QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc ban hành danh mục giống cây trồng phải công bố tiêu chuẩn chất lượng BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Pháp lệnh chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999; Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định số 07/CP ngày 05 tháng 02 năm 1996 của Chính phủ về Quản lý giống cây trồng; Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 8 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ về việc phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với chất lượng hàng hóa; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục giống cây trồng phải công bố tiêu chuẩn chất lượng. Điều 2: Trong từng thời kỳ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh tên giống cây trồng trong Danh mục nêu trên nhằm đáp ứng nhu cầu phục vụ sản xuất kinh doanh. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Điều 4: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các tổ chức, cá nhân trong và ngòai nước có họat động liên quan đến sản xuất, kinh doanh giống cây trồng tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG PHẢI CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2003/QĐ/BNN ngày 7 tháng 4 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) A. CÂY LƯƠNG THỰC 1. Cây lúa: các giống lúa sản xuất kinh doanh. 2. Cây ngô: các giống ngô sản xuất kinh doanh. B. CÂY CÔNG NGHIỆP VÀ CÂY ĂN QUẢ 1. Cây lạc: các giống lạc sản xuất kinh doanh. 2. Cây đậu tương: các giống đậu tương sản xuất kinh doanh. 3. Cây chè: giâm cành giống LDP1, LDP2, Shan. 4. Cây điều: các giống điều nhân bằng phương pháp ghép. 5. Cây cà phê: các giống cà phê vối và cà phê chè nhân bằng hạt và ghép. 6. Cây xòai: cây giống xòai: GL1, GL2, GL6, xòai Cát Hòa Lộc, xòai Cát Chu nhân bằng phương pháp ghép. 7. Cây nhãn: các giống nhãn Lồng, nhãn Cùi, nhãn Cùi Điếc, nhãn Đường phèn, nhãn Tiêu Da Bò, nhãn Tiêu Lá Bầu, nhãn Xuồng Cơm vàng nhân bằng phương pháp ghép và chiết cành. 8. Cây vải: cây giống vải: Thanh Hà (Thanh Sơn), Phú Hộ nhân bằng phương pháp ghép và chiết cành. 9. Sầu riêng: các giống sầu riêng: Moon Thoong, RI6, sầu riêng Cơm vàng hạt lép nhân bằng phương pháp ghép. 10. Chôm chôm: cây giống chôm chôm: Java, chôm chôm Nhãn nhân bằng phương pháp ghép. 11. Cây có múi: (nhân bằng phương pháp ghép và chiết cành). Cam: cam Sành, cam Xã Đòai, cam Sông Con. Qúyt: qúyt Tiều, qúyt Đường. Bưởi: bưởi Diễn, bưởi Sửu, bưởi Bằng Luân (Đoan Hùng), bưởi Phúc Trạch, Thanh Trà, bưởi Năm Roi, bưởi Đường Lá cam, bưởi Da xanh. 12. Cây Dứa: các giống dứa Cayen và Queen được nhân giống bằng phương pháp tách chồi và phương pháp giâm thân 13. Cây Măng cụt: giống măng cụt. C. CÂY RAU 1. Su hào Hạt giống su hào các lọai sản xuất kinh doanh. 2. Cải củ Hạt giống cải củ các lọai sản xuất kinh doanh. 3. Cải bắp Hạt giống cải bắp các lọai sản xuất kinh doanh. 4. Cà chua Hạt giống cà chua các lọai sản xuất kinh doanh. 5. Dưa chuột Hạt giống dưa chuột các lọai sản xuất kinh doanh. 6. Dưa hấu Hạt giống dưa hấu thụ phấn tự do và hạt giống dưa hấu lai.
Quyết định 54/2003/QĐ-BNN
Về việc ban hành danh mục giống cây trồng phải công bố tiêu chuẩn chất lượng
Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực
Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.
- Số hiệu
- 54/2003/QĐ-BNN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành
- 07/04/2003
- Tình trạng hiệu lực
- Chưa rõ hiệu lực
- Ngày có hiệu lực
- Chưa rõ
Chưa đồng bộ hiệu lực
Lược đồ văn bản
Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.
Bị bãi bỏ bởi1 văn bản
Thông tư 18/2021/TT-BNNPTNT
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Còn hiệu lực
Văn bản liên quan1 văn bản
Thông tư 18/2021/TT-BNNPTNT
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Còn hiệu lực
Toàn văn
Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.
Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?
Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.
Văn bản liên quan
01/2025/TT-BNNPTNTThông tư
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Còn hiệu lực
01/2025/TTLT-BCA-BQP-BTP-BNNThông tư liên tịch
Thông tư liên tịch số 01/2025/TTLT-BCA-BQP-BTP - BNN&PTNT-BTC-VKSNDTC-TANDTC Quy định quan hệ phối hợp trong hoạt động giám định tư pháp trong tố tụng hình sựBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Còn hiệu lực
25/2024/TT-BNNPTNTThông tư
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt NamBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Hết hiệu lực toàn bộ
26/2024/TT-BNNPTNTThông tư
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôiBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Còn hiệu lực
24/2024/TT-BNNPTNTThông tư
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệpBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Còn hiệu lực
21/2024/TT-BNNPTNTThông tư
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôiBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Hết hiệu lực một phần