Nghị định 45/2018/NĐ-CP

Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

Nghị địnhHết hiệu lực toàn bộ
Văn bản này đã hết hiệu lực toàn bộ từ 20/02/2025

Được thay thế bởi Nghị định 12/2025/NĐ-CP.

Số hiệu
45/2018/NĐ-CP
Loại văn bản
Nghị định
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
13/03/2018
Tình trạng hiệu lực
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày có hiệu lực
13/03/2018
Ngày hết hiệu lực
20/02/2025

Tình trạng hiệu lực theo vbpl.vn, cập nhật 19/09/2026

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Văn bản căn cứ4 văn bản
Luật 15/2017/QH14
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
Hết hiệu lực một phần
Luật 23/2004/QH11
Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11
Hết hiệu lực toàn bộ
Luật 48/2014/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số
Chưa rõ hiệu lực
Luật 76/2015/QH13
Luật Tổ chức Chính phủ số
Chưa rõ hiệu lực
Văn bản liên quan10 văn bản
Thông tư 47/2018/TT-BTC
Hướng dẫn xác định giá cho thuê, giá khởi điểm để đấu giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông và thủy lợi
Hết hiệu lực toàn bộ
Thông tư 08/2019/TT-BGTVT
Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện
Hết hiệu lực toàn bộ
Thông tư 75/2018/TT-BTC
Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi
Còn hiệu lực
Thông tư 113/2020/TT-BTC
Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa
Còn hiệu lực
Thông tư 38/2020/TT-BGTVT
Thông tư số 38 /2020/TT-BGTVT Hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách trung ương từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
Còn hiệu lực
Thông tư 21/2022/TT-BGTVT
Quy định về quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
Còn hiệu lực
Thông tư 23/2022/TT-BGTVT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2020/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách trung ương từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
Còn hiệu lực
Thông tư 10/2023/TT-BGTVT
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
Hết hiệu lực một phần
Thông tư 37/2024/TT-BGTVT
Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện
Còn hiệu lực
Thông tư 01/2025/TT-BGTVT
Bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BGTVT ngày 22 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Còn hiệu lực
Được hướng dẫn thi hành bởi1 văn bản
Thông tư 113/2020/TT-BTC
Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa
Còn hiệu lực
Bị bãi bỏ bởi1 văn bản
Nghị định 57/2024/NĐ-CP
Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
Hết hiệu lực toàn bộ
Bị thay thế bởi1 văn bản
Nghị định 12/2025/NĐ-CP
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
Còn hiệu lực

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

90

CÔNG BÁO/S

ố

491 + 492/Ngày 01-4-2018

a) Th

ủ

t

ướ

ng Chính ph

ủ

quy

ế

t

đị

nh s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a hi

ệ

n có

để

tham gia d

ự

án

đầ

u t

ư

theo hình th

ứ

c

đố

i tác công -

t

ư

trên c

ơ

s

ở

đề

ngh

ị

c

ủ

a B

ộ

tr

ưở

ng B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i, Ch

ủ

t

ị

ch

Ủ

y ban nhân

dân c

ấ

p t

ỉ

nh, ý ki

ế

n c

ủ

a B

ộ

Tài chính và các c

ơ

quan có liên quan.

Quy

ế

t

đị

nh c

ủ

a Th

ủ

t

ướ

ng Chính ph

ủ

v

ề

vi

ệ

c s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng

giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a hi

ệ

n có

để

tham gia d

ự

án

đầ

u t

ư

theo hình th

ứ

c

đố

i

tác công - t

ư

là c

ơ

s

ở

để

quy

ế

t

đị

nh ho

ặ

c trình c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

ẩ

m quy

ề

n quy

ế

t

đị

nh ch

ủ

tr

ươ

ng

đầ

u t

ư

theo quy

đị

nh c

ủ

a pháp lu

ậ

t v

ề

đầ

u t

ư

và pháp lu

ậ

t v

ề

đầ

u

t

ư

công;

b) C

ă

n c

ứ

Quy

ế

t

đị

nh c

ủ

a Th

ủ

t

ướ

ng Chính ph

ủ

v

ề

vi

ệ

c s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n hi

ệ

n có

để

tham gia d

ự

án

đầ

u t

ư

theo hình th

ứ

c

đố

i tác công - t

ư

, d

ự

án

đầ

u t

ư

theo hình

th

ứ

c

đố

i tác công - t

ư

đượ

c c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

ẩ

m quy

ề

n phê duy

ệ

t và h

ợ

p

đồ

ng

ký k

ế

t, c

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n th

ự

c hi

ệ

n bàn giao tài s

ả

n cho nhà

đầ

u t

ư

th

ự

c hi

ệ

n d

ự

án. Vi

ệ

c bàn giao

đượ

c l

ậ

p thành Biên b

ả

n theo M

ẫ

u s

ố

01 quy

đị

nh

t

ạ

i Ph

ụ

l

ụ

c ban hành kèm theo Ngh

ị

đị

nh này.

Đ

i

ề

u 26. Qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng s

ố

ti

ề

n thu

đượ

c t

ừ

x

ử

lý tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng

giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a

1. Toàn b

ộ

s

ố

ti

ề

n thu

đượ

c t

ừ

vi

ệ

c x

ử

lý tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a

đượ

c n

ộ

p vào tài kho

ả

n t

ạ

m gi

ữ

t

ạ

i Kho b

ạ

c nhà n

ướ

c do c

ơ

quan sau

đ

ây làm ch

ủ

tài kho

ả

n:

a) C

ơ

quan

đượ

c giao th

ự

c hi

ệ

n nhi

ệ

m v

ụ

qu

ả

n lý tài s

ả

n quy

đị

nh t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 19 Lu

ậ

t Qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n công

đố

i v

ớ

i tài s

ả

n do Th

ủ

t

ướ

ng Chính

ph

ủ

, B

ộ

tr

ưở

ng B

ộ

Tài chính quy

ế

t

đị

nh x

ử

lý;

b) S

ở

Tài chính (n

ơ

i c

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n

đ

óng tr

ụ

s

ở

)

đố

i v

ớ

i tài

s

ả

n do B

ộ

tr

ưở

ng B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i, S

ở

Tài chính

đố

i v

ớ

i tài s

ả

n do Ch

ủ

t

ị

ch

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh quy

ế

t

đị

nh ho

ặ

c phân c

ấ

p quy

ế

t

đị

nh x

ử

lý.

2. Tài kho

ả

n t

ạ

m gi

ữ

đượ

c theo dõi chi ti

ế

t

đố

i v

ớ

i t

ừ

ng c

ơ

quan có tài s

ả

n

x

ử

lý.

3. C

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y

n

ộ

i

đị

a có trách nhi

ệ

m l

ậ

p d

ự

toán

đố

i v

ớ

i các kho

ả

n chi phí liên quan

đế

n vi

ệ

c x

ử

lý tài s

ả

n trình B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i (

đố

i v

ớ

i tài s

ả

n thu

ộ

c trung

ươ

ng qu

ả

n lý),

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh (

đố

i v

ớ

i tài s

ả

n thu

ộ

c

đị

a ph

ươ

ng qu

ả

n lý) phê duy

ệ

t.

CÔNG BÁO/S

ố

491 + 492/Ngày 01-4-2018

91

Chi phí có liên quan

đế

n vi

ệ

c x

ử

lý tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y

n

ộ

i

đị

a g

ồ

m:

a) Chi phí ki

ể

m kê,

đ

o v

ẽ

;

b) Chi phí di d

ờ

i, phá d

ỡ

, h

ủ

y b

ỏ

;

c) Chi phí

đị

nh giá và th

ẩ

m

đị

nh giá;

d) Chi phí t

ổ

ch

ứ

c bán;

đ

) Chi phí h

ợ

p lý khác có liên quan.

4. C

ă

n c

ứ

l

ậ

p d

ự

toán chi phí có liên quan

đế

n vi

ệ

c x

ử

lý tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a quy

đị

nh t

ạ

i kho

ả

n 3

Đ

i

ề

u này:

a)

Đố

i v

ớ

i các n

ộ

i dung chi

đ

ã có tiêu chu

ẩ

n,

đị

nh m

ứ

c, ch

ế

độ

do c

ơ

quan nhà

n

ướ

c có th

ẩ

m quy

ề

n quy

đị

nh thì th

ự

c hi

ệ

n theo tiêu chu

ẩ

n,

đị

nh m

ứ

c và ch

ế

độ

do

c

ơ

quan nhà n

ướ

c có th

ẩ

m quy

ề

n quy

đị

nh;

b)

Đố

i v

ớ

i các n

ộ

i dung thuê d

ị

ch v

ụ

liên quan

đế

n x

ử

lý tài s

ả

n

đượ

c th

ự

c hi

ệ

n

theo H

ợ

p

đồ

ng ký gi

ữ

a c

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n và

đơ

n v

ị

cung c

ấ

p d

ị

ch

v

ụ

. Vi

ệ

c l

ự

a ch

ọ

n

đơ

n v

ị

cung c

ấ

p d

ị

ch v

ụ

liên quan

đế

n x

ử

lý tài s

ả

n

đượ

c th

ự

c

hi

ệ

n theo quy

đị

nh c

ủ

a pháp lu

ậ

t;

c)

Đố

i v

ớ

i các n

ộ

i dung chi ngoài ph

ạ

m vi quy

đị

nh t

ạ

i

đ

i

ể

m a,

đ

i

ể

m b kho

ả

n

này, ng

ườ

i

đứ

ng

đầ

u c

ơ

quan

đượ

c giao nhi

ệ

m v

ụ

x

ử

lý tài s

ả

n quy

ế

t

đị

nh m

ứ

c chi,

b

ả

o

đả

m phù h

ợ

p v

ớ

i ch

ế

độ

qu

ả

n lý tài chính hi

ệ

n hành c

ủ

a Nhà n

ướ

c và ch

ị

u

trách nhi

ệ

m v

ề

quy

ế

t

đị

nh c

ủ

a mình.

5. Trong th

ờ

i h

ạ

n 30 ngày, k

ể

t

ừ

ngày hoàn thành vi

ệ

c x

ử

lý tài s

ả

n, c

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n có trách nhi

ệ

m l

ậ

p 01 b

ộ

h

ồ

s

ơ

đề

ngh

ị

thanh toán g

ử

i

ch

ủ

tài kho

ả

n t

ạ

m gi

ữ

để

chi tr

ả

. Ng

ườ

i

đứ

ng

đầ

u c

ơ

quan,

đơ

n v

ị

ch

ị

u trách nhi

ệ

m

tr

ướ

c pháp lu

ậ

t v

ề

tính chính xác c

ủ

a kho

ả

n chi

đề

ngh

ị

thanh toán. H

ồ

s

ơ

g

ồ

m:

a) V

ă

n b

ả

n

đề

ngh

ị

thanh toán c

ủ

a c

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n (trong

đ

ó

nêu rõ s

ố

ti

ề

n thu

đượ

c t

ừ

vi

ệ

c x

ử

lý tài s

ả

n, t

ổ

ng chi phí x

ử

lý tài s

ả

n, thông tin v

ề

tài

kho

ả

n ti

ế

p nh

ậ

n thanh toán) kèm theo b

ả

ng kê chi ti

ế

t các kho

ả

n chi: 01 b

ả

n chính;

b) Quy

ế

t

đị

nh x

ử

lý tài s

ả

n c

ủ

a c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

ẩ

m quy

ề

n: 01 b

ả

n sao;

c) Các h

ồ

s

ơ

, gi

ấ

y t

ờ

ch

ứ

ng minh cho các kho

ả

n chi nh

ư

: D

ự

toán chi

đượ

c

duy

ệ

t; H

ợ

p

đồ

ng thuê d

ị

ch v

ụ

th

ẩ

m

đị

nh giá,

đấ

u giá, phá d

ỡ

; Hóa

đơ

n, Phi

ế

u thu

ti

ề

n (n

ế

u có): 01 b

ả

n sao.

92

CÔNG BÁO/S

ố

491 + 492/Ngày 01-4-2018

6. Trong th

ờ

i h

ạ

n 30 ngày, k

ể

t

ừ

ngày nh

ậ

n

đượ

c

đầ

y

đủ

h

ồ

s

ơ

h

ợ

p l

ệ

, ch

ủ

tài

kho

ả

n t

ạ

m gi

ữ

có trách nhi

ệ

m c

ấ

p ti

ề

n cho c

ơ

quan

đượ

c giao trách nhi

ệ

m t

ổ

ch

ứ

c

bán, thanh lý

để

th

ự

c hi

ệ

n chi tr

ả

các kho

ả

n chi phí có liên quan

đế

n vi

ệ

c x

ử

lý tài

s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a.

7.

Đị

nh k

ỳ

hàng quý, ch

ủ

tài kho

ả

n t

ạ

m gi

ữ

th

ự

c hi

ệ

n n

ộ

p s

ố

ti

ề

n còn l

ạ

i

đố

i

v

ớ

i các kho

ả

n thu t

ừ

x

ử

lý tài s

ả

n

đ

ã hoàn thành vi

ệ

c thanh toán chi phí vào ngân

sách nhà n

ướ

c theo quy

đị

nh c

ủ

a pháp lu

ậ

t v

ề

ngân sách nhà n

ướ

c.

8. Tr

ườ

ng h

ợ

p s

ố

ti

ề

n thu

đượ

c t

ừ

bán, thanh lý tài s

ả

n không

đủ

bù

đắ

p chi

phí thì ph

ầ

n còn thi

ế

u

đượ

c chi t

ừ

d

ự

toán ngân sách nhà n

ướ

c giao cho c

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n.

M

ụ

c 6

CH

Ế

ĐỘ

BÁO CÁO VÀ C

Ơ

S

Ở

D

Ữ

LI

Ệ

U V

Ề

TÀI S

Ả

N

K

Ế

T C

Ấ

U H

Ạ

T

Ầ

NG GIAO THÔNG

ĐƯỜ

NG TH

Ủ

Y N

Ộ

I

ĐỊ

A

Đ

i

ề

u 27. Báo cáo tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a

1. Tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a ph

ả

i báo cáo kê khai

và

đượ

c c

ậ

p nh

ậ

t vào C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u v

ề

tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng

th

ủ

y n

ộ

i

đị

a

để

qu

ả

n lý th

ố

ng nh

ấ

t.

2. Hình th

ứ

c báo cáo kê khai tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y

n

ộ

i

đị

a:

a) Báo cáo kê khai l

ầ

n

đầ

u

đố

i v

ớ

i tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng

th

ủ

y n

ộ

i

đị

a

đ

ang qu

ả

n lý t

ạ

i th

ờ

i

đ

i

ể

m Ngh

ị

đị

nh này có hi

ệ

u l

ự

c thi hành;

b) Báo cáo kê khai b

ổ

sung

đố

i v

ớ

i tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng

th

ủ

y n

ộ

i

đị

a phát sinh m

ớ

i ho

ặ

c có thay

đổ

i v

ề

thông tin tài s

ả

n, thông tin c

ơ

quan,

đơ

n v

ị

qu

ả

n lý tài s

ả

n sau ngày Ngh

ị

đị

nh này có hi

ệ

u l

ự

c thi hành.

3. C

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n l

ậ

p báo cáo kê khai tài s

ả

n theo M

ẫ

u s

ố

02

quy

đị

nh t

ạ

i Ph

ụ

l

ụ

c ban hành kèm theo Ngh

ị

đị

nh này, g

ử

i B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i

(

đố

i v

ớ

i tài s

ả

n thu

ộ

c trung

ươ

ng qu

ả

n lý),

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh (

đố

i v

ớ

i tài

s

ả

n thu

ộ

c

đị

a ph

ươ

ng qu

ả

n lý) ký xác nh

ậ

n

để

th

ự

c hi

ệ

n nh

ậ

p d

ữ

li

ệ

u vào C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u v

ề

tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a. Th

ờ

i h

ạ

n g

ử

i báo cáo

kê khai là 30 ngày, k

ể

t

ừ

ngày ti

ế

p nh

ậ

n tài s

ả

n theo quy

ế

t

đị

nh giao qu

ả

n lý tài s

ả

n

CÔNG BÁO/S

ố

491 + 492/Ngày 01-4-2018

93

c

ủ

a c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

ẩ

m quy

ề

n ho

ặ

c có thay

đổ

i thông tin v

ề

c

ơ

quan qu

ả

n lý,

tài s

ả

n

đ

ã kê khai.

4. Hàng n

ă

m, c

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n th

ự

c hi

ệ

n báo cáo tình hình

qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng và khai thác tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a

(bao g

ồ

m c

ả

s

ố

ti

ề

n thu

đượ

c t

ừ

x

ử

lý và khai thác tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao

thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a) c

ủ

a n

ă

m tr

ướ

c và báo cáo

độ

t xu

ấ

t theo yêu c

ầ

u c

ủ

a c

ơ

quan nhà n

ướ

c có th

ẩ

m quy

ề

n.

5. Hình th

ứ

c báo cáo tình hình qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng và khai thác tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a:

a) Báo cáo tình hình qu

ả

n lý tài s

ả

n theo M

ẫ

u s

ố

03 quy

đị

nh t

ạ

i Ph

ụ

l

ụ

c ban

hành kèm theo Ngh

ị

đị

nh này;

b) Báo cáo tình hình x

ử

lý tài s

ả

n theo M

ẫ

u s

ố

04 quy

đị

nh t

ạ

i Ph

ụ

l

ụ

c ban

hành kèm theo Ngh

ị

đị

nh này;

c) Báo cáo tình hình khai thác tài s

ả

n theo M

ẫ

u s

ố

05 quy

đị

nh t

ạ

i Ph

ụ

l

ụ

c ban

hành kèm theo Ngh

ị

đị

nh này.

6. Th

ờ

i h

ạ

n g

ử

i báo cáo tình hình qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao

thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a hàng n

ă

m quy

đị

nh nh

ư

sau:

a) C

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n

ở

trung

ươ

ng l

ậ

p báo cáo tình hình qu

ả

n

lý, s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a thu

ộ

c trung

ươ

ng

qu

ả

n lý g

ử

i B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i tr

ướ

c ngày 31 tháng 01;

b) C

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý tài s

ả

n

ở

đị

a ph

ươ

ng l

ậ

p báo cáo tình hình qu

ả

n

lý, s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a thu

ộ

c

đị

a ph

ươ

ng

qu

ả

n lý g

ử

i

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh tr

ướ

c ngày 31 tháng 01;

c)

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh báo cáo tình hình qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u

h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a thu

ộ

c

đị

a ph

ươ

ng qu

ả

n lý g

ử

i B

ộ

Giao

thông v

ậ

n t

ả

i tr

ướ

c ngày 28 tháng 02;

d) B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i t

ổ

ng h

ợ

p tình hình qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a (thu

ộ

c trung

ươ

ng và

đị

a ph

ươ

ng) g

ử

i B

ộ

Tài

chính tr

ướ

c ngày 15 tháng 3;

đ

) B

ộ

Tài chính t

ổ

ng h

ợ

p tình hình qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng

giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a (thu

ộ

c trung

ươ

ng và

đị

a ph

ươ

ng) báo cáo Chính

ph

ủ

để

báo cáo Qu

ố

c h

ộ

i theo yêu c

ầ

u và th

ự

c hi

ệ

n công khai v

ề

tài s

ả

n c

ủ

a

c

ả

n

ướ

c.

94

CÔNG BÁO/S

ố

491 + 492/Ngày 01-4-2018

Đ

i

ề

u 28. C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u v

ề

tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y

n

ộ

i

đị

a

1. C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u v

ề

tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a là

m

ộ

t b

ộ

ph

ậ

n c

ủ

a C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u qu

ố

c gia v

ề

tài s

ả

n công,

đượ

c xây d

ự

ng và qu

ả

n lý

th

ố

ng nh

ấ

t trên ph

ạ

m vi c

ả

n

ướ

c; thông tin trong C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u v

ề

tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u

h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a có giá tr

ị

pháp lý nh

ư

h

ồ

s

ơ

d

ạ

ng gi

ấ

y.

2. B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i ch

ủ

trì, ph

ố

i h

ợ

p v

ớ

i B

ộ

Tài chính và các c

ơ

quan có

liên quan xây d

ự

ng và qu

ả

n lý C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u v

ề

tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a b

ả

o

đả

m các yêu c

ầ

u sau:

a) Phù h

ợ

p v

ớ

i khung ki

ế

n trúc Chính ph

ủ

đ

i

ệ

n t

ử

Vi

ệ

t Nam,

đ

áp

ứ

ng quy

chu

ẩ

n k

ỹ

thu

ậ

t c

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u qu

ố

c gia, các tiêu chu

ẩ

n, quy chu

ẩ

n k

ỹ

thu

ậ

t công

ngh

ệ

thông tin, an toàn, an ninh thông tin và

đị

nh m

ứ

c kinh t

ế

- k

ỹ

thu

ậ

t;

b) B

ả

o

đả

m tính t

ươ

ng thích, kh

ả

n

ă

ng tích h

ợ

p, k

ế

t n

ố

i v

ớ

i C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u qu

ố

c

gia v

ề

tài s

ả

n công; chia s

ẻ

thông tin và kh

ả

n

ă

ng m

ở

r

ộ

ng các tr

ườ

ng d

ữ

li

ệ

u trong

thi

ế

t k

ế

h

ệ

th

ố

ng và ph

ầ

n m

ề

m

ứ

ng d

ụ

ng.

3. B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i,

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh ch

ỉ

đạ

o c

ơ

quan

đượ

c giao

qu

ả

n lý tài s

ả

n báo cáo kê khai, th

ự

c hi

ệ

n nh

ậ

p d

ữ

li

ệ

u vào h

ệ

th

ố

ng C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u

v

ề

tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a theo quy

đị

nh.

Ch

ươ

ng III

T

Ổ

CH

Ứ

C TH

Ự

C HI

Ệ

N

Đ

i

ề

u 29. Trách nhi

ệ

m thi hành

1. Trách nhi

ệ

m c

ủ

a B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i:

a) Ch

ủ

trì xây d

ự

ng, ban hành ch

ế

độ

, quy trình b

ả

o trì tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng

giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a;

b) Ch

ỉ

đạ

o, h

ướ

ng d

ẫ

n vi

ệ

c l

ậ

p danh m

ụ

c tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a ph

ụ

c v

ụ

vi

ệ

c k

ế

toán, tính hao mòn, báo cáo và xây d

ự

ng c

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u v

ề

tài s

ả

n;

c) Ch

ủ

trì, ph

ố

i h

ợ

p v

ớ

i B

ộ

Tài chính xây d

ự

ng C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u v

ề

tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u

h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a trên ph

ạ

m vi c

ả

n

ướ

c

để

tích h

ợ

p vào C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u qu

ố

c gia v

ề

tài s

ả

n công; báo cáo tình hình qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng, khai thác tài

CÔNG BÁO/S

ố

491 + 492/Ngày 01-4-2018

95

s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a theo quy

đị

nh c

ủ

a pháp lu

ậ

t v

ề

qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n công và theo yêu c

ầ

u c

ủ

a c

ấ

p có th

ẩ

m quy

ề

n;

d) Ph

ố

i h

ợ

p v

ớ

i B

ộ

Tài chính h

ướ

ng d

ẫ

n vi

ệ

c xác

đị

nh giá kh

ở

i

đ

i

ể

m

để

đấ

u

giá quy

ề

n khai thác tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a theo hình

th

ứ

c cho thuê, chuy

ể

n nh

ượ

ng có th

ờ

i h

ạ

n quy

ề

n khai thác tài s

ả

n;

đ

) Th

ự

c hi

ệ

n các nhi

ệ

m v

ụ

, quy

ề

n h

ạ

n khác theo quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh này.

2. Trách nhi

ệ

m c

ủ

a B

ộ

Tài chính:

a) Quy

đị

nh ch

ế

độ

k

ế

toán tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y

n

ộ

i

đị

a;

b) Quy

đị

nh ch

ế

độ

qu

ả

n lý, tính hao mòn tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a;

c) H

ướ

ng d

ẫ

n xác

đị

nh giá kh

ở

i

đ

i

ể

m

để

đấ

u giá quy

ề

n khai thác tài s

ả

n k

ế

t

c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a theo hình th

ứ

c cho thuê, chuy

ể

n nh

ượ

ng

có th

ờ

i h

ạ

n quy

ề

n khai thác tài s

ả

n;

d) Ch

ủ

trì, ph

ố

i h

ợ

p v

ớ

i B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i,

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh

h

ướ

ng d

ẫ

n vi

ệ

c tích h

ợ

p C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u v

ề

tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng

th

ủ

y n

ộ

i

đị

a vào C

ơ

s

ở

d

ữ

li

ệ

u qu

ố

c gia v

ề

tài s

ả

n công;

đ

) Th

ự

c hi

ệ

n các nhi

ệ

m v

ụ

, quy

ề

n h

ạ

n khác theo quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh này.

3. Trách nhi

ệ

m c

ủ

a

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh:

a) Ch

ỉ

đạ

o, rà soát, phân lo

ạ

i, l

ậ

p h

ồ

s

ơ

, k

ế

toán tài s

ả

n theo quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh này và pháp lu

ậ

t có liên quan;

b) Ch

ỉ

đạ

o, ki

ể

m tra vi

ệ

c qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng và khai thác tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng

giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a thu

ộ

c ph

ạ

m vi qu

ả

n lý theo quy

đị

nh này và pháp

lu

ậ

t có liên quan;

c) Ch

ỉ

đạ

o vi

ệ

c

đă

ng nh

ậ

p, chu

ẩ

n hóa d

ữ

li

ệ

u tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a thu

ộ

c ph

ạ

m vi qu

ả

n lý; báo cáo tình hình qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng, khai

thác tài s

ả

n theo quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh này;

d) Th

ự

c hi

ệ

n các nhi

ệ

m v

ụ

, quy

ề

n h

ạ

n khác theo quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh này.

4. Các b

ộ

, c

ơ

quan trung

ươ

ng,

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh có liên quan có trách

nhi

ệ

m ph

ố

i h

ợ

p v

ớ

i B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i và B

ộ

Tài chính trong vi

ệ

c qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng và khai thác tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a theo quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh này.

96

CÔNG BÁO/S

ố

491 + 492/Ngày 01-4-2018

Đ

i

ề

u 30. X

ử

lý chuy

ể

n ti

ế

p

1. Trong th

ờ

i h

ạ

n 12 tháng, k

ể

t

ừ

ngày Ngh

ị

đị

nh này có hi

ệ

u l

ự

c thi hành, B

ộ

Giao thông v

ậ

n t

ả

i,

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh ch

ỉ

đạ

o c

ơ

quan

đượ

c giao qu

ả

n lý

tài s

ả

n quy

đị

nh t

ạ

i kho

ả

n 2

Đ

i

ề

u 2 Ngh

ị

đị

nh này ph

ố

i h

ợ

p v

ớ

i c

ơ

quan, t

ổ

ch

ứ

c

có liên quan hoàn thành vi

ệ

c rà soát, phân lo

ạ

i, xác

đị

nh giá tr

ị

tài s

ả

n hi

ệ

n có

để

th

ự

c hi

ệ

n vi

ệ

c qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng và khai thác tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a theo quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh này.

Trong th

ờ

i gian th

ự

c hi

ệ

n vi

ệ

c rà soát, phân lo

ạ

i, l

ậ

p, phê duy

ệ

t ph

ươ

ng án

giao qu

ả

n lý tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a, B

ộ

Giao thông

v

ậ

n t

ả

i,

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh ch

ỉ

đạ

o các c

ơ

quan, t

ổ

ch

ứ

c có liên quan th

ự

c

hi

ệ

n vi

ệ

c qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng tài s

ả

n theo quy

đị

nh c

ủ

a pháp lu

ậ

t v

ề

tài s

ả

n công, pháp

lu

ậ

t chuyên ngành giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a và pháp lu

ậ

t có liên quan, b

ả

o

đả

m ho

ạ

t

độ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a thông su

ố

t, an toàn.

2.

Đố

i v

ớ

i các H

ợ

p

đồ

ng khai thác tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng

th

ủ

y n

ộ

i

đị

a

đ

ã

đượ

c c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

ẩ

m quy

ề

n ký k

ế

t theo quy

đị

nh c

ủ

a pháp

lu

ậ

t tr

ướ

c ngày Ngh

ị

đị

nh này có hi

ệ

u l

ự

c thi hành thì ti

ế

p t

ụ

c th

ự

c hi

ệ

n theo quy

đị

nh

đế

n h

ế

t th

ờ

i h

ạ

n c

ủ

a H

ợ

p

đồ

ng ký k

ế

t. Tr

ườ

ng h

ợ

p s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung H

ợ

p

đồ

ng ký k

ế

t k

ể

t

ừ

ngày Ngh

ị

đị

nh này có hi

ệ

u l

ự

c thi hành ph

ả

i th

ự

c hi

ệ

n theo quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh này.

3.

Đố

i v

ớ

i tài s

ả

n k

ế

t c

ấ

u h

ạ

t

ầ

ng giao thông

đườ

ng th

ủ

y n

ộ

i

đị

a

đ

ã

đượ

c c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

ẩ

m quy

ề

n quy

ế

t

đị

nh x

ử

lý tr

ướ

c ngày Ngh

ị

đị

nh này có hi

ệ

u l

ự

c

thi hành thì

đượ

c ti

ế

p t

ụ

c th

ự

c hi

ệ

n theo quy

ế

t

đị

nh

đ

ã ký; các công vi

ệ

c ch

ư

a th

ự

c

hi

ệ

n

đế

n ngày Ngh

ị

đị

nh này có hi

ệ

u l

ự

c thi hành và vi

ệ

c qu

ả

n lý, s

ử

d

ụ

ng s

ố

ti

ề

n

thu

đượ

c t

ừ

vi

ệ

c x

ử

lý tài s

ả

n

đượ

c th

ự

c hi

ệ

n theo quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh này.

Đ

i

ề

u 31. Hi

ệ

u l

ự

c thi hành

1. Ngh

ị

đị

nh này có hi

ệ

u l

ự

c thi hành t

ừ

ngày 13 tháng 3 n

ă

m 2018.

2. Các B

ộ

tr

ưở

ng, Th

ủ

tr

ưở

ng c

ơ

quan ngang B

ộ

, Th

ủ

tr

ưở

ng c

ơ

quan thu

ộ

c

Chính ph

ủ

, Ch

ủ

t

ị

ch

Ủ

y ban nhân dân c

ấ

p t

ỉ

nh và Th

ủ

tr

ưở

ng các c

ơ

quan liên

quan ch

ị

u trách nhi

ệ

m thi hành Ngh

ị

đị

nh này./.

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan

350/2026/NĐ-CPNghị định