BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 11/2019/TT-BGDĐT
Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý
cơ sở giáo dục mầm non
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Biên bản thẩm định của Hội đồng thẩm định Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non tại biên bản cuộc họp ngày 30 tháng 10 năm 2018;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở mầm non.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2019.
Điều 2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc sở giáo dục và đào tạo, thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
| KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thị Nghĩa |
BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO CỘNGHÒAXÃHỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
CHƯƠNGTRÌNHBỒIDƯỠNGTHƯỜNGXUYÊNCÁNBỘQUẢNLÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
(BanhànhkèmtheoThôngtưsố11/2019/TT-BGDĐTngày26tháng8năm2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I.MỤCĐÍCH
Chươngtrìnhbồidưỡngthườngxuyêncánbộquảnlýcơsởgiáodụcmầmnonnhằmbồidưỡngkiếnthức,kỹ năngchuyênngànhbắtbuộchàngnămđốivớicánbộquảnlýcơsởgiáodụcmầmnon;làcăncứđểquảnlý,chỉ đạo,tổchứcvàbiênsoạntàiliệuphụcvụcôngtácbồidưỡng,tựbồidưỡngnhằmnângcaonănglựclãnhđạo,quản trịnhàtrườngcủacánbộquảnlýcơsởgiáodụcmầmnon,đápứngyêucầuvịtríviệclàm,nângcaomứcđộđáp ứngcủacánbộquảnlýcơsởgiáodụcmầmnonvớiyêucầupháttriểngiáodụcmầmnonvàyêucầucủachuẩn hiệutrưởng cơ sởgiáodụcmầm non.
II.ĐỐITƯỢNGBỒIDƯỠNG
Chương trình bồi dưỡng thường xuyên (BDTX) cán bộ quản lý (CBQL) cơ sở giáo dục mầm non (GDMN) áp dụng đối với hiệu trưởng, phó hiệu trưởng tại nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thuộc hệ thống giáo dục quốc dân(sau đây gọi chung là cơ sở GDMN); các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện bồi dưỡng CBQL cơ sở GDMN.
III.NỘIDUNGCHƯƠNGTRÌNHBỒIDƯỠNG
1.Nộidung chương trìnhbồidưỡngcập nhật kiến thức, kỹ năng đápứngyêucầu thực hiện nhiệm vụ năm học bậc học mầm non áp dụng trong cả nước (sau đây gọi là nội dung chương trình bồi dưỡng 01).
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định cụ thể theo từng năm học các nội dung bồi dưỡng về chủ trương, chính sách phát triển giáo dục mầm non; chương trình giáo dục mầm non, các hoạt động giáo dục thuộc chương trình giáo dục mầm non; kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục mầm non.
1.Nội dung chương trình bồi dưỡng cập nhật kiến thức, kỹ năng đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ phát triển giáo dục mầm non theo từng thời kỳ của mỗi địa phương (sau đây gọi là nội dung chương trình bồi dưỡng 02).
Sở giáo dục và đào tạo quy định cụ thể theo từng năm học các nội dung bồi dưỡng về phát triển giáo dục mầm non củađịaphương,thựchiện chương trình giáo dục mầmnon, chương trình giáo dụcđịaphương; phối hợp với cácdự án,đề án, chương trình để triển khai kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên (nếu có).
2.Nội dung chương trình bồi dưỡng phát triển năng lực lãnh đạo, quản trị nhà trường theo yêu cầu vị trí việc làm, kiến thức, kỹ năng chuyên ngành (sau đây gọi là nội dung chương trình bồi dưỡng 03).
Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non tự chọn các mô đun bồi dưỡng nhằm nâng cao năng lực lãnh đạo, quản trị nhà trường.Sốlượng mô đun tựchọn hằngnămthực hiện theo quyđịnhtạikhoản 2MụcIVcủakhung chươngtrình này. Các mô đun bồi dưỡng cụ thể như sau:
| Tiêu chuẩn | Mã mô | Tên và nội dung chính của mô đun | Yêu cầu cần đạt đối với người học | Thời lượng (tiết) | |
| Lý thuyết | Thực hành | ||||
| I. Tiêu chuẩn | QLMN 1 | Rèn luyện phẩm chất nghề nghiệp của người CBQL trong cơ sở GDMN | - Phân tích được những yêu cầu cơ bản về phẩm chất nghề nghiệp của người CBQL đối với công tác quản trị cơ sở GDMN. -Vận dụng kiến thức được trang bị vào tự đánh giá mức độ đáp ứng của bản thân đối với các yêu cầu về phẩm chất nghềnghiệp của ngườiCBQL cơ sở GDMN hiện nay -Xây dựng kế hoạch tự bồi dưỡng và hỗtrợCBQLcơsởGDMNtrongviệc rènluyệnphẩmchấtnghềnghiệpcho bản thân. | 10 | 10 |
| 1. Phẩm chất nghề nghiệp | 1. Vai trò của phẩm chất nghề nghiệp của người CBQL cơ sở GDMN đốivớicôngtácquảntrịcơsở GDMN. 2.Những yêu cầu về phẩmchất nghề nghiệp của người CBQL cơ sở GDMNtrongthờiđạimới. 3.Những giải pháp rèn luyện phẩm chất nghề nghiệp cho CBQL cơ sở GDMNđápứngyêucầucủađổimới GDMN. | ||||
| QLMN 2 | Tổchứcgiáodụcđạođứcnghềnghiệp chogiáoviênmầmnon(GVMN)đáp ứngyêucầuđổimớiGDMN 1.Đạođứcnghềnghiệpcủa GVMN. 2.Vai trò của CBQL cơ sở GDMN trong việc giáo dục đạo đức nghề nghiệp cho GVMN. Nộidung,hìnhthức,phươngphápgiáo dụcđạođứcnghềnghiệpchoGVMNđáp ứngyêucầuđổimớiGDMN. | -Phân tích được sự cần thiết phải tổ chức giáo dục đạo đức nghề nghiệp cho GVMNđáp ứng yêu cầu đổi mới GDMN. -Vận dụng được các kiến thức được trang bị vào tổ chức các hoạt động giáo dục đạo đức nghề nghiệp cho GVMN trong cơ sở GDMN. -Xây dựng được kế hoạch tổ chức giáodụcđạođứcnghềnghiệpcho GVMNtrongcơsởGDMN | 10 | 10 | |
| QLMN 3 | Quảnlýcảmxúcbảnthâncủangười CBQL trong cơ sở GDMN 1.Những vấn đề chung về quản lý cảm xúc bản thân của người CBQL trong cơ sở GDMN. 2.Kỹnăngquản lý cảmxúc bản thân củangườiCBQLtrongcơsởGDMN. Rèn luyện kỹ năng quản lý cảm xúc bản thân của người CBQL trong cơ sở GDMN. | -Phân tích được sự cần thiết quản lý cảm xúc bản thân của người CBQL trong cơ sở GDMN. -Vận dụngđượckiếnthứctrangbịđể xác định các hạn chế trong quản lý cảm xúc của bản thân và của các CBQL trong cơ sở GDMN. -Xây dựng được kế hoạch tự rèn luyện kỹ năng quản lý cảm xúc của bản thân và hỗ trợ CBQL trong việc rènluyệnkỹnăngquảnlýcảmxúc trongquảntrịcơsởGDMN. | 10 | 10 | |
| II.Tiêu chuẩn 2. Quản trị nhàtrường | QLMN 4 | Tư tưởng đổi mới đối với người CBQL cơ sở GDMN. 1.Những tư tưởng đổi mới trong quan điểm chỉ đạo đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục đào tạo của Đảng, Quốc hội và Chính phủ. 2.Tầm quan trọng của tư tưởng đổi mới trong quản trị cơ sở GDMN. 3.Bồidưỡngvàtraudồitưtưởngđổi mớiđốivớingườiCBQLcơsởGDMN. 4.Cáchthứcgiảiquyếtmộtsốtình huốngquảntrịcơsởGDMN. | -Phân tích được tư tưởng đổi mới trong GDMN qua các Nghị quyết của Đảng, Quốc hội và Chính phủ. -Vận dụng được các kiến thức trang bịvàoviệcđánhgiáđượcmứcđộvận dụng tư tưởng đổi mới của người CBQL trong cơ sở GDMN hiện nay. -Áp dụng tưtưởngđổi mới trong giải quyếtmộtsốtìnhhuốngquảnlýcơsở GDMN và hỗ trợ CBQL cơ sởGDMNvậndụngđượccáctưtưởng đổimớitrongquảntrịcơsở GDMN. | 10 | 10 |
| GDMNtrongbốicảnhđổimới 1.Các xu hướng đổi mới trong GDMN hiện nay. 2.Vai trò, trách nhiệm của người CBQL trong bối cảnh đổi mới. Khókhăn,thuậnlợivàđịnhhướng phát triển nghề nghiệp của người CBQL trong bối cảnh đổi mới hiện nay. | -Phân tích được các xu hướng đổi mới trong GDMN hiện nay, vai trò, trách nhiệm của người CBQL cơ GDMN trong bối cảnh đổi mới. -Vận dụng được các kiến thức trang bị trong phát triển nghề nghiệp của người CBQL cơ sở GDMN trong bối cảnh đổi mới. Ứng dụng triển khaicác phương pháp quản lý giáo dục theo xu thế phát triển thời đại; Xâydựngđượcđịnhhướngpháttriển nghề nghiệp của bản thân và hỗ trợ đồng nghiệp phát triển nghề nghiệp trongbốicảnhđổimớigiáodục. | 10 | 10 | ||
| Phát triển năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của người CBQL cơ sở GDMN 1.Tổng quan về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của người CBQL trong cơ sở GDMN. 2. Các năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cần thiết của người CBQL cơ sở GDMN trong xu thế đổi mới. 3. Các biện pháp nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của người CBQL cơ sở GDMN. | -Phân tích được những yêu cầu về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của người CBQL trong cơ sở GDMN. -Vận dụng các kiến thức được trang bị so sánh các mức độ yêu cầu về năng lực chuyên môn, nghiệp vụtrong bối cảnh đổi mới với các thời điểm giáo dục trước đó. Xácđịnhđượccácbiệnphápnâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ bản thân và hỗ trợ CBQL trong cơ sở GDMN về phát triển chuyên môn nghiệp vụ nhằm đáp ứng yêu cầu đổi mới và nâng cao chất lượng chămsóc và giáo dục trẻ em. | 10 | 10 | ||
| Xâydựngchiếnlượcpháttriểncủa cơ sở GDMN 1.Ý nghĩa của việc xây dựng chiến lược phát triển của cơ sở GDMN. 2.Cách thức xây dựng chiến lược phát triển của cơ sở GDMN. 3.Các phương pháp dự báo trong quản trị nhà trường. Xây dựng bản chiến lược phát triển dựa trên các phương pháp dự báo. | -Phân tích được sự cần thiết của chiếnlượcpháttriểncủacơsởGDMN trong giai đoạn hiện nay. -Vậndụngcáckiếnthứcđượctrangbị đề xuất được bản phân tích vận dụng cácphươngphápdựbáotrongquảntrị nhà trường đáp ứng đổi mới GDMN. Xây dựng được một bản chiến lược phát triển nhàtrườngvà hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN về tổ chức, xây dựng chiến lược phát triển nhà trường. | 10 | 10 | ||
| Tổchứcsinhhoạtchuyênmôn hiệu quả ở cơ sở GDMN 1.Vaitròcủasinhhoạtchuyênmôn ởcơsở GDMN. Cáchìnhthứcsinhhoạtchuyên môn ở cơ sở GDMN. 3.Các bước xây dựng kế hoạch, nội dung, phương pháp và hình thứcsinh hoạt chuyên môn hiệu quả ở cơ sở GDMN. Thực hành xây dựng kế hoạch và tổ chức sinh hoạt chuyên môn theo các mô hình và nội dung phù hợp. | Phân tích được lý luận cơ bản về sinh hoạt chuyên môn ở cơ sở GDMN: vai trò, các hình thức sinh hoạt chuyên môn, sự cần thiết phải tổ chức sinh hoạt chuyên môn hiệu quảở cơ sở GDMN -Vận dụng các kiến thức được trang bị trong đánh giá thực trạng sinh hoạt chuyên môn. Từ đó chỉ ra được các hình thức sinh hoạt chuyên môn có hiệu quả ở cơ sở GDMN. Xây dựng được kế hoạch tổ chức sinh hoạt chuyên môn hiệu quả ở cơ sở GDMN và hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN trong việc tổ chức sinh hoạt chuyên môn hiệu quả. | 10 | 10 | ||
| QLMN 9 | Quản trị sự thay đổi trong phát triển cơ sở GDMN tiến tới tự chủ 1. Những vấn đề liên quan đến sự thay đổi trong phát triển của cơ sở GDMN tiến tới tự chủ. 2.Mốiquanhệgiữasựthayđổivàquá trìnhpháttriểncủacơsởGDMN. 3.Biện pháp quản trị sự thay đổi trong phát triển cơsởGDMNtiếntới tự chủ. Những tình huống trong quá trình quản trị sự thay đổi của cơ sởGDMN và cách giải quyết. | -Phân tích được mối quan hệ giữa sự thayđổi và quá trình phát triển của cơ sở GDMN tiến tới tự chủ. -Vận dụngđượckiếnthứctrangbịđể đề xuất các biện pháp quản trị sự thay đổi trong phát triển cơ sở GDMN tiến tới tự chủ. -Xâydựng được kế hoạch quản trị sự thay đổi trong phát triển cơ sởGDMN tiến tới tự chủ trong cơ sở GDMN và hỗ trợ CBQL cơ sởGDMN trong việc quản trị sự thayđổitrongpháttriểncơsởGDMN hướngtớitựchủ. | 10 | 10 | |
| QLMN 10 | Quản lý và giải quyết các xung đột trong cơ sở GDMN và với cha mẹ trẻ mầm non 1.Một số vấn đề lý luận về quản lý xungđộttrongcơsởGDMNvàxung đột với cha mẹ trẻ. 2.Những ảnh hưởng của xung đột ở cơ sở GDMN đến chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ và bầu không khí trong cơ sở GDMN. 3.Kỹ năng của người CBQL trong quản lý xung đột và giải quyết xung đột ở cơ sở GDMN. Quản lý các đơn thư, khiếu nại, tố cáo. Các giải pháp rèn luyện kỹ năng giải quyết xung đột và ra quyết định trongquátrìnhquảnlýcơsởGDMN. | -Phân tích được những ảnh hưởng củaxungđột ởcơsởGDMNđếnchất lượng chăm sóc giáo dục trẻ và bầu không khí trong cơ sở GDMN. -Vận dụng các kiến thức được trang bị đề xuất được cách thức giải quyết hiệu quả các xung đột trong cơ sở GDMN và với cha mẹ trẻ mầm non. Xâydựngđượcbảnkếhoạchchitiết về giải quyết các xung đột trong quá trình quản lý cơ sở GDMNvà hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN về việc giải quyếtxungđộttrongcơsởGDMNvà với cha mẹ trẻ. | 10 | 10 | |
| QLMN 11 | Chỉ đạo hoạt động nuôi dưỡng, chămsóctrẻemtrongcơsởGDMN 1. Chỉ đạo hoạt động nuôi dưỡng trẻ trong các cơ sở GDMN: nhu cầudinhdưỡng,xâydựngkhẩuphần thựcđơn,Chếbiếnvàtổchức bữaăn cho trẻ, khai thác điều kiện tại địa phương vào hoạt động nuôi dưỡng ở cơ sở GDMN. 2.Chỉ đạo hoạt động chăm sóc sức khỏe: Đặc điểm phát triển của trẻ em và những vấn đề đặt ra đối với hoạt động chăm sóc; Tổ chức chế độ sinh hoạt, thực hiện khám sức khỏe và giám sát sự phát triển; Tổ chức vệ sinh môi trường. Phối hợp giữa các lực lượng trong chỉ đạo các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe cho trẻ em. | -Phân tích được sự cần thiết, những yêu cầu trong chỉ đạo hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ em trong các cơ sở GDMN. -Vậndụngcáckiếnthứcđượctrang bịtrongđánhgiáthựctrạngthựchiện hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ em trong cơ sở GDMN. Từ đó đưa ra các biện pháp chỉ đạo hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ em trong cơ sở GDMN đạt hiệu quả. - Hỗ trợ CBQLcơ sởGDMNvề quản trị hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe của trẻ em. | 10 | 10 | |
| QLMN 12 | Kiểm tra, đánh giá các hoạt động chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ trong cơ sở GDMN 1.Khái niệm kiểm tra, đánh giá các hoạt động chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ trong cơ sở GDMN. 2.Đặc điểm, mục đích của kiểm tra, đánh giá các hoạt động chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ trong cơ sở GDMN. Thựctếcôngtáckiểmtra,đánh giá các hoạt động chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ trong cơ sở GDMN ở Việt Nam và kinh nghiệm đảm bảo chất lượng giáo dục của một số nước trên thế giới. 4.Lậpkếhoạch,tổchứcthựchiệnvà kiểm tra đánh giá công tác kiểm tra, đánh giá các hoạt động chăm sóc và nuôidưỡngtrẻđápứngyêucầuđổi mớiGDMN. | -Phân tích những yêu cầu mới đối với việc kiểm tra, đánh giá các hoạt động chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ trong cơ sở GDMN. -Vận dụng các kiến thức được trang bịchỉrađượcthựctrạngcủakiểmtra, đánhgiácáchoạtđộngchămsócvà nuôidưỡngtrẻtrongcơsởGDMN hiện nay từ đó chỉ ra cách thức quản lý phù hợp với cơ sở GDMN. - Lập bản kế hoạch kiểm tra, đánh giá các hoạt chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ trong cơ sở GDMN và hỗ trợ CBQLcơsởGDMNtrong việckiểmtra,đánh giá các hoạt động chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ. | 10 | 10 | |
| QLMN 13 | Xây dựng kế hoạch phát triển giáo dục của cơ sở GDMN 1.Ýnghĩacủaviệcxâydựngkếhoạch pháttriểngiáodụccủacơsởGDMN. 2.Cách thức xây dựng kế hoạch phát triển giáo dục của cơ sở GDMN. 3.Các phương pháp dự báo trong quản trị nhà trường. Xâydựng bản kếhoạch chiến lược dựa trên các phương pháp dự báonhà trường. | -Phân tích được ý nghĩa của việc xây dựng kếhoạchpháttriểngiáo dụccủa cơ sở GDMN. -Vậndụngcáckiếnthứcđượctrangbị đề xuất được cách thức vận dụng các phươngphápdựbáopháttriểngiáodục vào việc phát triển giáo dục ở cơ sở GDMNđáp ứngđổimớiGDMN. Xây dựng được một bản kế hoạch pháttriểngiáodụccủanhàtrườngvàhỗ trợCBQLcơsởGDMNtrongviệcxây dựngkếhoạchpháttriểngiáodục. | |||
| QLMN 14 | Phát triển Chương trình giáo dục (CTGD) của cơ sở GDMN theotiếp cận lấy trẻ làm trung tâm và tiếp cận đa văn hóa 1.KháiniệmCTGD,pháttriểnCTGD của cơ sở GDMN. 2.Tiếp cận quan điểm giáo dục lấy trẻlàmtrungtâmvàđavănhóatrong phát triển CTGD của cơ sở GDMN. Quy trình và phương pháp phát triển CTGD của cơ sở GDMN theo tiếp cận lấy trẻ làm trung tâm và đa văn hóa. | -Phân tích được quy trình và phương pháp phát triển CTGD của cơ sở GDMNtheotiếpcậnlấytrẻlàmtrung tâm và đa văn hóa. -Vậndụngkiếnthứcđượctrangbịđể đánh giá được thực trạng phát triển CTGD của cơ sở GDMN theo tiếpcận lấy trẻ làm trung tâm và đa văn hóa. Từ đó đề xuất được các biện pháp phát triển CTGD của cơ sở GDMNtheotiếpcậnlấytrẻlàmtrung tâm và đa văn hóa. -Hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN trong việc xây dựng kế hoạch phát triển CTGDtheotiếpcậnlấytrẻlàmtrung tâmvà đavăn hóa. | 10 | 10 | |
| QLMN 15 | Tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ em theo hướng dựa vào cộng đồng 1. Khái niệm: Cộng đồng, giáo dục dựa vào cộng đồng, GDMN dựa vào cộng đồng. 2.Ýnghĩacủagiáodụctrẻemtheo hướngdựavàocộngđồng. 3.Đặcđiểm, nguyên tắcquản lý hoạt giáo dục trẻ em theo hướng dựa vào cộng đồng. Quy trình và cách thức quản lý hoạt động giáo dục trẻ em theohướng dựa vào cộng đồng. | -Phân tích được cơ sở lý luận cơ bản về giáo dục trẻ em theo hướng dựa vào cộng đồng, sự cần thiết của tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ em theo hướng dựa vào cộng đồng. -Vậndụngđượcquanđiểmgiáodục trẻem theohướngdựavàocộngđồng trong quản lý hoạt động giáo dục trẻ em trong cơ sở GDMN. - Xây dựng được bản kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ em theo hướng dựa vào cộng đồng và hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN trong việc tổ chứccáchoạtđộnggiáodụctrẻem theohướngdựa vàocộng đồng. | 10 | 10 | |
| QLMN 16 | Chỉđạohoạtđộnggiáodụctrẻ em trong các nhóm, lớp ghépnhiều độ tuổi 1.Kháiniệmnhóm,lớpghép. 2.Quy định hiện hành liên quan đến hoạt động chăm sóc giáo dục trẻ trong nhóm, lớp ghép nhiều độ tuổi. 3.Đặcđiểmnhóm,lớpghép. 4.Yêu cầu, nguyên tắc quản lý hoạt độngchămsóc,giáodụctrẻtrongcác nhóm, em lớp ghép nhiều độ tuổi. Quản lý hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ trong các nhóm, lớp ghép nhiều độ tuổi. | -Phân tích được một số lý luận cơ bản về giáo dục trẻ ở lớp ghép nhiều độ tuổi. -Vận dụng các kiến thức được trang bị trong chỉ đạo các hoạt động giáo dục trong các nhóm, lớp ghép nhiều độ tuổi. Lậpđượcbảnkếhoạch,chỉđạohoạt động giáo dục trẻ trong các nhóm ghép nhiều độ tuổi và hỗ trợ CBQL trong cơ sở GDMN về quản lý hoạt động giáo dục trẻ em ở nhóm, lớp ghép nhiều độ tuổi. | 10 | 10 | |
| QLMN 17 | Tổchứccôngtácgiáodụchòanhập trẻkhuyếttậttrongcơsởGDMN 1.Cáchpháthiệnsớmtrẻkhuyếttật, đánhgiátrẻkhuyếttật. 2.Xây dựng kế hoạch giáo dục hòa nhậptrẻkhuyếttậttrongcơsởGDMN. 3.Tổ chức thực hiện giáo dục hòa nhậptrẻkhuyếttậttrongcơsởGDMN. Xâydựngmôitrườnggiáodụchòa nhập cho trẻ khuyết tật trong cơ sở GDMN. | -Phân tích được cách phát hiện sớm trẻ khuyết tật, các công cụ đánh giátrẻ khuyết tật trong cơ sở GDMN. -Vận dụng các kiến thức được trang bịtrongtổchứccôngtácgiáodụchòa nhậptrẻkhuyếttậttrongcơsởGDMN. Từ đó đề xuất và áp dụng cách xây dựng môi trường giáo dục hòa nhập cho trẻ khuyết tật trong trong cơ sở GDMN. -Xây dựng kế hoạch giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật và hỗ trợ CBQL trongcơsởGDMNtrongcôngtác giáodụchòanhậptrẻkhuyếttật. | 10 | 10 | |
| QLMN 18 | Tổchứcđánhgiásựpháttriểntoàn diệncủatrẻemlứatuổimầmnon 1.Lý thuyết khoa học về sự phát triển của trẻ em. 2.Lý luận về đánh giá sự phát triển toàndiệncủatrẻem:Đánhgiá; Đánh giá sự phát triển toàn diện của trẻem;Cáccôngcụđánhgiásựphát triểntoàndiệncủatrẻem. 3.Phương pháp phổ biến trong đánh giásựpháttriểntoàndiệncủatrẻem. 4.Phươngpháphiệnđạitrongđánhgiá sựpháttriểntoàndiệncủatrẻem. 5.Kiểmtra công tácđánhgiásự phát triển trẻ em và tổng kết thực tiễn đánh giá sự phát triển của trẻ em ở ViệtNamtheoyêucầuhộinhập quốctếvàđổimớigiáodục. | -Phân tích được cơ sở khoa học đánh giásựphát triển củatrẻem.Từđóchỉ ra những hạn chế trong tổ chức đánh giá sự phát triển của trẻ em trong các cơ sở GDMN hiện nay. -Vận dụng các kiến thức được trang bị để đề xuất các giải pháp vận dụng cácphươngpháphiệnđạitrongđánh giásựpháttriểntoàndiệncủatrẻem theo yêu cầu hội nhập quốc tế và đổi mới giáo dục. - Hỗ trợ CBQL trong cơ sở GDMNtổ chức đánh giá sự phát triển toàn diện của trẻ em theo xu hướng đổi mới hiện nay. | 10 | 10 | |
| QLMN 19 | GDMN theo quan điểm lấy trẻ làm trung tâm 1.Quanđiểmgiáodụclấytrẻemlàm trungtâmtrongquảntrịcơsởGDMN. 2.Vận dụng quan điểm giáo dục lấy trẻ em làm trung tâm trong quản trị cơ sở GDMN. -Tổ chức xây dựng môi trường giáo dục theo quan điểm lấy trẻ em làm trung tâm. -Chỉ đạo thực hiện chương trình GDMNtheoquanđiểmlấytrẻem làmtrungtâm. -Tổchứccáchoạtđộnggiáodụctheo quanđiểmlấytrẻemlàmtrungtâm. -Đánhgiáhoạtđộnggiáodụctheo quanđiểmlấytrẻ emlàmtrungtâm. | -Phân tích được cơ sở khoa học của quan điểm giáo dục lấy trẻ em làm trungtâmtrongquảntrịcơsởGDMN. -Vận dụng được quan điểm giáo dục lấytrẻemlàmtrungtâmtrongviệcđề xuất các biện pháp điều chỉnh thực tiễn tổ chức môi trường giáo dục,thực hiện các hoạt động chăm sóc, giáo dục theo quan điểm giáo dục lấy trẻ em làm trung tâm. -Xây dựng được bản kế hoạch xây dựng môi trường, tổ chức các hoạt độnggiáodụctheoquanđiểmlấytrẻ làmtrungtâmvàhỗtrợCBQLtrong cơ sở GDMN quản trị các hoạt động giáo dục theo quan điểm giáo dục lấy trẻ em làm trung tâm. | 10 | 10 | |
| QLMN 20 | QuảntrịnhânsựtrongcơsởGDMN 1.Tổng quan về công tác quản trị nhân sự ở cơ sở GDMN. 2.Nội dung cơ bản của công tácquản trị nhân sự, những vấn đề liên quan đến quản trị nhân sự trong quá trình đổi mới GDMN. Các biện pháp quản trị nhân sự ở cơ sở GDMN khi thực hiện Chương trình GDMN. | -Phân tích được vai trò quan trọng của công tác quản trị nhân sự, các quan điểm, định hướng phát triển và quản trị nhân sự trong cơ sở GDMN. -Vận dụng các kiến thức được trang bị để xâydựng đượcphương án vềbố trí nhân sự cho nhà trường. Đề xuấtvà vận dụng các biện pháp phát triển nhân sự ở cơ sở GDMN. -HỗtrợCBQLcơsởGDMNvềquản trịnhânsựcơsởGDMN. | 10 | 10 | |
| QLMN 21 | Phát triển đội ngũ GVMN theo Chuẩn nghề nghiệp GVMN 1.Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng đội ngũ GVMN theo Chuẩn nghề nghiệp GVMN. 2.Biện pháp thu hút các nguồn lực trong và ngoài trường trong công tác đánhgiáGVMNtheoChuẩnnghề nghiệp GVMN. 3. Đổi mới công tácđánh giá GVMN theo chuẩn nghề nghiệp GVMN. | -Phân tích được sự cần thiết phát triển đội ngũ GVMNtheo chuẩn nghề nghiệp GVMN; -Vận dụngkiếnthứcđượctrangbịđể đánh giá được thực trạng phát triển đội ngũ GVMN theo Chuẩn nghề nghiệp GVMN. Từ đó, đề xuất được mộtbảnkếhoạchvàcácbiệnphápđể thuhútnguồnlựctrongquảnlývà đổi mới công tác đánh giá giáo viên, nhân viên theo Chuẩn nghề nghiệp GVMN. -Xâydựngđượckếhoạchbồidưỡng đội ngũ GVMN theo Chuẩn nghề nghiệp GVMN. | 10 | 10 | |
| QLMN 22 | Đổi mới công tác tổ chức hành chính trong cơ sở GDMN 1.Tổng quan về quản trị tổ chức hành chính trong cơ sở GDMN. 2.Các mô hình tổ chức hành chính trong nhà trường, vai trò của hiệu trưởng và các thành viên trong hội đồng trường. 3.Các nguyên tắc trong quản trị tổ chức hành chính trong cơ sở GDMN. Cách thức xây dựng kế hoạch trong tổ chức bộ máy hành chính ởcơ sở GDMN. | -Phân tích được các vấn đề về quản trị tổ chức hành chính, các nội dung chỉ đạo tổ chuyên môn, tổ văn phòng và các thành viên, các khó khăn, vướng mắc trong quản trị tổ chức hành chính trong cơ sở GDMN. -Vận dụngkiếnthứcđượctrangbịđể đề xuất được các mô hình tổ chức hành chính trong nhà trường. Xây dựng được bản kế hoạch áp dụng các nguyên tắc quản lý hành chính để điều chỉnh nội dung hoạt động liên quan đến quản trị cơ sở GDMN và hỗ trợ CBQL cơ sởGDMN về quản trị tổ chức hànhchính của nhà trường. | 10 | 10 | |
| QLMN 23 | Quản trị tài chính trong trong cơ sở GDMN. theo tinh thần tự chủ và trách nhiệm giải trình 1.Các phạm trù cơ bản về tài chính và những vấn đề chung về quản trịtài chính trong cơ sở GDMN. 2.Những nội dung chủ yếu về tự chủ, tự chịu trách nhiệm và giải trình của người cán bộ quản lý trong cơ sở GDMN. 3.Hướng dẫn thực hiện quy chế chi tiêu nội bộ cơ sở GDMN. 4.Cácbiệnphápquảntrịtàichính trong cơ sở GDMN theo tinh thần tự chủvàtráchnhiệmgiảitrình. | -Phântíchđượcsựcầnthiếtcủaquản trị tài chính trong trường mầm non theo tinh thần tự chủ và trách nhiệm giải trình. -Vận dụng các kiến thức được trang bị xây dựng được hướng dẫn thực hiện quy chế chi tiêu nội bộ trong cơ sở GDMN. Xây dựng được kế hoạch và xác định được các biện pháp quản trị tài chính trong cơ sở GDMN theo tinh thần tự chủ và trách nhiệm giải trình và hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN về quản trị tài chính nhà trường. | 10 | 10 | |
| QLMN 24 | Quản trị cơ sở vật chất, trang thiết bị trong trường mầm non đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục 1.Những yêu cầu chung về công tác quản trị cơ sở vật chất - thiết bị giáo dục. 2.Biệnphápquảntrịcơsởvậtchất- thiếtbịgiáodục. 3. Quản trị cơ sở vật chất - thiết bị giáo dục theo hướng phát huy tính tính cực của trẻ đáp ứng yêu cầu đổi mới GDMN. | -Phân tích được những hiểu biết cơ bản về cơ sở vật chất - thiết bị giáo dục,nhữngvấnđềvềthiết bịgiáodục phục vụ cho Chương trình GDMN. -Vậndụngcáckiếnthứctrangbịđánh giáđượcnhữngưuđiểm,hạnchếtrong quảntrịcơsởvậtchất,trangthiếtbị trongtrườngmầmnonhiệnnaytừđó đưaranhữngyêucầuliênquanđếncơ sở vật chất, thiết bị giáo dục khi áp dụng Chương trình GDMN. -Lậpđượcbảnkếhoạchvậndụngcác phương pháp quản trị cơ sở vật chất -thiết bị giáo dục nhằm huy động các nguồnlựcđểtăngcườngcơsởvậtchất và hỗtrợ CBQL cơ sở GDMN về cơ sởvậtchất,đồdùng,đồchơi,thiếtbị dạyhọctrongnhàtrường. | 10 | 10 | |
| QLMN 25 | Kiểmđịnhchấtlượnggiáodục trong cơ sở GDMN 1.Khái niệm kiểm định chất lượng giáo dục. 2.Đặc điểm, mục đích, yêu cầu của kiểm định chất lượng GDMN trong giai đoạn hiện nay. 3.Thực tế công tác kiểm định chất lượng giáo dục ở Việt Nam và kinh nghiệm đảm bảo chất lượng giáo dục của một số nước trên thế giới. 4.Lậpkếhoạch,tổchứcthựchiệnvà kiểm tra đánh giá công tác kiểm định chấtlượnggiáodụcđápứngyêucầu đổimớiGDMN. | -Phân tích được cơ sở khoa học về kiểm định chất lượng giáo dục trong cơ sở GDMN. -Vận dụng kiến thức trang bị trong việc đánh giá được thực trạng và chỉ ra được những yêu cầu mới đối với việc kiểm định chất lượng giáo dục đáp ứng yêu cầu đổi mới GDMNhiện nay, từ đó nêu được cách thức quảntrị phù hợp với cơ sở GDMN. Lập bản kế hoạch đánh giá, kiểm định chất lượng giáo dục trong cơ sở GDMN và hỗ trợ CBQL cơ sởGDMN về quản trị đảm bảo chất lượng giáo dục trong nhà trường. | 10 | 10 | |
| III.Tiêu chuẩn 3.Xâydựng môi trường nhà trường | QLMN 26 | Quản trị môi trường văn hóa ở cơ sở GDMN 1.Văn hóa và khái niệm môi trường văn hóa và quản lý môi trường văn hóa trong cơ sở GDMN. 2.Các nguyên tắc trong việc quản trị xây dựng môi trường văn hóa trong cơ sở GDMN. 3.Lập kế hoạch, đề ra các giải pháp quản trị xây dựng môi trường vănhóa trong cơ sở GDMN. Xây dựngbộ quy tắc ứng xử trong cơ sở GDMN. 4.Kiểm tra đánh giá công tác xây dựngmôitrườngvănhóatrongcơsở GDMN. | -Phân tích được sự cần thiết quản trị môitrườngvănhóatrongcơsởGDMN. -Vận dụng các kiến thức đã được trang bị để đề xuất các giải pháp xây dựng môi trường văn hóa trong nhà trường. Lập bản kế hoạch xây dựng môi trường văn hóa; xây dựng và thực hiện bộ quy tắc ứng xử trong cơ sở GDMN và hỗ trợ CBQL cơ sởGDMN trong xây dựng môi trường văn hóa nhà trường và bộ quy tắc ứng xử trong cơ sở GDMN. | 10 | 10 |
| QLMN 27 | Chỉ đạoxây dựng và thựchiệnquy chếdânchủcơsởtrongcơsởGDMN 1.Tìm hiểu những nội dung của quy chế dân chủ cơ sở đã ban hành. 2.Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện quy chế dân chủ trong cơ sở GDMN. 3.Kiểmtrađánhgiáviệcthựchiệnquy chếdânchủcơsởtrongcơsởGDMN. | -Phân tích được sự cần thiết phải chỉ đạo xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ cơ sở trong cơ sở GDMN Vậndụngkiếnthứcđãđượctrangbị vào đánh giá những ưu điểm, hạn chế trongthựchiệnquychếdânchủcơsở trong cơ sở GDMN từ đó xây dựng đượcquychếdânchủởcơsởGDMN. Lập bản kếhoạch tổ chức, triển khai thực hiện quy chế dân chủ cơ sở của cơ sở GDMN và hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN về thực hiện quy chế dân chủ trong nhà trường. | 10 | 10 | |
| QLMN 28 | Xây dựng tập thể sư phạm đoàn kết, hợp tác trong cơ sở GDMN 1.Khái quát về tập thể sưphạmđoàn kết, hợp tác trong cơ sở GDMN. 2.Những yêu cầu về tinh thần đoàn kết, hợp tác trong tập thể sư phạm ở cơ sở GDMN. Cáchthứcxâydựngtinhthầnđoàn kết, hợp tác trong tập thể sư phạm ở cơ sở GDMN. | -Phân tích được sự cần thiết phảixây dựng tập thể sư phạm đoàn kết, hợp tác trong cơ sở GDMN. -Vận dụngkiếnthứctrangbịđểđánh giá được thực trạng xây dựng và thực hiện tập thể sư phạm đoàn kết, hợptác ở cơ sở GDMN. Từ đó đề xuất được cách thức xây dựng tập thể sư phạm đoàn kết, hợp tác trong cơ sở GDMN. -Xây dựng được bản kế hoạch xây dựngtinhthầnđoànkết,hợptáctrong tậpthể sưphạmở cơ sở GDMNvàhỗ trợCBQLxâydựngtậpthểsưphạm đoànkết,hợptáctrongnhàtrường. | 10 | 10 | |
| QLMN 29 | Quản trịviệcxây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện trong cơ sở GDMN 1.Nhữngvấnđềlýluậnvàpháplý vềxâydựngmôitrườnggiáodụcan toàn, lành mạnh, thân thiện cho trẻ em trong cơ sở GDMN. +Mộtsốkháiniệmcơbản. + Các quy định hiện hành liên quan đến việc xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện cho trẻ trong cơ sở GDMN. 2.Vaitròcủamôitrườnggiáodụcan toàn, lành mạnh, thân thiện cho trẻ em trong cơ sở GDMN. 3.Các thành tố của môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện cho trẻ em trong cơ sở GDMN. 4.Nguyên tắc và quy trình quản lý xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện cho trẻ em trong cơ sở GDMN. 5.Các giải pháp quản trị việc xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lànhmạnh,thânthiệnchotrẻem trongcơsởGDMN. | -Phântíchđượcsựcầnthiếtxâydựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh,thânthiệntrongcơsởGDMN. -Vậndụngcáckiếnthứctrangbịchỉ ranhữnghạnchếtrongviệcxâydựng môi trường giáo dục trẻ an toàn, lành mạnh, thân thiện cho trẻ em. Từ đó, đề xuất được các giải pháp quản trị xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện trong cơ sở GDMN. - Xây dựng được bản kế hoạch xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh,thânthiệnchotrẻtrongcơ sở GDMN và hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN về xây dựng trường học an toàn,phòngchốngbạolựchọcđường | 10 | 10 | |
| QLMN 30 | Quyền trẻ em và phòng, chống bạo hành trẻ trong cơ sở GDMN 1.Nhữngvấnđềcơbảnvềquyền trẻem. 2.Các quyền trẻ em trong công ước Liên hiệp quốc về Quyền trẻ em và trong Luật trẻ em ở Việt Nam. 3.Quản lý bạo hành trẻ em trong cơ sở GDMN: Cách thức xử lý vi phạm đối với người vi phạm bạo hành trẻ em; cách thức chỉ đạo bảo vệ trẻ em và phòng, chống bạo hành trẻ em trongcáccơsởGDMN;Cáchthức giáodụckỷluật tíchcực. | -Phân tích được sự cần thiết của quyền trẻ em và phòng chống bạo hành trẻ em trong cơ sở GDMN. Vậndụngcáckiếnthứctrangbịđể đánh giá được thực trạng xử lý vi phạm bạo hành trẻ em và áp dụng các biện pháp hữu hiệu trong chỉ đạo bảo vệ trẻ em và phòng, chống bạo hành trẻ em trong các cơ sở GDMN. - Xây dựng được kế hoạch phòng chống bạo hành trẻ em trong cơ sở GDMN và hỗ trợ CBQL cơ sởGDMNvềphòngchốngbạohànhtrẻ emtrong nhàtrường. | 10 | 10 | |
| IV.Tiêu chuẩn 4. Phát triển quanhệgiữa nhà trường, gia đình và xã hội | QLMN 31 | Phối hợp giữa nhà trườngvới cộng đồng, các tổ chức xã hội để nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ và phòng, chống bạo hành trẻ em mầm non. 1.Nhữngvấnđềlýluậnvềmôitrường giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường cho trẻ: Khái niệm môi trường giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường tại các cơ sở GDMN; Vai trò của môi trường giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường cho trẻ trong các cơ sở GDMN. 2.Các lực lượng tại địa phương và vai trò của các lực lượng tại địa phương trong việc xây dựng môi trường giáo dục an toàn, phòngchống bạo lực học đường cho trẻ. 3.Các biện pháp phối hợp với các lực lượng tại địa phương trong việc xây dựng môi trường giáo dục an toàn,phòngchốngbạolựchọc đườngcho trẻ. | -Phân tích được sự cần thiết phải phốihợpgiữagiađìnhvớicộngđồng, các tổ chức xã hội để nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ và phòng, chống bạo hành trẻ em. Vận dụng các kiến thức được trang bị để đánh giá những hạn chế hiệnnay và từ đó đề xuất cácbiện pháp phối hợp với các lực lượng tại địa phương trong việc xây dựng môi trường giáo dục an toàn,phòng chống bạo lực học đường cho trẻ tại các cơ sở GDMN. - Hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN về phối hợp giữa nhà trường, gia đình, địa phương trong hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em. | 10 | 10 |
| QLMN 32 | Phát triển mối quan hệ tôn trọng, hợptácvớichamẹtrẻmầmnonvà cộng đồng địa phương 1.Phát triển mối quan hệ với cha mẹ trẻmầmnonvàcộngđồngđịaphương. 2.Vai trò của cha mẹ và cộng đồng địa phương trong chăm sóc và giáo dục trẻ mầm non. Cácbiệnphápphốihợpvớichamẹ trẻmầmnonvàcộngđồngđịaphương trong chăm sóc, giáo dục trẻ em. | -Phân tích được vai trò của cha mẹ, cộng đồng địa phương trong chămsóc và giáo dục trẻ mầmnon và trẻ có nhu cầu đặc biệt. -Vận dụng các kiến thức trang bị để chỉ ra những khó khăn, hạn chế trong việc phát triển mối quan hệ với cha mẹ trẻ mầm non và cộng đồng địa phương. Từ đó, đề xuất các biện pháp phối hợp với cha mẹ trẻ mầm non và cộngđồngđịaphươngtrongchăm sóc,giáodục trẻ. Xây dựng được kế hoạch phát triển mối quan hệ tôn trọng, hợp tác vớichamẹtrẻ mầmnonvàcộngđồngđịa phương và hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN về việc phát triển mối quanhệtôntrọng,hợptácvớichamẹtrẻ vàcộngđồngđịaphương. | 10 | 10 | |
| QLMN 33 | Huy động các lực lượng xã hội tham gia phát triển cơ sở GDMN 1.Những vấn để liên quan đến việc huy động các lực lượng xã hội tham gia phát triển nhà trường. 2.Những giải pháp thực hiện huy động các lực lượng xã hội tham gia phát triển cơ sở GDMN. 3.Bản kế hoạch về việc huy động các lực lượng tham gia phát triển cơ sở GDMN (dự kiến, các công việc cần thực hiện, các đơn vị phối hợp, kiểm tra đánh giá). Tổ chức thực hiện công tác huy động các lực lượng xã hội tham gia phát triển cơ sở GDMN. | -Phân tích được sự cần thiết huy động các lực lượng xã hội đối vớiviệc phát triển cơ sở GDMN. -Vậndụngkiếnthứcđượctrangbịđể đánh giá được những yếu tố khách quan và chủ quan, những tồn tại, khó khăn trong việc huy động các lực lượng xãhội thamgia phát triển cơsở GDMN. Xây dựng đượcmột số văn bản, đề xuất biện pháp huy động các lực lượng xã hội phát triển cơ sở GDMN và hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường. | 10 | 10 | |
| V.Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoạingữvà công nghệ thông tin | QLMN 34 | Tổ chứcxây dựngmôi trườngphát triển năng lực sử dụng ngoại ngữ cho cán bộ, giáo viên trong cơ sở GDMN 1.Tầm quan trọng, ý nghĩa của việc bồi dưỡng, nâng cao trình độ ngoại ngữ cho cán bộ giáo viên, nhân viên trong cơ sở GDMN. 2.Cách thức xây dựng môi trường phát triển năng lực sử dụng ngoạingữ cho cán bộ giáo viên, nhân viên trong cơ sở GDMN. 3.Những giải pháp nâng cao trìnhđộ sử dụng ngoại ngữ cho cán bộ giáo viên, nhân viên trong cơ sở GDMN. | -Phân tích được vai trò, ý nghĩa của việc phát triển năng lực ngoại ngữ trong bối cảnh hội nhập khu vực và quốctếđốivớicánbộgiáoviên,nhân viên trong cơ sở GDMN. -Vậndụngkiếnthứcđãđượctrangbị để đánh giá được thực trạng sử dụng ngoại ngữ của cán bộ, giáo viên,nhân viên trong cơ sở GDMN. Từ đó đề xuất các giải pháp nhằm xây dựng môi trường hiệu quả cho việc thực hành, sử dụng năng lực ngoại ngữ đối với cán bộ, giáo viên,nhân viên trong cơ sở GDMN. -Xây dựng được bản kế hoạch xây dựng môi trường phát triển năng lực sử dụng ngoại ngữ và chia sẻ kinh nghiệmvớiCBQLcơsởGDMNvề sửdụngngoạingữ. | 10 | 10 |
| QLMN 35 | Quản lý hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ sở GDMN 1.Vaitròcủacôngnghệthôngtin trong quản lý cơ sở GDMN. 2.Nhữngphầnmềmvàhệđiềuhànhcơ bảntrongquátrìnhquảnlýcơsởGDMN. 3.Lập kế hoạch và tổ chức quản lý hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong nhà trường hiệu quả. 4.Một số tình huống trong quá trình quản lý hoạt động ứng dụng công nghệthôngtintrongcơsởGDMNvà cách giải quyết. 5.Kiểm tra, đánh giá việc quản lý hoạtđộng ứngdụngcôngnghệ thông tin ởcơsởGDMN. | Phân tích được vai trò và ý nghĩacủa việc ứng dụng công nghệ thông tin trong trường mầm non; Xử lý và quản lý thuần thục các hệ điều hành, phần mềm cần thiết trong cơ sở GDMN. -Vậndụngkiếnthứcđượctrangbịđề xuất biện pháp quản lý hiệu quả hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong nhà trường. -Xây dựng kế hoạch quản lý và tổ chức hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong nhà trường hiệu quảvà hỗ trợ CBQL cơ sở GDMN quảnlýhoạtđộngứngdụngcôngnghệ thôngtin trongnhàtrường. | 10 | 10 | |
| QLMN 36 | Sử dụng hiệu quả các công cụ, phương tiện truyền thông trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ trong cơ sở GDMN 1.Các công cụ, phương tiện truyền thông trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ trong cơ sở GDMN 2.Kỹ năng sử dụng hiệu quả các công cụ, phương tiện truyền thông trong công tác giáo dục trẻ em. Các giải pháp sử dụng hiệu quả các công cụ, phương tiện truyền thông trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ trong cơ sở GDMN. | -Phân tích được sự cần thiết của việc sử dụng hiệu quả các công cụ,phương tiện truyền thông trong chăm sóc, giáo dục trẻ trong cơ sở GDMN. -Vận dụng các kiến thức đã được trang bị để đánh giá thực trạng sử dụng các công cụ, phương tiệntruyền thông trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ. Từ đó đề xuất biện pháp sử dụng hiệu quả các công cụ, phương tiện truyền thông trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ. Xây dựng kế hoạch sử dụng hiệu quảcôngcụ,phươngtiệntruyềnthông trongcôngtácgiáodụctrẻtrongcơsở GDMNvàchiasẻvớiCBQLvềsửdụng hiệu quả công cụ phương tiện truyền thôngtrongnhàtrường. | 10 | 10 | |
IV. HƯỚNGDẪNTHỰCHIỆNCHƯƠNGTRÌNH
1.ViệcthựchiệnChươngtrìnhbồidưỡngthườngxuyênCBQLcơsởGDMNgồm03nộidungchươngtrìnhbồi dưỡng đã xác định tại mục III của Chương trình này.
2.Thờilượngbồidưỡng:
a)Mỗi CBQL cơ sở GDMN thực hiện Chương trình bồi dưỡng thường xuyên đảm bảo thời lượng 120 tiết/năm học, bao gồm:
-Chươngtrìnhbồidưỡng01:Khoảng01tuần/nămhọc(khoảng40tiết/nămhọc);
-Chươngtrìnhbồidưỡng02:Khoảng01tuần/nămhọc(khoảng40tiết/nămhọc);
-Chươngtrìnhbồidưỡng03:01tuần/nămhọc(40tiết/nămhọc);
b)Căncứyêucầunhiệmvụ,kếhoạchgiáodụccủađịaphươngtrongtừngnămhọc,cáccấpquảnlýgiáodụccó thể thay đổi thời lượng chương trình bồi dưỡng 01 và chương trình bồi dưỡng 02 phù hợp nhưng không thay đổi thời lượngChươngtrìnhbồidưỡngthườngxuyênbắtbuộctrongnămhọccủamỗiCBQLcơsởGDMN(đảmbảothời lượng 120 tiết/năm);
c)Căn cứ nội dung chương trình bồi dưỡng 03, CBQL cơ sở GDMN tự chọn các mô đun cần bồi dưỡng phù hợp với nhu cầu cá nhân trong từng năm đảm bảo thời lượng theo quy định.
3.Việc triển khai thực hiện Chương trình bồi dưỡng thường xuyên CBQL cơ sở GDMN được thực hiện hàng năm theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo./.
KT.BỘTRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
NguyễnThịNghĩa