Căn cứ biên bản họp thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận yêu cầu hiệu chỉnh, bổ sung để làm rõ các nội dung trong tài liệu. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm thẩm định trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Sau khi kết thúc thẩm định, Hội đồng thẩm định lập Báo cáo kết quả thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3.
Căn cứ Báo cáo kết quả thẩm định, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày có Báo cáo kết quả thẩm định. 4. Sửa đổi khoản 1 Điều 29 như sau: “1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động dầu khí quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm xây dựng các tài liệu về quản lý an toàn Báo cáo đánh giá rủi ro định kỳ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu và kết quả tính cho quá trình xây dựng các tài liệu về quản lý an toàn; chịu trách nhiệm triển khai các biện pháp, kế hoạch đảm bảo an toàn cho dự án, công trình; tổ chức diễn tập ứng cứu khẩn cấp theo kế hoạch đã nêu trong tài liệu về quản lý an toàn". Điều 5. Phân cấp thực hiện thủ tục hành chính về phê duyệt tài liệu quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí Bộ trưởng Bộ Công Thương phân cấp cho Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp thực hiện phê duyệt tài liệu quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 45/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 quy định chi tiết một số điều của Luật Dầu khí.
Căn cứ vào quy định của pháp luật và các nhiệm vụ quản lý nhà nước tại Thông tư này và các quy định pháp luật khác có liên quan thực hiện việc đăng ký dấu nghiệp vụ cho thương nhân. 3. Trước ngày 30 tháng 01 hằng năm Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo về Bộ Công Thương danh sách thương nhân đã đăng ký dấu nghiệp vụ; địa chỉ trụ sở; lĩnh vực đăng ký dịch vụ giám định thương mại của từng thương nhân (nếu có).” 3. Thay thế cụm từ “Vụ Khoa học và Công nghệ” bằng cụm từ “Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công” tại Thông tư số 01/2015/TT-BCT. 4. Thay thế cụm từ “Sở Công Thương” bằng cụm từ “Uỷ ban nhân dân” tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BCT.
6. Thay thế cụm từ “Bộ Công Thương” tại Mẫu MĐ-1, MĐ-2, MĐ-3. MĐ-4, MĐ-5, Mẫu TB, Mẫu BC trong Phụ lục I bằng cụm từ “Cơ quan cấp phép”. 7. Thay thế một số nội dung tại Phụ lục II như sau: a) Thay thế cụm từ “Bộ Công Thương” bằng cụm từ “Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương …” tại Trang bìa. b) Thay thế cụm từ “Bộ Công Thương” bằng cụm từ “Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương …” và thay thế cụm từ “Bộ trưởng Bộ Công Thương” bằng cụm từ “Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương …” tại Trang thứ nhất. c) Thay thế cụm từ “Bộ Công Thương” bằng cụm từ “cơ quan cấp phép” và thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “cơ quan Hải quan” tại Trang thứ 2. Điều 27. (được bãi bỏ)
PHỤ LỤC I CÁC BIỂU MẪU THAY THẾ TRONG CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương) STT các mẫu biểu mẫu Tên biểu mẫu Thay thế các biểu mẫu tương ứng tại văn bản quy phạm pháp luật I Lĩnh vực: An toàn thực phẩm 01 Phụ lục VI. Mẫu Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng Thay thế Phụ lục VI Thông tư số 40/2013/TT-BCT 02 Phụ lục 6. Mẫu Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm Thay thế Phụ lục 6 Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT 03 Phụ lục V. Biên bản đánh giá cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng Thay thế Phụ lục V Thông tư số 40/2013/TT-BCT II Lĩnh vực: Kinh doanh thuốc lá 01 Phụ lục 10. Mẫu văn bản trả lời nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại; đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá; nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá; nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu; nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá; nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước Thay thế phụ lục 10 Thông tư số 43/2023/TT-BCT
02 Phụ lục 13. Mẫu Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Thay thế Phụ lục 13 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 03 Phụ lục 31. Mẫu cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Thay thế Phụ lục 31 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 04 Phụ lục 39. Mẫu cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Thay thế Phụ lục 39 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 05 Phụ lục 19. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 19 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 06 Phụ lục 20. Mẫu Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 20 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 07 Phụ lục 23. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 23 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 08 Phụ lục 24. Mẫu Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 24 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 09 Phụ lục 42. Mẫu đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 42 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 10 Phụ lục 43. Mẫu cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 43 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 11 Phụ lục 46. Mẫu đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 46 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 12 Phụ lục 47. Mẫu cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 47 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 13 Phụ lục 48. Mẫu đơn đề nghị cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 48 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 14 Phụ lục 49. Mẫu cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 49 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 15 Phụ lục 52. Mẫu đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 52 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 16 Phụ lục 53. Mẫu cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 53 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 17 Phụ lục 58. Mẫu báo cáo tình hình kinh doanh bán lẻ sản phẩm thuốc lá của các thương nhân trên địa bàn xã Thay thế Phụ lục 58 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 18 Phụ lục 69. Mẫu báo cáo tình hình kinh doanh của thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục 69 Thông tư số 57/2018/TT-BCT 19 Phụ lục 8. Báo cáo tình hình bán hàng theo đối tượng khách hàng Thay thế Phụ lục số 08 Thông tư 43/2023/TT-BCT 20 Phụ lục 9. Báo cáo tình hình bán hàng theo nhãn hiệu sản phẩm thuốc lá Thay thế Phụ lục số 09 Thông tư 43/2023/TT-BCT III Lĩnh vực: Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 01 Phụ lục 1. Mẫu Giấy công bố dán nhãn năng lượng cho phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng Thay thế Phụ lục 1 Thông tư số 36/2016/TT-BCT 02 Phụ lục 3. Mẫu báo cáo định kỳ của doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị dán nhãn năng lượng Thay thế Phụ lục 3 Thông tư số 36/2016/TT-BCT 03 Phụ lục 4. Biểu mẫu Báo cáo tình hình phương tiện, thiết bị đã thử nghiệm Thay thế Phụ lục 4 Thông tư số 36/2016/TT-BCT 04 Phụ lục 3. Mẫu chứng chỉ quản lý năng lượng Thay thế Phụ lục 3 Thông tư số 39/2011/TT-BCT 05 Phụ lục 4. Mẫu chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng Thay thế Phụ lục 4 Thông tư số 39/2011/TT-BCT 06 Phụ lục 5. Mẫu báo cáo định kỳ của Sở Công Thương về phương tiện, thiết bị sản xuất, nhập khẩu dán nhãn năng lượng Thay thế Phụ lục 5 Thông tư số 42/2019/TT-BCT IV Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu 01 Phụ lục 3. Mẫu văn bản đăng ký hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản theo Hiệp định VJEPA Thay thế Phụ lục 3 Thông tư 28/2009/TT-BCT 02 Phụ lục IX. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa Thay thế Phụ lục IX Thông tư số 12/2018/TT-BCT
I. Lĩnh vực an toàn thực phẩm Mẫu số 01 PHỤ LỤC VI MẪU QUYẾT ĐỊNH CHỈ ĐỊNH CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG (Thay thế cho Phụ lục VI Thông tư số 40/2013/TT-BCT) CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CHỈ ĐỊNH
-------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Số: …../QĐ- ………, ngày …. tháng …. năm …
QUYẾT ĐỊNH Về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm; Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; Căn cứ Thông tư số ... /2025/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Căn cứ ….(1); Theo đề nghị của ….(2) QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chỉ định ……………… (tên cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng), địa chỉ ………………… được chỉ định kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm đối với các chỉ tiêu kỹ thuật có tên trong danh mục chỉ tiêu kỹ thuật được chỉ định kèm theo Quyết định này. - Mã số cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng: ….. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ba (03) năm, kể từ ngày ký. Điều 3. (Tên cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng) …………….. có trách nhiệm thực hiện công tác kiểm nghiệm kiểm chứng phục vụ quản lý nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 1;
- Bộ Công Thương (để b/c);
- Tổ chức liên quan (để b/c);
- Tổ chức liên quan (để biết);
- Lưu: Cơ quan có thẩm quyền chỉ định.
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền chỉ định (Ký tên, đóng dấu) (1): Tên văn bản quy định chức năng nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép; (2): Cơ quan tiếp nhận, thẩm định. DANH MỤC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH (Kèm theo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng số …… ngày... tháng.... năm …… của …..) TT Tên chỉ tiêu được chỉ định Phạm vi áp dụng Giới hạn phát hiện (nếu có)/phạm vi đo 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Mẫu số 02 PHỤ LỤC 6 MẪU QUYẾT ĐỊNH CHỈ ĐỊNH CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM (Thay thế Phụ lục 6 Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT) CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CHỈ ĐỊNH
-------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Số: …../QĐ- ……, ngày …. tháng …. năm …
QUYẾT ĐỊNH Về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm; Căn cứ Thông tư số ... /2025/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Căn cứ ….(1); Theo đề nghị của ….(2) QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chỉ định ……………… (tên cơ sở kiểm nghiệm), địa chỉ ………………… được chỉ định kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm đối với các chỉ tiêu kỹ thuật có tên trong danh mục chỉ tiêu kỹ thuật được chỉ định kèm theo Quyết định này. - Mã số cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng: ….. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ba (03) năm, kể từ ngày ký. Điều 3. (Tên cơ sở kiểm nghiệm) …………….. có trách nhiệm thực hiện công tác kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu và phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền./.
- Như Điều 1;
- Bộ Công Thương (để b/c);
- Tổ chức liên quan (để b/c);
- Tổ chức liên quan (để biết);
- Lưu: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền chỉ định (Ký tên, đóng dấu) (1): Tên văn bản quy định chức năng nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép; (2): Cơ quan tiếp nhận, thẩm định. DANH MỤC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH (Kèm theo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm số …… ngày... tháng.... năm …… của …..) TT Tên chỉ tiêu được chỉ định Phạm vi áp dụng Giới hạn phát hiện (nếu có)/phạm vi đo 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
… ………………………… ……………………….. …………………………… Mẫu số 03
MẪU BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG (Thay thế cho Phụ lục V Thông tư số 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương) Phụ lục V CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- …….., ngày …. tháng …. năm … BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng …………… được thành lập theo Quyết định số ... /QĐ-.... ngày ... tháng ... năm ... của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, gồm: (Họ, tên trưởng đoàn đánh giá, thư ký, các thành viên) 1. Tên cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: 2. Kết luận của Trưởng đoàn đánh giá 2.1. Các điểm phù hợp: 2.2. Các điểm không phù hợp: TT Các điểm không phù hợp Mức 1 Mức 2 Căn cứ/chuẩn mực (1) (2) (3) (4) (5)
2.3. Đề nghị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chỉ định (tên cơ sở kiểm nghiệm), thuộc …….. là cơ sở kiểm nghiệm được chỉ định đối với các lĩnh vực và phép thử sau khi cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng hoàn thành việc khắc phục toàn bộ các điều không phù hợp nêu trên: TT Lĩnh vực Tên phép thử hoặc loại phép thử Phương pháp thử Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5)
3. Biên bản này được thông qua với sự đồng ý của ........ thành viên đoàn đánh giá. 4. Ý kiến khác nếu có (nêu rõ nội dung và tên người có ý kiến khác) 5. Tài liệu khác kèm theo biên bản gồm: ………………………………………………
Đại diện cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng (Ký và ghi rõ họ, tên) Thư ký đoàn đánh giá (Ký và ghi rõ họ, tên) Trưởng đoàn đánh giá (Ký và ghi rõ họ, tên)
II. Lĩnh vực thuốc lá Mẫu số 01 PHỤ LỤC 10 Mẫu văn bản trả lời nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại; đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá; nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá; nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu; nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá; nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước (Thay thế Phụ lục 10 Thông tư số 43/2023/TT-BCT) CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: / V/v …………….. ............., ngày..... tháng..... năm 20 .........
Kính gửi: Công ty .................(1) Ngày ...(2).., Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nhận được Đơn đề nghị số ...(3)... ngày ...(4)... của Công ty ...(1).... về việc ……(5)….. Về việc này, Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có ý kiến như sau: .................... (6) ........................ Nơi nhận: - (1); - Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c); - Bộ Công Thương (để b/c); - Các cơ quan liên quan; - Lưu: Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu)
(1): Công ty đề nghị nhập khẩu/đầu tư; (2): Ngày nhận được Đơn đề nghị của doanh nghiệp; (3): Số Đơn đề nghị; (4): Ngày Đơn đề nghị; (5): Nội dung đề nghị; (6): Ý kiến của cơ quan có thẩm quyền./. Mẫu số 02 PHỤ LỤC 13 MẪU GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 13 Thông tư số 57/2018/TT-BCT) CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------- Số: /GP- ............., ngày...... tháng....... năm 20... GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CẤP PHÉP Căn cứ ………..……………………………….....................................(1); Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(2); Theo đề nghị của …..(3), QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá 1. Cho phép...................................................................................................(2) 2. Địa chỉ trụ sở chính...................................................................................; Điện thoại....................................., Fax......................................................; 3. Địa điểm sản xuất.....................................................................................; Điện thoại....................................., Fax......................................................; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ………....do …………cấp ngày……. tháng……. năm…….. 5. Được phép chế biến các loại nguyên liệu thuốc lá sau: ..........................(4) 6. Năng lực chế biến.............................................(5) tấn nguyên liệu/năm Điều 2. Trách nhiệm thực hiện .........................................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Điều 3. Thời hạn của Giấy phép Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng .... năm......./.
- ....... (2);
- ......... (6);
- Lưu: ....(3) THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP PHÉP (họ và tên, ký tên, đóng dấu) Chú thích: (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép. (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép. (3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép. (4): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá chế biến (ví dụ: thuốc lá sợi, thuốc lá tấm, lá tách cọng...) (5):Công suất thiết kế của dây chuyền thiết bị đồng bộ để chế biến nguyên liệu thuốc lá. (6): Tên các tổ chức có liên quan. Mẫu số 03 PHỤ LỤC 31 MẪU GIẤY CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 31 Thông tư số 57/2018/TT-BCT) CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN ------
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập
- Tự do
- Hạnh phúc -------------
- Số: /GP
- ............., ngày...... tháng....... năm 20... GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ …) THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CẤP PHÉP Căn cứ ………..……………………………….....................................(1); Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Căn cứ Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số…ngày ... tháng …. năm …. do…(2) và Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ…) số…ngày ... tháng …. năm …. do…(2) (nếu có); Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của…………………(3); Theo đề nghị của ….. , QUYẾT ĐỊNH: **Điều 1.** Sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số....(4) như sau: ............................................................(5) **Điều 2.** Các nội dung khác quy định tại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số....(4) không thay đổi. Giấy phép này là một bộ phận không tách rời của Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số....(4) **Điều 3.** Trách nhiệm thực hiện: ..........................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. **Điều 4.** Điều khoản thi hành Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
- .. ........(1);
- ...........(6);
- Lưu: Cơ quan có thẩm quyền cấp phép. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CẤP PHÉP (ký tên và đóng dấu) Chú thích: (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép. (2): Tên cơ quan cấp Giấy phép. (3): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép. (4): Ghi rõ số, ngày tháng năm của Giấy phép cấp lần đầu. (5): Ghi rõ nội dung sửa đổi, bổ sung (6): Tên các cơ quan liên quan. Mẫu số 04 PHỤ LỤC 39 MẪU GIẤY CẤP LẠI GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 39 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------- Số: /GP- ............., ngày...... tháng....... năm 20... GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ (Cấp lại lần thứ …) THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CẤP PHÉP Căn cứ ………..……………………………….....................................(1); Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(2); Theo đề nghị của …..(3),
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá 1. Cho phép.............................................................................................(2) 2. Địa chỉ trụ sở chính................................................................................; 3. Điện thoại....................................., Fax...................................................; 4. Địa điểm sản xuất........................., Điện thoại.................Fax..................; 5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ………....do …………cấp ngày……. tháng……. năm…….. 6. Được phép chế biến các loại nguyên liệu thuốc lá sau: ..........................(4) 7. Năng lực chế biến.............................................(5) tấn nguyên liệu/năm Điều 2. Trách nhiệm thực hiện .........................................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Điều 3. Thời hạn của Giấy phép(6) Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng .... năm......./.
- ....... (2);
- ....... (7);
- Lưu: ....(3) THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CẤP PHÉP (họ và tên, ký tên, đóng dấu) Chú thích: (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép. (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép. (3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép. (4): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá chế biến (ví dụ: thuốc lá sợi, thuốc lá tấm, lá tách cọng...). (5): Công suất thiết kế của dây chuyền thiết bị đồng bộ để chế biến nguyên liệu thuốc lá. (6): Thời hạn của Giấy phép là thời hạn đã ghi trong Giấy phép được cấp lần đầu. (7): Tên các tổ chức có liên quan.
Mẫu số 05 PHỤ LỤC 19 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 19 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------------ Số: /... ............., ngày...... tháng....... năm 20... ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………
1. Tên thương nhân:...................................................................................... 2. Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................; 3. Điện thoại:............................................ Fax:.........................................; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......; 5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có): - Tên: ...................................; - Địa chỉ: ...........................; - Điện thoại:......................... Fax:...............; Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………xem xét cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá, cụ thể: 6. Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá, như sau: - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau: .......................................................................(1) - Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá tại các tỉnh, thành phố có tên sau: ...........................................................................(2) 7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm: ......................................................................................................(3) ..... (4) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (họ và tên, ký tên, đóng dấu) Chú thích: (1): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có). (2): Ghi rõ các tỉnh, thành phố thương nhân xin phép để tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá. (3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá. (4): Tên thương nhân.
Mẫu số 06 PHỤ LỤC 20 MẪU GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 20 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ……………. _____ Số: /GP-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________
………, ngày.........tháng ..... năm ..........
GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ _______ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ………………
Căn cứ ………..……………………………….....................................(1); Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của...........(2); Theo đề nghị của ………………………….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá 1. Cho phép...................................................….….......................;(2) 2. Địa chỉ trụ sở chính...................................................................; 3. Điện thoại:......................... Fax:.................................................; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số .............. do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......; 5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có): - Tên: ...................................; - Địa chỉ: ...........................; Điện thoại:......................... Fax:...............; 6. Ðược phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá, như sau: - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau: .......................................................................(3) - Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá tại các tỉnh, thành phố có tên sau: ...........................................................................(4) 7. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm: ......................................................................................................(5) Điều 2. Trách nhiệm thực hiện ..........................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan. Điều 3. Thời hạn của Giấy phép Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.
- -……..…(2); -………..(4,5);
- Lưu: VT, ...(6,7).
Chú thích: (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố. (2): Tên thương nhân được cấp Giấy phép. (3): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có). (4): Ghi rõ các tỉnh, thành phố thương nhân được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá. (5): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. (6): Tên các tổ chức có liên quan. (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.
Mẫu số 07 PHỤ LỤC 23 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 23 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------------------- Số: /... ............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1)
1. Tên thương nhân:...................................................................................... 2. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................; 3. Điện thoại:........................................................... Fax:.............................; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh…) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày ..........tháng......... năm.......; 5. Chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có) - Tên: ...................................; - Địa chỉ: ...........................; - Điện thoại:......................... Fax:...............; Đề nghị Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1) xem xét cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, cụ thể như sau: 6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau: .......................................................................(2) 7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm: ............................................................................................(3) ......(ghi rõ tên thương nhân).......xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (họ và tên, ký tên, đóng dấu) Chú thích: (1): Ghi rõ tên xã/phường/đặc khu nơi thương nhân dự kiến xin phép để kinh doanh. (2): Ghi rõ tên, địa chỉ của thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá. (3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.
Mẫu số 08 PHỤ LỤC 24 MẪU GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 24 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
UBND XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU ………….... (1) _______ Số: /GP-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ............., ngày...... tháng....... năm............
GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ _________ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU………. (1)
Căn cứ ………..……………………………….....................................(2); Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(4);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1. Cho phép...................................................….….......................(3) 2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................; 3. Điện thoại:......................... Fax:...............; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh...) số...........do.........cấp đăng ký lần đầu ngày......tháng......năm......,đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày.......tháng...... năm....; 5. Chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có): - Tên: ...................................; - Địa chỉ: ...........................; - Điện thoại:......................... Fax:...............; 6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau: .......................................................................(4) 7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm: ............................................................................................(5) Điều 2. Trách nhiệm thực hiện: ..........................(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan Điều 3. Thời hạn của Giấy phép Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.
- ……..… (4);
- ………..(5);
- Lưu: VT, …(6). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích: (1): Ghi rõ tên xã/phường/đặc khu nơi thương nhân được phép kinh doanh. (2): Ghi rõ Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu. (3): Tên thương nhân được cấp Giấy phép. (4): Ghi rõ tên, địa chỉ của các thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá. (5): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của các địa điểm thương nhân được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. (6): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.
Mẫu số 09 PHỤ LỤC 42 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 42 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------------------- Số: /... ............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………
1. Tên thương nhân : .......................: 2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................; 3. Điện thoại:......................... Fax:...............; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......; 5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có): - Tên: ...................................; - Địa chỉ: ...........................; - Điện thoại:......................... Fax:...............; 6. Đã được Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm...... 7. Đã được Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:………………… cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (sửa đổi, bổ sung lần thứ.......) số ....... ngày ..... tháng .....năm .....(nếu đã có) .......(1).... ...(ghi rõ tên thương nhân)... kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá, với lý do cụ thể như sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung để doanh nghiệp thực hiện theo một trong các đề nghị dưới đây): 8. Sửa đổi thông tin chung (tên thương nhân, trụ sở chính, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh,...)
Thông tin cũ:.................. Thông tin mới:............. 9. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá, như sau: - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau: .......................................................................(2) - Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá tại các tỉnh, thành phố có tên sau: ...........................................................................(3) 10. Sửa đổi, bổ sung các địa điểm tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá: a) Đề nghị sửa đổi: Thông tin cũ:................... Thông tin mới:..........................................(4) b) Đề nghị bổ sung: ..............................................................(5) ......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (họ và tên, ký tên, đóng dấu) Chú thích: (1): Ghi rõ từng lần sửa đổi, bổ sung, số giấy phép, ngày cấp (nếu có). (2): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá (3): Ghi rõ các tỉnh, thành phố thương nhân xin phép để tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá. (4): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá. (5): Ghi rõ các nội dung khác cần sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 10 PHỤ LỤC 43 MẪU CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 43 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ……………. _______ Số: /GP-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________
......, ngày…......tháng ….. năm ….......
GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ……) _______ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ………………
Căn cứ ………..……………………………….....................................(1); Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Căn cứ Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số…(2)…ngày ... tháng …. năm ……do Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố………… cấp cho....................... (3); Căn cứ Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ .......) số…(2)…ngày ... tháng …. năm ….do Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố………… cấp cho................ (3) (nếu đã có); Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của...........(3); Theo đề nghị của …………………………………………….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số…(2)…như sau: .....................................(4) Điều 2. Các nội dung khác quy định tại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số ...............(2) không thay đổi Điều 3. Trách nhiệm thực hiện ..........................(3) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan. Điều 4. Hiệu lực của Giấy phép Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
- ……..… (3);
- ………..(5);
- Lưu: VT, …(6). TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (ký tên và đóng dấu)
Chú thích: (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố. (2): Ghi rõ số các Giấy phép đã được cấp. (3): Tên doanh nghiệp. (4): Ghi nội dung sửa đổi, bổ sung. (5): Tên các tổ chức có liên quan. (6): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép. Mẫu số 11 PHỤ LỤC 46 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 46 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------------------- Số: /... ............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu.......................(1)
1. Tên thương nhân : .......................: 2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................; 3. Điện thoại:......................... Fax:...............; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh…) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày ..........tháng......... năm.......; 5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có): - Tên: ...................................; - Địa chỉ: ...........................; - Điện thoại:......................... Fax:...............; 6. Đã được Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1) cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm...... 7. Đã được Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1) cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (sửa đổi, bổ sung lần thứ.......) số ....... ngày ..... tháng .....năm .....(nếu đã có) .....................(2).... ...(ghi rõ tên thương nhân)...(3) kính đề nghị Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá, với lý do cụ thể như sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung để doanh nghiệp thực hiện theo một trong các đề nghị dưới đây): 8. Sửa đổi thông tin chung (tên thương nhân, trụ sở chính, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh...), chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh,...) Thông tin cũ:.................. Thông tin mới:............. 9. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá, như sau: - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau: .......................................................................(4) - Để tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm: ...........................................................................(5) 10. Sửa đổi, bổ sung các địa điểm tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá: a) Đề nghị sửa đổi: Thông tin cũ:................... Thông tin mới:..........................................(5) b) Đề nghị bổ sung: ..............................................................(6) ......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (họ và tên, ký tên, đóng dấu) Chú thích: (1): Ghi rõ tên xã/phường/đặc khu (2): Ghi rõ từng lần sửa đổi, bổ sung, số giấy phép, ngày cấp (nếu có). (3): Tên Thương nhân. (4): Ghi rõ tên, địa chỉ thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá. (5): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá. (6) Ghi rõ các nội dung khác cần sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 12 PHỤ LỤC 47 MẪU CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 47 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
UBND XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU ………….... (1) _________ Số: /GP-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ............., ngày...... tháng....... năm 20.........
GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ……) ________ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU………. (1)
Căn cứ ………..……………………………….....................................(2); Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Căn cứ Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số…(3)…ngày ... tháng …. năm ….do (7)..... cấp cho .......(4); Căn cứ Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (cấp sửa đổi, bổ sung lần .......) số…(3)…ngày ... tháng …. năm ….do ..(6)... cấp cho .......(4) (nếu đã có); Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(4);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số…(3)…như sau .....................................(5) Điều 2. Các nội dung khác quy định tại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số ...............(3) không thay đổi Điều 3. Trách nhiệm thực hiện ..........................(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan Điều 4. Hiệu lực thi hành Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
- ……..… (3);
- ………..(6);
- Lưu: VT, …….(7). TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích: (1) Ghi rõ tên xã/phường/đặc khu (2): Ghi rõ Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu (3): Số giấy phép đã được cấp. (4): Tên thương nhân. (5): Nội dung sửa đổi, bổ sung (6): Tên các tổ chức có liên quan. (7) Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.
Mẫu số 13 PHỤ LỤC 48 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 48 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------------------- Số: /... ............., ngày...... tháng....... năm 20......... ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………
1. Tên thương nhân: .......................: 2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................; 3. Điện thoại:......................... Fax:...............; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số............ do.....................cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng.........năm......., đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày ..........tháng......... năm......; 5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có): - Tên: ...................................; - Địa chỉ: ...........................; - Điện thoại:......................... Fax:...............; 6. Đã được Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... ........ 7. Đã được Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... .......(nếu có). 8. ..(ghi rõ tên thương nhân)... kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………xem xét cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá, với lý do .... ...................(1)............ ......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (họ và tên, ký tên, đóng dấu) Chú thích: (1): Ghi rõ lý do xin cấp lại
Mẫu số 14 PHỤ LỤC 49 MẪU CẤP LẠI GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 49 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ……………. _____ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Số: /GP-UBND ............., ngày...... tháng....... năm 20.........
GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Cấp lại lần thứ ………) _____ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ………………
Căn cứ ………..……………………………….....................................(1); Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của...........(2); Theo đề nghị của …………………………………….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá 1. Cho phép...................................................….….......................(2) 2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................; 3. Điện thoại:......................... Fax:...............; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng.........năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày .......... tháng......... năm......; 5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có): - Tên: ...................................; - Địa chỉ: ...........................; Điện thoại:......................... Fax:...............; 6. Ðược phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá, như sau: - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau: .......................................................................(3) - Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá tại các tỉnh, thành phố có tên sau: ...........................................................................(4) 7. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm: ......................................................................................................(5) Điều 2. Trách nhiệm thực hiện: ..........................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan. Điều 3. Thời hạn của giấy phép Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.
- ……..… (2);
- ………..(3,4);
- Lưu: VT, …….(6). TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (ký tên và đóng dấu)
Chú thích: (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố. (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép. (3): Ghi rõ tên, địa chỉ các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm thuốc lá; các doanh nghiệp phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có). (4): Ghi rõ các tỉnh, thành phố thương nhân được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá. (5): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm doanh nghiệp được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. (6): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.
Mẫu số 15 PHỤ LỤC 52 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 52 Thông tư số 57/2018/TT-BCT) TÊN THƯƠNG NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /... ............., ngày...... tháng....... năm 20.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy) Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1)
1. Tên thương nhân: .......................: 2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................; 3. Điện thoại:......................... Fax:...............; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh...) số ........... do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng.........năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày .......... tháng......... năm......; 5. Chi nhánh, văn phòng đại diện: - Tên: ...................................; - Địa chỉ: ...........................; - Điện thoại:......................... Fax:...............; 6. Đã được Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1) cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... ........ 7. Đã được Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1) cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... .......(nếu có). 8....(ghi rõ tên thương nhân)...kính đề nghị Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1) xem xét cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, với lý do ..........(2)........... ......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (họ và tên, ký tên, đóng dấu) Chú thích: (1): Ghi rõ tên xã/phường/đặc khu (2): Ghi rõ lý do xin cấp lại.
Mẫu số 16 PHỤ LỤC 53 MẪU CẤP LẠI GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 53 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
UBND XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU ………….... (1) ___________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Số: /GP-UBND ............., ngày...... tháng....... năm 20.........
GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Cấp lại lần thứ………….) __________ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU………. (1)
Căn cứ ………..……………………………….....................................(2); Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(3);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1. Cho phép...................................................….….......................(3) 2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................; 3. Điện thoại:......................... Fax:...............; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số...................do...............cấp đăng ký lần đầu ngày........tháng........năm......đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày..... tháng.....năm....; 5. Chi nhánh, văn phòng đại diện: + Tên: ...................................; + Địa chỉ: ...........................; + Điện thoại:......................... Fax:...............; 6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân phân phối, bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau: .......................................................................(4) 7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm: ............................................................................................(5) Điều 2. Trách nhiệm thực hiện ..........................(3) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật liên quan Điều 3. Thời hạn của Giấy phép (7) Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.
- ……..… (4);
- ………..(5);
- Lưu: VT, …….(6). TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích: (1): Ghi rõ tên xã/phường/đặc khu nơi thương nhân được phép kinh doanh. (2): Ghi rõ Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu (3): Tên thương nhân được cấp Giấy phép. (4): Ghi rõ tên, địa chỉ của các thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá. (5): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. (6): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép. (7): Thời hạn của Giấy phép là thời hạn đã được ghi trong Giấy phép đã được cấp lần đầu.
Mẫu số 17 PHỤ LỤC 58 MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ CỦA CÁC THƯƠNG NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU (Thay thế Phụ lục 58 Thông tư số 57/2018/TT-BCT) XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU .................. ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------------------- Số: /... ............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ CỦA CÁC THƯƠNG NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …. (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
I. Danh sách thương nhân được cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá STT Tên thương nhân Địa chỉ trụ sở chính, điện thoại, Fax Số Giấy phép, ngày cấp Được phép mua của các thương nhân phân phối, bán buôn sản phẩm thuốc lá 1
2
...
II. Tình hình kinh doanh của thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá STT Tên thương nhân Tên của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá Tồn kho trong kỳ Mua vào trong kỳ Bán ra trong kỳ
Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) 1
2
....
Tổng cộng
III. Kiến nghị, đề xuất Người lập báo cáo (ký, ghi rõ họ tên) CHỦ TỊCH UBND XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU (ký tên, đóng dấu) Mẫu số 18 PHỤ LỤC 69 MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH CỦA CÁC THƯƠNG NHÂN PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 69 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN ______ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Số: …../20…/BC-… ............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH CỦA THƯƠNG NHÂN PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ (6 tháng đầu năm ……...; cả năm ……..)
Kính gửi: - Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…………… - Sở Công Thương.......
Tên thương nhân... Trụ sở tại..... Điện thoại......Fax... Số Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá: ……….do ….cấp ngày …. tháng … năm …. Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá được cấp sửa đổi, bổ sung số: ……….do ….cấp ngày …. tháng … năm ….(nếu có)
I Tình hình phân phối sản phẩm thuốc lá STT Mua của các Nhà cung cấp, các thương nhân phân phối Tồn kho trong kỳ Mua vào trong kỳ Bán ra trong kỳ
Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) 1
2
3
...
Tổng cộng
II Chi tiết tình hình bán hàng tại các tỉnh, thành phố STT Mua của các Nhà cung cấp, các thương nhân phân phối Tỉnh.... Tỉnh.... Tỉnh....
Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) 1
2
3
...
Tổng cộng
III. Chi tiết tình hình bán hàng tại các địa điểm bán lẻ STT Địa chỉ, điện thoại của các địa điểm bán lẻ sản phẩm thuốc lá Tồn kho trong kỳ Mua vào trong kỳ Bán ra trong kỳ
Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) Số lượng (1.000 bao) Trị giá (1.000 VNĐ) 1
2
3
…
Tổng cộng
IV. Kiến nghị, đề xuất...
Người lập báo cáo (ký, ghi rõ họ tên) Người đại diện theo pháp luật (ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 19 PHỤ LỤC 8 MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH BÁN HÀNG THEO ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG (Thay thế Phụ lục 8 Thông tư số 43/2023/TT-BCT) TÊN NHÀ CUNG CẤP ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: /BC-... ............., ngày..... tháng..... năm 20 .........
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH BÁN HÀNG THEO ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG (6 tháng đầu năm .......(hoặc 6 tháng cuối năm ..............); cả năm .........) Kính gửi: Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước - Bộ Công Thương; Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố Sở Công Thương .................... (nơi doanh nghiệp đặt trụ sở) TÊN NHÀ CUNG CẤP: Đã được Bộ Công Thương/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……… /Sở Công Thương…………. cấp Giấy phép ... số ... ngày ... tháng ... năm ... Trụ sở tại: Điện thoại: ..................Fax: ...........................
STT Tên thương nhân mua bán sản phẩm thuốc lá Trụ Sở chính Địa bàn bán TL không đầu lọc TL đầu lọc bao mềm TL đầu lọc bao cứng Tổng cộng
Số lượng (1000 bao) Trị giá (1000 VNĐ) Số lượng (1000 bao) Trị giá (1000 VNĐ) Số lượng (1000 bao) Trị giá (1000 VNĐ) Số lượng (1000 bao) Trị giá (1000 VNĐ) I. THƯƠNG NHÂN PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ 1
2
CỘNG MỤC (I)
II. THƯƠNG NHÂN BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ 1
2
...
CỘNG MỤC (II)
III THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ 1
2
...
CỘNG MỤC (III)
TỔNG CỘNG MỤC (I) + (II) + (III)
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT ....................................................................................................................................................... Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./. Người lập biểu (ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc (ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 20 PHỤ LỤC 9 MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH BÁN HÀNG THEO NHÃN HIỆU SẢN PHẨM THUỐC LÁ (Thay thế Phụ lục 9 Thông tư số 43/2023/TT-BCT)
TÊN NHÀ CUNG CẤP ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: /BC-... ............., ngày..... tháng..... năm 20 .........
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH BÁN HÀNG THEO NHÃN HIỆU SẢN PHẨM THUỐC LÁ (6 tháng đầu năm ............. (hoặc 6 tháng cuối năm ...........) ; cả năm ...........) Kính gửi: Quản lý và Phát triển thị trường trong nước - Bộ Công Thương; Ủy ban nhân dân tỉnh /Sở Công Thương ............... (nơi doanh nghiệp đặt trụ sở). TÊN NHÀ CUNG CẤP: Đã được Bộ Công Thương/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……… /Sở Công Thương…………. cấp Giấy phép ... số ... ngày ... tháng ... năm ... Trụ sở tại: Điện thoại: ....................Fax: ........................................
STT Nhãn hiệu sản phẩm thuốc lá TL không đầu lọc TL đầu lọc bao mềm TL đầu lọc bao cứng Tổng cộng
Số lượng (1000 bao) Trị giá (1000 VNĐ) Số lượng (1000 bao) Trị giá (1000 VNĐ) Số lượng (1000 bao) Trị giá (1000 VNĐ) Số lượng (1000 bao) Trị giá (1000 VNĐ) I. Nhãn quốc tế
1
2
3
II. Nhãn trong nước
1
2
3
TỔNG CỘNG
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập biểu (ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc (ký tên, đóng dấu)
III. Lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả Mẫu số 01 Phụ lục 1 Mẫu Giấy công bố dán nhãn năng lượng cho phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng (Thay thế Phụ lục 1 Thông tư số 36/2016/TT-BCT )
TÊN DOANH NGHIỆP Số:........ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày.... tháng.... năm ....
GIẤY CÔNG BỐ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG CHO PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG
Kính gửi: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công - Bộ Công Thương Tên doanh nghiệp:.................................................................................................. Tên đơn vị chủ quản:.............................................................................................. Trụ sở chính tại:...................................................................................................... Điện thoại:...................................... Fax:................................................................ E-mail:.................................................................................................................... Sau khi nghiên cứu các điều kiện quy định tại Thông tư số 36/2016/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định dán nhãn năng lượng cho các phương tiện và thiết bị sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, Đề nghị Bộ Công Thương tiếp nhận công bố để doanh nghiệp được dán nhãn năng lượng (nhãn so sánh và/hoặc nhãn xác nhận) đối với các sản phẩm tiêu thụ năng lượng: 1) ...... 2) ........ ............... Hồ sơ đính kèm bao gồm: 1) Danh mục các loại phương tiện, thiết bị dán nhãn năng lượng (kèm theo); 2) ...... 3) ........ ............. Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định của Quý cơ quan và chịu trách nhiệm về các khai báo nêu trên. GIÁM ĐỐC (Ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận: - Như trên, - ........ Mẫu số 02 Phụ lục 3 Mẫu báo cáo định kỳ của doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị dán nhãn năng lượng (Thay thế Phụ lục 3 Thông tư số 36/2016/TT-BCT ) ...................................................................................................................................................................................................... TÊN DOANH NGHIỆP Số: ....../......... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày......tháng.....năm..... BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU, PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG (Năm ……………..) Kính gửi : - Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công, Bộ Công Thương Sở Công Thương tỉnh ….. Tên doanh nghiệp:............................................................................................................. Tên đơn vị chủ quản:......................................................................................................... Trụ sở chính tại:................................................................................................................ Điện thoại:...................................... Fax:.......................................................................... E-mail:.............................................................................................................................. Căn cứ quy định tại Thông tư số 36/2016/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu phương tiện thiết bị dán nhãn năng lượng báo cáo những nội dung sau:
STT Tên Sản phẩm Cơ sở sản xuất Xuất xứ Model Đã/ Chưa Dán nhãn TKNL Hiệu suất năng lượng Cấp/Mức hiệu suất năng lượng Tiêu chuẩn TCVN Thời gian đăng ký dán nhãn năng lượng Sản lượng tiêu thụ trong kỳ Ghi chú I Sản phẩm 1
II Sản phẩm 2
N Sản phẩm n
GIÁM ĐỐC (Ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 03 Phụ lục 4 Biểu mẫu Báo cáo tình hình phương tiện, thiết bị đã thử nghiệm (Thay thế Phụ lục 4 Thông tư số 36/2016/TT-BCT)
(Tên cơ quan chủ quản) (Tên tổ chức thử nghiệm)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày…… tháng ……. năm 20.…. BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG Kính gửi: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công Bộ Công Thương 1. Tên tổ chức thử nghiệm…………………………………………............ 2. Địa chỉ:................................................................................................................ 3. Điện thoại:..........................Fax:..............................E-mail:................................ Được cấp Giấy chứng nhận kinh doanh dịch vụ thử nghiệm số [....], [ngày/tháng/năm cấp] do [tên cơ quan cấp]. Căn cứ quy định tại Thông tư số 36/2016/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định dán nhãn năng lượng cho các phương tiện và thiết bị sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, [Tên tổ chức thử nghiệm] xin báo cáo như sau: TT Tên DN thử nghiệm Địa chỉ (ghi địa danh tỉnh /thành phố) Lĩnh vực /đối tượng Sản phẩm Mã sản phẩm Tên tiêu chuẩn thử nghiệm Kết quả thử nghiệm (số....) Ghi chú
Thiết bị gia dụng Quạt
Thiết bị văn phòng Máy in
Công nghiệp
4. Các kiến nghị, đề xuất (nếu có). Đại diện có thẩm quyền (Ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu số 04 (được bãi bỏ)
Mẫu số 05 (được bãi bỏ)
Mẫu số 06 PHỤ LỤC 5 Mẫu báo cáo định kỳ của Sở Công Thương về phương tiện, thiết bị sản xuất, nhập khẩu dán nhãn năng lượng (Thay thế Phụ lục 5 Thông tư số 42/2019/TT-BCT) UBND………….. SỞ CÔNG THƯƠNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: …../…… ….., ngày……tháng…..năm…….
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VỀ PHƯƠNG TIỆN THIẾT BỊ SẢN XUẤT NHẬP KHẨU DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG (Năm…………………)
Kính gửi: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công
Sở Công Thương tỉnh…….tổng hợp thông tin báo cáo của doanh nghiệp về phương tiện, thiết bị sản xuất, nhập khẩu thuộc Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng tại địa phương hàng năm và các phương tiện, thiết bị đã dán nhãn năng lượng trong năm…………. Số Doanh nghiệp thực hiện báo cáo theo Phụ lục 3, Thông tư số 36/2016/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương……………Doanh nghiệp. Số Doanh nghiệp không báo cáo:…………………Doanh nghiệp. STT Tên Sản phẩm Cơ sở sản xuất Xuất xứ Model Đã/Chưa Dán nhãn TKNL Hiệu suất năng lượng Cấp/Mức hiệu suất năng lượng Tiêu chuẩn TCVN Thời gian đăng ký dán nhãn năng lượng Sản lượng tiêu thụ trong kỳ Ghi chú
Doanh nghiệp 1. Địa chỉ: I Sản phẩm 1
II Sản phẩm 2
Doanh nghiệp 2. Địa chỉ: I Sản phẩm 1
II Sản phẩm 2
Doanh nghiệp n
- Như trên;
- Lưu: VT,…
GIÁM ĐỐC (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
IV. Lĩnh vực xuất nhập khẩu Mẫu số 01
Phụ lục 3 (Thay thế Phụ lục 3 Thông tư 28/2009/TT-BCT) TÊN THƯƠNG NHÂN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Số: V/v đăng ký hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản theo Hiệp định VJEPA …., ngày … tháng … năm …. Kính gửi: Cơ quan cấp phép tỉnh/thành phố … Căn cứ Thông tư số ……….. ngày …………….. của Bộ Công Thương Thương nhân (ghi rõ tên tiếng Việt đầy đủ và tên viết tắt): Giấy đăng ký kinh doanh số: Điện thoại: Fax: E-mail: Địa chỉ giao dịch: Đề nghị Cơ quan cấp phép xác nhận giấy hạn ngạch thuế quan xuất khẩu đối với mật ong tự nhiên (mã HS 0409.00.00) theo hạn ngạch thuế quan nhập khẩu vào Nhật Bản cho năm tài khoá của Nhật Bản (*) 20 … với số lượng là: ............ tấn (bằng chữ:). Ghi chú: * Năm tài khoá của Nhật Bản bắt đầu từ 01 tháng 4 đến 31 tháng 3 của năm sau đó.
- Như trên;
- Lưu: VT. Chức vụ của Người đứng đầu thương nhân (Ký tên và đóng dấu) Tên Người đứng đầu thương nhân
Mẫu số 02 Phụ lục IX (Thay thế Phụ lục IX Thông tư 12/2018/TT-BCT)
TÊN CHỦ HÀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: ... ….... , ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép] I. Tên chủ hàng: …………………………………………………………… - Địa chỉ: … Số điện thoại: … Số fax: ... Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội dung sau đây: 1. Hàng hóa quá cảnh: STT Tên hàng Mã HS (8 số) Đơn vị tính Số lượng Trị giá Bao bì và ký mã hiệu Ghi chú 1
2
2. Cửa khẩu nhập hàng: …………………………………………………… 3. Cửa khẩu xuất hàng: ……………………………………………………. 4. Tuyến đường vận chuyển: ……………………………………………… 5. Phương tiện vận chuyển: ……………………………………………….. 6. Thời gian dự kiến quá cảnh: ……………………………………………. II. Người chuyên chở: (Nếu chủ hàng tự vận chuyển thì ghi “tự vận chuyển”. Nếu ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước thứ 3 thì ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của doanh nghiệp vận chuyển). III. Địa chỉ nhận giấy phép (của chủ hàng): ……………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………...
Người đại diện theo pháp luật của chủ hàng (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC II CÁC BIỂU MẪU MỚI QUY ĐỊNH TRONG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương) STT các mẫu biểu mẫu Tên biểu mẫu Nội dung quy định hướng dẫn, bổ sung vào văn bản quy phạm pháp luật I Lĩnh vực: Thuốc lá 01 (1) Văn bản đề nghị cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam, (2) Văn bản đề nghị chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá, (3) Văn bản đề nghị chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá, (4) Văn bản đề nghị nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá, (5) văn bản đề nghị thuê, mượn, chuyển nhượng máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất còn dư năng lực hoặc điều chuyển năng lực sản xuất sản phẩm thuốc lá của doanh nghiệp theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Hướng dẫn quy định tại điểm 1 Phần I, điểm 1 Phần II, điểm 1 Phần III, tiết a điểm 1 Phần X, Phần XIV Mục B Phụ lục V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH THUỐC LÁ Kèm theo Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ II Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mẫu BC-4. Mẫu báo cáo tình hình cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài do Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện, báo cáo Bộ Công Thương Bổ sung Mẫu BC-4 vào Phụ lục Thông tư số 11/2016/TT-BCT
I. Lĩnh vực thuốc lá Mẫu số 01 Mẫu (1) Văn bản đề nghị cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam, (2) Văn bản đề nghị chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá, (3) Văn bản đề nghị chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá, (4) Văn bản đề nghị nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá, (5) văn bản đề nghị thuê, mượn, chuyển nhượng máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất còn dư năng lực hoặc điều chuyển năng lực sản xuất sản phẩm thuốc lá của doanh nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: /ĐĐN-... ............., ngày..... tháng..... năm 20 .........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ………. Kính gửi: Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền 1. Tên doanh nghiệp: ....................................................................................(1) 2. Trụ sở giao dịch: ..........................Điện thoại: ........................Fax: ................... 3. Địa điểm sản xuất ......................Điện thoại .............................Fax: ...................... 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ..............ngày ..... tháng..... năm .................... do ........................................ cấp ..... ngày...... tháng..... năm ...................... 5. Đã được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá/Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số ... ngày..... tháng..... năm ................... 6. Đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chấp thuận cho... (1) được ………………………………………, cụ thể như sau: ……………………..(2)…………… ………. Các hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm: ……………(3)…… .................. (1) xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và các quy định của pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (ký tên và đóng dấu) Chú thích: (1): Tên doanh nghiệp; (2): Tóm tắt các thông tin chính của nội dung đề nghị. (3): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị.
II. Lĩnh vực thương mại quốc tế Mẫu BC-4
Báo cáo định kỳ hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh gửi Bộ Công Thương về tình hình cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánhcủa thương nhân nước ngoài tại trên địa bàn tỉnh (Bổ sung vào Phụ lục Thông tư số 11/2016/TT-BCT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH … -------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Địa điểm, ngày… tháng…năm… BÁO CÁO TÌNH HÌNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH, GIA HẠN, THU HỒI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI… (Năm:…) Kính gửi: Bộ Công Thương 1. Tình hình cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh và chấm dứt hoạt động của Chi nhánh: Tiêu chí Năm trước báo cáo Năm báo cáo Ghi chú 1. Số lượng Giấy phép đang có hiệu lực, trong đó:
- Giấy phép cấp mới
- Giấy phép cấp lại (theo khoản 2 Điều 18 Nghị định 07/2016/NĐ-CP)
- Giấy phép điều chỉnh
2. Giấy phép gia hạn
3. Số lượng Giấy phép thu hồi
4. Số lượng Chi nhánh chấm dứt hoạt động
2. Nội dung hoạt động của Chi nhánh theo lĩnh vực: STT Lĩnh vực hoạt động Số lượng Chi nhánh Tỷ lệ (%) 1 Dịch vụ pháp lý
2 Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan
3 Dịch vụ tư vấn quản lý
4 Dịch vụ liên quan đến tư vấn quản lý
5 Dịch vụ xây dựng và các dịch vụ kỹ thuật liên quan
6 Dịch vụ nhượng quyền thương mại
7 Dịch vụ tài chính A- Dịch vụ bảo hiểm và các dịch vụ liên quan đến bảo hiểm B- Dịch vụ ngân hàng và các dịch vụ tài chính khác C- Dịch vụ chứng khoán
3. Tình hình hoạt động của Chi nhánh: a. Tình hình hoạt động của từng Chi nhánh: STT Tên chi nhánh Nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài Nội dung hoạt động Sử dụng lao động Tình hình thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (tổng số thuế đã nộp, đơn vị: đồng) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo (Có/Không)
Tổng số Lao động nước ngoài Lao động Việt Nam
b. Tình hình thực hiện nội dung hoạt động theo Giấy phép thành lập Chi nhánh. c. Tình hình chấp hành pháp luật theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 07/2016/NĐ-CP và quy định pháp luật chuyên ngành trong lĩnh vực hoạt động của Chi nhánh. 4. Tình hình và kết quả tuyên truyền, phổ biến pháp luật …………………………………………………………………………………… 5. Tình hình và kết quả thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm …………………………………………………………………………………… 6. Nhận xét, đánh giá …………………………………………………………………………………… 7. Đề xuất, kiến nghị
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh... (Ký tên, đóng dấu)
BỘ CÔNG THƯƠNG XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2026 KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân