QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định nguyên tắc ấn định tỷ giá mua bán ngọai tệ kỳ hạn, hóan đổi của các Tổ chức tín dụng được phép họat động giao dịch kỳ hạn hóan đổi THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Căn cứ Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước công bố tại Lệnh số 37/HĐNN ngày 24/5/1990 của Chủ tịch Hội đồng Nhà nước; Căn cứ Nghị định 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ quản lý ngọai hối, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Cho phép Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng được phép giao dịch hối đóai kỳ hạn (forward), hóan đổi (swap) được ấn định tỷ giá mua, bán kỳ hạn, hóan đổi giữa đồng Việt Nam với các ngọai tệ theo nguyên tắc sau: 1. Đối với đô la Mỹ: Tối đa không được vượt quá mức trần của tỷ giá giao ngay (tỷ giá chính thức do Ngân hàng Nhà nước công bố cộng biên độ cho phép) cộng với mức gia tăng cho phép (tỷ lệ phần trăm của mức trần của tỷ giá giao ngay) đối với từng kỳ hạn cụ thể như sau: Kỳ hạn 30 ngày: 0,58% Kỳ hạn từ ngày thứ 31 đến dưới 45 ngày: 0,87% Kỳ hạn từ ngày thứ 45 đến dưới 60 ngày: 1,16% Kỳ hạn từ ngày thứ 60 đến dưới 75 ngày: 1,45% Kỳ hạn từ ngày thứ 75 đến dưới 90 ngày: 1,75% Kỳ hạn từ ngày thứ 90 đến dưới 105 ngày: 2,04% Kỳ hạn từ ngày thứ 105 đến dưới 120 ngày: 2,33% Kỳ hạn từ ngày thứ 120 đến dưới 135 ngày: 2,62% Kỳ hạn từ ngày thứ 135 đến dưới 150 ngày: 2,92% Kỳ hạn từ ngày thứ 150 đến dưới 165 ngày: 3,21% Kỳ hạn từ ngày thứ 165 đến dưới 180 ngày: 3,5% 2. Đối với các ngọai tệ khác: Do Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng quy định. Điều 2. Cho phép Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng được phép giao dịch hối đóai kỳ hạn, hóan đổi được giao dịch theo các kỳ hạn sau: 1. Kỳ hạn tối thiểu được phép áp dụng đối với các lọai hình giao dịch hối đóai kỳ hạn, hóan đổi là 1 tháng kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch. 2. Kỳ hạn tối đa được phép áp dụng đối với các lọai hình giao dịch hối đóai kỳ hạn, hóan đổi là 6 tháng kể từ ký hợp đồng giao dịch. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27/8/1998 và thay thế Điều 2 Quyết định số 267/1998/QĐ-NHNN7 ngày 06/8/1998 và Điều 8 của Quy chế Họat động giao dịch hối đóai ban hành kèm theo Quyết định số 17/1998/QĐ-NHNN7 ngày 10/01/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Mọi hợp đồng mua bán kỳ hạn ký trước ngày 27/8/1998 không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này. Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ quản lý ngọai hối, Thủ trưởng các Vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc, Giám đốc các Tổ chức tín dụng được phép họat động giao dịch hối đóai kỳ hạn, hóan đổi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Quyết định 289/1998/QĐ-NHNN7
Về việc quy định nguyên tắc ấn định tỷ giá mua bán ngoại tệ kỳ hạn hoán đổi của các tổ chức tín dụng cho phép hoạt động giao dịch kỳ hạn hoán đổi
Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực
Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.
- Số hiệu
- 289/1998/QĐ-NHNN7
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Ngày ban hành
- 26/08/1998
- Tình trạng hiệu lực
- Chưa rõ hiệu lực
- Ngày có hiệu lực
- Chưa rõ
Chưa đồng bộ hiệu lực
Lược đồ văn bản
Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.
Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.
Toàn văn
Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.
Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?
Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.
Văn bản liên quan
46/2026/TT-NHNNThông tư
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-NHNN quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt NamNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Chưa rõ hiệu lực
45/2026/TT-NHNNThông tư
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2024/TT-NHNN quy định về quản lý seri tiền mới in của Ngân hàng Nhà nước Việt NamNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Chưa rõ hiệu lực
43/2026/TT-NHNNThông tư
Hướng dẫn hoạt động thanh toán và chuyển tiền liên quan đến kinh doanh chuyển khẩu hàng hóaNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Chưa rõ hiệu lực
42/2026/TT-NHNNThông tư
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2020/TT-NHNN quy định về tiêu hủy tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt NamNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Chưa rõ hiệu lực
41/2026/TT-NHNNThông tư
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoàiNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Chưa rõ hiệu lực
40/2026/TT-NHNNThông tư
Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dânNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Chưa rõ hiệu lực