Nghị định 131/2005/NĐ-CP

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối

Nghị địnhHết hiệu lực toàn bộ
Văn bản này đã hết hiệu lực toàn bộ từ 27/01/2007

Được thay thế bởi Nghị định 160/2006/NĐ-CP.

Số hiệu
131/2005/NĐ-CP
Loại văn bản
Nghị định
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
18/10/2005
Tình trạng hiệu lực
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày có hiệu lực
08/11/2005
Ngày hết hiệu lực
27/01/2007

Tình trạng hiệu lực theo vbpl.vn, cập nhật 20/09/2026

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Sửa đổi, bổ sung1 văn bản
Nghị định 63/1998/NĐ-CP
Về quản lý ngoại hối
Chưa rõ hiệu lực
Văn bản căn cứ3 văn bản
Luật 10/2003/QH11
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số
Chưa rõ hiệu lực
Luật 32/2001/QH10
Luật Tổ chức Chính phủ số
Chưa rõ hiệu lực
Luật 01/1997/QH10
Luật Ngân hàng Nhà nước số
Chưa rõ hiệu lực
Bị thay thế bởi1 văn bản
Nghị định 160/2006/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Ngoại hối
Hết hiệu lực toàn bộ

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 131/2005/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2005

NGHỊ ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 01/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 10/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003;

Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ như sau:

1. Chương III (các giao dịch vãng lai) được bổ sung thêm Điều 11.a. như sau:

"Điều 11.a. Nguyên tắc tự do hoá các giao dịch vãng lai. Trên lãnh thổ Việt Nam, các khoản thanh toán và chuyển tiền đối với các giao dịch vãng lai được tự do thực hiện".

2. Khoản 11 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"11. Thanh toán và chuyển tiền cho các giao dịch quốc tế vãng lai trong Nghị định này bao gồm:
a) Các khoản thanh toán liên quan đến xuất, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ, các giao dịch vãng lai khác, các khoản vay tín dụng và ngân hàng ngắn hạn;
b) Các khoản thanh toán cho thu nhập ròng từ đầu tư trực tiếp và gián tiếp, khấu hao vốn đầu tư trực tiếp (nếu áp dụng);
c) Các khoản thanh toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước ngoài;
d) Các khoản chuyển tiền một chiều cho mục đích tiêu dùng và các giao dịch tương tự khác".

3. Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 14. Chuyển tiền một chiều từ Việt Nam ra nước ngoài trong các giao dịch vãng lai.
1. Người không cư trú và người cư trú được mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài cho các nhu cầu thanh toán vãng lai hợp pháp không phải xuất trình các chứng từ liên quan đến việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước Việt Nam.
2. Người không cư trú và người cư trú là người nước ngoài có ngoại tệ được chuyển ra nước ngoài khi có nhu cầu. Trường hợp có nguồn thu hợp pháp bằng đồng Việt Nam thì được mua ngoại tệ tại Ngân hàng được phép để chuyển ra nước ngoài.
3. Người cư trú là công dân Việt Nam được mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài để sử dụng cho các nhu cầu hợp pháp như: du lịch, học tập, chữa bệnh, trợ cấp khó khăn, thừa kế và định cư theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
4. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, giải quyết các trường hợp mua, chuyển, mang ngoại tệ vượt quá hạn mức (nếu có) trên cơ sở xem xét các hồ sơ, giấy tờ chứng minh sự cần thiết của giao dịch".

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Đã ký)

Phan Văn Khải

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan

350/2026/NĐ-CPNghị định