Văn bản hợp nhất 74/2026/VBHN-TT-BCT

Hợp nhất Thông tư Bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương

Văn bản hợp nhấtChưa rõ hiệu lực
Chưa xác định được tình trạng hiệu lực

Cơ sở dữ liệu quốc gia chưa ghi thông tin hiệu lực cho văn bản này. Vui lòng kiểm tra thêm trước khi áp dụng.

Số hiệu
74/2026/VBHN-TT-BCT
Loại văn bản
Văn bản hợp nhất
Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương
Ngày ban hành
14/09/2026
Tình trạng hiệu lực
Chưa rõ hiệu lực
Ngày có hiệu lực
Chưa rõ

Chưa đồng bộ hiệu lực

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Chưa có dữ liệu lược đồ cho văn bản này.

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

  1. Điều 1. Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo (Thông tư số 30/2018/TT-BCT) Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục I - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu quy định tại Thông tư số 30/2018/TT-BCT. Điều 2. Thông tư số 10/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu theo Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương (Thông tư số 10/2011/TT-BCT) Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục II - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với tinh dầu xá xị tạm nhập, tái xuất quy định tại Thông tư số 10/2011/TT-BCT. Điều 3. (được bãi bỏ) Điều 4. Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu (Thông tư số 38/2014/TT-BCT) Ban hành kèm theo thông tư này Phụ lục IV - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với xăng, dầu quy định tại Thông tư số 38/2014/TT-BCT. Điều 5. (được bãi bỏ) Điều 6. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá (Thông tư số 57/2018/TT-BCT) 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục VI - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá quy định tại Thông tư số 57/2018/TT-BCT. 2. Bổ sung mã HS chi tiết đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá quy định tại Phụ lục 72 Thông tư số 57/2018/TT-BCT như tại Phụ lục VII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá ban hành kèm theo Thông tư này. Điều 7. Thông tư số 15/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu than (Thông tư số 15/2013/TT-BCT) Bổ sung mã HS chi tiết đối với than xuất khẩu quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT như tại Phụ lục VIII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với than xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nội dung khác về cờ hạt, độ tro khô, trị số tỏa nhiệt, tiêu chuẩn chất lượng, thời hạn xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan. Điều 8. Nguyên tắc áp dụng danh mục 1. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS 4 số này đều được áp dụng. 2. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm HS 6 số này đều được áp dụng. 3. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp dụng. Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2020. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương để xử lý./. Phụ lục III DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THÓC, GẠO XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công Thương)
VĂN BẢN HỢP NHẤTSố: 74/2026/VBHN-TT-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2026
THÔNG TƯBổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương

Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2020, được sửa đổi, bổ sung bởi: 1. Thông tư số 23/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022; 2. Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023; 3. Thông tư số 48/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2026. Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017; Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; Thực hiện Quyết định số 1254/QĐ-TTg ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch hành động thúc đẩy Cơ chế một cửa quốc gia, Cơ chế một cửa ASEAN, cải cách công tác kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và tạo thuận lợi thương mại giai đoạn 2018-2020; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương, cụ thể như sau:

Điều 1. Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo (Thông tư số 30/2018/TT-BCT) Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục I - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu quy định tại Thông tư số 30/2018/TT-BCT. Điều 2. Thông tư số 10/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu theo Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương (Thông tư số 10/2011/TT-BCT) Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục II - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với tinh dầu xá xị tạm nhập, tái xuất quy định tại Thông tư số 10/2011/TT-BCT. Điều 3. (được bãi bỏ) Điều 4. Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu (Thông tư số 38/2014/TT-BCT) Ban hành kèm theo thông tư này Phụ lục IV - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với xăng, dầu quy định tại Thông tư số 38/2014/TT-BCT. Điều 5. (được bãi bỏ) Điều 6. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá (Thông tư số 57/2018/TT-BCT) 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục VI - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá quy định tại Thông tư số 57/2018/TT-BCT. 2. Bổ sung mã HS chi tiết đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá quy định tại Phụ lục 72 Thông tư số 57/2018/TT-BCT như tại Phụ lục VII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá ban hành kèm theo Thông tư này. Điều 7. Thông tư số 15/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu than (Thông tư số 15/2013/TT-BCT) Bổ sung mã HS chi tiết đối với than xuất khẩu quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT như tại Phụ lục VIII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với than xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nội dung khác về cờ hạt, độ tro khô, trị số tỏa nhiệt, tiêu chuẩn chất lượng, thời hạn xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan. Điều 8. Nguyên tắc áp dụng danh mục 1. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS 4 số này đều được áp dụng. 2. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm HS 6 số này đều được áp dụng. 3. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp dụng. Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2020. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương để xử lý./. Phụ lục III DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THÓC, GẠO XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công Thương)

Mã hàng Mô tả hàng hóa 10.06 Lúa gạo. 1006.10 - Thóc: 1006.10.10 - - Phù hợp để gieo trồng 1006.10.90 - - Loại khác 1006.20 - Gạo lứt: 1006.20.10 - - Gạo Hom Mali 1006.20.90 - - Loại khác 1006.30 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): 1006.30.30 - - Gạo nếp 1006.30.40 - - Gạo Hom Mali 1006.30.50 - - Gạo Basmati 1006.30.60 - - Gạo Malys 1006.30.70 - - Gạo thơm khác

- - Loại khác: 1006.30.91 - - - Gạo đồ 1006.30.99 - - - Loại khác 1006.40 - Tấm: 1006.40.10 - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi 1006.40.90 - - Loại khác

Phụ lục II DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI TINH DẦU XÁ XỊ TẠM NHẬP, TÁI XUẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa 3301.29.90 Tinh dầu xá xị

Phụ lục III (được bãi bỏ)

Phụ lục IV DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI XĂNG, DẦU (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

Mã hàng Mô tả hàng hóa 27.09 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô 2709.00.10 - Dầu mỏ thô 2709.00.20 - Condensate 2709.00.90 - Loại khác 27.10 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu đươc từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. 2710.12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

- - - Xăng động cơ, có pha chì: 2710.12.11 - - - - RON 97 và cao hơn 2710.12.12 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 2710.12.13 - - - - RON khác

- - - Xăng động cơ, không pha chì:

- - - - RON97 và cao hơn: 2710.12.21 - - - - - Chưa pha chế 2710.12.22 - - - - - Pha chế với ethanol 2710.12.23 - - - - - Loại khác

- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: 2710.12.24 - - - - - Chưa pha chế 2710.12.25 - - - - - Pha chế với ethanol 2710.12.26 - - - - - Loại khác

- - - - RON khác: 2710.12.27 - - - - - Chưa pha chế 2710.12.28 - - - - - Pha chế với ethanol 2710.12.29 - - - - - Loại khác

- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: 2710.12.31 - - - - Octane 100 và cao hơn 2710.12.39 - - - - Loại khác------- 2710.12.80 - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ

- - - Loại khác 2710.12.92 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C 2710.19 - - Loại khác: 2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: 2710.19.71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô 2710.19.72 - - - - Nhiên liệu diesel khác 2710.19.79 - - - - Dầu nhiên liệu 2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 °C trở lên 2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C 2710.19.83 - - - Các kerosine khác 2710.20.00 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mở hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

Phụ lục V DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

Mã hàng Mô tả hàng hóa Ghi chú

Sản phẩm chế biến từ quặng titan

2615.10.00.20 - Bột zircon: ZrO2 ≥ 65%, cỡ hạt ≤ 75 µm

2823.00.00.40 - Ilmenite hoàn nguyên: TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 9%, Fe ≤ 27%.

2823.00.00.10 - Xỉ titan loại 1: TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10%

2823.00.00.20 - Xỉ titan loại 2: 85% > TiO2 ≥ 70%, FeO ≤ 10%

2614.00.90.10 2823.00.00.30 - Tinh quặng rutil: TiO2 ≥ 83% - Tinh quặng rutil 83%≤TiO2≤ 87%: mã 2614.00.90.10 - Rutile có hàm lượng TiO2>87%: mã 2823.00.00.30

- Rutil nhân tạo/rutile tổng hợp: TiO2 ≥ 83%

2612.20.00.90 - Tinh quặng Monazit: REO ≥ 57%

Sản phẩm chế biến từ quặng bôxít

2818.20.00 - Alumin: Al2O3 ≥ 98,5%

2818.30.00 - Hydroxit nhôm - Al(OH)3: Al2O3 ≥ 64%

2617.90.00.90 Tinh quặng Bismut: Bi ≥ 70%

2604.00.00.90 Tinh quặng Niken: Ni ≥ 9,5%

2530.90.90.10 Bột ôxit đất hiếm riêng rẽ: TREO ≥ 99%

2529.21.00 Tinh quặng Fluorit: 90% ≤CaF2≤ 97%

2529.22.00 Tinh quặng Fluorit: CaF2 >97%

2511.10.00 Bột barit: BaSO4 ≥ 90%, cỡ hạt<1 mm

Đá hoa trắng

2517.41.00.10 - Dạng bột: Cỡ hạt < 0.125mm, độ trắng

Mã hàng Mô tả hàng hóa 2403.19.20 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu

- - - Loại khác: 2403.19.91 - - - - Ang Hoon (SEN) 2403.19.99 - - - - Loại khác

- Loại khác: 2403.91 - - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên” (thuốc lá tấm): 2403.91.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ 2403.91.90 - - - Loại khác 2403.99 - - Loại khác: 2403.99.10 - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá 2403.99.30 - - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến 2403.99.90 - - - Loại khác 48.13 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. 4813.10.00 - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống 4813.20.00 - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm 4813.9 - Loại khác: 4813.90.10 - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ 4813.90.90 - - Loại khác Ghi chú: Việc nhập khẩu thuốc lá theo hạn ngạch thuế quan được thực hiện theo các Thông tư quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu. Mã hàng Mô tả hàng hóa Ghi chú

≥ 85%

2517.41.00.20 - Dạng bột: 0.125 ≤ Cỡ hạt < 1 mm, độ trắng ≥ 85%

- Dạng cục

2517.41.00.30 - Dạng cục: Cỡ cục 1-400 mm,  độ trắng > 95%.

2517.41.00.30 - - Dạng cục: Cỡ cục 1-400 mm, 95% > độ trắng ≥ 80%.

2504 Tinh quặng Graphic, C ≥ 90%

Ghi chú: Mã hàng thực hiện theo Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

Phụ lục VI (được bãi bỏ)

Phụ lục VII DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH THUỐC LÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa 8478.10.10 I. Dây chuyền chế biến nguyên liệu lá thuốc lá

A. Công đoạn chế biến lá 8478.90.00 1. Máy cắt đầu lá

2. Xy lanh làm ẩm

3. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá)

4. Máy sấy lá (sấy, làm nguội, làm dịu)

5. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện lá

B. Công đoạn chế biến cọng 8478.90.00 1. Xy lanh làm ẩm cọng lần 1

2. Xy lanh làm ẩm cọng lần 2

3. Hệ thống tước cọng, tách lá

4. Máy sấy cọng (sấy, làm nguội, làm dịu)

5. Máy phân loại, làm sạch cọng

6. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện cọng 8478.10.10 II. Dây chuyền chế biến sợi thuốc lá

A. Công đoạn lá 8478.90.00 1. Thiết bị hấp chân không

2. Máy cắt kiện lá

3. Xy lanh làm ẩm lá

4. Xy lanh gia liệu

5. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá)

6. Thiết bị dò kim loại

7. Máy thái lá

8. Thiết bị trương nở sợi

9. Thiết bị sấy

10. Thiết bị phân ly sợi 8423.20.10 11. Hệ thống các cân định lượng

B. Công đoạn cọng 8478.90.00 1. Máy tước cọng

2. Thiết bị gia ẩm cọng lần 1

3. Hầm ủ cọng (xy lô trữ và ủ cọng)

4. Thiết bị gia ẩm cọng lần 2

5. Thiết bị cán cọng

6. Máy thái cọng

7. Thiết bị trương nở cọng

8. Thiết bị sấy cọng

9. Thiết bị phân ly cọng

10. Hầm ủ cọng (xy lô ủ sợi cọng) 8423.20.10 11. Hệ thống các cân định lượng

C. Công đoạn phối trộn sợi 8478.90.00 1. Thiết bị phun hương

2. Hầm ủ sợi (xy lô ủ sợi)

3. Hệ thống vận chuyển sợi thuốc lá đến máy cuốn điếu (bằng khí động học hoặc cơ học) 8478.10.10 III. Dây chuyền chế biến thuốc lá tấm và các chế phẩm thay thế khác dùng để sản xuất các sản phẩm thuốc lá 8478.10.10 IV. Máy móc thiết bị sản xuất thuốc lá điếu

A. Công đoạn cuốn điếu - ghép đầu lọc 8478.90.00 1. Máy cuốn điếu

2. Máy ghép đầu lọc

3. Máy nạp khay

B. Công đoạn đóng bao 8478.90.00 1. Máy đóng bao

2. Máy đóng bóng kính bao

3. Máy đóng tút

4. Máy đóng bóng kính tút 8422.40.00 5. Máy đóng thùng carton.

Phụ lục VIII DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THAN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

Mã hàng Mô tả hàng hóa 2701.11.00 Than cục các loại

Than cám 1, 2

Than cám 3

BỘ CÔNG THƯƠNG XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2026 KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Sinh Nhật Tân

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan