BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 488/LĐTBXH-QĐ Hà Nội, ngày 21 tháng 11 năm 1989 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH MẪU BIỂU BÁO CÁO THỐNG KÊ LAO ĐỘNG NGHĨA VỤ CÔNG ÍCH BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Căn cứ Nghị định số 57/HĐBT ngày 23-4-1987 và Quyết định số 113/HĐBT ngày 4-7-1988 của Hội đồng Bộ trưởng quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Căn cứ Nghị định số 56/HĐBT ngày 30-5-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh nghĩa vụ lao động công ích; Theo thỏa thuận số 561/PPCĐ-TC ngày 15-11-1989 của Tổng cục Thống kê; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành mẫu biểu báo cáo thống kê lao động nghĩa vụ công ích và bản hướng dẫn thực hiện (kèm theo Quyết định này). Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Điều 3: Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố, đặc khu thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, thực hiện Quyết định này. Điều 4: Vụ trưởng, Vụ Chính sách lao động - xã hội thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Trần Hiếu (Đã ký) BẢN HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU BÁO CÁO THỐNG KÊ LAO ĐỘNG NGHĨA VỤ CÔNG ÍCH (Ban hành theo Quyết định số 488-LĐTBXH-QĐ ngày 21-11-1989 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) I. TRÁCH NHIỆM Biểu báo cáo thống kê LĐNVCI thực hiện hai kỳ trong năm (6 tháng đầu năm và cả năm) theo quy định sau: - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện (quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh) lập, gửi Sở LĐ-TBXH và UBND, phòng thống kê cùng cấp. - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập, gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, và UBND, chi cục thống kê tỉnh (thành phố, đặc khu). II. GHI BIỂU - Cột (1): số người có nghĩa vụ lao động công ích hàng năm là số người trong độ tuổi nghĩa vụ (nam: 18-45, nữ: 18-25) trừ số người được miễn, tạm miễn của địa phương. - Cột (4), (5), (6), (7): ghi tổng số ngày công đã sử dụng trong từng ngày, ban bố số ngày công trực tiếp sử dụng trong từng ngày, số ngày công trực tiếp người có nghĩa vụ đi làm và số ngày công bằng tiền để thuê người làm thay (ghi chú: đơn vị tính: ngày công). - Cột (9), (10): nếu ở địa phương có đóng thay bằng hiện vật (thóc, gạo) thì quy ra tiền theo giá kinh doanh của Nhà nước ở địa phương tại thời điểm người được huy động đóng góp. Biểu TKLĐNVCI Gửi: Ngày 30 (sau kỳ báo cáo đối với cấp tỉnh). Ngày 15 (sau kỳ báo cáo đối với cấp huyện) LAO ĐỘNG NGHĨA VỤ CÔNG ÍCH (6 th áng đầu năm; cả năm 19...) Ban hành theo QĐ số 488/LĐ-TBXH-QĐ ngày 21/11/1989 của Bộ Lao động - TBXH - Đơn vị gửi:...- Đơn vị nhận:... Ghi chú: Khối lượng công việc hòan thành (m3 đất đá đào đắp; km đường giao thông, kênh mương...) Ngày công lao động nghĩa vụ công ích hàng năm (ngày công) Tổng số lượt người huy Số tiền do lao động nghĩa vụ công ích hàng năm đóng góp để thuê S Số người Đã huy động Đã sử dụng động người làm thay T Đơn vị có Trong Thủy lợi khẩn) (đồng) T NVLĐ công ích hàng năm Tổng số đó ngày công đóng bằng tiền Tổng số Riêng đê điều kè cống Giao thông Quốc phòng cấp (lượt người Trong kỳ báo cáo Còn lại đến cuối kỳ A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Ngày... tháng... năm 199... Người lập biểu Người duyệt biểu Thủ trưởng đơn vị Ký, họ và tên Ký, họ và tên, chức vụ (Ký và đóng dấu)
Quyết định 488/LĐTBXH-QĐ
Ban hành mẫu biểu báo cáo thống kê lao động nghĩa vụ công ích
Quyết địnhChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực
Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.
- Số hiệu
- 488/LĐTBXH-QĐ
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành
- 21/11/1989
- Tình trạng hiệu lực
- Chưa rõ hiệu lực
- Ngày có hiệu lực
- Chưa rõ
Chưa đồng bộ hiệu lực
Lược đồ văn bản
Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.
Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.
Toàn văn
Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.
Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?
Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.
Văn bản liên quan
05/2025/TT-BLĐTBXHThông tư
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tinBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Còn hiệu lực
04/2025/TT-BLĐTBXHThông tư
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng viên chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực việc làmBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Còn hiệu lực
01/2025/TT-BLĐTBXHThông tư
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyệnBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Không còn phù hợp
02/2025/TT-BLĐTBXHThông tư
Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hộiBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Hết hiệu lực một phần
14/2024/TT-BLĐTBXHThông tư
Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệpBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Còn hiệu lực
15/2024/TT-BLĐTBXHThông tư
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành, liên tịch ban hànhBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Còn hiệu lực