BỘ TÀI CHÍNH
-------------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
về việc ban hành mức thu phí cầu Tiên Cựu- Quốc lộ 10
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 1498/BGTVT ngày 17/5/2000);
Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí cầu Tiên Cựu-Quốc lộ 10.
Mức thu phí tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp qui định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998.
Điều 2: Cơ quan thu phí cầu Tiên Cựu-Quốc lộ 10 thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo qui định tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Tiên Cựu-Quốc lộ 10 và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ
- Cục Thuế, Kho bạc NN, Sở Tài chínhthành phố Hải Phòng,
- Lưu: VP (HC,TH), TCT (HC, NV4).
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
BIỂU MỨC THU PHÍ CẦU TIÊN CỰU- QUỐC LỘ 10.
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 102/2000/QĐ/BTC
ngày 29 tháng 6 năm 2000 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
| TT | ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ | MỨC THU | |
Vé thông thường(đồng/vé/lần) | Vé tháng(đồng/vé/tháng) | ||
| 1 | Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen | 4.000 | 40.000 |
| 2 | Xe ô tô con các loại (dưới 7 chỗ) | 7.000 | 70.000 |
| 3 | Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi đến 11 chỗ ngồi và xe có trọng tải dưới 2 tấn | 10.000 | 100.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 15.000 | 150.000 |
| 5 | Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên và xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 20.000 | 200.000 |
| 6 | Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 30.000 | 300.000 |
| 7 | Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Conainer 20 fit trở lên đến dưới 40 fit | 40.000 | 400.000 |
| 8 | Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên | 60.000 | 600.000 |