Quyết định 25/TC-TCT

Sửa đổi, bổ sung biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ngày 31/3/92

Quyết địnhCòn hiệu lực
Số hiệu
25/TC-TCT
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
15/01/1993
Tình trạng hiệu lực
Còn hiệu lực
Ngày có hiệu lực
10/02/1993

Tình trạng hiệu lực theo vbpl.vn, cập nhật 17/09/2026

Lược đồ văn bản

Văn bản căn cứ, được sửa đổi, thay thế hoặc hướng dẫn văn bản này.

Sửa đổi, bổ sung3 văn bản
Quyết định 25/TC-TCT
Sửa đổi, bổ sung biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ngày 31/3/92
Còn hiệu lực
Quyết định 216-TC/TCT
Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ngày 31 tháng 03 năm 1992
Còn hiệu lực
Quyết định 359-HĐBT
Về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
Chưa có trên Cẩm Nang Pháp Luật
Văn bản căn cứ3 văn bản
Quyết định 359-HĐBT
Về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
Chưa có trên Cẩm Nang Pháp Luật
Nghị định 110-HĐBT
Quy định chi tiết việc thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Chưa có trên Cẩm Nang Pháp Luật
Luật 64-LTC/HĐNN8
Luật Thuế Xuất khẩu, Thuế Nhập khẩu số 64-LTC/HĐNN8
Hết hiệu lực toàn bộ
Văn bản dẫn chiếu2 văn bản
Quyết định 216-TC/TCT
Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ngày 31 tháng 03 năm 1992
Còn hiệu lực
Nghị định 110-HĐBT
Quy định chi tiết việc thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Chưa có trên Cẩm Nang Pháp Luật
Bị sửa đổi, bổ sung bởi2 văn bản
Quyết định 15/TTg
Về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
Còn hiệu lực
Quyết định 25/TC-TCT
Sửa đổi, bổ sung biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ngày 31/3/92
Còn hiệu lực
Văn bản liên quan1 văn bản
Thông tư 72/A-TC-TCT
Hướng dẫn thi hành Nghị định 54/CP ngày 28/8/1993 quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Còn hiệu lực

Toàn văn

Trình bày theo thể thức văn bản hành chính.

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 25/TC-TCT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 15 tháng 1 năm 1993

THÔNG TƯ

CỦA BỘ TÀI CHÍNH

Hướng dẫn bổ sung việc bán hàng miễn thuế cho đối tượng 131/HĐBT

Thi hành ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các công văn số 1433/PPLT ngày 16-4-1992 và số 2163/KTTH ngày 12-5-1993 của Văn phòng Chính phủ, tiếp theo thông tư 67/TC-TCT ngày 30-10-1992, sau khi trao đổi thống nhất với các ngành chức năng, Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung việc bán hàng miến thuế cho đối tượng 131/HĐBT như sau:

1- Các đơn vị sản xuất, gia công trong nước có hàng hoá bán cho cửa hàng miễn thuế được coi như hoạt động xuất khẩu. Các đơn vị phải nộp thuế xuất khẩu theo Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, được hoàn lại thuế nhập khẩu đối với phần nguyên vật liệu nhập ngoại để sản xuất hàng hoá kể trên và được xét miễn thuế doanh thu, thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định tại Thông tư số 29 TC/TCT/CS ngày 18-7-1992 của Bộ Tài chính.

Riêng thủ tục hoàn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu sản xuất hàng hoá bán cho các cửa hàng miễn thuế 131 - HĐBT như quy định tại Thông tư 08/TC-TCT ngày 31-3-1992 của Bộ Tài chính song hợp đồng ngoại được thay thế bằng hợp đồng bán hàng cho cửa hàng miễn thuế.

Trường hợp cửa hàng miễn thuế bán không đúng đối tượng quy định sẽ bị truy thu toàn bộ thuế nhập khẩu (đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng hoá đó) và thuế doanh thu, thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định.

2- Các cửa hàng bán hàng miễn thuế đối với các mặt hàng lương thực, thực phẩm (ngoài các mặt hàng định lượng quy định tại Nghị định số 131 HĐBT) cho đối tượng 131 - HĐBT theo định mức sau:

a) Đối với các cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế không hạn chế định lượng. Các cửa hàng miễn thuế căn cứ nhu cầu thực tế của các cơ quan để duyệt bán hàng hoá cho phù hợp.

b) Đối với các đối tượng là cá nhân:

Người đứng đầu các cơ quan đại diện ngoại giao và tổ chức quốc tế: 3000 USD/quý.

Người có thân phận ngoại giao: 2000 USD/quý

Các nhân viên hành chính kỹ thuật và người ăn theo: 1000 USD/quý

Thông tư này được thực hiện từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét hướng dẫn bổ sung./.

(Đã ký)

Phan Văn Dĩnh

DANH MỤC SỐ 

(Ban hành kèm theo quyết định số 346 TC/TCT ngày 10 tháng 6 năm 1993
của Bộ Tài chính)

Mã số

Nhóm, mặt hàng

Thuế suất %

1

2

3

15.11.00

Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa qua tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

- Loại đã qua tinh chế:

+ Dạng lỏng (Palm olein, palm oil)

25

+ Dạng đông đặc để làm nguyên liệu sản xuất Shortening (Palm Stearine)

10

- Loại khác chưa qua tinh chế

5

22.08.00

Các loại cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ dưới 80%, rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có rượu khác. Các chế phẩm chứa rượu dùng để sản xuất đồ uống

150

29.22.00

Các hợp chất chức ô xy

- Glutamic a-xit

5

- Các loại khác

1

30.04.00

Loại khác

+ Dịch truyền Natri clo-rua 9%o tiêm)

5

Riêng dịch truyền Hartmanns 500ml (Ringerlactate) và Onkovertin 40-500ml (dextran-40)

0

+ Dịch truyền Glucoza 5% (tiêm)

5

+ Thuốc mỡ dùng ngoài tra mắt gồm Pommade tetracyclin, pommade clorocid H

10

+ Thuốc mỡ Flucinar

10

+ Noramidopyrine methanesul jonate sadique (Analgin) (uống)

10

+ Acetaminophen hay Paraxetamol (uống)

10

38.12.00

Các chất xúc tác được điều chế dùng cho sản xuất cao su, các hợp chất làm mềm dẻo cao su, hay plastic chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống ô xy hoá các hợp chất làm ổn định cao su hay plastic

- Chất hoá dẻo DOP

0

- Các loại khác

1

40.11

Các loại lốp bơm hơi mới, bằng cao su

40.11.0010

Lốp xe đạp

40

40.11.0020

Lốp xe máy

40

40.11.0030

Lốp xe ôtô con và xe du lịch dưới 15 chỗ ngồi

40

40.11.0040

Lốp xe ô tô chở khách, xe lam

10

40.11.0050

Lốp xe ôtô vận tải

- Loại có trọng tải từ 20 tấn trở xuống

10

- Loại có trọng tải trên 20 tấn

5

40.11.0090

Lốp xe ôtô khác

5

70.03.00

Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng Projiles, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, hoặc phản chiếu nhưng không gia công cách khác

30

72.10.00

Sắt, thép không hợp kim, cán tấm, có chiều rộng trên 600mm, đã phủ mạ, tráng

72.10.0010

Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày trên 1,2mm

+ Loại đã phủ mạ, tráng kẽm

15

+ Loại khác

0

72.10.0090

Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày không trên 1,2mm

+ Loại đã phủ mạ, tráng kẽm

5

+ Loại khác

0

87.03.00

Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702), kể cả xe vừa chở người vừa chở hàng và ôtô đua

87.03.0010

- Loại trên 15 chỗ ngồi đến 24 chỗ

50

Dạng SKD

40

Dạng CKD1

25

Dạng CKD2

10

Dạng IKD

7

87.03.0020

- Loại trên 5 chỗ ngồi đến 15 chỗ

100

Dạng SKD

85

Dạng CKD1

40

Dạng CKD2

20

Dạng IKD

5

87.03.0080

- Loại từ 5 chỗ ngồi trở xuống

150

Dạng SKD

120

Dạng CKD1

40

Dạng CKD2

30

Dạng IKD

5

ĐANG CẬP NHẬT

(Đã ký)

Phan Văn Dĩnh

Cần hỗ trợ thực hiện văn bản này?

Đối tác dịch vụ đã được kiểm tra.

Văn bản liên quan

29/2026/VBHN-NĐ-BTCVăn bản hợp nhất
28/2026/VBHN-TT-BTCVăn bản hợp nhất