Quyết định 11/2000/QĐ-BCN

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực

Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.

Số hiệu
11/2000/QĐ-BCN
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Công nghiệp
Ngày ban hành
09/03/2000
Tình trạng hiệu lực
Chưa rõ hiệu lực
Ngày có hiệu lực
Chưa rõ

Chưa đồng bộ hiệu lực

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

  1. Điều 1. Nay ban hành tiêu chuẩn ngành có số hiệu sau: từ 16 TCN 878-2000 đến 16 TCN 915-2000; Như phụ lục kèm theo Quyết định này.
  2. Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT.BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP THỨ TRƯỞNG (đã ký) Lê Quốc Khánh PHỤ LỤC (Kèm theo Quyết định số 11/2000/QĐ-BCN, ngày 09/3/2000) TT Tên tiêu chuẩn Số hiệu tiêu chuẩn 1 2 3 1 Phương tiện giao thông đường bộ. Kích thước của xe gắn máy và mô tô 2 bánh. Thuật ngữ và định nghĩa 16 TCN 878-2000 2 Phương tiện giao thông đường bộ. Kỹ thuật đo trong thử va đập. Dụng cụ đo kiểm 16 TCN 879-2000 3 Phương tiện giao thông đường bộ. Xe gắn máy. Biểu tượng cho các bộ điều khiển, chỉ báo và tín hiệu 16 TCN 880-2000 4 Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp thử nhiệt độ cao và thấp các bộ phận của ô tô 16 TCN 881-2000 5 Phương tiện giao thông đường bộ. Lớp má phanh. Đánh giá hư hỏng của bề mặt và vật liệu sau khi thử 16 TCN 882-2000 6 Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp thử mưa, ẩm, bụi nước và các bộ phận của ô tô 16 TCN 883-2000 7 Động cơ đốt trong. Vòng găng pittông. Đặc tính vật liệu 16 TCN 884-2000 8 Động cơ Diesel. Bơm phụ nhiên liệu. Phần côn cho đầu trục và moay ơ 16 TCN 885-2000 9 An tòan của máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế 16 TCN 886-2000 10 An tòan của máy . Khỏang hở nhỏ nhất để tránh thương tích dập nát cho các bộ phận cơ thể người 16 TCN 887-2000 11 Máy thử độ cứng Shore. Tính năng kỹ thuật 16 TCN 888-2000 12 Máy thử kéo. Tính năng kỹ thuật 16 TCN 889-2000 13 Máy thử độ cứng Rockwell và độ cứng bề mặt Rockwell. Tính năng kỹ thuật 16 TCN 890-2000 14 Máy thử độ cứng Brinell. Tính năng kỹ thuật 16 TCN 891-2000 15 Dụng cụ đúc. ống lót đẩy đầu trụ thông dụng 16 TCN 892-2000 16 Dụng cụ đúc. ống lót định tâm 16 TCN 893-2000 17 Dụng cụ đúc. Chốt đẩy đầu trụ 16 TCN 894-2000 18 Dụng cụ đúc. Đế đúc. Chi tiết định vị 16 TCN 895-2000 19 ổ trượt. Ký hiệu cơ bản 16 TCN 896-2000 20 ổ trượt. Thử nén vật liệu kim lọai ổ 16 TCN 897-2000 21 ổ trượt. Thử kim lọai ổ. Độ bền ăn mòn do dầu bôi trơn trong điều kiện tĩnh 16 TCN 898-2000 22 ổ trượt. Đảm bảo chất lượng. Kiểu mẫu thử. Định nghĩa, áp dụng và thử 16 TCN 899-2000 23 ổ trượt. Đặc tính chất lượng. Kiểm tra bằng phương pháp thống kê (SPC) 16 TCN 900-2000 24 Profin răng tiêu chuẩn của thanh răng cơ sở 16 TCN 901-2000 25 Quy tắc kiểm tra thực tế các mặt răng bánh răng 16 TCN 902-2000 26 Quy tắc kiểm tra thực tế sai lệch hỗn hợp hướng kính, độ đảo hướng kính, chiều dầy răng và khe hở cạnh răng 16 TCN 903-2000 27 Nhám bề mặt. Thông số giá trị và các quy tắc chung để xác định nhám bề mặt 16 TCN 904-2000 28 Máy kéo nông nghiệp. Máy thu họach cỏ. Phương pháp thử 16 TCN 905-2000 29 Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu hoach cỏ. Thuật ngữ 16 TCN 906-2000 30 Máy kéo và máy nông nghiệp. Bộ nối truyền tín hiệu chỉ thị. Đặc tính kỹ thuật 16 TCN 907-2000 31 Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu họach cỏ. Bộ phận cắt cỏ kiểu quay, lưỡi phẳng kiển A 16 TCN 908-2000 32 Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu họach cỏ. Bộ phận cắt cỏ kiểu quay, lưỡi phẳng kiển B 16 TCN 909-2000 33 Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Vật liệu kim lọai. Hợp kim Côban-Niken-Crom-Molipden-Gia công áp lực 16 TCN 910-2000 34 Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Vít xương kim lọai đầu có lỗ 6 cạnh mặt tựa cầu, ren không đối xứng. Kích thước 16 TCN 911-2000 35 Vật kết xương. Đặc tính kỹ thuật của vít có ren đối xứng và mặt tựa côn 16 TCN 912-2000 36 Dụng cụ phẫu thuật. Vật liệu kim lọai. Thép không gỉ 16 TCN 913-2000 37 Dụng cụ chỉnh hình. Đầu vặn. Chìa vặn dùng cho vít đầu có lỗ 6 cạnh 16 TCN 914-2000 38 Dụng cụ chỉnh hình. Đầu vặn. Chìa vít dùng cho đầu vít có rãnh đơn, rãnh chữ thập và rãnh chân chim 16 TCN 915-2000
BỘ CÔNG NGHIỆPSố: 11/2000/QĐ-BCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 09 tháng 3 năm 2000
QUYẾT ĐỊNHVề việc ban hành tiêu chuẩn ngành BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định 74/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 27/12/1990; Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quản lý Công nghệ và Chất lượng Sản phẩm, QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩn ngành có số hiệu sau: từ 16 TCN 878-2000 đến 16 TCN 915-2000; Như phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT.BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP THỨ TRƯỞNG (đã ký) Lê Quốc Khánh PHỤ LỤC (Kèm theo Quyết định số 11/2000/QĐ-BCN, ngày 09/3/2000) TT Tên tiêu chuẩn Số hiệu tiêu chuẩn 1 2 3 1 Phương tiện giao thông đường bộ. Kích thước của xe gắn máy và mô tô 2 bánh. Thuật ngữ và định nghĩa 16 TCN 878-2000 2 Phương tiện giao thông đường bộ. Kỹ thuật đo trong thử va đập. Dụng cụ đo kiểm 16 TCN 879-2000 3 Phương tiện giao thông đường bộ. Xe gắn máy. Biểu tượng cho các bộ điều khiển, chỉ báo và tín hiệu 16 TCN 880-2000 4 Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp thử nhiệt độ cao và thấp các bộ phận của ô tô 16 TCN 881-2000 5 Phương tiện giao thông đường bộ. Lớp má phanh. Đánh giá hư hỏng của bề mặt và vật liệu sau khi thử 16 TCN 882-2000 6 Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp thử mưa, ẩm, bụi nước và các bộ phận của ô tô 16 TCN 883-2000 7 Động cơ đốt trong. Vòng găng pittông. Đặc tính vật liệu 16 TCN 884-2000 8 Động cơ Diesel. Bơm phụ nhiên liệu. Phần côn cho đầu trục và moay ơ 16 TCN 885-2000 9 An tòan của máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế 16 TCN 886-2000 10 An tòan của máy . Khỏang hở nhỏ nhất để tránh thương tích dập nát cho các bộ phận cơ thể người 16 TCN 887-2000 11 Máy thử độ cứng Shore. Tính năng kỹ thuật 16 TCN 888-2000 12 Máy thử kéo. Tính năng kỹ thuật 16 TCN 889-2000 13 Máy thử độ cứng Rockwell và độ cứng bề mặt Rockwell. Tính năng kỹ thuật 16 TCN 890-2000 14 Máy thử độ cứng Brinell. Tính năng kỹ thuật 16 TCN 891-2000 15 Dụng cụ đúc. ống lót đẩy đầu trụ thông dụng 16 TCN 892-2000 16 Dụng cụ đúc. ống lót định tâm 16 TCN 893-2000 17 Dụng cụ đúc. Chốt đẩy đầu trụ 16 TCN 894-2000 18 Dụng cụ đúc. Đế đúc. Chi tiết định vị 16 TCN 895-2000 19 ổ trượt. Ký hiệu cơ bản 16 TCN 896-2000 20 ổ trượt. Thử nén vật liệu kim lọai ổ 16 TCN 897-2000 21 ổ trượt. Thử kim lọai ổ. Độ bền ăn mòn do dầu bôi trơn trong điều kiện tĩnh 16 TCN 898-2000 22 ổ trượt. Đảm bảo chất lượng. Kiểu mẫu thử. Định nghĩa, áp dụng và thử 16 TCN 899-2000 23 ổ trượt. Đặc tính chất lượng. Kiểm tra bằng phương pháp thống kê (SPC) 16 TCN 900-2000 24 Profin răng tiêu chuẩn của thanh răng cơ sở 16 TCN 901-2000 25 Quy tắc kiểm tra thực tế các mặt răng bánh răng 16 TCN 902-2000 26 Quy tắc kiểm tra thực tế sai lệch hỗn hợp hướng kính, độ đảo hướng kính, chiều dầy răng và khe hở cạnh răng 16 TCN 903-2000 27 Nhám bề mặt. Thông số giá trị và các quy tắc chung để xác định nhám bề mặt 16 TCN 904-2000 28 Máy kéo nông nghiệp. Máy thu họach cỏ. Phương pháp thử 16 TCN 905-2000 29 Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu hoach cỏ. Thuật ngữ 16 TCN 906-2000 30 Máy kéo và máy nông nghiệp. Bộ nối truyền tín hiệu chỉ thị. Đặc tính kỹ thuật 16 TCN 907-2000 31 Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu họach cỏ. Bộ phận cắt cỏ kiểu quay, lưỡi phẳng kiển A 16 TCN 908-2000 32 Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu họach cỏ. Bộ phận cắt cỏ kiểu quay, lưỡi phẳng kiển B 16 TCN 909-2000 33 Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Vật liệu kim lọai. Hợp kim Côban-Niken-Crom-Molipden-Gia công áp lực 16 TCN 910-2000 34 Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Vít xương kim lọai đầu có lỗ 6 cạnh mặt tựa cầu, ren không đối xứng. Kích thước 16 TCN 911-2000 35 Vật kết xương. Đặc tính kỹ thuật của vít có ren đối xứng và mặt tựa côn 16 TCN 912-2000 36 Dụng cụ phẫu thuật. Vật liệu kim lọai. Thép không gỉ 16 TCN 913-2000 37 Dụng cụ chỉnh hình. Đầu vặn. Chìa vặn dùng cho vít đầu có lỗ 6 cạnh 16 TCN 914-2000 38 Dụng cụ chỉnh hình. Đầu vặn. Chìa vít dùng cho đầu vít có rãnh đơn, rãnh chữ thập và rãnh chân chim 16 TCN 915-2000

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan