùng cao, hải đảo. - Công an phụ trách xã ở các huyện vùng cao, hải đảo. - Tình báo họat động ở các huyện vùng cao, biên giới, hải đảo. - Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đội nhạc lễ. - Cảnh sát phản ứng nhanh (Cảnh sát 113). - Huấn luyện viên, giáo viên vũ thuật - đặc nhiệm. - Giáo viên giảng dạy môn chữa cháy trong những ngày hướng dẫn thực hành chữa cháy ngòai thao trường; học viên các trường Công an nhân dân trong những ngày tập luyện môn vũ thuật, đặc nhiệm, thực hành chữa cháy ngòai thao trường. 3. Mức III : được hưởng năng lượng : 3.650 kcal/người/ngày. Áp dụng đối với : - Cảnh sát cơ động (trừ đối tượng ở mức II). - Huấn luyện viên nuôi, dạy và sử dụng chó nghiệp vụ. - Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đội danh dự. - Công an phụ trách xã ở các huyện trung du, miền núi. - Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ làm nhiệm vụ vũ trang tuần tra, canh gác, bảo vệ mục tiêu. Các mức ăn quy định trên có thể bảo đảm bằng tiền hoặc hiện vật. Điều 2. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ được hưởng chế độ ăn định lượng thì không hưởng chế độ bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật. Sĩ quan, hạ sĩ quan hưởng lương được hưởng chế độ ăn định lượng phải đóng mức tiền ăn cơ bản. Chênh lệch tiền ăn cao hơn được ngân sách cấp bù. Điều 3. Kinh phí đảm bảo chế độ ăn định lượng cho sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ quy định tại Điều 1 Quyết định này do ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Công an trong dự tóan chi thường xuyên hàng năm. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 5. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thi hành Quyết định này. Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Đã ký) Phan Văn Khải
Quyết định 247/2003/QĐ-TTg
Về chế độ ăn định lượng đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đảm nhiệm công việc đặc biệt nặng nhọc, nguy hiểm hoặc nặng nhọc, nguy hiểm trong lực lượng Công an nhân dân
Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực
Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.
- Số hiệu
- 247/2003/QĐ-TTg
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Thủ tướng Chính phủ
- Ngày ban hành
- 19/11/2003
- Tình trạng hiệu lực
- Chưa rõ hiệu lực
- Ngày có hiệu lực
- Chưa rõ
Chưa đồng bộ hiệu lực
Lược đồ văn bản
Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.
Bị bãi bỏ bởi1 văn bản
Quyết định 25/2022/QĐ-TTg
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ
Còn hiệu lực
Toàn văn
Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.
Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?
Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.
Văn bản liên quan
1800/QĐ-TTgQuyết định
Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2026 - 2031Thủ tướng Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
1799/QĐ-TTgQuyết định
Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2026 - 2031Thủ tướng Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực
1808/QĐ-TTgQuyết định
1809/QĐ-TTgQuyết định
1805/QĐ-TTgQuyết định
1798/QĐ-TTgQuyết định
Phê chuẩn kết quả miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2026 - 2031Thủ tướng Chính phủ
Chưa rõ hiệu lực