Quyết định 104/2008/QĐ-TTg

Về việc ban hành mức thuế tuyệt đối thuế xuất khẩu đối với mặt hàng gạo và phân bón xuất khẩu

Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực

Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.

Số hiệu
104/2008/QĐ-TTg
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành
21/07/2008
Tình trạng hiệu lực
Chưa rõ hiệu lực
Ngày có hiệu lực
Chưa rõ

Chưa đồng bộ hiệu lực

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Bị bãi bỏ bởi1 văn bản
Quyết định 16/2009/QĐ-TTg
Ban hành một số giải pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trươngkích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn suy giảm kinh tế,tháo gỡ khó khăn đối với doanh nghiệp
Còn hiệu lực

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦSố: 104/2008/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 21 tháng 7 năm 2008
QUYẾT ĐỊNHVề việc ban hành mức thuế tuyệt đối thuế xuất khẩu đối với mặt hàng gạo và phân bón xuất khẩu THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính. QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thuế tuyệt đối thuế xuất khẩu đối với mặt hàng gạo và phân bón như sau:

1. Đối với mặt hàng gạo (thuộc nhóm 1006): STT Giá gạo xuất khẩu theo giá FOB Mức thuế tuyệt đối (đồng/tấn) 1 Từ 600 USD/tấn đến dưới 700 USD/tấn 500.000 2 Từ 700 USD/tấn đến dưới 800 USD/tấn 600.000 3 Từ 800 USD/tấn đến dưới 900 USD/tấn 800.000 4 Từ 900 USD/tấn đến dưới 1.000 USD/tấn 1.200.000 5 Từ 1.000 USD/tấn đến dưới 1.100 USD/tấn 1.500.000 6 Từ 1.100 USD/tấn đến dưới 1.200 USD/tấn 1.900.000 7 Từ 1.200 USD/tấn đến dưới 1.300 USD/tấn 2.300.000 8 Trên 1.300 USD/tấn. 2.900.000 2. Đối với mặt hàng phân Urê (thuộc nhóm 3102), phân Amoni sunfat (viết tắt là SA thuộc nhóm 3102), phân Kali (thuộc nhóm 3104) và phân Diamonium phosphat (viết tắt là DAP thuộc nhóm 3105): STT Lọai mặt hàng phân Mức thuế tuyệt đối (đồng/kg) 1 Phân Urê 5.000 2 Phân SA 4.000 3 Phân Kali 5.000 4 Phân DAP 4.000 Điều 2.

Căn cứ tình hình biến động của thị trường và giá cả mặt hàng gạo, phân bón trong thời kỳ, giao Bộ Tài chính quyết định điều chỉnh tăng hoặc giảm trong phạm vi 20% mức thuế tuyệt đối quy định tại Điều 1 Quyết định này; trường hợp điều chỉnh vượt mức trên 20 % mức thuế tuyệt đối quy định tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.